Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220311302-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ huyện Kỳ Anh
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220153033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 14:56:00 đến ngày 2022-04-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,577,041,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công công trình đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bằng Đá dăm đen, BTN, ATGT….
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã cán bộ kỹ thuật hoặc hạt trưởng thi công; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng hoặc hạt trưởng thi công; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
3-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh sắt 8T - 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu 12T - 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn BTN (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cào bóc BTN
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị kẻ sơn đường chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và hệ thống ATGT tại các đoạn Km39+123 - Km39+850; Km40+470 - Km41+073; Km41+344 - Km41+852; Km42+040 - Km42+304; Km42+523 - Km43+00; Km43+980 - Km44+715; Km48+720 - Km49+100, Quốc lộ 19B, tỉnh Bình Định
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bình Định + Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bình Định + Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực). 3. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bình Định + Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì đường bộ, địa chỉ: số 08 Lê Thánh Tôn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý bảo trì đường bộ, địa chỉ: số 08 Lê Thánh Tôn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B ĐOẠN KM39+123 - KM39+850
C NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất lề đường đầm chặt K=0,95 (tận dụng đất đào khuôn)Chương V, E-HSMT3,7799100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT16,1355100m2
3Sản xuất đá dăm đen 19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến công trìnhChương V, E-HSMT2,6236100tấn
4Sản xuất Bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến công trìnhChương V, E-HSMT5,2819100tấn
5Phí qua trạmChương V, E-HSMT7,9055100tấn
6Xây dựng lớp đá dăm đen 19 dày 7cmChương V, E-HSMT16,1355100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT40,7415100m2
8Bù vênh Bê tông nhựa C19, dày 5cmChương V, E-HSMT5,188100m2
9Rải thảm Bê tông nhựa C19, dày 5cmChương V, E-HSMT40,7415100m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Vạch sơn số 1.1phản quang màu vàng dày 2mmChương V, E-HSMT36,35m2
2Vạch sơn phản quang màu vàng dày 6mmChương V, E-HSMT20,88m2
E ĐOẠN KM40+470 - KM41+73
F THẢM TOÀN BỘ MẶT ĐƯỜNG
1Đắp đất lề đường đầm chặt K=0,95 (tận dụng đất đào khuôn)Chương V, E-HSMT4,4048100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT33,2515100m2
3Sản xuất đá dăm đen 19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến công trìnhChương V, E-HSMT5,4067100tấn
4Sản xuất Bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến công trìnhChương V, E-HSMT3,8239100tấn
5Phí qua trạmChương V, E-HSMT9,2306100tấn
6Xây dựng lớp đá dăm đen 19 dày 7cmChương V, E-HSMT33,2515100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT33,2515100m2
8Rải thảm Bê tông nhựa C19, dày 5cmChương V, E-HSMT33,2515100m2
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1Vạch sơn số 1.1phản quang màu vàng dày 2mmChương V, E-HSMT30,13m2
H ĐOẠN KM41+344 - KM41+852
I MÓNG, MẶT ĐƯỜNG
1Đắp đất lề đường đầm chặt K=0,95 (tận dụng đất đào khuôn)Chương V, E-HSMT4,0024100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT27,9896100m2
3Sản xuất đá dăm đen 19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến công trìnhChương V, E-HSMT4,5511100tấn
4Sản xuất Bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến công trìnhChương V, E-HSMT3,2188100tấn
5Phí qua trạmChương V, E-HSMT7,7699100tấn
6Xây dựng lớp đá dăm đen 19 dày 7cmChương V, E-HSMT27,9896100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT27,9896100m2
8Rải thảm Bê tông nhựa C19, dày 5cmChương V, E-HSMT27,9896100m2
J AN TOÀN GIAO THÔNG
1Vạch sơn số 1.1phản quang màu vàng dày 2mmChương V, E-HSMT25,4m2
K ĐOẠN KM42+40 - KM42+304
L MÓNG, MẶT ĐƯỜNG
1Đắp đất lề đường đầm chặt K=0,95 (tận dụng đất đào khuôn)Chương V, E-HSMT2,0309100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT14,5166100m2
3Sản xuất đá dăm đen 19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến công trìnhChương V, E-HSMT2,3604100tấn
4Sản xuất Bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến công trìnhChương V, E-HSMT1,6694100tấn
5Phí qua trạmChương V, E-HSMT4,0298100tấn
6Xây dựng lớp đá dăm đen 19 dày 7cmChương V, E-HSMT14,5166100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT14,5166100m2
8Rải thảm Bê tông nhựa C19, dày 5cmChương V, E-HSMT14,5166100m2
M AN TOÀN GIAO THÔNG
1Vạch sơn số 1.1phản quang màu vàng dày 2mmChương V, E-HSMT13,2m2
N ĐOẠN KM42+523 - KM43+00
O MÓNG, MẶT ĐƯỜNG
1Đắp đất lề đường đầm chặt K=0,95 (tận dụng đất đào khuôn)Chương V, E-HSMT2,5616100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT10,8313100m2
3Sản xuất đá dăm đen 19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến công trìnhChương V, E-HSMT1,7612100tấn
4Sản xuất Bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến công trìnhChương V, E-HSMT3,3991100tấn
5Phí qua trạmChương V, E-HSMT5,1602100tấn
6Xây dựng lớp đá dăm đen 19 dày 7cmChương V, E-HSMT10,8313100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT27,1111100m2
8Bù vênh Bê tông nhựa C19, dày 5cmChương V, E-HSMT2,446100m2
9Rải thảm Bê tông nhựa C19, dày 5cmChương V, E-HSMT27,1111100m2
P AN TOÀN GIAO THÔNG
1Vạch sơn số 1.1phản quang màu vàng dày 2mmChương V, E-HSMT23,85m2
Q ĐOẠN KM43+980 - KM44+715
R MÓNG, MẶT ĐƯỜNG
1Đắp đất lề đường đầm chặt K=0,95 (tận dụng đất đào khuôn)Chương V, E-HSMT3,2486100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT6,8725100m2
3Sản xuất đá dăm đen 19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến công trìnhChương V, E-HSMT1,1175100tấn
4Sản xuất Bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến công trìnhChương V, E-HSMT5,3175100tấn
5Phí qua trạmChương V, E-HSMT6,435100tấn
6Xây dựng lớp đá dăm đen 19 dày 7cmChương V, E-HSMT6,8725100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT41,2293100m2
8Bù vênh Bê tông nhựa C19, dày 5cmChương V, E-HSMT5,01100m2
9Rải thảm Bê tông nhựa C19, dày 5cmChương V, E-HSMT41,2293100m2
S AN TOÀN GIAO THÔNG
1Vạch sơn số 1.1phản quang màu vàng dày 2mmChương V, E-HSMT36,75m2
T ĐOẠN KM48+720 - KM49+100
U MÓNG, MẶT ĐƯỜNG
1Đắp đất lề đường đầm chặt K=0,95 (tận dụng đất đào khuôn)Chương V, E-HSMT1,3382100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT21,1673100m2
3Sản xuất Bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến công trìnhChương V, E-HSMT2,8595100tấn
4Phí qua trạmChương V, E-HSMT2,8595100tấn
5Bù vênh Bê tông nhựa C19, dày 5cmChương V, E-HSMT3,698100m2
6Rải thảm Bê tông nhựa C19, dày 5cmChương V, E-HSMT21,1673100m2
V AN TOÀN GIAO THÔNG
1Vạch sơn số 1.1phản quang màu vàng dày 2mmChương V, E-HSMT19m2
2Vạch sơn phản quang màu trắng dày 6mmChương V, E-HSMT39,6m2
W HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG NẶNG
1Cắt mặt đường BTXM hiện trạngChương V, E-HSMT461,7m
2Đào mặt đường BTXM và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,9639100m3
3Đầm đáy khuôn đường K98Chương V, E-HSMT1,3145100m3
4Lót giấy dầu đáy khuônChương V, E-HSMT4,3816100m2
5Làm khe co KT: 0,5x5cmChương V, E-HSMT145,62m
6Xây dựng mặt đường M300 đá dmax=40mmChương V, E-HSMT96,39m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT4,3816100m2
8Sản xuất đá dăm đen 19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến công trìnhChương V, E-HSMT0,7124100tấn
9Phí qua trạmChương V, E-HSMT0,7124100tấn
10Xây dựng lớp đá dăm đen 19 dày 7cmChương V, E-HSMT4,3816100m2
X ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển tam giácChương V, E-HSMT3cái
2Biền báo chữ nhật 31,25x125cmChương V, E-HSMT1cái
3Cung cấp, lắp đặt bu longChương V, E-HSMT8cái
4Thép L50x50x5mmChương V, E-HSMT50,07kg
5Đèn tín hiệu màu vàng dạng cắm SAT 2.0Chương V, E-HSMT2cái
6Số lần luân chuyển 1 đoạn 300m cho toàn phạm vi thi côngChương V, E-HSMT30công
7Bố trí người hướng dẫn thi công cho toàn tuyếnChương V, E-HSMT60công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công công trình đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bằng Đá dăm đen, BTN, ATGT….
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)53
2 Quản lý chất lượng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã cán bộ kỹ thuật hoặc hạt trưởng thi công; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)31
4 Đội trưởng thi công 2 - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng hoặc hạt trưởng thi công; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥ 10T Hoạt động tốt5
3 Thiết bị tưới nhựa Hoạt động tốt1
4 Máy rải BTN Hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh sắt 8T - 10T Hoạt động tốt1
6 Máy lu 12T - 16T Hoạt động tốt1
7 Lu bánh lốp 16T Hoạt động tốt1
8 Trạm trộn BTN (đồng bộ) Hoạt động tốt1
9 Máy cào bóc BTN Hoạt động tốt1
10 Thiết bị kẻ sơn đường chuyên dụng Hoạt động tốt1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt3
12 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->