Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220381452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210969834 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 23:49:00 đến ngày 2022-04-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 57,541,775,504 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3156E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.63E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận được quy định trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông (còn hiệu lực).- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từcấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng ở côngtrình giao thông đường bộ);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu- Có CMTND hoặc thẻ căn cước công dân* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu Chương IV - Biểu mẫu dự thầu, bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công nền đường, mặt đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục thi công nền đường (phải có xác nhận của chủ đầu tư/Ban QLDA xác nhận kinh nghiệm)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu- Có CMTND hoặc thẻ căn cước công dân* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu Chương IV - Biểu mẫu dự thầu, bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục thi công nền đường (phải có xác nhận của chủ đầu tư/Ban QLDA xác nhận kinh nghiệm)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu- Có CMTND hoặc thẻ căn cước công dân* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu Chương IV - Biểu mẫu dự thầu, bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục thi công nền đường (phải có xác nhận của chủ đầu tư/Ban QLDA xác nhận kinh nghiệm)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu- Có CMTND hoặc thẻ căn cước công dân* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu Chương IV - Biểu mẫu dự thầu, bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc môi trường hoặc an toàn lao động;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động, an toàn giao thông và môi trường công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm.- Đã đảm nhận vị trí phụ trách công tác an toàn lao động hoặc an toàn giao thông hoặc vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư/Ban QLDA xác nhận kinh nghiệm)Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu Chương IV - Biểu mẫu dự thầu, bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ chốt đề xuất để thực hiện cho gói thầu phải thuộc sở hữu củanhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động đểđáp ứng yêu cầu của gói thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; phải có tài liệu chứng minhđặc điểm thiết bị được nhà thầu kê khai; Các tài liệu chứng minh nêu trên để đối chiếuphải là bản gốc/bản chụp được chứng thực hoặc công chứng trong quá trình làm rõHSDT, thương thảo hợp đồng.Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp được quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-GTVT ngày 31/12/2015 và số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 của Bộ GTVT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ >7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ chốt đề xuất để thực hiện cho gói thầu phải thuộc sở hữu củanhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động đểđáp ứng yêu cầu của gói thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; phải có tài liệu chứng minhđặc điểm thiết bị được nhà thầu kê khai; Các tài liệu chứng minh nêu trên để đối chiếuphải là bản gốc/bản chụp được chứng thực hoặc công chứng trong quá trình làm rõHSDT, thương thảo hợp đồng.Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp được quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-GTVT ngày 31/12/2015 và số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 của Bộ GTVT |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy nén khí diezel 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ chốt đề xuất để thực hiện cho gói thầu phải thuộc sở hữu củanhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động đểđáp ứng yêu cầu của gói thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; phải có tài liệu chứng minhđặc điểm thiết bị được nhà thầu kê khai; Các tài liệu chứng minh nêu trên để đối chiếuphải là bản gốc/bản chụp được chứng thực hoặc công chứng trong quá trình làm rõHSDT, thương thảo hợp đồng.Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp được quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-GTVT ngày 31/12/2015 và số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 của Bộ GTVT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ chốt đề xuất để thực hiện cho gói thầu phải thuộc sở hữu củanhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động đểđáp ứng yêu cầu của gói thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; phải có tài liệu chứng minhđặc điểm thiết bị được nhà thầu kê khai; Các tài liệu chứng minh nêu trên để đối chiếuphải là bản gốc/bản chụp được chứng thực hoặc công chứng trong quá trình làm rõHSDT, thương thảo hợp đồng.Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp được quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-GTVT ngày 31/12/2015 và số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 của Bộ GTVT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp được quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-GTVT ngày 31/12/2015 và số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 của Bộ GTVT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp được quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-GTVT ngày 31/12/2015 và số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 của Bộ GTVT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Cần cẩu bánh hơi 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ chốt đề xuất để thực hiện cho gói thầu phải thuộc sở hữu củanhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động đểđáp ứng yêu cầu của gói thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; phải có tài liệu chứng minhđặc điểm thiết bị được nhà thầu kê khai; Các tài liệu chứng minh nêu trên để đối chiếuphải là bản gốc/bản chụp được chứng thực hoặc công chứng trong quá trình làm rõHSDT, thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ chốt đề xuất để thực hiện cho gói thầu phải thuộc sở hữu củanhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động đểđáp ứng yêu cầu của gói thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; phải có tài liệu chứng minhđặc điểm thiết bị được nhà thầu kê khai; Các tài liệu chứng minh nêu trên để đối chiếuphải là bản gốc/bản chụp được chứng thực hoặc công chứng trong quá trình làm rõHSDT, thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ chốt đề xuất để thực hiện cho gói thầu phải thuộc sở hữu củanhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động đểđáp ứng yêu cầu của gói thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; phải có tài liệu chứng minhđặc điểm thiết bị được nhà thầu kê khai; Các tài liệu chứng minh nêu trên để đối chiếuphải là bản gốc/bản chụp được chứng thực hoặc công chứng trong quá trình làm rõHSDT, thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ chốt đề xuất để thực hiện cho gói thầu phải thuộc sở hữu củanhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động đểđáp ứng yêu cầu của gói thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; phải có tài liệu chứng minhđặc điểm thiết bị được nhà thầu kê khai; Các tài liệu chứng minh nêu trên để đối chiếuphải là bản gốc/bản chụp được chứng thực hoặc công chứng trong quá trình làm rõHSDT, thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ chốt đề xuất để thực hiện cho gói thầu phải thuộc sở hữu củanhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động đểđáp ứng yêu cầu của gói thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; phải có tài liệu chứng minhđặc điểm thiết bị được nhà thầu kê khai; Các tài liệu chứng minh nêu trên để đối chiếuphải là bản gốc/bản chụp được chứng thực hoặc công chứng trong quá trình làm rõHSDT, thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải 50- 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ chốt đề xuất để thực hiện cho gói thầu phải thuộc sở hữu củanhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động đểđáp ứng yêu cầu của gói thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; phải có tài liệu chứng minhđặc điểm thiết bị được nhà thầu kê khai; Các tài liệu chứng minh nêu trên để đối chiếuphải là bản gốc/bản chụp được chứng thực hoặc công chứng trong quá trình làm rõHSDT, thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí diezel 1200 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ chốt đề xuất để thực hiện cho gói thầu phải thuộc sở hữu củanhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động đểđáp ứng yêu cầu của gói thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; phải có tài liệu chứng minhđặc điểm thiết bị được nhà thầu kê khai; Các tài liệu chứng minh nêu trên để đối chiếuphải là bản gốc/bản chụp được chứng thực hoặc công chứng trong quá trình làm rõHSDT, thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy nén khí diezel 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ chốt đề xuất để thực hiện cho gói thầu phải thuộc sở hữu củanhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động đểđáp ứng yêu cầu của gói thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; phải có tài liệu chứng minhđặc điểm thiết bị được nhà thầu kê khai; Các tài liệu chứng minh nêu trên để đối chiếuphải là bản gốc/bản chụp được chứng thực hoặc công chứng trong quá trình làm rõHSDT, thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy phun nhựa đường 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ chốt đề xuất để thực hiện cho gói thầu phải thuộc sở hữu củanhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động đểđáp ứng yêu cầu của gói thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; phải có tài liệu chứng minhđặc điểm thiết bị được nhà thầu kê khai; Các tài liệu chứng minh nêu trên để đối chiếuphải là bản gốc/bản chụp được chứng thực hoặc công chứng trong quá trình làm rõHSDT, thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Nồi nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ chốt đề xuất để thực hiện cho gói thầu phải thuộc sở hữu củanhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động đểđáp ứng yêu cầu của gói thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; phải có tài liệu chứng minhđặc điểm thiết bị được nhà thầu kê khai; Các tài liệu chứng minh nêu trên để đối chiếuphải là bản gốc/bản chụp được chứng thực hoặc công chứng trong quá trình làm rõHSDT, thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ chốt đề xuất để thực hiện cho gói thầu phải thuộc sở hữu củanhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động đểđáp ứng yêu cầu của gói thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; phải có tài liệu chứng minhđặc điểm thiết bị được nhà thầu kê khai; Các tài liệu chứng minh nêu trên để đối chiếuphải là bản gốc/bản chụp được chứng thực hoặc công chứng trong quá trình làm rõHSDT, thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ chốt đề xuất để thực hiện cho gói thầu phải thuộc sở hữu củanhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động đểđáp ứng yêu cầu của gói thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; phải có tài liệu chứng minhđặc điểm thiết bị được nhà thầu kê khai; Các tài liệu chứng minh nêu trên để đối chiếuphải là bản gốc/bản chụp được chứng thực hoặc công chứng trong quá trình làm rõHSDT, thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 20-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ chốt đề xuất để thực hiện cho gói thầu phải thuộc sở hữu củanhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động đểđáp ứng yêu cầu của gói thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; phải có tài liệu chứng minhđặc điểm thiết bị được nhà thầu kê khai; Các tài liệu chứng minh nêu trên để đối chiếuphải là bản gốc/bản chụp được chứng thực hoặc công chứng trong quá trình làm rõHSDT, thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 21-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ chốt đề xuất để thực hiện cho gói thầu phải thuộc sở hữu củanhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động đểđáp ứng yêu cầu của gói thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; phải có tài liệu chứng minhđặc điểm thiết bị được nhà thầu kê khai; Các tài liệu chứng minh nêu trên để đối chiếuphải là bản gốc/bản chụp được chứng thực hoặc công chứng trong quá trình làm rõHSDT, thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Nâng cấp đường dân sinh Hồng Sọt - Pá Sáng, huyện Mường Ảng 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Mường Ảng; Địa chỉ: Bản Hón -Thị trấn Mường Ảng, huyện mường Ảng; Điện Thoại: 0215.3865874; Fax: 0215.3856024; Bên mời
thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng; Địa chỉ: Bản Hón -Thị trấn Mường Ảng, huyện mường Ảng; Điện thoại: 0215.3856.077; Fax: 0215.3856.083 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND huyện Mường Ảng; Địa chỉ: Bản Hón -Thị trấn Mường Ảng, huyện mường Ảng; Điện Thoại: 0215.3865874; Fax: 0215.3856024; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng; Địa chỉ: Bản Hón -Thị trấn Mường Ảng, huyện mường Ảng; Điện thoại: 0215.3856.077; Fax: 0215.3856.083; Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 851, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Điện thoại Văn phòng UBND tỉnh: 0215.3829939; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 900, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3825409; có trách nhiệm tư vấn về việc giải quyết kiến nghị đối với tất cả các gói thầu thuộc dự án trên địa bàn tỉnh Điện Biên; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Ảng; Địa chỉ: Thị trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên; Điện Thoại: 0215.3865874; có trách nhiệm tư vấn về việc giải quyết kiến nghị đối với tất cả các gói thầu thuộc dự án trên địa bàn huyện Mường |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 900, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3825409; có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát đối với tất cả các gói thầu thuộc dự án trên địa bàn tỉnh Điện Biên; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Ảng; Địa chỉ: Thị trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên; Điện Thoại: 0215.3865874 có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát đối với tất cả các gói thầu thuộc dự án trên địa bàn huyện Mường |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,442 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.054,888 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.453,715 | 100m3 |
| 4 | Phá đá rãnh, nền đường, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783,637 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,765 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,213 | 100m3 |
| 7 | Phá đá rãnh, nền đường, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,74 | 100m3 |
| 8 | Đào đánh cấp,, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,515 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,659 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,752 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,599 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 719,751 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,949 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,089 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,973 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,328 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,83 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,551 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,053 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,192 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,308 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,658 | 100m3 |
| 23 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,88 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,142 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,276 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,675 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,203 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,584 | 100m3 |
| 29 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,144 | 100m3 |
| 30 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,554 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,335 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,878 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,364 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,273 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,111 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,604 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,604 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722,182 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | 100m2 |
| 10 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,75 | m |
| 11 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,04 | m |
| C | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,069 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,693 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,093 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1401 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường,, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8566 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,622 | m3 |
| 9 | Rải bạt rứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,873 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1143 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,43 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5396 | 100m2 |
| 14 | Rải bạt rứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,069 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,579 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,187 | 100m3 |
| 18 | San đất bãi thải | 8,342 | 100m3 | |
| D | RÃNH GIA CỐ DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,253 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,879 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tấm rãnh lắp ghép M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.042,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm rãnh lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,7685 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,81 | m3 |
| 6 | Bê tông lớp đệm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,54 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47.402 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vữa đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.206,5631 | m2 |
| E | RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4014 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3047 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép ống cốngđường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3325 | tấn |
| 5 | Cốt thép ống cốngđường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3878 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7014 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 10 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1553 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3579 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1432 | 100m3 |
| F | CHÂN KHAY ỐP MÁI | |||
| 1 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mái bờ rãnh dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,981 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cốngĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1565 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cốngĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9988 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,73 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8387 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | cái |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | mối nối |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | mối nối |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,864 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,05 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,24 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,12 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0895 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,539 | 100m2 |
| 18 | Rải bạt rứa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2838 | 100m2 |
| 19 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | rọ |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,15 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ mũ kè + tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,86 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,12 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2255 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6468 | 100m2 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 32 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,511 | 100m3 |
| 33 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3805 | 100m3 |
| 34 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6333 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9514 | 100m3 |
| G | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 2 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4391 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1708 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2536 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,47 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,02 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | m3 |
| 14 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 15 | Rải bạt rứa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0755 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6196 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0452 | 100m2 |
| 18 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3679 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7359 | 100m3 |
| 20 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7359 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4599 | 100m3 |
| H | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6193 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,67 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5973 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2935 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3351 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2364 | 100m3 |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Cột đỡ biển báo phi 88,3 mạ kẽm nhúng nóng dày 3mm, L=3,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 5 | Thi công cột km bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 6 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369 | cái |
| 7 | Thi công cọc H BTCT 0,15x0,15x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0548 | m3 |
| 10 | Đào móng cọc tiêu, cọc H, cọc Km đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7595 | m3 |
| 11 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.628 | m |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,9 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,058 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3156E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.63E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận được quy định trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông (còn hiệu lực).- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từcấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng ở côngtrình giao thông đường bộ);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu- Có CMTND hoặc thẻ căn cước công dân* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu Chương IV - Biểu mẫu dự thầu, bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công nền đường, mặt đường | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục thi công nền đường (phải có xác nhận của chủ đầu tư/Ban QLDA xác nhận kinh nghiệm)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu- Có CMTND hoặc thẻ căn cước công dân* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu Chương IV - Biểu mẫu dự thầu, bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công hệ thống thoát nước | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục thi công nền đường (phải có xác nhận của chủ đầu tư/Ban QLDA xác nhận kinh nghiệm)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu- Có CMTND hoặc thẻ căn cước công dân* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu Chương IV - Biểu mẫu dự thầu, bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụtrách vật liệu | 1 | -- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục thi công nền đường (phải có xác nhận của chủ đầu tư/Ban QLDA xác nhận kinh nghiệm)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu- Có CMTND hoặc thẻ căn cước công dân* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu Chương IV - Biểu mẫu dự thầu, bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. | 7 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc môi trường hoặc an toàn lao động;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động, an toàn giao thông và môi trường công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm.- Đã đảm nhận vị trí phụ trách công tác an toàn lao động hoặc an toàn giao thông hoặc vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư/Ban QLDA xác nhận kinh nghiệm)Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu Chương IV - Biểu mẫu dự thầu, bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt) | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo | 1 |
| 2 | Máy lu rung | Thiết bị thi công chủ chốt đề xuất để thực hiện cho gói thầu phải thuộc sở hữu củanhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động đểđáp ứng yêu cầu của gói thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; phải có tài liệu chứng minhđặc điểm thiết bị được nhà thầu kê khai; Các tài liệu chứng minh nêu trên để đối chiếuphải là bản gốc/bản chụp được chứng thực hoặc công chứng trong quá trình làm rõHSDT, thương thảo hợp đồng.Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp được quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-GTVT ngày 31/12/2015 và số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 của Bộ GTVT | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ >7T | Thiết bị thi công chủ chốt đề xuất để thực hiện cho gói thầu phải thuộc sở hữu củanhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động đểđáp ứng yêu cầu của gói thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; phải có tài liệu chứng minhđặc điểm thiết bị được nhà thầu kê khai; Các tài liệu chứng minh nêu trên để đối chiếuphải là bản gốc/bản chụp được chứng thực hoặc công chứng trong quá trình làm rõHSDT, thương thảo hợp đồng.Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp được quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-GTVT ngày 31/12/2015 và số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 của Bộ GTVT | 6 |
| 4 | Máy nén khí diezel 600 m3/h | Thiết bị thi công chủ chốt đề xuất để thực hiện cho gói thầu phải thuộc sở hữu củanhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động đểđáp ứng yêu cầu của gói thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; phải có tài liệu chứng minhđặc điểm thiết bị được nhà thầu kê khai; Các tài liệu chứng minh nêu trên để đối chiếuphải là bản gốc/bản chụp được chứng thực hoặc công chứng trong quá trình làm rõHSDT, thương thảo hợp đồng.Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp được quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-GTVT ngày 31/12/2015 và số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 của Bộ GTVT | 4 |
| 5 | Máy lu bánh thép 10T | Thiết bị thi công chủ chốt đề xuất để thực hiện cho gói thầu phải thuộc sở hữu củanhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động đểđáp ứng yêu cầu của gói thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; phải có tài liệu chứng minhđặc điểm thiết bị được nhà thầu kê khai; Các tài liệu chứng minh nêu trên để đối chiếuphải là bản gốc/bản chụp được chứng thực hoặc công chứng trong quá trình làm rõHSDT, thương thảo hợp đồng.Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp được quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-GTVT ngày 31/12/2015 và số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 của Bộ GTVT | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp được quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-GTVT ngày 31/12/2015 và số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 của Bộ GTVT | 4 |
| 7 | Máy đào | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp được quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-GTVT ngày 31/12/2015 và số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 của Bộ GTVT | 4 |
| 8 | Cần cẩu bánh hơi 6 T | Thiết bị thi công chủ chốt đề xuất để thực hiện cho gói thầu phải thuộc sở hữu củanhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động đểđáp ứng yêu cầu của gói thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; phải có tài liệu chứng minhđặc điểm thiết bị được nhà thầu kê khai; Các tài liệu chứng minh nêu trên để đối chiếuphải là bản gốc/bản chụp được chứng thực hoặc công chứng trong quá trình làm rõHSDT, thương thảo hợp đồng. | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị thi công chủ chốt đề xuất để thực hiện cho gói thầu phải thuộc sở hữu củanhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động đểđáp ứng yêu cầu của gói thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; phải có tài liệu chứng minhđặc điểm thiết bị được nhà thầu kê khai; Các tài liệu chứng minh nêu trên để đối chiếuphải là bản gốc/bản chụp được chứng thực hoặc công chứng trong quá trình làm rõHSDT, thương thảo hợp đồng. | 6 |
| 10 | Máy trộn vữa 150 lít | Thiết bị thi công chủ chốt đề xuất để thực hiện cho gói thầu phải thuộc sở hữu củanhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động đểđáp ứng yêu cầu của gói thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; phải có tài liệu chứng minhđặc điểm thiết bị được nhà thầu kê khai; Các tài liệu chứng minh nêu trên để đối chiếuphải là bản gốc/bản chụp được chứng thực hoặc công chứng trong quá trình làm rõHSDT, thương thảo hợp đồng. | 6 |
| 11 | Máy ủi | Thiết bị thi công chủ chốt đề xuất để thực hiện cho gói thầu phải thuộc sở hữu củanhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động đểđáp ứng yêu cầu của gói thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; phải có tài liệu chứng minhđặc điểm thiết bị được nhà thầu kê khai; Các tài liệu chứng minh nêu trên để đối chiếuphải là bản gốc/bản chụp được chứng thực hoặc công chứng trong quá trình làm rõHSDT, thương thảo hợp đồng. | 4 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Thiết bị thi công chủ chốt đề xuất để thực hiện cho gói thầu phải thuộc sở hữu củanhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động đểđáp ứng yêu cầu của gói thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; phải có tài liệu chứng minhđặc điểm thiết bị được nhà thầu kê khai; Các tài liệu chứng minh nêu trên để đối chiếuphải là bản gốc/bản chụp được chứng thực hoặc công chứng trong quá trình làm rõHSDT, thương thảo hợp đồng. | 1 |
| 13 | Máy rải 50- 60 m3/h | Thiết bị thi công chủ chốt đề xuất để thực hiện cho gói thầu phải thuộc sở hữu củanhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động đểđáp ứng yêu cầu của gói thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; phải có tài liệu chứng minhđặc điểm thiết bị được nhà thầu kê khai; Các tài liệu chứng minh nêu trên để đối chiếuphải là bản gốc/bản chụp được chứng thực hoặc công chứng trong quá trình làm rõHSDT, thương thảo hợp đồng. | 1 |
| 14 | Máy nén khí diezel 1200 m3/h | Thiết bị thi công chủ chốt đề xuất để thực hiện cho gói thầu phải thuộc sở hữu củanhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động đểđáp ứng yêu cầu của gói thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; phải có tài liệu chứng minhđặc điểm thiết bị được nhà thầu kê khai; Các tài liệu chứng minh nêu trên để đối chiếuphải là bản gốc/bản chụp được chứng thực hoặc công chứng trong quá trình làm rõHSDT, thương thảo hợp đồng. | 2 |
| 15 | Máy nén khí diezel 600 m3/h | Thiết bị thi công chủ chốt đề xuất để thực hiện cho gói thầu phải thuộc sở hữu củanhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động đểđáp ứng yêu cầu của gói thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; phải có tài liệu chứng minhđặc điểm thiết bị được nhà thầu kê khai; Các tài liệu chứng minh nêu trên để đối chiếuphải là bản gốc/bản chụp được chứng thực hoặc công chứng trong quá trình làm rõHSDT, thương thảo hợp đồng. | 4 |
| 16 | Máy phun nhựa đường 190 CV | Thiết bị thi công chủ chốt đề xuất để thực hiện cho gói thầu phải thuộc sở hữu củanhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động đểđáp ứng yêu cầu của gói thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; phải có tài liệu chứng minhđặc điểm thiết bị được nhà thầu kê khai; Các tài liệu chứng minh nêu trên để đối chiếuphải là bản gốc/bản chụp được chứng thực hoặc công chứng trong quá trình làm rõHSDT, thương thảo hợp đồng. | 2 |
| 17 | Nồi nấu nhựa | Thiết bị thi công chủ chốt đề xuất để thực hiện cho gói thầu phải thuộc sở hữu củanhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động đểđáp ứng yêu cầu của gói thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; phải có tài liệu chứng minhđặc điểm thiết bị được nhà thầu kê khai; Các tài liệu chứng minh nêu trên để đối chiếuphải là bản gốc/bản chụp được chứng thực hoặc công chứng trong quá trình làm rõHSDT, thương thảo hợp đồng. | 2 |
| 18 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị thi công chủ chốt đề xuất để thực hiện cho gói thầu phải thuộc sở hữu củanhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động đểđáp ứng yêu cầu của gói thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; phải có tài liệu chứng minhđặc điểm thiết bị được nhà thầu kê khai; Các tài liệu chứng minh nêu trên để đối chiếuphải là bản gốc/bản chụp được chứng thực hoặc công chứng trong quá trình làm rõHSDT, thương thảo hợp đồng. | 4 |
| 19 | Máy đầm bàn 1 kW | Thiết bị thi công chủ chốt đề xuất để thực hiện cho gói thầu phải thuộc sở hữu củanhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động đểđáp ứng yêu cầu của gói thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; phải có tài liệu chứng minhđặc điểm thiết bị được nhà thầu kê khai; Các tài liệu chứng minh nêu trên để đối chiếuphải là bản gốc/bản chụp được chứng thực hoặc công chứng trong quá trình làm rõHSDT, thương thảo hợp đồng. | 6 |
| 20 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Thiết bị thi công chủ chốt đề xuất để thực hiện cho gói thầu phải thuộc sở hữu củanhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động đểđáp ứng yêu cầu của gói thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; phải có tài liệu chứng minhđặc điểm thiết bị được nhà thầu kê khai; Các tài liệu chứng minh nêu trên để đối chiếuphải là bản gốc/bản chụp được chứng thực hoặc công chứng trong quá trình làm rõHSDT, thương thảo hợp đồng. | 6 |
| 21 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Thiết bị thi công chủ chốt đề xuất để thực hiện cho gói thầu phải thuộc sở hữu củanhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động đểđáp ứng yêu cầu của gói thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; phải có tài liệu chứng minhđặc điểm thiết bị được nhà thầu kê khai; Các tài liệu chứng minh nêu trên để đối chiếuphải là bản gốc/bản chụp được chứng thực hoặc công chứng trong quá trình làm rõHSDT, thương thảo hợp đồng. | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi