Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220225652-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210629446
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 22:53:00 đến ngày 2022-04-21 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 61,214,951,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1822426E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8364485E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Cấp III trở lên; giá trị hợp đồng ≥ 42.850.465.000 VNĐ (trường hợp nhà thầu đề xuất hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, giá trị mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 42.850.465.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và phụ lục hợp đồng thể hiện nội dung công việc thực hiện; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC chứng minh cấp công trình; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.850.465.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần san nền, đường giao thông, lát vỉa hè
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước hoặc thoát nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước hoặc thoát nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp nước hoặc thoát nước (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chất lượng của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc, dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi (công suất ≥ 108CV)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Lu bánh thép (trọng lượng ≥ 10T)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy Lu rung (Lực rung lớn nhất ≥ 16T)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ôtô tự đổ (tải trọng ≥ 07 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 7
6-Máy lu bánh lốp (tải trọng ≥ 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện ≥ 5KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu, tải trọng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy bơm nước ≥5m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa ≥ 120 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy thủy bình (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới phía Đông thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung (Phân khu 1)
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam , địa chỉ: Căn 6 nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc Gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hà trung Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng S&F. + Địa chỉ: - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: + Địa chỉ: - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Địa chỉ: - Nhà thầu lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT gói thầu tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam , địa chỉ: Căn 6 nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc Gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hà trung Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
* Tài liệu chứng minh cho nhân sự chủ chốt kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trường; * Tài liệu chứng minh cho hợp đồng tương tự kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng và Biên bản bàn giao công trình hoặc Quyết định phê duyệt Dự án; TKKT, BVTC.... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. * Tài liệu chứng minh cho máy móc thiết bị kê khai gồm: + Nếu máy móc thiết bị thuộc sở hữu: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) + Nếu máy móc thiết bị đi thuê: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hà trung Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hà trung
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hà Trung.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính, Kế hoạch UBND huyện Hà Trung. Địa chỉ: thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC I: XÂY DỰNG
B SAN NỀN
C San nền:
1Mua đất cấp III (Đã bao gồm Phí môi trường, thuế suất tài nguyên và vận chuyển đến chân công trình)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31.267,6906m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công645,1124100m3
D Hồ điều hòa 1A:
1Đào móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2697100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,2264m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80,7592m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,038100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1281tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,7505tấn
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công84,2768m3
8Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công219,1417m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,5494m3
10Tầng lọc ngượcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công108bộ
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4232100m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,8632m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công202,608m2
14Mua đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,9424m3
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,324100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,486100m
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công202,608m2
18Lan can hồ bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công191,79m
19Bê tông lót móng M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,116m3
20Bó vỉa đá tự nhiên tiết diện 0,2x0,4x0,4mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công58,976m3
21Lắp dựng bó vỉa, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công737,2m
22Bê tông nền M150, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công47,55m3
23Lát đường dạo đá Marble kích thước 400x400x40mm, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công951m2
24Trồng cây chuỗi ngọc cao 0,2m, trồng thành hàng rộng 0,2m (1m gồm 20 cây)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14.744cây
25Trồng cây cọ lùnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50cây
E HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ
F I) NỀN ĐƯỜNG;
1Đào nền đường - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công511,9284100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công511,9284100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3535100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3535100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,559100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,559100m3
7Mua, vận chuyển đất đá xô bồ về vị trí công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công56.492,9149m3
8Đắp đấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,9969100m3
9San đầm đấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công474,9404100m3
10Mua đất cấp III (Đã bao gồm Phí môi trường, thuế suất tài nguyên và vận chuyển đến chân công trình)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công125.820,7721m3
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công46,3941100m3
12San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công881,4877100m3
G II) ĐẮP NỀN K98:
1Mua đất cấp III (Đã bao gồm Phí môi trường, thuế suất tài nguyên và vận chuyển đến chân công trình)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20.827,1597m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công149,6204100m3
H III) MẶT ĐƯỜNG:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công63,1003100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51,4839100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công285,8815100m2
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công47,5078100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công47,5078100tấn
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công285,8815100m2
I IV) MẶT HÈ;
1Bê tông nền M150, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công883,34m3
2Lát hè đá Marble kích thước 400x400x40mm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17.666,81m2
J V) BÓ VỈA HÈ ĐƯỜNG;
1Bê tông lót móng M150, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công97,49m3
2Bó vỉa vát cạnh đá Marble tiết diện 180x200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công167,8486m3
3Lắp dựng bó vỉa, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4.238,6m
K VI) BÓ VỈA DẢI PHÂN CÁCH:
1Bê tông móng M150, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,62m3
2Bó vỉa đá dải phân cách Marble tiết diện 180x500mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công77,814m3
3Lắp dựng bó vỉa , vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công864,6m
4Trồng cây chuỗi ngọc cao 0,2m, trồng thành hàng rộng 0,2m (1m gồm 20 cây)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16.852cây
5Trồng cây cọ lùnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công139cây
L VI) KHÓA HÈ;
1Láng nền dày 3cm, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công689,18m2
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công67,39m3
3Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.072,06m2
M VII) TẤM ĐAN RÃNH KT(30x50x5)CM;
1Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công890,62m2
2Tấm đan rãnh đá Marble kích thước 30x50x5cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33,3983m3
3Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8.906,21 cấu kiện
N VIII) HỐ TRỒNG CÂY;
1Bê tông móng M150, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,44m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,04m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công154,43m2
4Cây bàng đài loan ĐK(9-:-11 )cm, cao (3,5-4,5)m, bao gồm chi phí mua cây, trồng và chăm sóc cho đến khi cây sống khỏe mạnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công322cây
O HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
P CỐNG D300
1Ván khuôn gối cống D300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8952100m2
2Lắp dựng cốt thép gối cống D300, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6716tấn
3Bê tông gối cống D300 M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,9m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7041 cấu kiện
5Vận chuyển ống cống D300 bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50,543tấn/km
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D300mm, H30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công306,61 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công306,6mối nối
Q CỐNG D600
1Ván khuôn đế cống D600Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,0732100m2
2Lắp dựng cốt thép đế cống D600, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,0876tấn
3Bê tông đế cống M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công72,49m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.3941 cấu kiện
5Vận chuyển ống cống bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công330,121tấn/km
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm, H30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công684,46671 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công684,4667mối nối
R CỐNG D1000
1Ván khuôn gối cống D1000Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,5999100m2
2Lắp dựng cốt thép gối cống D1000, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,4826tấn
3Bê tông gối cống D1500 M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40,57m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2761 cấu kiện
5Vận chuyển ống cống bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công314,007tấn/km
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1000mm, H30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công134,68331 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công134,6833mối nối
S Ga thu, ga thăm:
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37,08m3
2Ván khuôn gỗ bê tông lót gaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9678100m2
3Bê tông móng M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38,8m3
4Ván khuôn gỗ đáy gaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công131,28100m2
5Lắp dựng cốt thép đáy ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,17tấn
6Bê tông thành ga bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công86,9m3
7Ván khuôn thành gaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,9323100m2
8Lắp dựng cốt thép thành ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,83tấn
9Trát tường trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công420,68m2
10Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công190,63m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp gaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,763100m2
12Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp ga, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,45tấn
13Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp ga, ĐK Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,42tấn
14Bê tông tấm đan nắp ga bê tông M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,56m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2681cấu kiện
16Nắp ga Composite D900, tải trọng trục xe 25TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công94cái
17Song chắn rác ga thu bằng Composite 700x350mm, tải trọng trục xe 25TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công174cái
18Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,4913100m3
T HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Bê tông lót móng ga giao cắt M150, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,3m3
3Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5982100m2
4Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,485tấn
5Bê tông đáy hố ga M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,14m3
6Bê tông thành hố ga bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50,626m3
7Ván khuôn thành hố gaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,69100m2
8Lắp dựng cốt thép thành hố ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,64tấn
9Trát tường trong ga dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công255,204m2
10Bê tông vét lòng máng ga M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,57m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4801100m2
12Lắp dựng cốt thép nắp đan hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,089tấn
13Bê tông tấm đan nắp ga bê tông M200, đá 1x2, -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,826m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1231cấu kiện
15Nắp ga CompositeTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
16Vận chuyển ống cống bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công133,089tấn/km
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D300mm, H10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công807,33331 đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công807,3333mối nối
19Vận chuyển ống cống bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,684tấn/km
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D400mm, H10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công116,33331 đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công116,3333mối nối
22Ván khuôn gối cống D300, D400Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,973100m2
23Lắp dựng cốt thép gối cống D300, D400 ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,76tấn
24Bê tông gối cống D300, D400 M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44,34m3
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.8481 cấu kiện
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,5100m
27Lắp nút bịt nhựa uPVC - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công290cái
U HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
V Phần 1: Phần thiết bị
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN 12,5 (bao gồm 300m đấu nối)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,21100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,1100 m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 150mm, dày 4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,66100m
4Đầu nối ren ngoài DN100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
5Đầu nối ren ngoài DN40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công62cái
6Kép thép DN50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31cái
7Rắc co DN50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31cái
8Đai khởi thủy dn 25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
9Van xả khí tự động dn25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
10Kép thép DN25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
11Van đồng DN25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
12Van cổng BB D100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
13Đầu nối ren ngoài DN100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
14Nắp gang + ty chụp vanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
15Lắp đặt tê đều nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
16Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110x50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31cái
17Lắp đặt cút xiên 45 độ nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
18Lắp đặt cút xiên 45 độ nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
19Lắp đầu bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
20Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
21Lưới cảnh báoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.343m2
W Phần 2: Phần xây dựng
X Công tác móng:
1Đào kênh mương,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,76100m3
2Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,5138100m3
Y Gối đỡ tê (37 cái)
1Đào móng bằng thủ công,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4811m3
2Đào móng bằng máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0914100m3
3Bê tông móng M150, đá 2x4,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,332m3
4Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0766100m2
5Bê tông móng M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,146m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2017100m2
7Bu lông M14x100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công222cái
8Đai thép hình 60x10x10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công111cái
Z Gối đỡ cút, nút bịt (60 cái)
1Đào móng bằng thủ công,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,541m3
2Đào móng bằng máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1026100m3
3Bê tông móng M150, đá 2x4,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,42m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3744100m2
5Bu lông M14x100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120cái
6Đai thép hình 60x10x10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60cái
AA Hố van quản lý (van ren dn50) (31 hố)
1Đào móng bằng thủ công,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2171m3
2Đào móng bằng máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0412100m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0065100m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,59m3
5Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1453100m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,155100m
7Nắp gang + ty chụp vanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31bộ
AB Hố van chặn tuyến ống HDPE D110 (08 hố):
1Đào móng bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3641m3
2Đào móng bằng máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0692100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,16m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,432m3
5Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0472100m2
6Bu lông M16x150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48cái
7Gioăng cao su DN100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,04100m
9Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0664100m3
AC Hố van quản lý van ren DN40 (31 hố):
1Đào móng bằng thủ công,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,04151m3
2Đào móng bằng máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0079100m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,96m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1451100m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,155100m
6Nắp gang + ty chụp vanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31bộ
AD Hố van xả cặn (4 hố)
1Đào móng bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4521m3
2Đào móng bằng máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0859100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,216m3
5Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0236100m2
6Bu lông M16x150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24
7Gioăng cao su DN100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,024100m
9Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0852100m3
AE Hố van xả khí (02 hố):
1Đào móng bằng thủ công,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2161m3
2Đào móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,041100m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0099100m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0168100m3
6Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,256m3
7Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0128100m2
8Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,02tấn
AF Họng cứu hỏa (14 họng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6371m3
2Đào móng bằng máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,121100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,28m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,76m3
5Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0826100m2
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1057100m3
7Nắp gang + ty chụp vanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14bộ
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,07100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN12,5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,07100m
10Bích thép D100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28cặp
11Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
12Van cổng BB D100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
13Khớp nối mềm EB D100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
14Bu lông M16x150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công76cái
15Gioăng cao su DN100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,07%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1822426E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8364485E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Cấp III trở lên; giá trị hợp đồng ≥ 42.850.465.000 VNĐ (trường hợp nhà thầu đề xuất hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, giá trị mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 42.850.465.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và phụ lục hợp đồng thể hiện nội dung công việc thực hiện; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC chứng minh cấp công trình; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.850.465.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.64
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần san nền, đường giao thông, lát vỉa hè 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.32
3 Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước hoặc thoát nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước hoặc thoát nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp nước hoặc thoát nước (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.32
5 Kỹ sư quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chất lượng của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
2 Máy ủi (công suất ≥ 108CV) Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy Lu bánh thép (trọng lượng ≥ 10T) Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy Lu rung (Lực rung lớn nhất ≥ 16T) Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Ôtô tự đổ (tải trọng ≥ 07 tấn) Có kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu7
6 Máy lu bánh lốp (tải trọng ≥ 10 tấn) Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy rải bê tông nhựa Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy phát điện ≥ 5KVA Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Cần cẩu, tải trọng ≥ 6T Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
11 Máy đầm dùi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
12 Máy đầm bàn Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
13 Máy bơm nước ≥5m3/h Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy cắt uốn thép Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
15 Máy trộn vữa ≥ 120 lít Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
16 Máy hàn Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
17 Máy thủy bình (đồng bộ) Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->