Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02: Thi công xây dựng công trình đoạn Km9+00 - Km13+143 (Thuộc địa phận thành phố Điện Biên Phủ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220380215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 02: Thi công xây dựng công trình đoạn Km9+00 - Km13+143 (Thuộc địa phận thành phố Điện Biên Phủ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220239816 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 23:16:00 đến ngày 2022-04-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,864,319,764 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.415E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành đường bộ. Trong đó:+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công nền đường, mặt đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành đường bộ. Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành đường bộ. Đã thực hiện công tác nội nghiệp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. Đã trực tiếp phụ trách công trình thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT); - Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLD và vê· sinh môi truờng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT); - Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đào >=0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan đất đá, cầm tay F | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén- đường kính khoan : F 75 - 95 mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí diezel 1200 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí diezel 660 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy ủi - công suất >= 110,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Ô tô tự đổ >7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 02: Thi công xây dựng công trình đoạn Km9+00 - Km13+143 (Thuộc địa phận thành phố Điện Biên Phủ) Đường liên huyện Hua Ná - Pá Liếng (xã Ẳng Cang, huyện Mường Ảng) đi Lọng Khẩu Cắm (xã Mường Phăng, huyện Điện Biên) nay là thành phố Điện Biên Phủ 16 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Mường Ảng; Địa chỉ: Bản Hón -Thị trấn Mường Ảng, huyện mường Ảng; Điện Thoại: 0215.3865874; Fax: 0215.3856024;Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng; Địa chỉ: Bản Hón - Thị trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên. Mã bưu điện: 0215;Số điện thoại: 0215 3865.077; Số fax: 0215.3865.083; Địa chỉ email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 851, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Điện thoại Văn phòng UBND tỉnh: 0215.3829939UBND huyện Mường Ảng: Địa chỉ bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên Số điện thoại: 0215 3865.077 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 900, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3825409; có trách nhiệm tư vấn về việc giải quyết kiến nghị đối với tất cả các gói thầu thuộc dự án trên địa bàn tỉnh Điện Biên; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Ảng; Địa chỉ: Thị trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên; Điện Thoại: 0215.3865874; có trách nhiệm tư vấn về việc giải quyết kiến nghị đối với tất cả các gói thầu thuộc dự án trên địa bàn huyện Mường |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 900, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3825409; có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát đối với tất cả các gói thầu thuộc dự án trên địa bàn tỉnh Điện Biên; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Ảng; Địa chỉ: Thị trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên; Điện Thoại: 0215.3865874 có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát đối với tất cả các gói thầu thuộc dự án trên địa bàn huyện Mường |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2901 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,5721 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 647,2483 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 587,4682 | 100m3 |
| 5 | Phá đá nền đường, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,332 | 100m3 |
| 6 | Phá đá nền đường, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,6591 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,7596 | 100m3 |
| 8 | Đánh cấp nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,591 | 100m3 |
| 9 | Đánh cấp nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,801 | 100m3 |
| 10 | Đánh cấp nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3386 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3483 | 100m3 |
| 12 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6996 | 100m3 |
| 13 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1962 | 100m3 |
| 14 | Đào rãnh thoát nước, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6539 | 100m3 |
| 15 | Đào rãnh thoát nước, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4857 | 100m3 |
| B | Điều phối vận chuyển đất đá | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2837 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,4874 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,5667 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,176 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,9592 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,9592 | 100m3 |
| C | Cống tròn | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6351 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2731 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3493 | 100m3 |
| 4 | Phá đá hố móng công trình, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5488 | 100m3 |
| 5 | Phá đá hố móng công trình, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1862 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,54 | m3 |
| 7 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8467 | tấn |
| 8 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,32 | m3 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9374 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,92 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,67 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,84 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1405 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8238 | 100m2 |
| 16 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,96 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,89 | m3 |
| 18 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | rọ |
| 19 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,05 | m3 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,13 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | 1 ck |
| 22 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1862 | 100m3 |
| D | Cống bản | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3986 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0364 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5684 | 100m3 |
| 4 | Phá đá hố móng công trình, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,606 | 100m3 |
| 5 | Phá đá hố móng công trình, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,449 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,04 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,1 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,65 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,61 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6537 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,61 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,34 | 100m2 |
| 13 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,03 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | m3 |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,22 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | 1 ck |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6789 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2709 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chop | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0947 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,48 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,09 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0339 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4513 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3568 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,64 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9124 | 100m3 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cốt thép cọc H ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 2 | Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | m3 |
| 3 | BTXM M150 bệ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | 100m2 |
| 5 | Sơn cọc tiêu, cọc H, cột Km bằng thủ công,1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | m2 |
| 6 | Đào móng cọc H, cột Km đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,75 | m3 |
| 7 | Sản xuất bê tông cột, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | m3 |
| 8 | BTXM M150 bệ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0379 | 100m2 |
| 10 | Sơn cọc tiêu, cọc H, cột Km bằng thủ công,1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m2 |
| 11 | Đào móng cọc H, cột Km đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.415E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành đường bộ. Trong đó:+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công nền đường, mặt đường | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành đường bộ. Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách nội nghiệp | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành đường bộ. Đã thực hiện công tác nội nghiệp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình thoát nước | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. Đã trực tiếp phụ trách công trình thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT); - Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLD và vê· sinh môi truờng | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT); - Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu | 2 |
| 2 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu | 4 |
| 3 | Máy đào >=0,8 m3 | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1 kW | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy hàn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy khoan đất đá, cầm tay F | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén- đường kính khoan : F 75 - 95 mm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu | 1 |
| 9 | Máy lu rung | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy nén khí diezel 1200 m3/h | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy nén khí diezel 660 m3/h | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu | 4 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250 lít | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu | 4 |
| 13 | Máy trộn vữa 150 lít | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu | 3 |
| 14 | Máy ủi - công suất >= 110,0 CV | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu | 3 |
| 15 | Ô tô tự đổ >7T | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi