Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220381623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220377156 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Bắc Ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 08:32:00 đến ngày 2022-04-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,627,126,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.440689E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.881378E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và PTNT trong đó có tính chất cải tạo, sửa chữa, đổ tấm bê tông lát mái kè, thi công lắp đặt cánh cống và đã tham gia thi công 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp II.* Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; Hồ sơ Quyết toán hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về các hợp đồng tương tự đã thực hiện (Tiến độ, chất lượng, tình hình chấp hành các quy định về thanh, quyết toán…). Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận (Tài liệu cung cấp là bản chính hoặc bản sao chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.138.988.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, giao thông, Nông nghiệp và PTNT hoặc chứng chỉ an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng 01 gói thầu tương tự.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thủy lợi- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình xây dựng 01 gói thầu tương tự.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật thi công (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành cơ khí- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình xây dựng 01 gói thầu tương tự (có hạng mục thi công lắp đặt cánh cống)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật thi công (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám thi công của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, giao thông, Nông nghiệp và PTNT.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.- Đã từng làm giám sát thi công xây dựng công trình 01 gói thầu tương tự.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm Cán bộ giám thi công của nhà thầu (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình giao thông, xây dựng, thủy lợi.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào, xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm, lu 9T - 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông - dung tích : ≥250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình Tu sửa, thay cánh cống, lát mái đê phía sông và gia cố mái kênh cống tiêu Hiền Lương tại K82+200 đê hữu Cầu, huyện Quế Võ 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi hoặc công trình đê điều). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Thủy Lợi Bắc Ninh, địa chỉ: Đường Lý Thái Tông, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh, Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh, Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và Giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh, Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác phục vụ thi công | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,868 | 100m3 |
| 2 | Đắp bờ bao bằng máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,85 ( tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0262 | 100m3 |
| 3 | Đào phá bờ quai bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0262 | 100m3 |
| 4 | Bơm tát nước thi công máy 20CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | ca |
| 5 | San gạt tạo mặt bãi đúc bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ca |
| 6 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.650 | m2 |
| 7 | Vữa lót, VXM50# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,5 | m3 |
| 8 | Đào xúc bãi đúc bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,825 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5337 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,825 | 100m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,01 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4101 | 100m3 |
| 13 | Bốc xếp vật liệu rời bằng thủ công - đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,01 | m3 |
| B | Kè mái đê | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8507 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7623 | 100m3 |
| 3 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,29 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5901 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8507 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4084 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật khung dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8903 | 100m2 |
| 8 | Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,65 | 1m3 |
| 9 | Bê tông tấm lát mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,16 | m3 |
| 10 | Thép móc, fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9984 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm lát mái, ván gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6496 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.160 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bê tông chèn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,48 | m3 |
| 14 | Vữa lót, VXM50# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8383 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép khung dầm, fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5116 | tấn |
| 17 | Cốt thép khung dầm, fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,937 | tấn |
| 18 | Bê tông khung dầm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,07 | m3 |
| 19 | Giấy dầu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4694 | 100m2 |
| 20 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,18 | m2 |
| 21 | Bê tông bậc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,07 | m3 |
| 22 | Cốt thép bậc lên xuống, fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5707 | tấn |
| 23 | Cốt thép bậc lên xuống, fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0571 | tấn |
| 24 | Xây gạch xi măng, KT6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,68 | m3 |
| 25 | Trát bậc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,5 | m2 |
| 26 | Đắp cấp phối đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay ( VD định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 27 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,24 | m2 |
| 28 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,81 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0773 | 100m2 |
| 30 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 32 | Cắt khe ( VD định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,958 | 10m |
| 33 | Nhựa đường khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | kg |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100m2 |
| 35 | Bê tông hộ lan, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | m3 |
| 36 | Cốt thép hộ lan, fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0847 | tấn |
| 37 | Sơn hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,36 | m2 |
| C | Cống Hiền Lương | |||
| 1 | Cửa sự cố sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1681 | tấn |
| 2 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,85 | m2 |
| 3 | Phun sơn 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày lớp sơn khi khô 40 (Mcr) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,85 | m2 |
| 4 | Phun 4 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày lớp sơn khi khô 320 (Mcr) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,85 | m2 |
| 5 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1681 | Tấn |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo bằng thủ công kết hợp máy chiều cao tháo dỡ >2m, khối lượng thiết bị >1000kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1681 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.440689E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.881378E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và PTNT trong đó có tính chất cải tạo, sửa chữa, đổ tấm bê tông lát mái kè, thi công lắp đặt cánh cống và đã tham gia thi công 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp II.* Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; Hồ sơ Quyết toán hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về các hợp đồng tương tự đã thực hiện (Tiến độ, chất lượng, tình hình chấp hành các quy định về thanh, quyết toán…). Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận (Tài liệu cung cấp là bản chính hoặc bản sao chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.138.988.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, giao thông, Nông nghiệp và PTNT hoặc chứng chỉ an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng 01 gói thầu tương tự.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thủy lợi- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình xây dựng 01 gói thầu tương tự.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật thi công (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành cơ khí- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình xây dựng 01 gói thầu tương tự (có hạng mục thi công lắp đặt cánh cống)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật thi công (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám thi công của nhà thầu | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, giao thông, Nông nghiệp và PTNT.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.- Đã từng làm giám sát thi công xây dựng công trình 01 gói thầu tương tự.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm Cán bộ giám thi công của nhà thầu (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình giao thông, xây dựng, thủy lợi.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy đào, xúc | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm, lu 9T - 25T | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông - dung tích : ≥250lít | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy ủi hoặc máy san | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5,0 T | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa 150 lít | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Cần cẩu | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Máy thủy bình hoặc kinh vỹ | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi