Gói thầu: Gói thầu 01 SX2022 TTĐĐL: Cung cấp Trang thiết bị, dụng cụ, phương tiện phục vụ QLVH Trạm biến áp 220kV Krông Ana
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220363599-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 SX2022 TTĐĐL: Cung cấp Trang thiết bị, dụng cụ, phương tiện phục vụ QLVH Trạm biến áp 220kV Krông Ana |
| Số hiệu KHLCNT | 20220341593 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 14:22:00 đến ngày 2022-04-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 172,088,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01 SX2022 TTĐĐL: Cung cấp Trang thiết bị, dụng cụ, phương tiện phục vụ QLVH Trạm biến áp 220kV Krông Ana Trang thiết bị, dụng cụ, phương tiện phục vụ QLVH Trạm 220kV Krông Ana 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mê gôm mét 2500V Kyoritsu thang đo 500V. | 1 | Cái | Mê gôm mét 2500V Kyoritsu (có thang đo 500V), có thông số kỹ thuật:- Điện áp thử : 250V/500V/1000V/2500V.- Dải đo điện trở: 100MΩ/1000MΩ/2GΩ/100GΩ.- Độ chính xác : ±5%rdg |±3dgt.- Dòng điện ngắn mạch : 1.5mA.- Đo điện áp AC/DC : 30 ~ 600V.- Độ chính xác : ±2%rdg±3dgt.- Nguồn : DC12V : LR14/R14 × 8pcs. | ||
| 2 | Đồng hồ đo Ampe kìm Kyoritsu 2432, thang đo 4/40mA/100A | 1 | Cái | Đồng hồ đo Ampe kìm Kyoritsu 2432, thang đo 4/40mA/100A- AC A :4/40mA/100A (50/60Hz).-Tần số hưởng ứng: 20Hz~1kHz (40Hz~1kHz:100A)- Đường kính kìm : Ø40mm max.- Thời gian phản hồi : 2 seconds. | ||
| 3 | Đồng hồ vạn năng FLUKE 87V MAX | 1 | Cái | Đồng hồ vạn năng FLUKE 87V MAX, có thông số: - IP 67.- Đo tới 1000 V ac và dc- Đo tới 10 A (20 A trong 30 giây)- Tần số tới 200 kHz- Chế độ hiển thị độ phân giải: 19.999 số đếm- Thời lượng pin: 800 giờ. | ||
| 4 | Khoan điện cầm tay BOSCH GSB20-2RE | 1 | Cái | Khoan điện cầm tay BOSCH GSB20-2RE, có thông số:- Khoan động lực công suất 800W.- Tốc độ định mức: 0 - 600/2200 vòng/phút.- Tốc độ không tải: 0 - 1000/3000 vòng/phút.- Khả năng của đầu cặp: 1,5-13mm.- Đường kính khoan thép: 13/8 mm.- Đường kính khoan bê tông: 20/13 mm.- Đường kính khoan gỗ: 40/25 mm. | ||
| 5 | Máy mài cầm tay BOSCH GWS6-100S | 1 | Cái | Máy mài cầm tay BOSCH GWS6-100S, có thông số:Công suất: 670 W.Tốc độ không tải: 11000 v/p.Đường kính đĩa mài/ cắt tối đa: 100 mm.Đường kính chổi đánh sét: 70 mm.Ren trục bánh mài: M 10 | ||
| 6 | Máy hút bụi công nghiệp Hitachi 220V-1600W, dung tích thùng chứa 30L. | 1 | Cái | Máy hút bụi công nghiệp Hitachi 220V-1600W, dung tích thùng chứa 30L. | ||
| 7 | Đèn chiếu sáng di động 500W-220V-AC | 2 | Cái | Đèn chiếu sáng di động 500W-220V-AC | ||
| 8 | Giá sắt để dụng cụ, sơn tĩnh điện (dài x cao x sâu: 4500 x 1800 x 450 mm), dày 1,5mm | 2 | Cái | Giá sắt để dụng cụ, sơn tĩnh điện (dài x cao x sâu: 4500 x 1800 x 450 mm), dày 1,5mm | ||
| 9 | Tủ đựng dụng cụ sửa chữa bằng sắt, sơn tĩnh điện (kích thước cao x rộng x sâu : 1800 x 1180 x 450 mm) dày 1,5mm | 2 | Cái | Tủ đựng dụng cụ sửa chữa bằng sắt, sơn tĩnh điện (kích thước cao x rộng x sâu : 1800 x 1180 x 450 mm) dày 1,5mm | ||
| 10 | Tủ sắt kín đựng dụng cụ bằng sắt có đèn sấy, sơn tĩnh điện (kích thước cao x rộng x sâu : 1800 x 1180 x 450 mm) dày 1,5mm | 1 | Cái | Tủ sắt kín đựng dụng cụ bằng sắt có đèn sấy, sơn tĩnh điện (kích thước cao x rộng x sâu : 1800 x 1180 x 450 mm) dày 1,5mm | ||
| 11 | Máy ảnh kỹ thuật số Nikon Coolpix P1000 (bao gồm thẻ nhớ 128Gb) | 1 | Cái | Máy ảnh kỹ thuật số Nikon Coolpix P1000 (bao gồm thẻ nhớ 128Gb) | ||
| 12 | Bàn để máy vi tính bằng gỗ tự nhiên nhóm 4, kích thước 900x400x720mm (kèm 01 ghế chân sắt chữ U) | 1 | Bộ | Bàn để máy vi tính bằng gỗ tự nhiên nhóm 4, kích thước 900x400x720mm (kèm 01 ghế chân sắt chữ U) | ||
| 13 | Tủ hồ sơ 2 cánh bằng gỗ tự nhiên nhóm 4 (kích thước cao x rộng x sâu : 1800x1180x450mm) | 3 | Bộ | Tủ hồ sơ 2 cánh bằng gỗ tự nhiên nhóm 4 (kích thước cao x rộng x sâu : 1800x1180x450mm) | ||
| 14 | Bình lọc nước nóng, lạnh Kangaroo KG19A3 VTU | 1 | Bộ | Bình lọc nước nóng, lạnh Kangaroo KG19A3 VTU, có thông số:- 2 vòi tích hợp 3 chức năng gồm nóng, lạnh và RO.- Công suất lọc 10 - 15L/giờ.9 cấp lọc hấp thụ mùi vị, chất hữu cơ, kim loại nặng, clo dư.- Có khả năng ngăn chặn vi khuẩn, tăng oxy hòa tan trong nước. | ||
| 15 | Tủ đựng đồ cá nhân (10 ngăn) | 1 | Bộ | Tủ đựng đồ cá nhân (10 ngăn) có thông số- Kích thước mỗi ngăn rộng 270mm x cao 335mm- Vật liệu: Tole thép sơn tĩnh điện dày 0.7 mm. Phần khung tủ được hàn liền chắc chắn.- Khóa: sử dụng khóa locker gắn trực tiếp trên cánh, sử dụng dòng khóa cao cấp không trùng chìa, không rỉ sét. | ||
| 16 | Máy vi tính để bàn loại DELL VOSTRO 3681 Intel Core i5 , Ram 4GB , HDD 1TB + màn hình LCD | 1 | Bộ | Máy vi tính để bàn loại Intel Core i5 , DDR4 4GB , HDD 1TB + màn hình 23,8 inch FHD IPS+ Keyboard+Mouse | ||
| 17 | Máy in CANON LBP 226W | 1 | Bộ | Máy in tia laser đơn sắc; Khổ giấy: A4/A5; Cổng giao tiếp: USB/ LAN/ WIFI; In đảo mặt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi