Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220225652-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210629446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 22:53:00 đến ngày 2022-04-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 61,214,951,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1822426E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8364485E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Cấp III trở lên; giá trị hợp đồng ≥ 42.850.465.000 VNĐ (trường hợp nhà thầu đề xuất hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, giá trị mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 42.850.465.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và phụ lục hợp đồng thể hiện nội dung công việc thực hiện; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC chứng minh cấp công trình; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.850.465.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần san nền, đường giao thông, lát vỉa hè |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước hoặc thoát nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước hoặc thoát nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp nước hoặc thoát nước (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chất lượng của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi (công suất ≥ 108CV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy Lu bánh thép (trọng lượng ≥ 10T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy Lu rung (Lực rung lớn nhất ≥ 16T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ôtô tự đổ (tải trọng ≥ 07 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 6-Máy lu bánh lốp (tải trọng ≥ 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện ≥ 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu, tải trọng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy bơm nước ≥5m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa ≥ 120 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy thủy bình (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới phía Đông thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung (Phân khu 1) 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | * Tài liệu chứng minh cho nhân sự chủ chốt kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trường; * Tài liệu chứng minh cho hợp đồng tương tự kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng và Biên bản bàn giao công trình hoặc Quyết định phê duyệt Dự án; TKKT, BVTC.... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. * Tài liệu chứng minh cho máy móc thiết bị kê khai gồm: + Nếu máy móc thiết bị thuộc sở hữu: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) + Nếu máy móc thiết bị đi thuê: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hà trung
Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hà trung -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hà Trung. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính, Kế hoạch UBND huyện Hà Trung. Địa chỉ: thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC I: XÂY DỰNG | |||
| B | SAN NỀN | |||
| C | San nền: | |||
| 1 | Mua đất cấp III (Đã bao gồm Phí môi trường, thuế suất tài nguyên và vận chuyển đến chân công trình) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31.267,6906 | m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 645,1124 | 100m3 |
| D | Hồ điều hòa 1A: | |||
| 1 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2697 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,2264 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80,7592 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,038 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1281 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,7505 | tấn |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 84,2768 | m3 |
| 8 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 219,1417 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,5494 | m3 |
| 10 | Tầng lọc ngược | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 108 | bộ |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4232 | 100m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,8632 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 202,608 | m2 |
| 14 | Mua đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,9424 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,324 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,486 | 100m |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 202,608 | m2 |
| 18 | Lan can hồ bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 191,79 | m |
| 19 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,116 | m3 |
| 20 | Bó vỉa đá tự nhiên tiết diện 0,2x0,4x0,4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58,976 | m3 |
| 21 | Lắp dựng bó vỉa, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 737,2 | m |
| 22 | Bê tông nền M150, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47,55 | m3 |
| 23 | Lát đường dạo đá Marble kích thước 400x400x40mm, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 951 | m2 |
| 24 | Trồng cây chuỗi ngọc cao 0,2m, trồng thành hàng rộng 0,2m (1m gồm 20 cây) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14.744 | cây |
| 25 | Trồng cây cọ lùn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cây |
| E | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ | |||
| F | I) NỀN ĐƯỜNG; | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 511,9284 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 511,9284 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3535 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3535 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,559 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,559 | 100m3 |
| 7 | Mua, vận chuyển đất đá xô bồ về vị trí công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56.492,9149 | m3 |
| 8 | Đắp đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,9969 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 474,9404 | 100m3 |
| 10 | Mua đất cấp III (Đã bao gồm Phí môi trường, thuế suất tài nguyên và vận chuyển đến chân công trình) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 125.820,7721 | m3 |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46,3941 | 100m3 |
| 12 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 881,4877 | 100m3 |
| G | II) ĐẮP NỀN K98: | |||
| 1 | Mua đất cấp III (Đã bao gồm Phí môi trường, thuế suất tài nguyên và vận chuyển đến chân công trình) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20.827,1597 | m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 149,6204 | 100m3 |
| H | III) MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 63,1003 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51,4839 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 285,8815 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47,5078 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47,5078 | 100tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 285,8815 | 100m2 |
| I | IV) MẶT HÈ; | |||
| 1 | Bê tông nền M150, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 883,34 | m3 |
| 2 | Lát hè đá Marble kích thước 400x400x40mm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17.666,81 | m2 |
| J | V) BÓ VỈA HÈ ĐƯỜNG; | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 97,49 | m3 |
| 2 | Bó vỉa vát cạnh đá Marble tiết diện 180x200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 167,8486 | m3 |
| 3 | Lắp dựng bó vỉa, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4.238,6 | m |
| K | VI) BÓ VỈA DẢI PHÂN CÁCH: | |||
| 1 | Bê tông móng M150, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,62 | m3 |
| 2 | Bó vỉa đá dải phân cách Marble tiết diện 180x500mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 77,814 | m3 |
| 3 | Lắp dựng bó vỉa , vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 864,6 | m |
| 4 | Trồng cây chuỗi ngọc cao 0,2m, trồng thành hàng rộng 0,2m (1m gồm 20 cây) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16.852 | cây |
| 5 | Trồng cây cọ lùn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 139 | cây |
| L | VI) KHÓA HÈ; | |||
| 1 | Láng nền dày 3cm, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 689,18 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 67,39 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.072,06 | m2 |
| M | VII) TẤM ĐAN RÃNH KT(30x50x5)CM; | |||
| 1 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 890,62 | m2 |
| 2 | Tấm đan rãnh đá Marble kích thước 30x50x5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,3983 | m3 |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8.906,2 | 1 cấu kiện |
| N | VIII) HỐ TRỒNG CÂY; | |||
| 1 | Bê tông móng M150, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,44 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,04 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 154,43 | m2 |
| 4 | Cây bàng đài loan ĐK(9-:-11 )cm, cao (3,5-4,5)m, bao gồm chi phí mua cây, trồng và chăm sóc cho đến khi cây sống khỏe mạnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 322 | cây |
| O | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| P | CỐNG D300 | |||
| 1 | Ván khuôn gối cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8952 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép gối cống D300, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6716 | tấn |
| 3 | Bê tông gối cống D300 M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,9 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 704 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển ống cống D300 bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50,543 | tấn/km |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D300mm, H30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 306,6 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 306,6 | mối nối |
| Q | CỐNG D600 | |||
| 1 | Ván khuôn đế cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,0732 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép đế cống D600, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,0876 | tấn |
| 3 | Bê tông đế cống M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 72,49 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.394 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 330,121 | tấn/km |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm, H30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 684,4667 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 684,4667 | mối nối |
| R | CỐNG D1000 | |||
| 1 | Ván khuôn gối cống D1000 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,5999 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép gối cống D1000, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,4826 | tấn |
| 3 | Bê tông gối cống D1500 M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40,57 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 276 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 314,007 | tấn/km |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1000mm, H30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 134,6833 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 134,6833 | mối nối |
| S | Ga thu, ga thăm: | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ bê tông lót ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9678 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đáy ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 131,28 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,17 | tấn |
| 6 | Bê tông thành ga bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 86,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thành ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,9323 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép thành ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,83 | tấn |
| 9 | Trát tường trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 420,68 | m2 |
| 10 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 190,63 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,763 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp ga, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,45 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp ga, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,42 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan nắp ga bê tông M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,56 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 268 | 1cấu kiện |
| 16 | Nắp ga Composite D900, tải trọng trục xe 25T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 94 | cái |
| 17 | Song chắn rác ga thu bằng Composite 700x350mm, tải trọng trục xe 25T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 174 | cái |
| 18 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,4913 | 100m3 |
| T | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Bê tông lót móng ga giao cắt M150, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5982 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,485 | tấn |
| 5 | Bê tông đáy hố ga M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,14 | m3 |
| 6 | Bê tông thành hố ga bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50,626 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thành hố ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,69 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép thành hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,64 | tấn |
| 9 | Trát tường trong ga dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 255,204 | m2 |
| 10 | Bê tông vét lòng máng ga M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,57 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4801 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép nắp đan hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,089 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan nắp ga bê tông M200, đá 1x2, - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,826 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 123 | 1cấu kiện |
| 15 | Nắp ga Composite | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 16 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 133,089 | tấn/km |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D300mm, H10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 807,3333 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 807,3333 | mối nối |
| 19 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,684 | tấn/km |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D400mm, H10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 116,3333 | 1 đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 116,3333 | mối nối |
| 22 | Ván khuôn gối cống D300, D400 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,973 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép gối cống D300, D400 ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,76 | tấn |
| 24 | Bê tông gối cống D300, D400 M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44,34 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.848 | 1 cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,5 | 100m |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa uPVC - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 290 | cái |
| U | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| V | Phần 1: Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN 12,5 (bao gồm 300m đấu nối) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,1 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 150mm, dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,66 | 100m |
| 4 | Đầu nối ren ngoài DN100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 5 | Đầu nối ren ngoài DN40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 62 | cái |
| 6 | Kép thép DN50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31 | cái |
| 7 | Rắc co DN50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31 | cái |
| 8 | Đai khởi thủy dn 25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 9 | Van xả khí tự động dn25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 10 | Kép thép DN25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 11 | Van đồng DN25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 12 | Van cổng BB D100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 13 | Đầu nối ren ngoài DN100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 14 | Nắp gang + ty chụp van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110x50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút xiên 45 độ nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút xiên 45 độ nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 19 | Lắp đầu bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 21 | Lưới cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.343 | m2 |
| W | Phần 2: Phần xây dựng | |||
| X | Công tác móng: | |||
| 1 | Đào kênh mương, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,76 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,5138 | 100m3 |
| Y | Gối đỡ tê (37 cái) | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,481 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0914 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,332 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0766 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,146 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2017 | 100m2 |
| 7 | Bu lông M14x100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 222 | cái |
| 8 | Đai thép hình 60x10x10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 111 | cái |
| Z | Gối đỡ cút, nút bịt (60 cái) | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,54 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1026 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3744 | 100m2 |
| 5 | Bu lông M14x100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | cái |
| 6 | Đai thép hình 60x10x10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | cái |
| AA | Hố van quản lý (van ren dn50) (31 hố) | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,217 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0412 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0065 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,59 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1453 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,155 | 100m |
| 7 | Nắp gang + ty chụp van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31 | bộ |
| AB | Hố van chặn tuyến ống HDPE D110 (08 hố): | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,364 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0692 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,432 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0472 | 100m2 |
| 6 | Bu lông M16x150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | cái |
| 7 | Gioăng cao su DN100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0664 | 100m3 |
| AC | Hố van quản lý van ren DN40 (31 hố): | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0415 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0079 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1451 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,155 | 100m |
| 6 | Nắp gang + ty chụp van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31 | bộ |
| AD | Hố van xả cặn (4 hố) | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,452 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0859 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,216 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0236 | 100m2 |
| 6 | Bu lông M16x150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | |
| 7 | Gioăng cao su DN100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,024 | 100m |
| 9 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0852 | 100m3 |
| AE | Hố van xả khí (02 hố): | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,216 | 1m3 |
| 2 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,041 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0099 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0168 | 100m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,256 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0128 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | tấn |
| AF | Họng cứu hỏa (14 họng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,637 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,121 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,28 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0826 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1057 | 100m3 |
| 7 | Nắp gang + ty chụp van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,07 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN12,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,07 | 100m |
| 10 | Bích thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | cặp |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 12 | Van cổng BB D100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 13 | Khớp nối mềm EB D100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 14 | Bu lông M16x150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 76 | cái |
| 15 | Gioăng cao su DN100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,07% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1822426E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8364485E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Cấp III trở lên; giá trị hợp đồng ≥ 42.850.465.000 VNĐ (trường hợp nhà thầu đề xuất hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, giá trị mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 42.850.465.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và phụ lục hợp đồng thể hiện nội dung công việc thực hiện; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC chứng minh cấp công trình; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.850.465.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần san nền, đường giao thông, lát vỉa hè | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước hoặc thoát nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước hoặc thoát nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp nước hoặc thoát nước (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chất lượng của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 2 | Máy ủi (công suất ≥ 108CV) | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy Lu bánh thép (trọng lượng ≥ 10T) | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy Lu rung (Lực rung lớn nhất ≥ 16T) | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Ôtô tự đổ (tải trọng ≥ 07 tấn) | Có kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 7 |
| 6 | Máy lu bánh lốp (tải trọng ≥ 10 tấn) | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy phát điện ≥ 5KVA | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Cần cẩu, tải trọng ≥ 6T | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 11 | Máy đầm dùi | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 12 | Máy đầm bàn | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 13 | Máy bơm nước ≥5m3/h | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa ≥ 120 lít | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 16 | Máy hàn | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 17 | Máy thủy bình (đồng bộ) | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi