Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng công trình đoạn từ Km0+00 - Km9+00 (thuộc địa phận huyện Mường Ảng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220381454-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng công trình đoạn từ Km0+00 - Km9+00 (thuộc địa phận huyện Mường Ảng)
Số hiệu KHLCNT 20220239816
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 23:27:00 đến ngày 2022-04-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 43,649,572,447 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2737E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.547E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ. Trong đó:+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công nền đường, mặt đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ. Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ. Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ an toán lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ hoăc· môi trường. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy khoan đất đá, cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép 25 T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 6
10-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí diezel 1200 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí diezel 660 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy phun nhựa đường 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 6
17-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
19-Nồi nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 10
21-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng công trình đoạn từ Km0+00 - Km9+00 (thuộc địa phận huyện Mường Ảng)
Đường liên huyện Hua Ná - Pá Liếng (xã Ẳng Cang, huyện Mường Ảng) đi Lọng Khẩu Cắm (xã Mường Phăng, huyện Điện Biên) nay là thành phố Điện Biên Phủ
20 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng , địa chỉ: Bản Hón - Thị Trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Mường Ảng; Địa chỉ: Bản Hón -Thị trấn Mường Ảng, huyện mường Ảng; Điện Thoại: 0215.3865874; Fax: 0215.3856024; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng; Địa chỉ: Bản Hón -Thị trấn Mường Ảng, huyện mường Ảng; Điện thoại: 0215.3856.077; Fax: 0215.3856.083
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công: Liên danh Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Việt Á - Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Phát. Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và giao thông Điện Biên Phủ; Tư vấn Lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng STC tỉnh Điện Biên; Đơn vị thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Mường Ảng; Cơ quan thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Ảng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng , địa chỉ: Bản Hón - Thị Trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Mường Ảng; Địa chỉ: Bản Hón -Thị trấn Mường Ảng, huyện mường Ảng; Điện Thoại: 0215.3865874; Fax: 0215.3856024; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng; Địa chỉ: Bản Hón -Thị trấn Mường Ảng, huyện mường Ảng; Điện thoại: 0215.3856.077; Fax: 0215.3856.083


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Mường Ảng; Địa chỉ: Bản Hón -Thị trấn Mường Ảng, huyện mường Ảng; Điện Thoại: 0215.3865874; Fax: 0215.3856024; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng; Địa chỉ: Bản Hón -Thị trấn Mường Ảng, huyện mường Ảng; Điện thoại: 0215.3856.077; Fax: 0215.3856.083
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 851, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Điện thoại Văn phòng UBND tỉnh: 0215.3829939
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 900, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3825409; có trách nhiệm tư vấn về việc giải quyết kiến nghị đối với tất cả các gói thầu thuộc dự án trên địa bàn tỉnh Điện Biên; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Ảng; Địa chỉ: Thị trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên; Điện Thoại: 0215.3865874; có trách nhiệm tư vấn về việc giải quyết kiến nghị đối với tất cả các gói thầu thuộc dự án trên địa bàn huyện Mường
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 900, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3825409; có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát đối với tất cả các gói thầu thuộc dự án trên địa bàn tỉnh Điện Biên; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Ảng; Địa chỉ: Thị trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên; Điện Thoại: 0215.3865874 có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát đối với tất cả các gói thầu thuộc dự án trên địa bàn huyện Mường
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V59,0811100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.495,7515100m3
3Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1.167,7035100m3
4Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V529,7127100m3
5Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1.546,5515100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V193,9528100m3
7Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3212100m3
8Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V31,3764100m3
9Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,9143100m3
10Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4141100m3
11Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2612100m3
12Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,5566100m3
13Đào rãnh thoát nước, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V12,5962100m3
14Đào rãnh thoát nước, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,3506100m3
15Đào rãnh thoát nước, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V12,9698100m3
B ĐIỀU PHỐI VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐÁ
1Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9338100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V647,1682100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V633,0168100m3
4Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển,Mô tả kỹ thuật theo chương V1.230,541100m3
5Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V306,5004100m3
6Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V924,0406100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V195,1826100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2739100m3
2Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3783100m3
3Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V8,44100m3
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,9856100m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5113100m2
6Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,4969100m2
D CỐNG TRÒN
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,2428100m3
2Đào móng công trình, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,7402100m3
3Phá đá hố móng công trình, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4915100m3
4Phá đá hố móng công trình, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,9601100m3
5Thi công lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V139,44m3
6Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3408tấn
7Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0738tấn
8Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V131,94m3
9Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V20,2543100m2
10Đổ bê tông mối nối đổi dốc đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42m3
11Cốt thép mối nối đổi dốc đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0334tấn
12Ván khuôn mối nối đổi dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0823100m2
13Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V479,83m3
14Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V51,62m3
15Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V112,5m3
16Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V114,27m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V19,0281100m2
18Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6377100m2
19Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V77,56m3
20Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V14,03m3
21Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V12rọ
22Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V70,71m3
23Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V734,97m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2261 cấu kiện
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9516,4832100m3
E CỐNG BẢN
1Đào móng cống,, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4382100m3
2Đào móng cống,, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,1918100m3
3Đào móng cống,, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V7,3535100m3
4Phá đá hố móng công trình, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,7314100m3
5Phá đá hố móng công trình, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V8,6726100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V69,08m3
7Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V394,45m3
8Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V71,21m3
9Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V27,43m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V8,3613100m2
11Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V28,29m3
12Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,3781100m2
13Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,57m3
14Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,45m3
15Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3rọ
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1571 cấu kiện
17Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2188tấn
18Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2639tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,9543100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V40,36m3
21Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,96m3
22Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0594tấn
23Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8089tấn
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,4292100m2
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V40,49m3
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0647100m3
F TƯỜNG CHẮN
1Cốt thép tường hộ lan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6008tấn
2Bê tông tường hộ lan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,54m3
3Ván khuôn tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5733100m2
4Sơn tường hộ lan 2 màu, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,3m2
5Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,511100m3
6Đào móng công trình, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5745100m3
7Thi công lớp đệm móng bằng đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V8,93m3
8Thi công tầng lọc ngược bằng đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,2769100m3
9Rải bạt rứaMô tả kỹ thuật theo chương V1,122100m2
10Ván khuôn móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,982100m2
11Ván khuôn thân tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V2,2208100m2
12Ván khuôn mũ tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1559100m2
13Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,75m3
14Bê tông móng tường chắn, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V95,96m3
15Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V101,04m3
16Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,37m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9001100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,598100m3
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V29,33m2
G NGẦM TRÀN LIÊN HỢP
1Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7144tấn
2Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3814tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,395tấn
4Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1822100m2
5Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V31,55m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4919tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0552100m2
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V13,82m3
9Thi công lớp đá đệm móng đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V1,43m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8757tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3816100m2
12Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,41m3
13Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1736tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1997tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0728100m2
17Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V47,64m3
18Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0145tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8885tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0882tấn
21Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,29m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3088100m2
23Thi công lớp cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
24Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,451tấn
25Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2004100m2
26Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,36m3
27Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0851tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5863tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4986100m2
30Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,59m3
31Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3601tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0848tấn
33Ván khuôn mũ trụ ngầm trànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0935100m2
34Bê tông mũ trụ ngầm tràn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,28m3
35Đệm cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V3,66m3
36Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2556tấn
37Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4559tấn
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0786100m2
39Đổ bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,32m3
40Đệm cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V15,62m3
41Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4954tấn
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0877100m2
43Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,34m3
44Lớp đệm thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,97m3
45Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0705tấn
46Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2634tấn
47Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3808100m2
48Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1453100m3
50Phá đá hố móng công trình, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V7,4302100m3
51Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9552100m3
52Đệm cấp phối đá dăm móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,97m3
53Ván khuôn móng tường cánh thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m2
54Bê tông móng tường cánh thượng lưu, đá 2x4 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V19,71m3
55Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5097100m2
56Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,65m3
57Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V25,49m2
58Đệm cấp phối đá dăm sân thượng lưu ngầm trànMô tả kỹ thuật theo chương V5,84m3
59Cốt thép gia cố sân thương lựu ngầm tràn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4952tấn
60Ván khuôn sân và chân khay thượng lưu ngầm trànMô tả kỹ thuật theo chương V0,5189100m2
61Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V39,31m3
62Đệm cấp phối đá dăm mái tràn thượng lưu ngầm trànMô tả kỹ thuật theo chương V19,26m3
63Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,47m3
64Cốt thép mái tràn thượng lưu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9741tấn
65Bê tông chân khay gia có thượng lưu, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,14m3
66Ván khuôn mái tràn và chân khay thượng lưu ngầm trànMô tả kỹ thuật theo chương V1,007100m2
67Đệm cấp phối đá dăm gia cố sân thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
68Ván khuôn gia cố sân thương lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,6527100m2
69Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V38,96m3
70Đệm cấp phối đá dăm móng tường cánh hạ lưu ngầm trànMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
71Ván khuôn móng tường cánh hạ lưu ngầm trànMô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m2
72Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V19,83m3
73Ván khuôn tường cánh hạ lưu ngầm trànMô tả kỹ thuật theo chương V0,9868100m2
74Bê tông tường cánh hạ lưu ngầm tràn đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V40,13m3
75Quét nhựa đường tường cánh hạ lưu ngầm trànMô tả kỹ thuật theo chương V49,34m2
76Đệm cấp phối đá dăm sân hạ lưu ngầm trànMô tả kỹ thuật theo chương V9,59m3
77Cốt thép sân hạ lưu ngầm tràn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0204tấn
78Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V62,82m3
79Ván khuôn sân và chân khay hạ lưu ngầm trànMô tả kỹ thuật theo chương V0,5913100m2
80Đệm cấp phối đá dăm sân hạ lưu ngầm trànMô tả kỹ thuật theo chương V32,41m3
81Cốt thép mái tràn hạ lưu ngâm tràn đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9741tấn
82Ván khuôn mái tràn hạ lưu và chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,007100m2
83Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V46,45m3
84Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,05m3
85Đệm cấp phối đá dăm gia cố sân hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V32,41m3
86Ván khuôn gia cố sân hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V1100m2
87Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V53,04m3
88Xếp rọ đá gia cố sân hạ lưu, loại rọ 2x1x1 mMô tả kỹ thuật theo chương V13rọ
89Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,9054100m3
90Đào nền đường, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V12,0366100m3
91Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,108100m3
92Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
93Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1259100m3
94Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9183100m2
95Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1834100m2
96Rải bạt rứaMô tả kỹ thuật theo chương V2,9183100m2
97Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V64,2m3
98Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1504tấn
99Gia công thanh truyền lực khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0483tấn
100Cốt thép cọc tiêu, thủy trí, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0186tấn
101Cốt thép cọc tiêu, thủy trí, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
102Ván khuôn cọc tiêu, cọc thủy tríMô tả kỹ thuật theo chương V0,0765100m2
103Bê tông cọc tiêu, cột thủy trí đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
104Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,088m3
105Rải bạt rứaMô tả kỹ thuật theo chương V1,0628100m2
106Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5342100m2
H CẦU BẢN
1Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1582tấn
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156100m2
3Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
4Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5965tấn
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0457tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1167tấn
7Ván khuôn thép, dầm bản đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,3168100m2
8Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V11,95m3
9Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,257tấn
10Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4875tấn
11Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
12Đệm móng bản vượt sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V15,04m3
13Ván khuôn bản vượt sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2406tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0169tấn
16Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,53m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1604100m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,708100m2
19Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2873tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7717tấn
21Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V44,1m3
22Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V83,72m3
23Đệm cấp phối đá dăm mố cầu bảnMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
24Đệm cấp phối đá dăm thượng, hạ lưu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V8,72m3
25Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3629100m2
26Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3629100m2
27Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,97m3
28Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,97m3
29Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V32m3
30Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V32m3
31Đệm cấp phối đá dăm lòng sânMô tả kỹ thuật theo chương V11,04m3
32Ván khuôn sân cầu bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3567100m2
33Bê tông sân thượng, hạ lưu cầu bản, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,16m3
34Bê tông sân lòng cầu bản, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,06m3
35Đệm cấp phối đá dăm sân cầu thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V12,66m3
36Ván khuôn gia cố sân cầu thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3735100m2
37Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,48m3
38Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,83m3
39Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V12,02m3
40Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0415tấn
41Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1129tấn
42Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,41m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m2
44Ván khuôn tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
45Bê tông hộ lan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
46Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,3539tấn
47Đổ bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
48Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1653100m2
50Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V142,26m2
51Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,52m3
52Đệm cấp phối đá dăm taluy đầu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V7,01m3
53Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
54Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
55Đào móng công trình, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,2467100m3
56Đắp đất sau mố cầu bản, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,232100m3
57Đắp đất hoàn trả mặt bằng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,27100m3
58Đào đánh cấp nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132100m3
59Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3352100m3
60Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3972100m2
61Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0596100m2
62Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0596100m2
63Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9344100m3
64Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0985100m3
65Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
66Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2021tấn
67Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6859tấn
68Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6586100m2
I AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cốt thép cọc H ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V2,015tấn
2Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,44m3
3BTXM M150 bệ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,81m3
4Ván khuôn thân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m2
5Sơn cọc tiêu, cọc H, cột Km bằng thủ công,1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,37m2
6Đào móng cọc H, cột Km đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5m3
7Sản xuất bê tông cột, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,09m3
8BTXM M150 bệ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,05m3
9Ván khuôn thân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
10Sơn cọc tiêu, cọc H, cột Km bằng thủ công,1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,0806m2
11Đào móng cọc H, cột Km đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,59m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2737E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.547E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ. Trong đó:+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.107
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công nền đường, mặt đường 2 Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ. Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình thoát nước 2 Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ. Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
4 Cán bộ phụ trách kỹ an toán lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ hoăc· môi trường. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu1
2 Máy cắt uốn cốt thép Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu4
3 Máy đầm đất cầm tay Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu2
4 Máy hàn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu6
5 Máy khoan đất đá, cầm tay Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu4
6 Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu4
7 Máy lu bánh thép 10T Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu1
8 Máy lu bánh thép 25 T Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu1
9 Máy đào Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu6
10 Máy dầm dùi 1,5 kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu4
11 Máy lu bánh thép Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu3
12 Máy lu rung Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu1
13 Máy nén khí diezel 1200 m3/h Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu2
14 Máy nén khí diezel 660 m3/h Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu4
15 Máy phun nhựa đường 190 CV Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu1
16 Máy trộn bê tông 250 lít Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu6
17 Máy trộn vữa 150 lít Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu4
18 Máy ủi Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu4
19 Nồi nấu nhựa Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu1
20 Ô tô tự đổ Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu10
21 Máy đầm bàn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->