Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220381603-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế và thương mại Linh An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220380232 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện Kim Động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 23:28:00 đến ngày 2022-04-21 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,172,027,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông (cầu, đường bộ) tối thiểu cấp III (Theo Thông tư 06/2021/TT- BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng). + Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công cầu đường bộ tải trọng HL-93 có các hạng mục: + Móng cọc khoan nhồi D≥1000mm + Dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥21m - Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 23.000.000.000VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 23.000.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi D≥1000mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥21m |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường (hoặc người thay thế chỉ huy trưởng) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng (Chỉ huy phó hay Phó giám đốc điều hành) 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi D≥1000mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥21m |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường,.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi D≥1000mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥21m |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Vật liệu, Xây dựng, Cầu đường, Kỹ thuật công trình.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi D≥1000mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥21m |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học về chuyên ngành: An toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý lắp đặt điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân thuộc các nghề như sau:+ Thợ cầu đường (nề): 5 người.+ Trung cấp lái máy: 3 người.+ Thợ tiện, cơ khí: 2 người.+ Thợ hàn hoặc cốt thép: 4 người.+ Thợ mộc hoặc cốp pha: 2 người.+ Thợ điện : 2 người.+ Thợ trắc địa: 01người( Yêu cầu có chứng chỉ hoặc bằng trung cấp hoặc bằng nghề trở lênbản gốc hoặc bản công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy san công suất ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm tĩnh bánh thép tổng trọng lượng ≥8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm rung lực rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bánh lốp toàn bộ tổng trọng lượng ≥ 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ trọng lượng hàng hóa xếp trên xe ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục bánh lốp, Sức nâng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục bánh lốp, Sức nâng ≥ 50 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cọc khoan nhồi bánh xích đảm bảo các các tiêu chí (Đường kính lỗ khoan ≥ 1.000mm, chiều sâu khoan ≥ 45m, tải trọng thiết kế ≥ 50 tấn) và các phụ kiện kèm theo:-Thùng chứa Bentonite: 03 thùng-Máy tách cát: 01 cái-Máy bơm dung dịch Bentonite: 01 cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị ép cừ, công suất ≥ 130 KN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa đóng căn phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn thiết kế và thương mại Linh An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông Xây dựng cầu Động Xá thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động 730 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện Kim Động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm. - Các tài liệu phục vụ việc đánh giá HSDT về mặt kỹ thuật - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật - Văn bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Kim Động
Địa chỉ: Số 408 đường Nguyễn Bình, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Động, Địa chỉ: Số 408 đường Nguyễn Bình, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Động, Địa chỉ: Số 408 đường Nguyễn Bình, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Động, Địa chỉ: Số 408 đường Nguyễn Bình, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CẦU ĐỘNG XÁ | |||
| 1 | Cốt thép mố. Đường kính D ≤ 18mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 8,338 | tấn |
| 2 | Cốt thép mố. Đường kính D > 18mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 12,974 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện thép bản đệm gối | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,051 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép bản đệm gối | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,051 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng bệ mố 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 12,018 | m3 |
| 6 | Bê tông bệ mố 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 158,822 | m3 |
| 7 | Bê tông thân mố, tường cánh, gờ lan can trên mố, 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 148,616 | m3 |
| 8 | Vữa cường độ cao Sika Groud tạo phẳng đá kê gối, chốt neo dầm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,406 | m3 |
| 9 | Sản xuất chốt neo dầm mạ kẽm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,04 | tấn |
| 10 | Lắp đặt chốt neo dầm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,04 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản quá độ. Đường kính D ≤ 10mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,055 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản quá độ. Đường kính D ≤ 18mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2,726 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản quá độ. Đường kính D > 18mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2,069 | tấn |
| 14 | Đay tẩm nhựa 2 lớp chèn khe bản quá độ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 14,162 | m2 |
| 15 | Bê tông bản quá độ 25MPa (M300), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 31,602 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt lan can đá trên mố | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 20,6 | md |
| 17 | Sản xuất ống vách thép: hao phí vật liệu thép theo thời gian và môi trường 1,17%x1,85 tháng; hao hụt do sứt mẻ, tòe đầu ống 3,5%*10 lần đóng nhổ (VL thép = 37,164%) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3,906 | tấn |
| 18 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D100cm vào đất trên cạn trong điều kiện xây dựng định mức (HS: VL,NC,M = 1). | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 171,15 | m |
| 19 | Khoan tiếp đến độ sâu 30m, đất khác điều kiện xây dựng định mức (HS: VL,NC,M = 1,2) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 128,85 | m |
| 20 | Khoan tiếp từ độ sâu 30m đến đáy hố khoan, đất và độ sâu khác điều kiện xây dựng định mức (HS: VL = 1,2; NC,M = 1,015*1,2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 110 | m |
| 21 | Bơm dung dịch vữa Bentonite giữ ổn định thành vách, thu hồi 30% Bentonite (Bentonite = 70%) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 245,83 | m3 |
| 22 | Vận chuyển mùn khoan và Bentonite đổ đi bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 1km đầu | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4,941 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển mùn khoan và Bentonite đổ đi bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 2km tiếp theo | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4,941 | 100m3/1km |
| 24 | Cốt thép cọc khoan nhồi. Đường kính D ≤ 10mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3,524 | tấn |
| 25 | Cốt thép cọc khoan nhồi. Đường kính D > 18mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 35,143 | tấn |
| 26 | Sản xuất thép bản định vị lớp bê tông bảo vệ cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,688 | tấn |
| 27 | Lắp đặt thép bản định vị lớp bê tông bảo vệ cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,688 | tấn |
| 28 | Ống thép thử siêu âm D68/61mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 7,414 | 100m |
| 29 | Ống thép lấy mẫu D110/103mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3,627 | 100m |
| 30 | Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 14-17cm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 286,47 | m3 |
| 31 | Khoan kiểm tra, sử lý đáy cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2 | cọc |
| 32 | Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi bằng siêu âm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 18 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| 33 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 336 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 34 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống kiểm tra cọc khoan nhồi, vữa XMCV M125, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 5,03 | m3 |
| 35 | Đập bê tông đầu cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 8,796 | m3 |
| 36 | Đắp vật liệu hạt chọn lọc đoạn tiếp giáp sau mố bằng đầm cóc, độ chặt K ≥ 0.95 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4,87 | 100m3 |
| 37 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp 1 (10% KL) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 83,171 | 1m3 |
| 38 | Đào đất bằng tổ hợp 2 máy đào, đất cấp 1 (90% KL) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 7,485 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2,104 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu (cự ly vận chuyển trung bình 3km) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 6,003 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2km tiếp theo | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 6,003 | 100m3/1km |
| 42 | Đá dăm 2x4 đệm đầm chặt | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 130,958 | m3 |
| 43 | Làm tầng lọc ống thoát nước, đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,1 | 100m3 |
| 44 | Ống thoát nước tứ nón, ta luy uPVC D110 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,33 | 100m |
| 45 | Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m bọc ống thoát nước tứ nón | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 5,002 | m2 |
| 46 | Đóng cọc tre gia cố móng chân khay bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp 1 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 21,25 | 100m |
| 47 | Ván khuôn bê tông chân khay, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,935 | 100m2 |
| 48 | Bê tông chân khay 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 29,744 | m3 |
| 49 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 114,116 | m3 |
| 50 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 13,134 | m3 |
| 51 | Móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dưới | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,231 | 100m3 |
| 52 | Móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp trên | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,105 | 100m3 |
| 53 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,702 | 100m2 |
| 54 | Bê tông nhựa C12,5, tỷ lệ nhựa 5,5% | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,119 | 100tấn |
| 55 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,702 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất cọc định vị 2I360, L = 10m (Không tính vật liệu thép) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 23,328 | tấn |
| 57 | Vật liệu thép hao phí do thời gian và môi trường là: 1,17% x 1 tháng; hao hụt do sứt mẻ, toè đầu cọc là: 3,5% x 1 lần đóng nhổ; VL thép = 4,67% | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 648,204 | kg |
| 58 | Ép cọc 2I360, L = 10m định vị hệ khung chống cọc ván thép, máy ép thuỷ lực; cọc ngập đất (NC, M)x1 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2,208 | 100m |
| 59 | Ép cọc 2I360, L = 10m định vị hệ khung chống cọc ván thép, máy ép thuỷ lực; cọc không ngập đất (NC, M)x0,75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,192 | 100m |
| 60 | Nhổ cọc 2I360 định vị hệ khung chống cọc ván thép | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,516 | 100m |
| 61 | Phần cọc định vị không nhổ được do bê tông bịt đáy | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 9.447,84 | kg |
| 62 | Sản xuất hệ khung chống cọc ván thép (Vật liệu thép hao phí: 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần lắp đặt và tháo dỡ; VL thép = 6,5% x 2 lần luân chuyển) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 21,533 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hệ khung chống cọc ván thép | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 43,066 | tấn |
| 64 | Tháo dỡ hệ khung chống cọc ván thép | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 43,066 | tấn |
| 65 | Đào đất hố móng mố, máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (50% KL) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 8,856 | 100m3 |
| 66 | Xói hút đất hố móng mố, trong khung vây phòng nước (50% KL) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 885,6 | m3 |
| 67 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 280,15 | m3 |
| 68 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2,802 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi 4km đầu (Cự ly vận chuyển 12km) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2,802 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2,802 | 100m3 |
| 71 | Lấp đất hố móng mố, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4,46 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 1 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 12,806 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp 1 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 12,806 | 100m3/1km |
| 74 | Sản xuất hệ đà giáo thi công mố (Vật liệu thép hao phí: 1,5 % x 1 tháng + 5% x 1 lần lắp đặt và tháo dỡ; VL thép = 6,5% x 2 lần luân chuyển) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 14,675 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công mố | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 29,35 | tấn |
| 76 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công mố | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 29,35 | tấn |
| 77 | Gỗ ván lát sàn công tác | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2 | m3 |
| 78 | Ván khuôn bê tông mố, ván khuôn thép | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4,621 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn bê tông bản quá độ, ván khuôn thép | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,139 | 100m2 |
| 80 | Quét 2 lớp nhựa đường nóng phần ẩn dấu của mố | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 719,584 | m2 |
| 81 | Cốt thép trụ. Đường kính D ≤ 18mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 9,074 | tấn |
| 82 | Cốt thép trụ. Đường kính D > 18mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 17,573 | tấn |
| 83 | Sản xuất cấu kiện thép bản đệm gối | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,051 | tấn |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện thép bản đệm gối | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,051 | tấn |
| 85 | Bê tông lót móng bệ trụ 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 11,784 | m3 |
| 86 | Bê tông bệ trụ 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 158,586 | m3 |
| 87 | Bê tông thân trụ, xà mũ trụ, 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 100,336 | m3 |
| 88 | Vữa cường độ cao Sika Grout tạo phẳng đá kê gối, chốt neo dầm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,826 | m3 |
| 89 | Sản xuất chốt neo dầm mạ kẽm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,118 | tấn |
| 90 | Lắp đặt chốt neo dầm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,118 | tấn |
| 91 | Sản xuất ống vách thép: hao phí vật liệu thép theo thời gian và môi trường 1,17%x1,5 tháng; hao hụt do sứt mẻ, tòe đầu ống 3,5%*12 lần đóng nhổ (VL thép = 43,755%) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3,906 | tấn |
| 92 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D100cm vào đất trên cạn trong điều kiện xây dựng định mức (HS: VL,NC,M = 1). | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 211,02 | m |
| 93 | Khoan tiếp đến độ sâu 30m, đất khác điều kiện xây dựng định mức (HS: VL,NC,M = 1,2) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 148,98 | m |
| 94 | Khoan tiếp từ độ sâu 30m đến đáy hố khoan, đất và độ sâu khác điều kiện xây dựng định mức (HS: VL = 1,2; NC,M = 1,015*1,2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 166,68 | m |
| 95 | Bơm dung dịch vữa Bentonite giữ ổn định thành vách, thu hồi 30% Bentonite (Bentonite = 70%) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 322,234 | m3 |
| 96 | Vận chuyển mùn khoan và Bentonite đổ đi bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 1km đầu | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 6,393 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển mùn khoan và Bentonite đổ đi bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 2km tiếp theo | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 6,393 | 100m3/1km |
| 98 | Cốt thép cọc khoan nhồi. Đường kính D ≤ 10mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4,248 | tấn |
| 99 | Cốt thép cọc khoan nhồi. Đường kính D > 18mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 53,789 | tấn |
| 100 | Sản xuất thép bản định vị lớp bê tông bảo vệ cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,825 | tấn |
| 101 | Lắp đặt thép bản định vị lớp bê tông bảo vệ cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,825 | tấn |
| 102 | Ống thép thử siêu âm D68/61mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 8,935 | 100m |
| 103 | Ống thép lấy mẫu D110/103mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4,372 | 100m |
| 104 | Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 14-17cm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 345,24 | m3 |
| 105 | Khoan kiểm tra, sử lý đáy cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2 | cọc |
| 106 | Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi bằng siêu âm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 18 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| 107 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 315 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 108 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống kiểm tra cọc khoan nhồi, vữa XMCV M125, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 6,036 | m3 |
| 109 | Đập bê tông đầu cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 12,064 | m3 |
| 110 | Sản xuất cọc định vị 2I360, L = 14m (Không tính vật liệu thép) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 32,66 | tấn |
| 111 | Vật liệu thép hao phí do thời gian và môi trường là: 1,17% x 1,33 tháng; hao hụt do sứt mẻ, toè đầu cọc là: 3,5% x 1 lần đóng nhổ; VL thép = 5,056% | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1.042,097 | kg |
| 112 | Ép cọc 2I360, L = 14m định vị hệ khung chống cọc ván thép, máy ép thuỷ lực; cọc ngập đất (NC, M)x1 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3,168 | 100m |
| 113 | Ép cọc 2I360, L = 14m định vị hệ khung chống cọc ván thép, máy ép thuỷ lực; cọc không ngập đất (NC, M)x0,75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,192 | 100m |
| 114 | Nhổ cọc 2I360 định vị hệ khung chống cọc ván thép | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,516 | 100m |
| 115 | Phần cọc định vị không nhổ được do bê tông bịt đáy | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 12.048,912 | kg |
| 116 | Sản xuất hệ khung chống cọc ván thép (Vật liệu thép hao phí: 1,5% x 1,33 tháng + 5% x 1 lần lắp đặt và tháo dỡ; VL thép = 6,995% x 2 lần luân chuyển) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 27,833 | tấn |
| 117 | Lắp dựng hệ khung chống cọc ván thép | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 55,666 | tấn |
| 118 | Tháo dỡ hệ khung chống cọc ván thép | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 55,666 | tấn |
| 119 | Đào đất hố móng trụ, máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (30% KL) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 6,319 | 100m3 |
| 120 | Xói hút đất hố móng trụ, trong khung vây phòng nước (70% KL) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1.474,502 | m3 |
| 121 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 317,07 | m3 |
| 122 | Lấp đất hố móng trụ, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3,231 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 1 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 12,164 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp 1 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 12,164 | 100m3/1km |
| 125 | Sản xuất hệ đà giáo thi công trụ (Vật liệu thép hao phí: 1,5 % x 1,33 tháng + 5% x 1 lần lắp đặt và tháo dỡ; VL thép = 6,995% x 2 lần luân chuyển) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 21,124 | tấn |
| 126 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công trụ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 42,248 | tấn |
| 127 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công trụ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 42,248 | tấn |
| 128 | Ván khuôn bê tông trụ, ván khuôn thép | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2,958 | 100m2 |
| 129 | Quét 2 lớp nhựa đường nóng quanh bệ trụ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 208 | m2 |
| 130 | Gỗ ván lát sàn công tác | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2 | m3 |
| 131 | Cốt thép dầm cầu bản. Đường kính D ≤ 18mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 24,657 | tấn |
| 132 | Cốt thép dầm cầu bản. Đường kính D > 18mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,653 | tấn |
| 133 | Cáp DƯL dầm bản kéo trước | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 9,073 | tấn |
| 134 | Ống nhựa uPVC D18,6/21mm chống dính bám đầu cáp dự ứng lực dầm bản | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 7,36 | 100m |
| 135 | Ống nhựa uPVC D184.6/200mm tạo lỗ dầm bản | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3,549 | 100m |
| 136 | Nắp bịt đầu ống D200 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 64 | cái |
| 137 | Sản xuất ván khuôn tạo lỗ để lại trong dầm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 7,109 | tấn |
| 138 | Lắp đặt ván khuôn tạo lỗ để lại trong dầm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 7,109 | tấn |
| 139 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông M450, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 175,482 | m3 |
| 140 | Cốt thép liên kết bản. Đường kính D ≤ 18mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 6,894 | tấn |
| 141 | Bê tông liên kết bản đổ tại chỗ 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 50,622 | m3 |
| 142 | Lắp đặt ống ghen luồn cáp DƯL ngang D50/60 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,64 | m |
| 143 | Neo cáp DƯL ngang EC 5-4 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 16 | đầu neo |
| 144 | Cáp DƯL ngang D12,7mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,273 | tấn |
| 145 | Bơm vữa ống ghen cáp DƯL ngang | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,152 | m3 |
| 146 | Cốt thép gờ chắn bánh trên nhịp. D ≤ 18mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,562 | tấn |
| 147 | Bê tông gờ chắn bánh trên nhịp đổ tại chỗ 30MPa (M350), đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 12,15 | m3 |
| 148 | Sản xuất, lắp dựng lan can đá trên nhịp | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 90 | md |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D65/50 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,51 | 100m |
| 150 | Phun chống thấm mặt cầu bằng dung dịch Radcon7# | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 300,3 | 1m2 |
| 151 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5, tỷ lệ nhựa 5,5% | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,509 | 100tấn |
| 152 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3,003 | 100m2 |
| 153 | Cốt thép khe co giãn. Đường kính D ≤ 18mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,037 | tấn |
| 154 | Vữa cường độ cao Sika Grout khe co giãn (50% đá) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3,486 | m3 |
| 155 | Lắp đặt khe co giãn thép kiểu răng sóng MS-RS22-15A | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 28 | 1m |
| 156 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su kích thước 250x150x35mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 32 | cái |
| 157 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su kích thước 150x150x21mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 64 | cái |
| 158 | Sản xuất ống thoát nước mặt cầu, vật liệu thép mạ kẽm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,433 | tấn |
| 159 | Sản xuất miệng ống thoát nước, nắp chắn rác, vật liệu thép mạ kẽm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,186 | tấn |
| 160 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,433 | tấn |
| 161 | Lắp đặt miệng ống thoát nước, nắp chắn rác | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,186 | tấn |
| 162 | Cốt thép ụ chân cột đèn. Đường kính D ≤ 18mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,063 | tấn |
| 163 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép liên kết chân cột đèn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,075 | tấn |
| 164 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép liên kết chân cột đèn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,075 | tấn |
| 165 | Bu lông neo M25 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 6 | cái |
| 166 | Ván khuôn gỗ ụ chân cột đèn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,021 | 100m2 |
| 167 | Bê tông ụ chân cột đèn đổ tại chỗ 30MPa (M350), đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,354 | m3 |
| 168 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x4mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,51 | 100m |
| 169 | Luồn dây dẫn điện loại Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,33 | 100m |
| 170 | Lắp dựng cột đèn, loại cột thép bát giác, tròn côn D78-4mm, cao 9m bằng máy | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3 | 1 cột |
| 171 | Lắp cần đèn loại CD-01 cao 2m vươn 1,5m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3 | 1 cần đèn |
| 172 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3 | bảng |
| 173 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3 | 1 đầu cáp |
| 174 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3 | cửa |
| 175 | Lắp đèn LED CSD04L/120W ở độ cao 9m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3 | bộ |
| 176 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại vi 100A | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | 1 tủ |
| 177 | Ván khuôn thép đúc sẵn dầm chủ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 8,545 | m2 |
| 178 | Ván khuôn thép thi công bê tông lớp liên kết bản | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,086 | 100m2 |
| 179 | Ván khuôn thép thi công bê tông gờ chắn bánh đổ tại chỗ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,601 | 100m2 |
| 180 | Cốt thép bệ đúc dầm. Đường kính D ≤ 18mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4,382 | tấn |
| 181 | Cốt thép bệ đúc dầm. Đường kính D > 18mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,256 | tấn |
| 182 | Bê tông bệ đúc dầm 30MPa (M350), PCB 40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 75,5 | m3 |
| 183 | Ván khuôn gỗ bệ đúc dầm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,555 | 100m2 |
| 184 | Phá dỡ kết cấu bê tông bệ đúc dầm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 75,5 | m3 |
| 185 | Xúc bê tông phá dỡ bệ đúc dầm lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,755 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bệ đúc dầm ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 27 tấn trong phạm vi 1km đầu | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,755 | 100m3 |
| 187 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bệ đúc dầm ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 27 tấn trong phạm vi 2km tiếp theo | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,755 | 100m3/1km |
| 188 | Sản xuất hệ dầm dẫn (Vật liệu thép hao phí: 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần lắp đặt và tháo dỡ: VL thép = 6,5%) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 16,81 | tấn |
| 189 | Lắp dựng hệ dầm dẫn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 16,81 | tấn |
| 190 | Tháo dỡ hệ dầm dẫn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 16,81 | tấn |
| 191 | Sản xuất giá Pooctich, trụ tạm (vật liệu thép hao phí: 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần lắp đặt và tháo dỡ: VL thép = 6,5%) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 27,363 | tấn |
| 192 | Lắp dựng giá Pooctich, trụ tạm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 27,363 | tấn |
| 193 | Tháo dỡ giá Pooctich, trụ tạm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 27,363 | tấn |
| 194 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m dưới nước | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 26 | 1 rọ |
| 195 | Tà vẹt gỗ 14x22x300cm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 11 | thanh |
| 196 | Dây cáp D22 (giằng gió+lao kéo dầm) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 200 | m |
| 197 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 ≤ L ≤ 22m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 158,4 | 1 dầm/10m |
| 198 | Lao dầm cầu bằng phương pháp kéo dọc nhịp 21m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 8 | 1 dầm |
| 199 | Cẩu dầm vào vị trí 2 nhịp 12m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 16 | 1 dầm |
| 200 | Ép cọc cừ larsen 4 bằng máy ép thuỷ lực; cọc ngập đất | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 49,436 | 100m |
| 201 | Ép cọc cừ larsen 4 bằng máy ép thuỷ lực; cọc không ngập đất | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 23,704 | 100m |
| 202 | Nhổ cọc cừ larsen 4 bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 49,436 | 100m |
| 203 | Sản xuất hệ khung thép hình cố định đảo (Vật liệu thép hao phí: 1,5% x 1,67 tháng + 5% x 1 lần lắp đặt và tháo dỡ; VL thép = 7,505% x 2 lần luân chuyển) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 16 | tấn |
| 204 | Lắp dựng hệ khung thép hình cố định đảo | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 32 | tấn |
| 205 | Tháo dỡ hệ khung thép hình cố định đảo | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 32 | tấn |
| 206 | Đắp cát đảo thi công bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 (20% KL) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3,104 | 100m3 |
| 207 | Đắp cát đảo thi công bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,95 (80% KL) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 12,418 | 100m3 |
| 208 | Đắp đất bãi đúc và chứa dầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4,86 | 100m3 |
| 209 | Làm lớp cấp phối đá dăm loại 2, dày 20cm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,248 | 100m3 |
| 210 | Làm lớp đá dăm 2x4cm đệm, dày 10cm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 56,3 | m3 |
| 211 | Bê tông nền 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 56,3 | m3 |
| 212 | Gỗ thi công | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 5 | m3 |
| 213 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, dày 10cm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 56,3 | m3 |
| 214 | Đào xúc thanh thải mặt bằng thi công lên phương tiện vận chuyển đổ ra bãi thải, máy đào 1,25 m3 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,811 | 100m3 |
| 215 | Vận chuyển ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 4 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2,374 | 100m3 |
| 216 | Vận chuyển ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp 4 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2,374 | 100m3/1km |
| 217 | Đào xúc đất thanh thải mặt bằng thi công lên phương tiện vận chuyển đổ ra bãi thải, máy đào 1,25 m3, đất cấp 1 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4,86 | 100m3 |
| 218 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 1 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4,86 | 100m3 |
| 219 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp 1 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4,86 | 100m3/1km |
| 220 | Nhổ cọc bê tông cốt thép cầu cũ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 12,6 | 100m |
| 221 | Cẩu dầm cũ lên bờ để phá dỡ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 15 | 1 dầm |
| 222 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 403,726 | m3 |
| 223 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, cự ly 1km đầu | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4,037 | 100m3 |
| 224 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, cự ly 2km tiếp theo | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4,037 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG 2 ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đánh cấp bằng thủ công, đất cấp 1 (10% KL) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3,266 | 1m3 |
| 2 | Đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (90% KL) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,294 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn cũ bằng thủ công, đất cấp 3 (10% KL) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 14,021 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 3 (90% KL) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,262 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn mới bằng thủ công, đất cấp 1 (10% KL) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 66,763 | 1m3 |
| 6 | Đào khuôn mới bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (90% KL) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 6,009 | 100m3 |
| 7 | Đào móng tường chắn bằng thủ công, đất cấp 1 (10% KL) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 210,913 | 1m3 |
| 8 | Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (90% KL) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 18,982 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 24,529 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 1 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,112 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp 1 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,112 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 3 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,402 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp 3 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,402 | 100m3/1km |
| 14 | Đắp cát đen bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 6,161 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát đen bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,98 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 8,055 | 100m3 |
| 16 | Móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dưới | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 5,4 | 100m3 |
| 17 | Móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp trên | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 9,269 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít 60%, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 36,237 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 , tỷ lệ nhựa 5,5% | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 6,149 | 100tấn |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 36,237 | 100m2 |
| 21 | Đắp lớp cát vàng tạo phẳng, dày 3cm, đầm chặt theo yêu cầu kỹ thuật | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 6,744 | m3 |
| 22 | Mặt đường BTXM M250, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm, dày 20cm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 44,956 | m3 |
| 23 | Bê tông gia cố lề phải 16MPa (M200), đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4cm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 16,15 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông cơi tường rãnh | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3,954 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cơi tường rãnh 16MPa (M200), đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4cm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 39,022 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ tấm đan rãnh (Tính bằng 60% định mức lắp đặt) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 292 | 1cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt tấm đan rãnh (Tận dụng tấm đan rãnh cũ) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 292 | 1cấu kiện |
| 28 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3,15 | m3 |
| 29 | Bê tông móng cống M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 9,572 | m3 |
| 30 | Bê tông tường cống M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 11,214 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bê tông móng, đổ tại chỗ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,128 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn bê tông tường, đổ tại chỗ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,53 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bê tông xà mũ, đổ tại chỗ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,192 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép xà mũ, đổ tại chỗ. Đường kính D ≤ 10mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,065 | tấn |
| 35 | Bê tông xà mũ M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2,849 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bê tông tấm bản, đúc sẵn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,109 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép tấm bản, đúc sẵn. Đường kính D ≤ 10mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,066 | tấn |
| 38 | Cốt thép tấm bản, đúc sẵn. Đường kính D ≤ 18mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,142 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm bản M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2,46 | m3 |
| 40 | Cốt thép mối nối tấm bản, đổ tại chỗ. Đường kính D ≤ 10mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,004 | tấn |
| 41 | Cốt thép chốt neo tấm bản, đổ tại chỗ. Đường kính D ≤ 18mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,013 | tấn |
| 42 | Bê tông mối nối, chốt neo tấm bản M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,214 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện tấm bản cống P > 50kg | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 12 | 1cấu kiện |
| 44 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp 1 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 245,03 | 100m |
| 45 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 39,204 | m3 |
| 46 | Bê tông móng 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 388,713 | m3 |
| 47 | Bê tông tường 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 333,047 | m3 |
| 48 | Ván khuôn bê tông móng, đổ tại chỗ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3,784 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn bê tông tường, đổ tại chỗ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 8,217 | 100m2 |
| 50 | Làm khe lún, 3 lớp giấy dầu 4 lớp nhựa đường | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 75,85 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-C3, thoát nước | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,372 | 100m |
| 52 | Nhân công làm tầng lọc ngược ống thoát nước | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,016 | 100m3 |
| 53 | Cát vàng hạt thô | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,124 | m3 |
| 54 | Vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3,844 | m2 |
| 55 | Đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,279 | m3 |
| 56 | Đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,465 | m3 |
| 57 | Đất sét luyện dẻo | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,713 | m3 |
| 58 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm mái, dày 10cm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 65,274 | m3 |
| 59 | Xây đá hộc gia cố mái, vữa XMCV M100, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 264,842 | m3 |
| 60 | Ép cọc cừ larsen 4 bằng máy ép thuỷ lực; cọc ngập đất | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 14,985 | 100m |
| 61 | Ép cọc cừ larsen 4 bằng máy ép thuỷ lực; cọc không ngập đất | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 9,315 | 100m |
| 62 | Nhổ cọc cừ larsen 4 bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 14,985 | 100m |
| 63 | Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1 (bê tông móng và thân cọc tiêu tính riêng) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 52 | cái |
| 64 | Bê tông móng cọc tiêu M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2,86 | m3 |
| 65 | Bê tông thân cọc tiêu M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,3 | m3 |
| 66 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 67 | Sơn gờ giảm tốc, sơn dẻo nhiệt, màu vàng dày 6mm phản quang | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 123,87 | m2 |
| 68 | Sơn kẻ mặt đường, sơn dẻo nhiệt, màu vàng dày 2mm phản quang | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 22,902 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Đào móng biển báo bằng thủ công, đất cấp 2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,9 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 80x140cm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 6 | cái |
| 3 | Mặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm, seri 3400 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 6 | cái |
| 4 | Ván khuôn đúc sẵn cục bê tông chân hàng rào | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Bê tông chân hàng rào 16MPa (M200), PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,15 | m3 |
| 6 | Ống nhựa uPVC D48-C2 cột hàng rào | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 40 | m |
| 7 | Giấy dán phản quang | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,754 | m2 |
| 8 | Dây đỏ, trắng an toàn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 144 | m |
| 9 | Đèn cảnh báo ban đêm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 10 | Barie | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 7 | m |
| 11 | Nhân công đảm bảo giao thông, bậc 3/7 nhóm 1 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 660 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông (cầu, đường bộ) tối thiểu cấp III (Theo Thông tư 06/2021/TT- BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng). + Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công cầu đường bộ tải trọng HL-93 có các hạng mục: + Móng cọc khoan nhồi D≥1000mm + Dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥21m - Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 23.000.000.000VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 23.000.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi D≥1000mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥21m | 5 | 1 |
| 2 | Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường (hoặc người thay thế chỉ huy trưởng) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng (Chỉ huy phó hay Phó giám đốc điều hành) 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi D≥1000mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥21m | 4 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường,.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi D≥1000mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥21m | 3 | 1 |
| 4 | Quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Vật liệu, Xây dựng, Cầu đường, Kỹ thuật công trình.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi D≥1000mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥21m | 3 | 1 |
| 5 | Quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học về chuyên ngành: An toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 6 | Quản lý lắp đặt điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật điện. | 2 | 1 |
| 7 | Phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng. | 2 | 1 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 20 | công nhân thuộc các nghề như sau:+ Thợ cầu đường (nề): 5 người.+ Trung cấp lái máy: 3 người.+ Thợ tiện, cơ khí: 2 người.+ Thợ hàn hoặc cốt thép: 4 người.+ Thợ mộc hoặc cốp pha: 2 người.+ Thợ điện : 2 người.+ Thợ trắc địa: 01người( Yêu cầu có chứng chỉ hoặc bằng trung cấp hoặc bằng nghề trở lênbản gốc hoặc bản công chứng ) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy san công suất ≥ 108CV | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá. | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5m3 | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá. | 2 |
| 3 | Đầm tĩnh bánh thép tổng trọng lượng ≥8 tấn | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá. | 2 |
| 4 | Đầm rung lực rung ≥ 25 tấn | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá. | 2 |
| 5 | Đầm bánh lốp toàn bộ tổng trọng lượng ≥ 15 tấn | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá. | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ trọng lượng hàng hóa xếp trên xe ≥ 7 tấn | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá. | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá. | 1 |
| 8 | Cần trục bánh lốp, Sức nâng ≥ 25 tấn | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá. | 1 |
| 9 | Cần trục bánh lốp, Sức nâng ≥ 50 tấn | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá. | 1 |
| 10 | Máy cọc khoan nhồi bánh xích đảm bảo các các tiêu chí (Đường kính lỗ khoan ≥ 1.000mm, chiều sâu khoan ≥ 45m, tải trọng thiết kế ≥ 50 tấn) và các phụ kiện kèm theo:-Thùng chứa Bentonite: 03 thùng-Máy tách cát: 01 cái-Máy bơm dung dịch Bentonite: 01 cái | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá. | 1 |
| 11 | Thiết bị ép cừ, công suất ≥ 130 KN | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá. | 1 |
| 12 | Búa đóng căn phá bê tông | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi