Gói thầu: Thi công xây dựng công trình dự án thành phần 3 – Tuyến đường ĐT.789 (đoạn từ Km0+000 đến Km12+000)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220355077-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình dự án thành phần 3 – Tuyến đường ĐT.789 (đoạn từ Km0+000 đến Km12+000)
Số hiệu KHLCNT 20211178071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ, Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 23:59:00 đến ngày 2022-04-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 474,820,765,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000,000 VNĐ ((Mười bốn tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.935E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình như: Xây dựng mới, Nâng cấp, mở rộng đường giao thông; có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước giá trị đáp ứng một trong các trường hợp sau:+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng là 02, tổng giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình ≥ 474.820.000.000 VND;+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 237.410.000.000 VND và các hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 474.820.000.000 VND.- Cấp quản lý công trình theo quy định tại Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 hoặc Thông tư 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 (trừ trường hợp có yêu cầu riêng). - Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ: tài liệu chứng minh kèm theo (phải được công chứng, chứng thực) gồm các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình;+ Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; + Tài liệu chứng minh chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: tài liệu chứng minh kèm theo (phải được công chứng, chứng thực gồm các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc;+ Bản xác nhận khối lượng hoàn thành công trình đến thời điểm hiện tại của Chủ đầu tư;+ Tài liệu chứng minh chứng minh loại, cấp, hạng mục chính và kết cấu của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 237.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥474.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh Chỉ huy trưởng công trường Phải là người của thành viên đứng đầu liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực;- Đã làm Giám đốc ban điều hành hoặc Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình đường giao thông đường bộ, có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa, có hạng mục thoát nước và hạng mục cầu BTCT; có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 237.410.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường:(Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Phó Chỉ huy trưởng phù hợp với phần công việc của mình trong thỏa thuận liên danh).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó ít nhất 01 (một) công trình đường giao thông đường bộ, có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa, có hạng mục thoát nước; có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 237.410.000.000 VND. (Trường hợp liên danh, giá trị hợp đồng yêu cầu sẽ được tính theo tỷ lệ % phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh).- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS):(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, vật liệu xây dựng;- Đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 (một) công trình đường giao thông đường bộ có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa, có hạng mục thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường:(02 người, Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có nhân sự phù hợp với phần công việc của mình trong thỏa thuận liên danh)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực.- Mỗi nhân sự đã phụ trách thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu:(01 người, Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có nhân sự phù hợp với phần công việc của mình trong thỏa thuận liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cầu đường bộ.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước:(01 người, Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có nhân sự phù hợp với phần công việc của mình trong thỏa thuận liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật đô thị, cấp thoát nước; công trình thủy;- Có 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật - Thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ, có hạng mục thoát nước hoặc ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật - thoát nước;- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công điện chiếu sáng và trạm biến áp(01 người, Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có nhân sự phù hợp với phần công việc của mình trong thỏa thuận liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng công trình, các chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình chiếu sáng công cộng hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 (một) công trình hệ thống chiếu sáng công cộng, cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông trong đó có hạng mục điện chiếu sáng, cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng (trường hợp chuyên ngành xây dựng công trình phải có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng);- Đã từng phụ trách vật liệu tối thiểu 01 (một) công trình đường giao thông đường bộ cấp II trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa: ít nhất 01 người(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình, đo đạc địa chính, đo đạc bản đồ, trắc địa công trình;- Đã từng phụ trách công tác trắc địa tối thiểu 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình, kinh tế, kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực;- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình, an toàn lao động, môi trường;- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCC:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật đô thị, an toàn lao động, bảo hộ lao động;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông;- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 4
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 16
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12T
- Số lượng tối thiểu 6
5-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 12
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 16T-25T
- Số lượng tối thiểu 8
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 108CV
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị 108CV
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 4
10-Bộ Thiết bị thảm Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Mỗi bộ gồm có:- 01 Máy rải bê tông nhựa;- 01 Xe lu bánh thép 5-8T;- 02 Máy đầm bánh lốp ≥ 16T;- 01 Xe lu 10T.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 6T – 16T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe thang, xe nâng
- Đặc điểm thiết bị chiều cao nâng ≥ 9m
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thiết bị khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Loại D1000
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị >60T
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy mài, máy hàn, đầm dùi, máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Mỗi loại tối thiểu 02 cái
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình dự án thành phần 3 – Tuyến đường ĐT.789 (đoạn từ Km0+000 đến Km12+000)
Đường liên tuyến kết nối vùng N8 - 787B - 789
730 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ, Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: 209, Đường 30-4, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: số 209 Đường 30/4, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại số 0276. 3828605- 3822152 - 3820282; Fax 0276.3820383;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cụ thể gồm: Tư vấn khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Tổng Công ty Tư vấn thiết kế Giao thông Vận tải-CTCP (TEDI); Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: 209, Đường 30-4, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: số 209 Đường 30/4, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại số 0276. 3828605- 3822152 - 3820282; Fax 0276.3820383;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản chụp (được công chứng, chứng thực) các tài liệu sau: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13. 2. Nhà phải nộp kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng lực của tổ chức hoạt động xây dựng thuộc các lĩnh vực gồm: - Thi công công tác xây dựng công trình giao thông Đường bộ hạng II trở lên; - Thi công công tác xây dựng công trình giao thông Cầu (đường bộ) hạng II trở lên. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: số 209 Đường 30/4, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại số 0276. 3828605- 3822152 - 3820282; Fax 0276.3820383;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tây Ninh; Số 136 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Số 300 Đường CMT8, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Số 300 Đường CMT8, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
B NỀN ĐƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.578,12100m²
C Thi công nền
1Đào đất không thích hợp, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V677,17100m³
2Đánh cấp, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,11100m³
3Đào nền đường, khuôn đường đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V515,27100m³
4Đào đường cũ đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,95100m³
5Đắp nền đường K95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V154,58100m³
6Đắp nền đường K95 (đất mua mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V610,7482100m³
7Đắp sỏi đỏ nền thượng K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V991,49100m³
8Xáo xới đầm lèn K93 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V256,67100m³
9Đào thay 30cm dưới lớp sỏi đỏ K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V110100m³
10Đắp đất chọn lọc K93Mô tả kỹ thuật theo Chương V110100m³
D Thi công rãnh dọc
1Đào rãnh, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,15100m³
2Đắp trả rãnh bằng đất chọn lọc K95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,18100m³
E Xử lý nền
1Đào xử lý nền đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V253,66100m³
2Đắp trả cát K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V218,24100m³
3Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật 12Kn/mMô tả kỹ thuật theo Chương V185,18100m²
4Đóng cọc cừ tràm L>2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4.111,59100m
5Khấu hao cọc ván thép (1.17%*6th+3.5%*14)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,08tấn
6Đóng cọc ván thép ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V89100m
7Đóng cọc ván thép không ngập đất (K=0,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,8100m
8Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V89100m
F MẶT ĐƯỜNG
G Mặt đường làm mới
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm (bao gồm cung cấp và vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.958,27100m²
2Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.958,27100m²
3Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19) chiều dày đã lèn ép 7cm (bao gồm cung cấp và vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.958,27100m²
4Tưới lớp dính bám mặt đường 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.958,27100m²
5Thi công mặt đường đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.980,59100m²
6Thi công mặt đường đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.980,59100m²
7Thi công mặt đường đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.980,59100m²
H Mặt đường tăng cường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm (bao gồm cung cấp và vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V613,61100m²
2Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.048,15100m²
3Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19) chiều dày đã lèn ép 7cm (bao gồm cung cấp và vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V599,47100m²
4Tưới lớp dính bám mặt đường 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V389,27100m²
5Thi công mặt đường đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V296,48100m2
6Bù vênh BTN C12.5 dày trung bình 3cm (bao gồm cung cấp và vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,46100m²
7Bù vênh BTN C19 dày trung bình 7cm (bao gồm cung cấp và vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V223,88100m²
8Bù vênh đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày trung bình 21cmMô tả kỹ thuật theo Chương V79,71100m³
9Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V389,27100m²
I Sửa mặt đường hư hỏng
1Đào đường cũ đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,57100m³
2Cắt mặt đường bề dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,57100m
3Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19) chiều dày đã lèn ép 5cm (bao gồm cung cấp và vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,98100m²
4Tưới lớp dính bám mặt đường 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,86100m²
5Thi công mặt đường đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,58100m²
6Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V30,26100m²
J Nút giao
1Đào nền đường, khuôn đường đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,54100m³
2Đắp sỏi đỏ nền thượng K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,42100m³
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm (bao gồm cung cấp và vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,25100m²
4Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,15100m²
5Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19) chiều dày đã lèn ép 7cm (bao gồm cung cấp và vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,97100m²
6Tưới lớp dính bám mặt đường 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,16100m²
7Thi công mặt đường đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,84100m²
8Thi công mặt đường đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,84100m²
9Thi công mặt đường đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,84100m²
10Bù vênh BTN C12.5 dày trung bình 3cm (bao gồm cung cấp và vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m²
11Bù vênh BTN C19 dày trung bình 6cm (bao gồm cung cấp và vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m²
12Bù vênh đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày trung bình 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,33100m³
13Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,68100m²
K Vuốt nối dân sinh
1Đào nền đường, khuôn đường đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,66100m³
2Đắp nền K95 (đất mua mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,58100m³
3Đắp sỏi đỏ nền thượng K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,09100m³
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm (bao gồm cung cấp và vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,38100m²
5Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,38100m²
6Tưới lớp dính bám mặt đường 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,02100m²
7Thi công mặt đường đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,58100m²
8Thi công mặt đường đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,58100m²
9Thi công mặt đường đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,58100m²
10Bù vênh đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày trung bình 24cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,06100m³
11Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,39100m²
L Tường chắn đá hộc xây - vị trí vượt ranh GPMB
1Đá hộc xây vữa C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.271,89
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V186,62
3Đào thi công tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V36,25100m³
4Đắp trả thi công tường chắn K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,32100m³
M An toàn giao thông
N Vạch sơn
1Sơn dẻo nhiệt mặt đường dày 2mm, vạch màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V15.739,26
2Sơn dẻo nhiệt mặt đường dày 2mm, vạch màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5
3Sơn dẻo nhiệt mặt đường dày 6mm, vạch màu vàng (Gờ giảm tốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V315,9
O Biển báo, cọc tiêu, cọc km
1Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh a=126cmMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
2Cung cấp, lắp đặt biển báo hình tròn D=126cmMô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
3Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh a=90cmMô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
4Cung cấp, lắp đặt biển báo hình tròn D=90cmMô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
5Cung cấp, lắp đặt biển báo hình vuông cạnh a=120cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
6Cung cấp lắp đặt biển báo hình chữ nhật bxh = 126x54cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
7Cung cấp lắp đặt biển báo hình chữ nhật bxh = 320x200cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
8Cung cấp lắp đặt biển báo hình chữ nhật bxh = 180x80cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Cung cấp lắp đặt biển báo hình chữ nhật cạnh a=120cm, b=140cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
10Cột biển báo D90mm, dày 2mm; L=3.6m (Loại 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
11Cột biển báo D90mm, dày 2mm; L=4.19m (Loại 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Cột biển báo D90mm, dày 2mm; L=3.8m (Loại 4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
13Cột biển báo D90mm, dày 2mm; L=3.9m (Loại 5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
14Cột biển báo D90mm, dày 2mm; L=3.5m (Loại 5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Cột biển báo D90mm, dày 2mm; L=3.5m (Loại 06)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
16Cột biển báo D90mm, dày 2mm; L=4.6m (Loại 07)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
17Cột biển báo D90mm, dày 2mm; L=4.9m (Loại 08)Mô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
18Cột biển báo D90mm, dày 2mm; L=5.0m(Loại 09)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
19Cột biển báo D90mm, dày 2mm; L=4.59m (Loại 09)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
20Cột biển báo D90mm, dày 2mm; L=3.79m (Loại 10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
21Cột biển báo D90mm, dày 2mm; L=4.87m (Loại 11)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
22Cột biển báo D90mm, dày 2mm; L=5m (Loại 12)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
23Cột biển báo D90mm, dày 2mm; L=4.5m (Loại 12)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
24Đào đất chôn cột, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,38
25Đắp trả đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V43,78
P DẢI PHÂN CÁCH
Q Dải phân cách loại 1
1Bê tông M250 dải phân cách đúc sẵn (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.819,26
2Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V1,78
3Gia công, lắp đặt cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V142,55tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép D>18, đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,61tấn
5Lắp đặt cấu kiện dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V3.862cấu kiện
R Dải phân cách loại 2
1Bê tông M250 dải phân cách đúc sẵn (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,39
2Gia công, lắp đặt cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,61tấn
3Lắp đặt cấu kiện dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
S HỘ LAN TÔN SÓNG
1Cung cấp và lắp đặt tấm tôn sóng mạ kẽm (L=4.33m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V63tấm
2Cung cấp và lắp đặt tấm đầu dày 3mm dài 700mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12tấm
3Cung cấp và lắp đặt tấm chắn (L=1,065m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12tấm
4Cung cấp và lắp đặt trụ D140x4.5x2150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V132cột
5Cung cấp và lắp đặt bản đệm 50x70x300 (mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V132cái
6Cung cấp và lắp đặt tiêu phản quang 1.6x180x40 (mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V63cái
7Cung cấp và lắp đặt bu lông D19x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V132cái
8Cung cấp và lắp đặt bu lông D16x36Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.056cái
9Cung cấp và lắp đặt bu lông D19x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
10Thi công cọc tiêu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V353cái
11Thi công cột km bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
T THOÁT NƯỚC DỌC
U Phần rãnh dọc
V Phần đúc sẵn
W Rãnh BTCT loại 1A - B600
1Bê tông đá 1x2, C20 thân rãnh đúc sẵn (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.386,76
2Gia công lắp đặt cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V432,13tấn
3Lắp đặt rãnh thoát nước đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V8.684cấu kiện
X Rãnh BTCT loại 1B - B600
1Bê tông đá 1x2, C20 thân rãnh đúc sẵn (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V582,19
2Gia công lắp đặt cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V71,28tấn
3Lắp đặt rãnh thoát nước đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.244cấu kiện
Y Rãnh BTCT loại 1C - B600
1Bê tông đá 1x2, C20 thân rãnh đúc sẵn (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V240,08
2Gia công lắp đặt cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V29,29tấn
3Lắp đặt rãnh thoát nước đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V513cấu kiện
Z Rãnh BTCT loại 2A - B800
1Bê tông đá 1x2, C20 thân rãnh đúc sẵn (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V374,4
2Gia công lắp đặt cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V40,38tấn
3Lắp đặt rãnh thoát nước đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V640cấu kiện
AA Rãnh BTCT loại 2B - B800
1Bê tông đá 1x2, C20 thân rãnh đúc sẵn (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,11
2Gia công lắp đặt cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V7,91tấn
3Lắp đặt rãnh thoát nước đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V113cấu kiện
AB Rãnh BTCT loại 2C - B800
1Bê tông đá 1x2, C20 thân rãnh đúc sẵn (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V197,78
2Gia công lắp đặt cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V19,61tấn
3Lắp đặt rãnh thoát nước đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V293cấu kiện
AC Phần đổ tại chỗ
1Bê tông thân rãnh đá 1x2, C20 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.898,29
2Cốt thép mương cáp, rãnh nước DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8tấn
3Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V166,98
4Bê tông C15 gia cố rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.033,83
AD Phần nắp đan
1Bê tông C20 nắp đan rãnh (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.660,46
2Gia công lắp đặt cốt thép nắp đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V281,47tấn
3Gia công lắp đặt cốt thép nắp đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V32,88tấn
4Lắp đặt tấm đan các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V34.461cấu kiện
5Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V203,46tấn
AE Phần cửa xả
1Bê tông C20 cửa xả (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,14
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18
AF PHẦN THOÁT NƯỚC NGANG
AG CỐNG D800
AH Phần thân cống
1Lắp đặt ống bê tông D800, đoạn ống dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông D800, đoạn ống dài 2,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V151 đoạn ống
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V141 mối nối
5Bê tông C20 mối nối (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,96
6Trát vữa C10 mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7m2
7Bê tông lót móng C10 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6
8Đào đất cấp 3 thi công cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m³
9Đắp vật liệu chọn lọc K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m³
AI Đầu cống, tường cánh, sân cống
AJ Đầu cống
1Bê tông C20 đầu cống đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,88
2Bê tông lót móng C10 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28
AK Tường cánh
1Bê tông C20 tường cánh (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,71
2Bê tông lót móng C10 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,29
AL Sân cống
1Bê tông C20 sân cống (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,16
2Bê tông lót móng C10 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12
AM Gia cố sân cống
1Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo Chương V15,85
2Đào đất thi công đầu cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2100m³
3Đắp hoàn trả thân cống K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m³
AN Mối nối cống cũ
1Bê tông C20 mối nối (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,92
2Bê tông lót móng C10 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24
3Cung cấp và lắp đặt vải 12Kn/m tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,04m2
AO Phá dỡ kết cấu cống cũ
1Phá dỡ kết cấu đầu cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V16,73
AP Gia cố mái taluy
1Đá hộc xây vữa C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,33m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,14
AQ CỐNG D1000
1Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D1000, đoạn ống dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V41 đoạn ống
2Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D1000, đoạn ống dài 2,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V551 đoạn ống
3Cung cấp và lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V225cái
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V471 mối nối
5Bê tông C20 mối nối (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,64
6Trát vữa C10 mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V33m2
7Bê tông lót móng C10 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,45
8Đào đất cấp 3 thi công cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,91100m³
9Đắp vật liệu chọn lọc K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,84100m³
AR Đầu cống, tường cánh, sân cống
AS Đầu cống
1Bê tông C20 đầu cống đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,26
2Bê tông lót móng C10 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8
AT Tường cánh
1Bê tông C20 tường cánh (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,99
2Bê tông lót móng C10 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,75
AU Sân cống
1Bê tông C20 sân cống (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,82
2Bê tông lót móng C10 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,27
AV Gia cố sân cống
1Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo Chương V33,78
2Đào đất thi công đầu cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,77100m³
3Đắp hoàn trả thân cống K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100m³
AW Mối nối cống cũ
1Bê tông C20 mối nối (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,32
2Cung cấp và lắp đặt vải 12Kn/m tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,8m2
3Bê tông lót móng C10 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72
AX Phá dỡ kết cấu cống cũ
1Phá dỡ kết cấu đầu cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V45,31
AY Hố thu
1Bê tông C20 hố thu nước (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,13
2Bê tông lót móng C10 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,87
AZ Tấm nắp
1Bê tông C20 tấm đan (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,96
2Gia công lắp đặt cốt thép nắp đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
3Gia công lắp đặt cốt thép nắp đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,59tấn
4Lắp đặt tấm đan các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V14cấu kiện
BA Gia cố mái taluy
1Đá hộc xây vữa C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,25m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,15
BB Bậc thang tiêu năng
1Đá hộc xây vữa C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,74m3
2Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,72
BC CỐNG HỘP 2X2X2
1Bê tông C25 thân cống (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,05
2Gia công lắp đặt cốt thép cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,48tấn
3Gia công lắp đặt cốt thép cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V18,21tấn
4Lắp đặt cống 2(2000x2000)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30đoạn
5Nối cống hộp 2x2x2 bằng phương pháp xảm vữa xi măng và gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V29mối nối
6Cung cấp và lắp đặt vải địa kỹ thuật 12Kn/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85100m²
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V292,5
8Bê tông móng cống C20 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,93
9Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,95
BD Cửa cống thượng, hạ lưu
1Bê tông C20 tường đầu (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,82
2Bê tông C20 tường cánh (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,47
3Bê tông C20 sân cống (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,77
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,53
BE Gia cố sân cống
1Đá hộc xây vữa xi măng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,84
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,75
BF Gia cố mái taluy
1Đá hộc xây vữa xi măng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,76
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3
BG Bậc thang tiêu năng
1Đá hộc xây vữa xi măng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,64
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,03
BH Đào đắp
1Đào đất cấp 3 thi công cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,11100m³
2Đắp vật liệu dạng hạt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5100m³
BI Đào dẫn dòng
1Đào rãnh, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m³
BJ Phá dỡ cống cũ
1Phá dỡ kết cấu cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V14,25
2Phá dỡ kết cấu đầu cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V5,21
BK CỐNG HỘP 1.5X1.5
BL Thân cống
1Bê tông C25 thân cống (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,85
2Gia công lắp đặt cốt thép cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,91tấn
3Gia công lắp đặt cốt thép cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V13,69tấn
4Lắp đặt cống 1500x1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V61đoạn
5Nối cống hộp 1.5x1.5 bằng phương pháp xảm vữa xi măng và gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V59mối nối
6Cung cấp và lắp đặt vải địa kỹ thuật 12Kn/mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,03100m²
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V355,02
8Bê tông móng cống C20 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,28
9Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,97
BM Cửa cống thượng, hạ lưu
1Bê tông C20 tường đầu (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,27
2Bê tông C20 tường cánh (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,1
3Bê tông C20 sân cống (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,49
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,39
BN Gia cố sân cống
1Đá hộc xây vữa xi măng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,64
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,02
3Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,16
BO Gia cố mái taluy
1Đá hộc xây vữa xi măng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,01
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6
BP Bậc thang tiêu năng
1Đá hộc xây vữa xi măng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,91
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,28
BQ Đào đắp
1Đào đất cấp 3 thi công cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,96100m³
2Đắp vật liệu dạng hạt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2100m³
3Công trình phụ trợ trên tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Trọn bộ
BR Đào dẫn dòng
1Đào rãnh, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m³
BS Phá dỡ cống cũ
1Phá dỡ kết cấu cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V15,72
2Phá dỡ kết cấu đầu cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72
BT CẦU BÙNG BINH
BU Kết cấu phần trên
1Dầm T cải tiến 12,5m (cung cấp đến công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14Dầm
2Lắp dựng dầm T12,5 bằng cần cẩu, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V14Dầm
BV Bản mặt cầu
1Đổ bê tông bản mặt cầu C30 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,21
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,64tấn
BW Dầm ngang
1Đổ bê tông dầm ngang C30 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12tấn
4Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V120tấm
BX Lớp phủ mặt cầu
1Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V161,88m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,62100m²
3Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,62100m²
BY Gối cầu
1Cung cấp và lắp đặt gối cao su 200x400x37Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
2Sản xuất thép tấm đệm gốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65tấn
3Lắp dựng thép tấm đệm gốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65tấn
BZ Khe co giãn
1Sản xuất, lắp đặt khe co giãn dạng ray B50Mô tả kỹ thuật theo Chương V43m
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,57tấn
4Máng cao su ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V43m
5Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V22,21m3
CA Gờ lan can
1Bê tông gờ lan can C25 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,75
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,43tấn
CB Vữa đệm gối
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép chờ đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
2Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26m3
CC Thoát nước
1Ống thoát nước PVC D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
2Ống thoát nước gang đúc mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Cút nối các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Lưới chắn rác mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
CD Lan can thép
1Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo Chương V0,61tấn
2Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,61tấn
3Bu lông M18, L=546mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32Bộ
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép chờ lan can đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
CE Kết cấu phần dưới
CF Mố cầu
1Bê tông mố, trụ cầu trên cạn C30 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,19
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,44tấn
3Bê tông lót móng mố, trụ C10 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,03
CG Cọc khoan nhồi D1000
1Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm, LMô tả kỹ thuật theo Chương V66,46m
2Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm, LMô tả kỹ thuật theo Chương V173,48m
3Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm, L>30m , (NC,M) x 1,015x1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,35m
4Bê tông cọc khoan nhồi C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V268,11
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,12tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,44tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,55tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính >18mm (thép thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3tấn
9Sản xuất cấu kiện thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,88tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,88tấn
11Bơm dung dịch bentônít trên cạn (tuần hoàn 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,26
12Bơm vữa lấp lòng ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,751m³
13Lắp đặt ống thép siêu âm bằng phương pháp hàn, D54.9/59.9, T=2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,08100m
14Lắp đặt ống thép siêu âm bằng phương pháp hàn, D107.5/113.5, T=3.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,48100m
15Nắp ống sonic M1Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
16Nắp ống sonic M2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
17Cóc nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.680bộ
18Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,42
CH Phụ trợ cọc khoan nhồi D=1m - Trên Cạn
1Ống vách D1000 (KH: 1,17%* 1,8tháng+3,5%*9 lần sử dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,46tấn
CI Đầu Cọc thí nghiệm
1Bê tông cọc khoan nhồi C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
4Bơm dung dịch bentônít trên cạn (tuần hoàn 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,29
5Bơm vữa lấp lòng ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041m³
6Lắp đặt ống thép siêu âm bằng phương pháp hàn, D54.9/59.9, T=2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
7Lắp đặt ống thép siêu âm bằng phương pháp hàn, D107.5/113.5, T=3.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
CJ Thí nghiệm Cọc khoan nhồi
1Thí nghiệm PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V2lần TN/cọc TN
2Thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V24mặt cắt siêu âm/lần TN
3Khoan kiểm tra, xử lý mùn mũi cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
CK Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ C25 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,27
2Bê tông lót móng C10 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8
3Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m3
4Quét nhựa đường 02 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V187,27
5Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,26tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,65tấn
CL Tứ nón, chân khay
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3100m²
2Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3100m²
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤19), chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3100m²
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3100m²
5Thi công mặt đường đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,08100m²
6Thi công mặt đường đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,08100m²
7Thi công mặt đường đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,08100m²
8Đắp đất sỏi đỏ K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,54100m³
9Đào đất nón mốMô tả kỹ thuật theo Chương V3,33100m³
10Đắp đất K95 tứ nónMô tả kỹ thuật theo Chương V3100m³
11Đào đất chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V3,26100m³
12Đắp đất K90 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81100m³
13Cọc cừ tràm chân khay, L=2mMô tả kỹ thuật theo Chương V30,86100m
14Đá hộc xây vữa chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V47,94
15Đá dăm đệm chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V6,07
16Đá hộc xây vữa C10 gia cố máiMô tả kỹ thuật theo Chương V36,09
17Đá dăm đệm dày 10cm gia cố máiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,44
18Đá hộc xây vữa C10 tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,02
19Bê tông C15 tường chắn (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,57m3
20Đá dăm đệm tường chắn dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4
21Đắp cát phủ đầu cọc K90 tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m³
22Cọc cừ tràm tường chắn, L=2mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,76100m
23Ống thoát nước PVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
24Vải địa kỹ thuật bọc ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100m²
25Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,65m3
26Đắp vật liệu chọn lọc K98 sau mốMô tả kỹ thuật theo Chương V4,68100m³
CM Mặt bằng công trường
1Hàng rào lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V280m2
2Đào hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35100m³
3CPĐD mặt bằng công trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,05100m³
4Đắp đất mặt bằng công trường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m³
5Phụ trợ thi công MốMô tả kỹ thuật theo Chương V1cầu
6Phụ trợ thi công bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cầu
CN Phá dỡ kết cấu cũ
1Phá dỡ BTCT cầu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V10,36
2Cào bóc BTN mặt cầu TB 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,01100m²
3Tháo dỡ lan can thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
CO CẦU CÁ CHÚC
CP Kết cấu phần trên
1Dầm I24,54 (cung cấp đến công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Dầm
2Lắp dựng dầm I cầu (24m≤L≤33m) bằng cần cẩu, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V16Dầm
CQ Bản liên tục nhiệt
1Đổ bê tông bản liên tục nhiệt C30 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,66
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản LTN, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản LTN, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,77tấn
4Tấm đệm đàn hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V25,63m2
CR Bản mặt cầu
1Đổ bê tông bản mặt cầu C30 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,4
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,44tấn
CS Dầm ngang
1Đổ bê tông dầm ngang C30 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,28
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,21tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,09tấn
CT Lớp phủ mặt cầu
1Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V687,82m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,88100m²
3Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,88100m²
CU Gối cầu
1Cung cấp và lắp đặt gối cao su 300x400x57Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
2Sản xuất thép tấm đệm gốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,72tấn
3Lắp dựng thép tấm đệm gốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,72tấn
CV Khe co giãn
1Sản xuất, lắp đặt khe co giãn dạng ray B50Mô tả kỹ thuật theo Chương V43m
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,57tấn
4Máng cao su ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V43m
5Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V22,21m3
6Sản xuất thép che khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,94tấn
7Lắp đặt thép che khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,94tấn
CW Gờ lan can
1Bê tông gờ lan can C25 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,92
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,96tấn
CX Khối chống chuyển vị
CY Ụ chống chuyển vị
1Bê tông ụ chống xô C30 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,49
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép khối chống chuyển vị đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép khối chống chuyển vị đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
4Tấm đệm đàn hồi 20MMMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m2
5Thanh chốt mạ kẽm D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
6Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02m3
7Cung cấp lắp đặt ống tôn thép D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m
CZ Vữa đệm gối
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép chờ đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
2Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
DA Thoát nước
1Ống thoát nước PVC D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
2Nắp đậy ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
3Ống thép thoát nước D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m
4Tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
5Thanh định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
6Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
7Vít nở M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
DB Lan can thép
1Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo Chương V3,44tấn
2Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,44tấn
3Bu lông M18, L=546mmMô tả kỹ thuật theo Chương V144Bộ
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép chờ lan can đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,49tấn
DC Kết cấu phần dưới
DD Mố cầu trên cạn
1Bê tông mố, trụ cầu trên cạn C30 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V374,62
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,18tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2tấn
5Bê tông lót móng mố, trụ C10 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,71
6Quét nhựa đường 02 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V478,43
DE Cọc khoan nhồi D1000 trên cạn
1Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm, LMô tả kỹ thuật theo Chương V245,89m
2Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm, LMô tả kỹ thuật theo Chương V374,43m
3Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm, L>30m , (NC,M) x 1,015x1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V380,63m
4Bê tông cọc khoan nhồi C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V713,45
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,32tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,6tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,57tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính >18mm (thép thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,17tấn
9Sản xuất cấu kiện thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,35tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,35tấn
11Bơm dung dịch bentônít trên cạn (tuần hoàn 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V454,77
12Bơm vữa lấp lòng ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,911m³
13Lắp đặt ống thép siêu âm bằng phương pháp hàn, D54.9/59.9, T=2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,26100m
14Lắp đặt ống thép siêu âm bằng phương pháp hàn, D107.5/113.5, T=3.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,44100m
15Nắp ống sonic M1Mô tả kỹ thuật theo Chương V88cái
16Nắp ống sonic M2Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
17Cóc nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V4.320bộ
18Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V14,9
DF Đầu Cọc thí nghiệm
1Bê tông cọc khoan nhồi C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,03
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,46tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13tấn
4Bơm dung dịch bentônít trên cạn (tuần hoàn 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,48
5Bơm vữa lấp lòng ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071m³
6Lắp đặt ống thép siêu âm bằng phương pháp hàn, D54.9/59.9, T=2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
7Lắp đặt ống thép siêu âm bằng phương pháp hàn, D107.5/113.5, T=3.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
8Ống vách D1000 (KH: 1,17%*1tháng+3,5%*11 lần sử dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,46tấn
DG Thí nghiệm Cọc khoan nhồi
1Thí nghiệm PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V2lần TN/cọc TN
2Thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V66mặt cắt siêu âm/lần TN
3Khoan kiểm tra, xử lý mùn mũi cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
DH Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ C25 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,27
2Bê tông lót móng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8
3Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m3
4Quét nhựa đường 02 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V187,27
5Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,26tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,65tấn
DI Tứ nón, chân khay
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,22100m²
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,22100m²
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤19), chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,22100m²
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,22100m²
5Thi công mặt đường đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3100m²
6Thi công mặt đường đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3100m²
7Thi công mặt đường đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3100m²
8Đắp đất sỏi đỏ K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65100m³
9Đắp đất K95 tứ nónMô tả kỹ thuật theo Chương V6,51100m³
10Đá hộc xây vữa C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,68
11Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,27
12Ống thoát nước PVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
13Vải địa kỹ thuật bọc ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m²
14Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,73m3
15Đá hộc xây vữa chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V55,73
16Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,16
17Đào đất chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V2,31100m³
18Đắp chân khay K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94100m³
19Đóng cọc tràm, đất cấp II, L=2m chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V35,84100m
20Đào đất sau mốMô tả kỹ thuật theo Chương V5,64100m³
21Đắp vật liệu chon lọc K98 sau mốMô tả kỹ thuật theo Chương V8,85100m³
22Đá hộc xây vữa C10 bậc thang tiêu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,27
23Đá dăm đệm bậc thang tiêu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,46
DJ Mặt bằng công trường
1Hàng rào lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V346,48m2
2CPĐD mặt bằng công trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,53100m³
3Đào vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V3,98100m³
4Đắp đất mặt bằng công trường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,76100m³
5Đắp đất đường công vụ độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,91100m³
6Đào thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo Chương V5,91100m³
7Phụ trợ thi công MốMô tả kỹ thuật theo Chương V1cầu
8Phụ trợ thi công bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cầu
DK Phá dỡ kết cấu cũ
1Phá dỡ BTCT cầu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V41,48
2Cào bóc BTN mặt cầu TB 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,81100m²
3Tháo dỡ lan can thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
DL HẠNG MỤC: CẦU NGANG
DM Kết cấu phần trên
1Dầm I24,54 (cung cấp đến công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Dầm
2Lắp dựng dầm I cầu (24m≤L≤33m) bằng cần cẩu, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V8Dầm
DN Bản mặt cầu
1Đổ bê tông bản mặt cầu C30 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,57
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,27tấn
DO Dầm ngang
1Đổ bê tông dầm ngang C30 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,14
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04tấn
4Hộp chốt chống chuyển vịMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
DP Lớp phủ mặt cầu
1Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V343,56m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,44100m²
3Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,44100m²
DQ Gối cầu
1Cung cấp và lắp đặt gối cao su 300x400x57Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
2Sản xuất thép tấm đệm gốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,86tấn
3Lắp dựng thép tấm đệm gốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,86tấn
DR Khe co giãn
1Sản xuất, lắp đặt khe co giãn dạng ray B50Mô tả kỹ thuật theo Chương V43m
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,57tấn
4Máng cao su ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V43m
5Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V22,21m3
6Sản xuất thép che khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,94tấn
7Lắp đặt thép che khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,94tấn
DS Gờ lan can
1Bê tông gờ lan can C25 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,45
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,96tấn
DT Khối chống chuyển vị
DU Ụ chống chuyển vị
1Bê tông ụ chống xô C30 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép khối chống chuyển vị đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép khối chống chuyển vị đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
4Tấm đệm đàn hồi 20MMMô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m2
5Thanh chốt mạ kẽm D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
6Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
7Cung cấp lắp đặt ống tôn thép D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
DV Vữa đệm gối
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép chờ đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
2Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
DW Thoát nước
1Ống thoát nước PVC D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m
2Nắp đậy ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3Ống thép thoát nước D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m
4Tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Thanh định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12tấn
6Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
7Vít nở M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
DX Lan can thép
1Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo Chương V0,99tấn
2Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,99tấn
3Bu lông M18, L=546mmMô tả kỹ thuật theo Chương V44Bộ
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép chờ lan can đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15tấn
DY Kết cấu phần dưới
DZ Mố cầu trên cạn
1Bê tông mố, trụ cầu trên cạn C30 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V333,78
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,91tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,53tấn
5Bê tông lót móng mố, trụ C10 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,92
6Quét nhựa đường 02 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V477,27
EA Cọc khoan nhồi D1000 trên cạn
1Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm, LMô tả kỹ thuật theo Chương V155,2m
2Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm, LMô tả kỹ thuật theo Chương V324,8m
3Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm, L>30m , (NC,M) x 1,015x1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V211,02m
4Bê tông cọc khoan nhồi C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V542,38
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,61tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,18tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính >18mm (thép thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,99tấn
9Sản xuất cấu kiện thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,79tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,79tấn
11Bơm dung dịch bentônít trên cạn (tuần hoàn 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V354,285
12Bơm vữa lấp lòng ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,07
13Lắp đặt ống thép siêu âm bằng phương pháp hàn, D54.9/59.9, T=2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,02100m
14Lắp đặt ống thép siêu âm bằng phương pháp hàn, D107.5/113.5, T=3.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,38100m
15Nắp ống sonic M1Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
16Nắp ống sonic M2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
17Cóc nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V3.360bộ
18Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,84
EB Đầu Cọc thí nghiệm
1Bê tông cọc khoan nhồi C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,03
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,46tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13tấn
4Bơm dung dịch bentônít trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,48
5Bơm vữa lấp lòng ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071m³
6Lắp đặt ống thép siêu âm bằng phương pháp hàn, D54.9/59.9, T=2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
7Lắp đặt ống thép siêu âm bằng phương pháp hàn, D107.5/113.5, T=3.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
EC Phụ trợ cọc khoan nhồi D=1m - Trên Cạn
1Ống vách D1000 (KH: 1,17%*1tháng+3,5%*8 lần sử dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,46tấn
ED Thí nghiệm Cọc khoan nhồi
1Thí nghiệm PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V2lần TN/cọc TN
2Thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V48mặt cắt siêu âm/lần TN
3Khoan kiểm tra, xử lý mùn mũi cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
EE Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ C25 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,27
2Bê tông lót móng C10 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,18
3Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V1,66m3
4Quét nhựa đường 02 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V347,21
5Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,84tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,53tấn
EF Tứ nón, chân khay
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,31100m²
2Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,31100m²
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤19), chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,31100m²
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,31100m²
5Thi công mặt đường đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m²
6Thi công mặt đường đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,85100m²
7Thi công mặt đường đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,85100m²
8Đắp đất sỏi đỏ K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7100m³
9Đào đất chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V2,43100m³
10Đắp đất K90 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V1,01100m³
11Đào đất sau mốMô tả kỹ thuật theo Chương V5,43100m³
12Đắp đất K95 tứ nónMô tả kỹ thuật theo Chương V8,16100m³
13Đóng cọc tràm, đất cấp II, L=2mMô tả kỹ thuật theo Chương V38,68100m
14Đá hộc xây vữa C10 dày 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V84,85
15Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,94
16Ống thoát nước PVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
17Vải địa kỹ thuật bọc ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,68100m²
18Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,73m3
19Đá hộc xây vữa C10 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V60,08
20Đá dăm đệm chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V7,72
21Đắp vật liệu chon lọc K98 sau mốMô tả kỹ thuật theo Chương V10,15100m³
22Đá hộc xây vữa C10 bậc thang tiêu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,58
23Đá dăm đệm bậc thang tiêu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,19
EG Mặt bằng công trường
1Hàng rào lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V289,68m2
2CPĐD mặt bằng công trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100m³
3Đào hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V2,85100m³
4Đắp đất mặt bằng công trường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,45100m³
5Phụ trợ thi công MốMô tả kỹ thuật theo Chương V1cầu
6Phụ trợ thi công bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cầu
EH Phá dỡ kết cấu cũ
1Phá dỡ BTCT cầu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V20,72
2Cào bóc BTN mặt cầu TB 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9100m²
3Tháo dỡ lan can thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
EI Cải kênh
1Đào đất cải dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,35100m³
2Đắp đất cải kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,79100m³
3Đá hộc xây vữa gia cô mái kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V71,73
EJ HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V297cột
2Cung cấp cột thép cao 9mMô tả kỹ thuật theo Chương V297cột
3Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cần đèn
4Cung cấp cần đèn ba cao 2m vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cần đèn
5Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V296cần đèn
6Cung cấp cần đèn đôi cao 2m vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V296cần đèn
7Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V595bộ
8Cung cấp chóa đèn LED 140WMô tả kỹ thuật theo Chương V595bộ
9Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột >10mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
10Cung cấp cột thép cao 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
11Lắp đặt xà thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
12Xà bắt đènMô tả kỹ thuật theo Chương V7cần đèn
13Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
14Cung cấp chóa đèn pha LED 250WMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V9tủ
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,05tấn
17Khung móng cột thép 9mMô tả kỹ thuật theo Chương V297Bộ
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
19Khung móng cột thép 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
20Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V299hộp
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
23Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V302bộ
24Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V62bộ
25Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V265,66100m
26CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2X50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V206m
27CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3X16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13.084,6m
28Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V13.275,3m
29Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V73,36100m
30Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.336m
31Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,84100m
32Lắp đặt ống thép D88,3 luồn cáp đi ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,67100m
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V283,9m3
34Cắt mặt đường bê tông asphalt Mô tả kỹ thuật theo Chương V230,96100m
35Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalMô tả kỹ thuật theo Chương V577,4m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200. Hoàn trả mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.409,2m3
37Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,83100m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,45100m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V490,3m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,06100m3
41Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V623đầu cáp
42Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V623đầu cáp
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V30,2m2
44Gạch chỉ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V58.715Viên
45Cung cấp và lắp đặt lưới bảo vệ cáp ngầm (Rãi lưới nilong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,23100m2
EK ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ THEO ĐM 4970
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V20cột
2Cung cấp cột BTLT 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V20cột
EL Tiếp địa cột
1Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
2Cáp đồng bọc cách điện 22kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54m
3Cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V14cọc
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,410 cọc
EM Dây dẫn & phụ kiện
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V631 bộ cách điện
2Chuỗi Polyme 22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V63bộ
3Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo Chương V8,710 sứ
4Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V87Cái
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,371km/1 dây
6Dây ACX- 50mm2 cho dây phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3.373m
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,121km/1 dây
8Dây AC-50mm2 cho dây trung hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.124m
9Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V38bộ
10Đà L75x75x8 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V38bộ
11Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V541 m
12Fuse link 15KMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
13Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V38sứ
14Bộ Uclevis và sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V38Bộ
15Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2971 bộ
16Giáp níu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V87bộ
17Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
18Kẹp hot line 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
19Kẹp nối ép WRMô tả kỹ thuật theo Chương V156bộ
EN MUA SẮM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1FCO 27kV - 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
2MBA 1 pha 15kV 22/0.23kVMô tả kỹ thuật theo Chương V9máy
3Chống sét van 3phaMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
4Tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V9tủ
EO LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo Chương V91 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V91 tủ
3Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V93 pha
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV cho đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V61 bộ
5Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV cho trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V91 bộ
EP TRẠM BIẾN ÁP THEO ĐM 4970
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V9cột
2Cung cấp cột BTLT 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cột
3Xà đỡ đầu trạm dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
5Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét vanMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
6Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
7Giá đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
8Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 320kgMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
9Giá đỡ tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
10Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
11Giá đỡ cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
12Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
13Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo Chương V91 bộ
14Fuse link 15KMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
15Cáp đồng bọc cách điện 22kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54m
16Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051km/1 dây
17Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V871 bộ
18Giáp níu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
19Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
20Kẹp hot line 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
21Kẹp nối ép WRMô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
EQ Công tác đấu nối cáp từ MBA đến tủ hạ thế
1Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
2Cáp Cu/PVC 2x50mm2 0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
3Cáp bọc 4x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V270m
4Đầu cos đồng 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V54Đầu
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,410 đầu cốt
6Lắp đặt ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V910m
ER Công tác đấu nối dây trung tính vào máy biến áp
1Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
2CV 1x50mm2 0.6kVMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
3Lắp đặt và tháo kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
4Kẹp nối ép Cu_Al WR 419Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,810 đầu cốt
6Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo Chương V8,710 sứ
7Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V87Cái
8Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V9sứ
9bộ Uclevis và sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
ES Tiếp địa trạm
1Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,27100m
2Cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V226,8m
3Cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V9cọc
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,910 cọc
5Biển tên trạm, biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
6Lắp biển cấm, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V181 bộ
ET ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ THEO ĐMXD
EU Móng trụ móng loại M14BA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V37,04m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,6100m3
3Bulông M22x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
4Đà cản móng 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
5Đà cản móng 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
EV Móng trụ móng loại M14BT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2100m3
EW Đào rãnh tiếp địa cột
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,41m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m3
EX TRẠM BIẾN ÁP THEO ĐMXD
EY Móng trụ biến áp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,58m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m3
EZ Đào rãnh tiếp địa trạm
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,05m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m3
FA THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
2Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V9máy
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V9sợi
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V18sợi
5Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
FB HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐÈN THGT NÚT GIAO KM3+200
FC Phần xây dựng
1Lắp dựng cột THGT cao 2,9mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
2Lắp dựng cột THGT 6m vươn đơn 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
4Khung móng M16x240x240x525Mô tả kỹ thuật theo Chương V5khung
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16tấn
6Khung móng M24x6x1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V5khung
7Lắp Đèn THGT 3 màu 3xD300 LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
8Lắp Đèn THGT mũi tên 3 màu 3xD300 LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Lắp Đèn THGT đếm lùi 1 x D300 LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
10Lắp Đèn THGT đếm lùi 825x520mm LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
11Lắp Đèn tín hiệu cho người đi bộ 2 x D200 LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
12Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V25đầu cáp
13Đầu cốt đồng các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V120đầu
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,43m3
15Kéo rải cáp điều khiển Cu 12x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,15100m
16Rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
17Luồn dây Cu 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,37100m
18Rải dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,99100m
19Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
20Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, D88,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,15100m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,85100m
22Lắp bảng điện cửa cột THGTMô tả kỹ thuật theo Chương V10bảng
23Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V25đầu cáp
24Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V110 cột
25Lắp đặt tủ điện điều khiển THGTMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
26Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
27Lắp dù che tủ ĐKTHGTMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Lắp đặt trụ đỡ tủ ĐK + cần dùMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
29Điều chỉnh chu kỳ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V1nút
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,29100m3
31Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,48m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,57m3
37ống nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m
38Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,17m2
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m3
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38m3
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38tấn
42Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16tấn
43Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,46m3
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
FD Phần thiết bị
1Tủ ĐK tín hiệu giao thông 2 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
2XÂY DỰNG TRẠM TRỘN BTN 120T/H KHẤU HAO (trọn bộ bao gồm nền, móng, máy, thiết bị phục vụ trạm...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
3CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNGMô tả kỹ thuật theo Chương V1Công trình
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.935E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình như: Xây dựng mới, Nâng cấp, mở rộng đường giao thông; có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước giá trị đáp ứng một trong các trường hợp sau:+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng là 02, tổng giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình ≥ 474.820.000.000 VND;+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 237.410.000.000 VND và các hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 474.820.000.000 VND.- Cấp quản lý công trình theo quy định tại Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 hoặc Thông tư 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 (trừ trường hợp có yêu cầu riêng). - Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ: tài liệu chứng minh kèm theo (phải được công chứng, chứng thực) gồm các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình;+ Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; + Tài liệu chứng minh chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: tài liệu chứng minh kèm theo (phải được công chứng, chứng thực gồm các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc;+ Bản xác nhận khối lượng hoàn thành công trình đến thời điểm hiện tại của Chủ đầu tư;+ Tài liệu chứng minh chứng minh loại, cấp, hạng mục chính và kết cấu của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 237.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥474.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh Chỉ huy trưởng công trường Phải là người của thành viên đứng đầu liên danh) 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực;- Đã làm Giám đốc ban điều hành hoặc Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình đường giao thông đường bộ, có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa, có hạng mục thoát nước và hạng mục cầu BTCT; có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 237.410.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.55
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường:(Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Phó Chỉ huy trưởng phù hợp với phần công việc của mình trong thỏa thuận liên danh). 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó ít nhất 01 (một) công trình đường giao thông đường bộ, có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa, có hạng mục thoát nước; có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 237.410.000.000 VND. (Trường hợp liên danh, giá trị hợp đồng yêu cầu sẽ được tính theo tỷ lệ % phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh).- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.55
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS):(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người). 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, vật liệu xây dựng;- Đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 (một) công trình đường giao thông đường bộ có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa, có hạng mục thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.44
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường:(02 người, Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có nhân sự phù hợp với phần công việc của mình trong thỏa thuận liên danh) 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực.- Mỗi nhân sự đã phụ trách thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.33
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu:(01 người, Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có nhân sự phù hợp với phần công việc của mình trong thỏa thuận liên danh) 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cầu đường bộ.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.33
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước:(01 người, Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có nhân sự phù hợp với phần công việc của mình trong thỏa thuận liên danh) 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật đô thị, cấp thoát nước; công trình thủy;- Có 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật - Thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ, có hạng mục thoát nước hoặc ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật - thoát nước;- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.33
7 Phụ trách thi công điện chiếu sáng và trạm biến áp(01 người, Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có nhân sự phù hợp với phần công việc của mình trong thỏa thuận liên danh) 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng công trình, các chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình chiếu sáng công cộng hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 (một) công trình hệ thống chiếu sáng công cộng, cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông trong đó có hạng mục điện chiếu sáng, cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.33
8 Cán bộ phụ trách vật liệu:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người) 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng (trường hợp chuyên ngành xây dựng công trình phải có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng);- Đã từng phụ trách vật liệu tối thiểu 01 (một) công trình đường giao thông đường bộ cấp II trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.33
9 Cán bộ phụ trách trắc địa: ít nhất 01 người(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người). 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình, đo đạc địa chính, đo đạc bản đồ, trắc địa công trình;- Đã từng phụ trách công tác trắc địa tối thiểu 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.33
10 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình, kinh tế, kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực;- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.33
11 Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường). 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình, an toàn lao động, môi trường;- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.33
12 Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCC:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCC) 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật đô thị, an toàn lao động, bảo hộ lao động;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông;- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích ≥ 1,25 m34
2 Máy đào bánh lốp ≥ 0,8 m34
3 Ô tô tự đổ ≥ 10T16
4 Ô tô tự đổ ≥ 12T6
5 Xe lu 10T12
6 Máy lu rung 16T-25T8
7 Máy ủi 108CV4
8 Máy san 108CV2
9 Ô tô tưới nước ≥ 5m34
10 Bộ Thiết bị thảm Bê tông nhựa Mỗi bộ gồm có:- 01 Máy rải bê tông nhựa;- 01 Xe lu bánh thép 5-8T;- 02 Máy đầm bánh lốp ≥ 16T;- 01 Xe lu 10T.2
11 Xe tưới nhựa Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
12 Cần trục ô tô sức nâng 6T – 16T2
13 Xe thang, xe nâng chiều cao nâng ≥ 9m2
14 Thiết bị khoan cọc nhồi Loại D10001
15 Cần cẩu bánh xích >60T2
16 Máy mài, máy hàn, đầm dùi, máy trộn bê tông 250 lít Mỗi loại tối thiểu 02 cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->