Gói thầu: Thuê xe phục vụ công tác năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220370485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An |
| Tên gói thầu | Thuê xe phục vụ công tác năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220364068 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán được giao năm 2022 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 08:26:00 đến ngày 2022-04-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 268,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,687,400 VNĐ ((Hai triệu sáu trăm tám mươi bảy nghìn bốn trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý nhà xe |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng lái xe từ dấu B2 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng lái xe từ dấu B2 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê xe phục vụ công tác năm 2022 Thuê xe phục vụ công tác năm 2022 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán được giao năm 2022 của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc và bản sao công chứng để sẵn sàng phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | + Giấy đăng ký kinh doanh + Phụ lục giá hợp đồng. + Bảo lãnh thực hiện hợp đồng. + Bảo lãnh tiền tạm ứng. + Có giấy đăng ký xe ô tô, đăng kiểm còn hiệu lực (yêu cầu có bản sao được chứng thực kèm theo). + Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đối với các nhân sự của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.687.400 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An.
Địa chỉ mới: số 6 Ngô Quyền, phường 1 TP. Tân An, tỉnh Long An (thay số 29, đường Huỳnh Văn Tạo, phường 3, TP. Tân An, tỉnh Long An).
Điện thoại: 02723.839539 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An. Địa chỉ mới: số 6 Ngô Quyền, phường 1 TP. Tân An, tỉnh Long An (thay số 29, đường Huỳnh Văn Tạo, phường 3, TP. Tân An, tỉnh Long An). Điện thoại: 02723.839539 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An. Địa chỉ mới: số 6 Ngô Quyền, phường 1 TP. Tân An, tỉnh Long An (thay số 29, đường Huỳnh Văn Tạo, phường 3, TP. Tân An, tỉnh Long An). Điện thoại: 02723.839539 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An. Địa chỉ mới: số 6 Ngô Quyền, phường 1 TP. Tân An, tỉnh Long An (thay số 29, đường Huỳnh Văn Tạo, phường 3, TP. Tân An, tỉnh Long An. Điện thoại: 02723.839539 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê xe đi từ Tân An đi các huyện trong tỉnh (xe 7 chỗ) | Thực hiện cho thuê xe theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả khách tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Km | 28.360 | |
| 2 | Thuê xe đi từ Tân An đi ngoài tỉnh (xe 7 chỗ) | Thực hiện cho thuê xe theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả khách tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Km | 1.400 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý nhà xe | 1 | Có bằng lái xe từ dấu B2 trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên lái xe | 3 | Có bằng lái xe từ dấu B2 trở lên | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi