Gói thầu: Thi công xây dựng công trình dự án thành phần 3 – Tuyến đường ĐT.789 (đoạn từ Km12+000 đến Km24+040)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220381524-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình dự án thành phần 3 – Tuyến đường ĐT.789 (đoạn từ Km12+000 đến Km24+040)
Số hiệu KHLCNT 20211178071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ, Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 23:32:00 đến ngày 2022-04-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 395,934,233,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,500,000,000 VNĐ ((Mười một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.953E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng là 02, tổng giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình ≥ 401.700.000.000 VND;+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 200.850.000.000 VND và các hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 401.700.000.000 VND.- Cấp quản lý công trình theo quy định tại các Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016, số 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019, số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021(trừ trường hợp có yêu cầu riêng). - Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ: tài liệu chứng minh kèm theo (phải được công chứng, chứng thực) gồm các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình;+ Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; + Tài liệu chứng minh chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: tài liệu chứng minh kèm theo (phải được công chứng, chứng thực gồm các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc;+ Bản xác nhận khối lượng hoàn thành công trình đến thời điểm hiện tại của Chủ đầu tư;+ Tài liệu chứng minh chứng minh loại, cấp, hạng mục chính và kết cấu của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥401.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh Chỉ huy trưởng công trường Phải là người của thành viên đứng đầu liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực;- Đã làm Giám đốc ban điều hành hoặc Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình đường giao thôngđường bộ, có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa, có hạng mục thoát nước; có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 200.850.000.000VND.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường:(Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Phó Chỉ huy trưởng phù hợp với phần công việc của mình trong thỏa thuận liên danh).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó ít nhất 01 (một) công trình đường giao thôngđường bộ, có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa, có hạng mục thoát nước; có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 200.850.000.000VND.(Trường hợp liên danh, giá trị hợp đồng yêu cầu sẽ được tính theo tỷ lệ % phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh).- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS):(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, vật liệu xây dựng;- Đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 (một) công trình đường giao thông đường bộcó kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa, có hạng mục thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường:(02 người, Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có nhân sự phù hợp với phần công việc của mình trong thỏa thuận liên danh)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực.- Mỗi nhân sự đã phụ trách thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước:(01 người, Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có nhân sự phù hợp với phần công việc của mình trong thỏa thuận liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật đô thị, cấp thoát nước; công trình thủy;- Có 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật - Thoát nướchạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ, có hạng mục thoát nước hoặc ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật - thoát nước;- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công điện chiếu sáng và trạm biến áp(01 người, Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có nhân sự phù hợp với phần công việc của mình trong thỏa thuận liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng công trình, các chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình chiếu sáng công cộng hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 (một) công trình hệ thống chiếu sáng công cộng, cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông trong đó có hạng mục điện chiếu sáng, cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng (trường hợp chuyên ngành xây dựng công trình phải có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng);- Đã từng phụ trách vật liệu tối thiểu 01 (một) công trình đường giao thông đường bộ cấp II trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa: ít nhất 01 người(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình, đo đạc địa chính, đo đạc bản đồ, trắc địa công trình;- Đã từng phụ trách công tác trắc địa tối thiểu 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình, kinh tế, kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực;- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình, an toàn lao động, môi trường;- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCC:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật đô thị, an toàn lao động, bảo hộ lao động;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông;- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 4
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 16
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12T
- Số lượng tối thiểu 6
5-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 12
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 16T-25T
- Số lượng tối thiểu 8
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 108CV
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị 108CV
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 4
10-Bộ Thiết bị thảm Bêtông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Mỗi bộ gồm có:- 01 Máy rải bê tông nhựa;- 01 Xe lu bánh thép 5-8T;- 02 Máy đầm bánh lốp ≥ 16T;- 01 Xe lu 10T.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 6T – 16T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe thang, xe nâng
- Đặc điểm thiết bị chiều cao nâng ≥ 9m
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy mài, máyhàn, đầm dùi, máytrộn bêtông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Mỗi loại tối thiểu 02 cái
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình dự án thành phần 3 – Tuyến đường ĐT.789 (đoạn từ Km12+000 đến Km24+040)
Đường liên tuyến kết nối vùng N8 - 787B - 789
730 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ, Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: 209, Đường 30-4, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh; số 209 Đường 30/4, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại 0276. 3828605 - 3822152 - 3820282; Fax 0276.3820383;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Tổng Công ty Tư vấn thiết kế Giao thông Vận tải-CTCP (TEDI); - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: 209, Đường 30-4, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh; số 209 Đường 30/4, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại 0276. 3828605 - 3822152 - 3820282; Fax 0276.3820383;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản chụp (được công chứng, chứng thực) các tài liệu sau: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13. 2. Nhà phải nộp kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng lực của tổ chức hoạt động xây dựng thuộc các lĩnh vực Thi công công tác xây dựng công trình giao thông Đường bộ hạng II trở lên; Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh; số 209 Đường 30/4, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại 0276. 3828605 - 3822152 - 3820282; Fax 0276.3820383;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tây Ninh; Số 136 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Số 300 Đường CMT8, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Số 300 Đường CMT8, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
B NỀN ĐƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.564,68100m²
C Thi công nền
1Đào đất không thích hợp, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V638,75100m³
2Đánh cấp, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,03100m³
3Đào nền đường, khuôn đường đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V661,64100m³
4Đào đường cũ đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,22100m³
5Đắp nền đường K95(đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V198,49100m³
6Đắp nền đường K95 (đất mua mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V513100m³
7Đắp sỏi đỏ nền thượng K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V987,12100m³
8Xáo xới đầm lèn K93 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V239,79100m³
9Đào thay 30cm dưới lớp sỏi đỏ K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,77100m³
10Đắp đất chọn lọc K93Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,77100m³
D Thi công rãnh dọc
1Đào rãnh, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,83100m³
2Đắp trả rãnh xây bằng đất chọn lọc K95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,19100m³
E MẶT ĐƯỜNG
F Mặt đường làm mới
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm (bao gồm cung cấp và vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.975,83100m²
2Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.975,83100m²
3Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19) chiều dày đã lèn ép 7cm (bao gồm cung cấp và vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.975,83100m²
4Tưới lớp dính bám mặt đường 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.975,83100m²
5Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.964,72100m²
6Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.964,72100m²
7Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.964,72100m²
G Mặt đường tăng cường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm (bao gồm cung cấp và vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V600,26100m²
2Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.157,43100m²
3Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19) chiều dày đã lèn ép 7cm (bao gồm cung cấp và vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V382,35100m²
4Tưới lớp dính bám mặt đường 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V212,72100m²
5Đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày lèn ép 15cm (lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,89100m2
6Bù vênh BTN C12.5 dày trung bình 3cm (bao gồm cung cấp và vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,04100m²
7Bù vênh BTN C19 dày trung bình 7cm (bao gồm cung cấp và vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V340,5100m²
8Bù vênh đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày trung bình 21cmMô tả kỹ thuật theo Chương V45,79100m³
9Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V212,72100m²
H Sửa chữa mặt đường hư hỏng
1Đào đường cũ đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m³
2Cắt mặt đường bề dày TB 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,37100m
3Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19) chiều dày đã lèn ép 5cm (bao gồm cung cấp và vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m²
4Tưới lớp dính bám mặt đường 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,36100m²
5Đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày lèn ép 15cm (lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,87100m²
6Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V25,72100m²
I Nút giao
1Đào nền đường, khuôn đường đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,04100m³
2Đắp sỏi đỏ nền thượng K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,33100m³
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,61100m²
4Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,31100m²
5Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19) chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,79100m²
6Tưới lớp dính bám mặt đường 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,1100m²
7Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,67100m²
8Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,67100m²
9Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,67100m²
10Bù vênh BTN C12.5 dày trung bình 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m²
11Bù vênh BTN C19 dày trung bình 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m²
12Bù vênh đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày trung bình 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m³
13Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,04100m²
J Vuốt nối dân sinh
1Đào nền đường, khuôn đường đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,79100m³
2Đắp nền K95 (đất mua mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,61100m³
3Đắp sỏi đỏ nền thượng K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,51100m³
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,71100m²
5Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,71100m²
6Tưới lớp dính bám mặt đường 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,71100m²
7Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,55100m²
8Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,55100m²
9Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,55100m²
K Phần đảo giao thông
1Đắp nền K95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,68100m³
L Bó vỉa
1Bê tông C10 đá 4x6, lót kết cấu bó vỉa đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,09
2Bê tông C20 kết cấu bó vỉa dải phân cách giữa đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,64
M Lối đi bộ, lát gạch
1Lát gạch Terrazzo dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V145,2
2Bê tông đệm C10, đá 4x6 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,52
N Trồng cỏ
1Trồng cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo Chương V0,74100m²
2Đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V22,25m3
O Tường chắn đá hộc xây - vị trí vượt ranh GPMB
1Đá hộc xây vữa C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V347,36
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,86
3Đào thi công tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,64100m³
4Đắp trả thi công tường chắn K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,76100m³
P An toàn giao thông
Q Vạch sơn
1Sơn dẻo nhiệt mặt đường dày 2mm, vạch màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V16.186,09
2Sơn dẻo nhiệt mặt đường dày 2mm, vạch màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V3
3Sơn dẻo nhiệt mặt đường dày 6mm, vạch màu vàng (Gờ giảm tốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V386,1
R Biển báo, cọc tiêu, cọc km
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V340cái
2Thi công cột km bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
3Cung cấp, lắp đặt biển báo hình tròn D=126cmMô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
4Cung cấp, lắp đặt biển báo hình tròn D=90cmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
5Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh a=126cmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
6Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh a=90cmMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
7Cung cấp, lắp đặt biển báo hình vuông cạnh a=120cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
8Cung cấp lắp đặt biển báo hình chữ nhật cạnh a=54cm, b=126cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Cung cấp lắp đặt biển báo hình chữ nhật cạnh a=200cm, b=320cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
10Cung cấp lắp đặt biển báo hình chữ nhật cạnh a=324cm, b=279cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Cung cấp trụ biển báo D90mm, dày 2mm; L=3.6m (Loại 01)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49cái
12Cung cấp trụ biển báo D90mm, dày 2mm; L=4.19m (Loại 03)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
13Cung cấp trụ biển báo D90mm, dày 2mm; L=3.8m (Loại 04)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
14Cung cấp trụ biển báo D90mm, dày 2mm; L=3.5m (Loại 06)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
15Cung cấp trụ biển báo D90mm, dày 2mm; L=4.9m (Loại 08)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
16Cung cấp trụ biển báo D90mm, dày 2mm; L=5.0m (Loại 09)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
17Cung cấp trụ biển báo D90mm, dày 2mm; L=4.59m (Loại 09)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
18Cung cấp trụ biển báo D90mm, dày 2mm; L=5m (Loại 12)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
19Cung cấp trụ biển báo D90mm, dày 2mm; L=4.5m (Loại 12)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
20Đào đất chôn cột, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,52
21Đắp trả đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V35,52
S DẢI PHÂN CÁCH
T Dải phân cách loại 1
1Bê tông M250 dải phân cách đúc sẵn (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.769,62
2Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V1,75
3Gia công, lắp đặt cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V140,04tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép D>18, đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,47tấn
5Lắp đặt cấu kiện giải phân cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V3.794cấu kiện
U Dải phân cách loại 2
1Bê tông M250 dải phân cách đúc sẵn (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,34
2Gia công, lắp đặt cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75tấn
3Lắp đặt cấu kiện dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V26cấu kiện
V HỘ LAN TÔN SÓNG
1Cung cấp và lắp đặt trụ D140x4.5x2150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V139cột
2Cung cấp và lắp đặt bản đệm 50x70x300 (mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V139cái
3Cung cấp và lắp đặt tấm tôn sóng mạ kẽm (L=4.33m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V81tấm
4Cung cấp và lắp đặt tấm chắn (L=1,065m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
5Cung cấp và lắp đặt tấm đầu dày 3mm dài 700mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
6Cung cấp và lắp đặt tiêu phản quang 1.6x180x40 (mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V81cái
7Cung cấp và lắp đặt bu lông D19x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V139cái
8Cung cấp và lắp đặt bu lông D16x36Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.112cái
9Cung cấp và lắp đặt bu lông D19x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
W THOÁT NƯỚC DỌC
X Phần rãnh dọc
Y Phần đúc sẵn
Z Rãnh BTCT loại 1A - B600
1Bê tông đá 1x2, C20 thân rãnh đúc sẵn (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.233,96
2Gia công lắp đặt cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V157,44tấn
3Lắp đặt rãnh thoát nước đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3.164cấu kiện
AA Rãnh BTCT loại 1B - B600
1Bê tông đá 1x2, C20 thân rãnh đúc sẵn (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V503,57
2Gia công lắp đặt cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V61,66tấn
3Lắp đặt rãnh thoát nước đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.076cấu kiện
AB Rãnh BTCT loại 1C - B600
1Bê tông đá 1x2, C20 thân rãnh đúc sẵn (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V214,34
2Gia công lắp đặt cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V26,15tấn
3Lắp đặt rãnh thoát nước đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V458cấu kiện
AC Rãnh BTCT loại 2A - B800
1Bê tông đá 1x2, C20 thân rãnh đúc sẵn (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V453,38
2Gia công lắp đặt cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V48,89tấn
3Lắp đặt rãnh thoát nước đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V775cấu kiện
AD Rãnh BTCT loại 2B - B800
1Bê tông đá 1x2, C20 thân rãnh đúc sẵn (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,89
2Gia công lắp đặt cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V2,38tấn
3Lắp đặt rãnh thoát nước đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V34cấu kiện
AE Rãnh BTCT loại 2C - B800
1Bê tông đá 1x2, C20 thân rãnh đúc sẵn (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,15
2Gia công lắp đặt cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2tấn
3Lắp đặt rãnh thoát nước đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V18cấu kiện
AF Rãnh BTCT loại 3A - B1200
1Bê tông đá 1x2, C20 thân rãnh đúc sẵn (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V471,51
2Gia công lắp đặt cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V3,01tấn
3Gia công lắp đặt cốt thép D>10 thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V115,45tấn
4Lắp đặt rãnh thoát nước đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V620cấu kiện
AG Phần đổ tại chỗ
1Bê tông thân rãnh đá 1x2, C20 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.101,79
2Cốt thép mương cáp, rãnh nước DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,57tấn
3Cốt thép mương cáp, rãnh nước DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
4Bê tông C15 gia cố rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V553,05
5Đá dăm đệm dày 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,51
AH Phần nắp đan
1Bê tông C20 nắp đan rãnh (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V978,68
2Gia công lắp đặt cốt thép nắp đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V145,49tấn
3Gia công lắp đặt cốt thép nắp đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V61,5tấn
4Lắp đặt tấm đan các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V18.435cấu kiện
5Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V108,84tấn
AI PHẦN THOÁT NƯỚC NGANG
AJ CỐNG D1000
1Lắp đặt ống bê tông D1000, đoạn ống dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V101 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông D1000, đoạn ống dài 2,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V861 đoạn ống
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V336cái
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V721 mối nối
5Bê tông C20 mối nối (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,48
6Trát vữa C10 mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V350m2
7Bê tông lót C10 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,96
8Đào đất cấp 3 thi công cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,67100m³
9Đắp hoàn trả thân cống K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8100m³
AK Phá dỡ kết cấu cống cũ
1Phá dỡ kết cấu đầu cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V99,06
AL Đầu cống, tường cánh, sân cống
AM Đầu cống
1Bê tông C20 đầu cống đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,78
2Bê tông lót C10 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,34
AN Tường cánh
1Bê tông C20 tường cánh (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,84
2Bê tông lót C10 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,07
AO Sân cống
1Bê tông C20 sân cống (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,95
2Bê tông lót C10 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,58
AP Gia cố sân cống
1Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo Chương V87,83
2Đào đất thi công đầu cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,04100m³
3Đắp hoàn trả thân cống K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,16100m³
AQ Mối nối cống cũ
1Bê tông C20 mối nối (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,68
2Cung cấp và lắp đặt vải 12Kn/m tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,36m2
3Bê tông lót C10 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6
AR Gia cố taluy
1Đá hộc xây vữa xi măng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,97
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,29
AS CỐNG D1500
1Lắp đặt ống bê tông D1500, đoạn ống dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V51 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông D1500, đoạn ống dài 2,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V1421 đoạn ống
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V530cái
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1381 mối nối
5Bê tông C20 mối nối (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,22
6Trát vữa C10 mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V171m2
7Bê tông lót C10 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,92
8Đào đất cấp 3 thi công cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,69100m³
9Đắp hoàn trả thân cống K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,03100m³
AT Phá dỡ kết cấu cống cũ
1Phá dỡ kết cấu đầu cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V73,01
AU Đầu cống, tường cánh, sân cống
AV Đầu cống
1Bê tông C20 đầu cống đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,55
2Bê tông lót C10 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,75
AW Tường cánh
1Bê tông C20 tường cánh (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,61
2Bê tông lót C10 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,46
AX Sân cống
1Bê tông C20 sân cống (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,6
2Bê tông lót C10 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,31
AY Gia cố sân cống
1Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo Chương V71,61
2Đào đất thi công đầu cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,87100m³
3Đắp hoàn trả thân cống K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,73100m³
AZ Gia cố taluy
1Đá hộc xây vữa xi măng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,38
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,55
BA Tháo dỡ ống cống thép cũ D1,5
1Tháo dỡ ống cống thép cũ D1,5 (TT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18đoạn
BB Hoàn trả kết cấu mặt đường cũ
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,73100m²
2Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,73100m²
3Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,73100m²
4Tưới lớp dính bám mặt đường 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,73100m²
5Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,77100m²
6Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,77100m²
7Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,77100m²
8Đắp nền K95- bằng máy (đất mua mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m³
9Đắp sỏi đỏ nền thượng K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m³
BC CỐNG HỘP 2X2X2
BD Thân cống
1Bê tông C25 thân cống (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,47
2Gia công lắp đặt cốt thép cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V2,07tấn
3Gia công lắp đặt cốt thép cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V24,3tấn
4Lắp đặt cống 2 (2000x2000)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42đoạn
5Nối cống hộp 2x2x2 bằng phương pháp xảm vữa xi măng và gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V40mối nối
6Vải địa kỹ thuật 12Kn/mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,22100m²
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V409,5
8Bê tông móng cống C20 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,09
9Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,91
BE Cửa cống thượng, hạ lưu
1Bê tông C20 tường đầu (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,42
2Bê tông C20 tường cánh (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,64
3Bê tông C20 sân cống (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,17
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,46
BF Gia cố sân cống
1Đá hộc xây vữa xi măng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,89
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,99
BG Gia cố mái taluy
1Đá hộc xây vữa xi măng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,66
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,06
BH Đào đắp
1Đào đất cấp 3 thi công cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,87100m³
2Đắp vật liệu dạng hạt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,25100m³
BI CỐNG HỘP 1.25X1.25
BJ Thân cống
1Bê tông C25 thân cống (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,29
2Gia công lắp đặt cốt thép cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,22tấn
3Gia công lắp đặt cốt thép cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V17,14tấn
4Gia công lắp đặt cốt thép cống D>18, đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26tấn
5Lắp đặt cống 1250x1250Mô tả kỹ thuật theo Chương V76đoạn
6Nối cống hộp 1.25x1.25 bằng phương pháp xảm vữa xi măng và gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V73mối nối
7Cung cấp và lắp đặt vải địa kỹ thuật 12Kn/mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,19100m²
8anhMô tả kỹ thuật theo Chương V441,92
9Bê tông móng cống C20 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,13
10Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,6
BK Cửa cống thượng, hạ lưu
1Bê tông C20 tường đầu (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,13
2Bê tông C20 tường cánh (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,17
3Bê tông C20 sân cống (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,23
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,65
BL Gia cố sân cống
1Đá hộc xây vữa xi măng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,95
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,61
BM Gia cố mái taluy
1Đá hộc xây vữa xi măng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,17
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,87
BN Đào đắp
1Đào đất cấp 3 thi công cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,42100m³
2Đắp vật liệu dạng hạt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,64100m³
BO Phá dỡ cống cũ
1Phá dỡ kết cấu đầu cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V9,75
BP CỐNG HỘP 1.5X1.5
BQ Thân cống
1Bê tông C25 thân cống (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,95
2Gia công lắp đặt cốt thép cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75tấn
3Gia công lắp đặt cốt thép cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V12,67tấn
4Gia công lắp đặt cốt thép cống D>18, đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28tấn
5Lắp đặt cống 1500x1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V50đoạn
6Nối cống hộp 1.5x1.5 bằng phương pháp xảm vữa xi măng và gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V48mối nối
7Vải địa kỹ thuật 12Kn/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,94100m²
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V326,36
9Bê tông móng cống C20 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,58
10Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,32
BR Bản quá độ
1Bê tông C25 bản quá độ (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,54
2Gia công lắp đặt cốt thép bản quá độ DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,29tấn
3Gia công lắp đặt cốt thép bản quá độ DMô tả kỹ thuật theo Chương V5,64tấn
BS Cửa cống thượng, hạ lưu
1Bê tông C20 tường đầu (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,11
2Bê tông C20 tường cánh (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,58
3Bê tông C20 sân cống (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,91
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,05
BT Gia cố sân cống
1Đá hộc xây vữa xi măng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,45
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,03
BU Gia cố mái taluy
1Đá hộc xây vữa xi măng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,25
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3
3Đào đất cấp 3 thi công cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,17100m³
4Đắp hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V2,14100m³
5Đắp vật liệu dạng hạt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,14100m³
BV Phá dỡ cống cũ
1Phá dỡ kết cấu đầu cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V9,56
BW HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V303cột
2Cung cấp cột thép cao 9mMô tả kỹ thuật theo Chương V303cột
3Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V303cần đèn
4Cung cấp cần đèn đôi cao 2m vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V303cần đèn
5Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V606bộ
6Cung cấp chóa đèn LED 140WMô tả kỹ thuật theo Chương V606bộ
7Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột >10mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
8Cung cấp cột thép cao 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
9Lắp đặt xà thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
10Xà bắt đènMô tả kỹ thuật theo Chương V3cần đèn
11Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
12Cung cấp chóa đèn pha LED 250WMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V9tủ
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,15tấn
15Khung móng cột thép 9mMô tả kỹ thuật theo Chương V303Bộ
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13tấn
17Khung móng cột thép 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
18Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V306hộp
20Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V306bộ
21Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V63bộ
22Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V280,38100m
23CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2X50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V152m
24CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3X16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13.866,9m
25Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V14.018,9m
26Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V73,56100m
27Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.356m
28Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,78100m
29Lắp đặt ống thép D88,3 luồn cáp đi ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,22100m
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V286m3
31Cắt mặt đường bê tông asphalt Mô tả kỹ thuật theo Chương V245,3100m
32Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalMô tả kỹ thuật theo Chương V613,3m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200. Hoàn trả mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.494,7m3
34Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,21100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,34100m3
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V494,3m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,08100m3
38Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V635đầu cáp
39Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V635đầu cáp
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V30,6m2
41Gạch chỉ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V62.280Viên
42Cung cấp và lắp đặt lưới bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V37,37100m2
BX ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ THEO ĐM 4970
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V125cột
2Cột BTLT 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V125cột
BY Tiếp địa cột
1Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
2Cáp đồng bọc cách điện 22kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
3Cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V83cọc
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,310 cọc
BZ Dây dẫn & phụ kiện
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V2671 bộ cách điện
2Chuỗi Polyme 22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V267bộ
3Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo Chương V3910 sứ
4Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V390Cái
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,351km/1 dây
6Dây ACX- 50mm2 cho dây phaMô tả kỹ thuật theo Chương V18.349m
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,121km/1 dây
8Dây AC-50mm2 cho dây trung hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V6.116m
9Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V135bộ
10Đà L75x75x8 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V135bộ
11Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V301 m
12Fuse link 15KMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
13Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V135sứ
14Bộ Uclevis và sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V135Bộ
15Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.1041 bộ
16Giáp níu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V390bộ
17Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
18Kẹp hot line 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
19Kẹp nối ép WRMô tả kỹ thuật theo Chương V684bộ
CA MUA SẮM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1FCO 27kV - 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
2MBA 1 pha 15kV 22/0.23kVMô tả kỹ thuật theo Chương V9máy
3Chống sét van 3phaMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
4Tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V9tủ
CB LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo Chương V91 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V91 tủ
3Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V93 pha
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV cho đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
5Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV cho trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V91 bộ
CC TRẠM BIẾN ÁP THEO ĐM 4970
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V9cột
2Cột BTLT 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cột
3Xà đỡ đầu trạm dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
5Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét vanMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
6Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
7Giá đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
8Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 320kgMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
9Giá đỡ tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
10Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
11Giá đỡ cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
12Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
13Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo Chương V91 bộ
14Fuse link 15KMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
15Cáp đồng bọc cách điện 22kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54m
16Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051km/1 dây
17Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V871 bộ
18Giáp níu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
19Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
20Kẹp hot line 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
21Kẹp nối ép WRMô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
CD Công tác đấu nối cáp từ MBA đến tủ hạ thế
1Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
2Cáp Cu/PVC 2x50mm2 0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
3Cáp bọc 4x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V270m
4Đầu cos đồng 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V54Đầu
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,410 đầu cốt
6Lắp đặt ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V910m
CE Công tác đấu nối dây trung tính vào máy biến áp
1Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
2CV 1x50mm2 0.6kVMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
3Lắp đặt và tháo kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
4Kẹp nối ép Cu_Al WR 419Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,810 đầu cốt
6Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo Chương V8,710 sứ
7Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V87Cái
8Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V9sứ
9bộ Uclevis và sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
CF Tiếp địa trạm
1Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,27100m
2Cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V226,8m
3Cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V9cọc
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,910 cọc
5Biển tên trạm, biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
6Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V181 bộ
CG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ THEO ĐMXD
CH Móng trụ móng loại M14BA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V189,83m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V202,95100m3
3Bulông M22x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V84Cái
4Đà cản móng 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V42Cái
5Đà cản móng 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V42Cái
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V79,8m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,4m3
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,4100m3
CI Đào rãnh tiếp địa cột
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,78m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m3
CJ TRẠM BIẾN ÁP THEO ĐMXD
CK Móng trụ biến áp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,58m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m3
CL Đào rãnh tiếp địa trạm
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,05m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m3
CM THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
2Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V9máy
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V9sợi
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V18sợi
5Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
CN HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐÈN THGT NÚT GIAO KM17+500
1Lắp dựng cột THGT cao 2,9mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
2Lắp dựng cột THGT 6m vươn đơn 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
4Khung móng M16x240x240x525Mô tả kỹ thuật theo Chương V3khung
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13tấn
6Khung móng M24x6x1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V4khung
7Lắp Đèn THGT 3 màu 3xD300 LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
8Lắp Đèn THGT mũi tên 3 màu 3xD300 LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Lắp Đèn THGT đếm lùi 1 x D300 LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Lắp Đèn THGT đếm lùi 825x520mm LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
11Lắp Đèn tín hiệu cho người đi bộ 2xD200 LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
12Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V19đầu cáp
13Đầu cốt đồng các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V84đầu
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,48m3
15Kéo rải cáp điều khiển Cu 12x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,05100m
16Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
17Luồn dây Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,53100m
18Rải dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,17100m
19Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
20Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính D88,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,98100m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,17100m
22Lắp bảng điện cửa cột THGTMô tả kỹ thuật theo Chương V7bảng
23Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V19đầu cáp
24Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,710 cột
25Lắp đặt tủ điện điều khiển THGTMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
26Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
27Lắp dù che tủ ĐKTHGTMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Lắp đặt trụ đỡ tủ ĐK + cần dùMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
29Điều chỉnh chu kỳ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V1nút
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m3
31Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,48m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,27m3
37ống nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m
38Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,55m2
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27tấn
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11tấn
44Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33m3
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
CO HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐÈN THGT NÚT GIAO KM20+520
1Lắp dựng cột THGT cao 2,9mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
2Lắp dựng cột THGT 6m vươn đơn 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
4Khung móng M16x240x240x525Mô tả kỹ thuật theo Chương V3khung
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13tấn
6Khung móng M24x6x1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V4khung
7Lắp Đèn THGT 3 màu 3xD300 LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
8Lắp Đèn THGT mũi tên 3 màu 3xD300 LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
9Lắp Đèn THGT đếm lùi 1 x D300 LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
10Lắp Đèn THGT đếm lùi 825x520mm LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
11Lắp Đèn tín hiệu cho người đi bộ 2xD200 LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
12Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V19đầu cáp
13Đầu cốt đồng các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V84đầu
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,48m3
15Kéo rải cáp điều khiển Cu 12x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,01100m
16Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
17Luồn dây Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,47100m
18Rải dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2100m
19Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
20Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính D88,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,38100m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,82100m
22Lắp bảng điện cửa cột THGTMô tả kỹ thuật theo Chương V7bảng
23Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V19đầu cáp
24Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,710 cột
25Lắp đặt tủ điện điều khiển THGTMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
26Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
27Lắp dù che tủ ĐKTHGTMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Lắp đặt trụ đỡ tủ ĐK + cần dùMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
29Điều chỉnh chu kỳ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V1nút
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m3
31Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,48m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,27m3
37ống nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m
38Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,55m2
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27tấn
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11tấn
44Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33m3
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
CP HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐÈN THGT NÚT GIAO KM22+760
1Lắp dựng cột THGT cao 2,9mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
2Lắp dựng cột THGT 6m vươn đơn 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
4Khung móng M16x240x240x525Mô tả kỹ thuật theo Chương V3khung
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
6Khung móng M24x8x1375Mô tả kỹ thuật theo Chương V3khung
7Lắp Đèn THGT 3 màu 3xD300 LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
8Lắp Đèn THGT mũi tên 3 màu 3xD300 LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
9Lắp Đèn THGT đếm lùi 1 x D300 LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
10Lắp Đèn THGT đếm lùi 825x520mm LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
11Lắp Đèn tín hiệu cho người đi bộ 2xD200 LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
12Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V17đầu cáp
13Đầu cốt đồng các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V72đầu
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1m3
15Kéo rải cáp điều khiển Cu 12x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,75100m
16Rải cáp ngầm CuXLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m
17Luồn dây Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,93100m
18Rải dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,07100m
19Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
20Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính D88,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,29100m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,94100m
22Lắp bảng điện cửa cột THGTMô tả kỹ thuật theo Chương V6bảng
23Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V17đầu cáp
24Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cột
25Lắp đặt tủ điện điều khiển THGTMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
26Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
27Lắp dù che tủ ĐKTHGTMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Lắp đặt trụ đỡ tủ ĐK + cần dùMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
29Điều chỉnh chu kỳ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V1nút
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m3
31Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,71100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,99m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,61m3
37ống nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m
38Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,24m2
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m3
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22tấn
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
44Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26m3
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
CQ Thiết bị
1Tủ ĐK tín hiệu giao thông 2 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3Tủ
2XÂY DỰNG TRẠM TRỘN BTN 120T/H KHẤU HAO (trọn bộ bao gồm nền, móng, máy, thiết bị phục vụ trạm...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
3CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNGMô tả kỹ thuật theo Chương V1Công trình
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.953E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng là 02, tổng giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình ≥ 401.700.000.000 VND;+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 200.850.000.000 VND và các hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 401.700.000.000 VND.- Cấp quản lý công trình theo quy định tại các Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016, số 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019, số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021(trừ trường hợp có yêu cầu riêng). - Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ: tài liệu chứng minh kèm theo (phải được công chứng, chứng thực) gồm các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình;+ Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; + Tài liệu chứng minh chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: tài liệu chứng minh kèm theo (phải được công chứng, chứng thực gồm các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc;+ Bản xác nhận khối lượng hoàn thành công trình đến thời điểm hiện tại của Chủ đầu tư;+ Tài liệu chứng minh chứng minh loại, cấp, hạng mục chính và kết cấu của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥401.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh Chỉ huy trưởng công trường Phải là người của thành viên đứng đầu liên danh) 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực;- Đã làm Giám đốc ban điều hành hoặc Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình đường giao thôngđường bộ, có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa, có hạng mục thoát nước; có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 200.850.000.000VND.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.55
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường:(Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Phó Chỉ huy trưởng phù hợp với phần công việc của mình trong thỏa thuận liên danh). 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó ít nhất 01 (một) công trình đường giao thôngđường bộ, có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa, có hạng mục thoát nước; có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 200.850.000.000VND.(Trường hợp liên danh, giá trị hợp đồng yêu cầu sẽ được tính theo tỷ lệ % phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh).- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.55
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS):(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người). 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, vật liệu xây dựng;- Đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 (một) công trình đường giao thông đường bộcó kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa, có hạng mục thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.44
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường:(02 người, Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có nhân sự phù hợp với phần công việc của mình trong thỏa thuận liên danh) 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực.- Mỗi nhân sự đã phụ trách thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.33
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước:(01 người, Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có nhân sự phù hợp với phần công việc của mình trong thỏa thuận liên danh) 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật đô thị, cấp thoát nước; công trình thủy;- Có 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật - Thoát nướchạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ, có hạng mục thoát nước hoặc ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật - thoát nước;- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.33
6 Phụ trách thi công điện chiếu sáng và trạm biến áp(01 người, Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có nhân sự phù hợp với phần công việc của mình trong thỏa thuận liên danh) 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng công trình, các chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình chiếu sáng công cộng hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 (một) công trình hệ thống chiếu sáng công cộng, cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông trong đó có hạng mục điện chiếu sáng, cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.33
7 Cán bộ phụ trách vật liệu:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người) 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng (trường hợp chuyên ngành xây dựng công trình phải có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng);- Đã từng phụ trách vật liệu tối thiểu 01 (một) công trình đường giao thông đường bộ cấp II trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.33
8 Cán bộ phụ trách trắc địa: ít nhất 01 người(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người). 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình, đo đạc địa chính, đo đạc bản đồ, trắc địa công trình;- Đã từng phụ trách công tác trắc địa tối thiểu 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.33
9 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình, kinh tế, kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực;- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I33
10 Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường). 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình, an toàn lao động, môi trường;- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.33
11 Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCC:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCC) 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật đô thị, an toàn lao động, bảo hộ lao động;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông;- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích ≥ 1,25 m34
2 Máy đào bánh lốp ≥ 0,8 m34
3 Ô tô tự đổ ≥ 10T16
4 Ô tô tự đổ ≥ 12T6
5 Xe lu 10T12
6 Máy lu rung 16T-25T8
7 Máy ủi 108CV4
8 Máy san 108CV2
9 Ô tô tưới nước ≥ 5m34
10 Bộ Thiết bị thảm Bêtông nhựa Mỗi bộ gồm có:- 01 Máy rải bê tông nhựa;- 01 Xe lu bánh thép 5-8T;- 02 Máy đầm bánh lốp ≥ 16T;- 01 Xe lu 10T.2
11 Xe tưới nhựa Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
12 Cần trục ô tô sức nâng 6T – 16T2
13 Xe thang, xe nâng chiều cao nâng ≥ 9m2
14 Máy mài, máyhàn, đầm dùi, máytrộn bêtông 250 lít Mỗi loại tối thiểu 02 cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->