Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220369804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220358319 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí Trung ương hỗ trợ công tác mộ, nghĩa trang liệt sỹ năm 2022 (theo QĐ số 261/QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 08:39:00 đến ngày 2022-04-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,571,424,833 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.71427E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Nhà thầu đã ký kết và triển khai thực hiện hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Sữa chữa Vỏ Mộ) có giá trị (sau thuế) mỗi hợp đồng > =2.100.000.000 đồng, - Thể hiện qua:+ Hợp đồng thi công xây lắp;+ Quyết định phê duyệt dự toán hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế – kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành.+ Hóa đơn bán hàng.Tất cả các tài liệu do nhà thầu cung cấp kèm theo E-HSDT để chứng minh phải là bản gốc hoặc Bản chụp có công chứng (nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu do nhà thầu cung cấp).Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: >= 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình trong lĩnh vực: Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng;- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Thể hiện qua: bản sao hợp đồng lao động; bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (có công chứng).Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp).Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: > =02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó;- 01 người có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và 01 người có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Điện – Điện tử- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Thể hiện qua: bản sao hợp đồng lao động; bản sao văn bằng tốt nghiệp (có công chứng).Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp);Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm chức danh Kỹ thuật thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình (KCS): >= 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Thể hiện qua: bản sao hợp đồng lao động; bản sao văn bằng tốt nghiệp (có công chứng).Đã từng là Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp);Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm chức danh KCS công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động kiêm thủ kho vật tư: >= 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Thể hiện qua: bản sao hợp đồng lao động; bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận (có công chứng).Đã từng là Cán bộ An toàn lao động kiêm thủ kho vật tư ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp);Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ ATLĐ kiêm thủ kho vật tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động: > =15 công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ Sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề, trong đó có tối thiểu:- 10 công nhân: Nề hoàn thiện- 02 công nhân: Điêu khắc- 01 công nhân: Điện- 01 công nhân: Cấp thoát nước- 01 công nhân: Cốp pha- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Thể hiện qua: bản sao hợp đồng lao động; chứng chỉ có liên quan (có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Ô tô tự đổ trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tự đổ trọng tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy trộn bê tông 80l-250l, còn sử dụng tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy trộn bê tông 80l-250l, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn, còn sử dụng tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy đầm dùi, còn sử dụng tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm dùi, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy hàn, còn sử dụng tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy hàn, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Máy uốn, cắt cốt thép, còn sử dụng tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy uốn, cắt cốt thép, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Máy bơm nước, còn sử dụng tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy bơm nước, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Máy cắt gạch, mài cạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy cắt gạch, mài cạnh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-- Thiết bị đo đạc, định vị phục vụ thi công ≥ 01 máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị đo đạc, định vị phục vụ thi công ≥ 01 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Nâng cấp võ mộ, Nghĩa trang liệt sỹ tỉnh năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí Trung ương hỗ trợ công tác mộ, nghĩa trang liệt sỹ năm 2022 (theo QĐ số 261/QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu tham dự thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có Thi công xây lắp công trình phù hợp) - Nhà thầu Có tham gia bảo hiểm xã hội được xác nhận đến quý I/2022 - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng. + Báo cáo tài chính theo quy định, tờ khai nộp thuế, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận số nộp đến Qúy IV/2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, Hóa đơn GTGT từ các hợp đồng thi công xây dựng, các tài liệu hợp pháp khác. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng + Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình đáp ứng theo qui định của E-HSMT. + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành. + Hóa đơn bán hàng. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, chúng nhận (có chứng thực). + Hợp đồng lao động còn hiệu lực phù hợp với thời gian thi công gói thầu. + Quyết định bổ nhiệm chức danh công trình đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Bản cam kết khả năng huy động thiết bị để thực hiện công trình này. + Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh (có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội .
Tên đường, phố: Đường 16/4
Thành phố: Phan Rang - Tháp Chàm.
Số điện thoại: 0259.3822941 Fax: 0259.3825608 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 450 - Đường Thống Nhất - Thành phố Phan Rang Tháp Chàm - Tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại : 0259 3822683 Fax : 0259 3822866 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA MỘ LIỆT SỸ | |||
| 1 | Tháo dỡ đá Granit hiện trạng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 501,251 | m2 |
| 2 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 44,783 | m2 |
| 3 | Chạm khắc các loại chữ trên bia, phiến đá | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | 1m2 |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,79 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 454,678 | m2 |
| 6 | Vệ sinh thành bồn hoa hồ nước | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 27,972 | m2 |
| 7 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 27,972 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,875 | 100m2 |
| 2 | Tháo dở, vệ sinh tạo phẳng mặt vị trí ốp đá Biriquette bị rớt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 70 | 1m2 |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 70 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Vệ sinh tường mặt ngoài tường rào ốp gạch nung | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 119,7 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (gạch đất nung) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 3 | Vệ sinh tường trong hiện trạng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 692,82 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 692,82 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 348,14 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 348,14 | 1m2 |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 286,26 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,806 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m (diềm mái ốp Alu) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 80,746 | m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,274 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,274 | tấn |
| 6 | GCLĐ máng sối Inox dày 1,2mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,336 | m2 |
| 7 | Gia công ốp diềm Alu hiện trạng tận dụng lại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 80,746 | m2 |
| 8 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,863 | 100m2 |
| 9 | Vệ sinh tường trong nhà | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 179,603 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,96 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 179,603 | m2 |
| 12 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 277,518 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 277,517 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 49,47 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 49,47 | m2 |
| 16 | Cửa khung nhôm Xingfa dày 2 ly màu giả gỗ, kính cường lực 8 ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 49,47 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21,64 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21,64 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21,98 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,99 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,99 | m2 |
| 23 | Tháo dở hệ thống điện hiện trạng (trọn gói) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | TG |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tháo dỡ đá Granit hiện trạng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt đế âm + mặt viền | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Tháo dỡ khung sắt hiện trạng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m2 |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m2 |
| 8 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22,54 | m2 |
| 9 | Vệ sinh tường trong nhà | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,59 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,59 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22,54 | 1m2 |
| F | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG XUNG QUANH KHU MỘ PHÍA TRƯỚC | |||
| 1 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <=0,04m2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 84 | lỗ |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20 kg | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 411 | ck |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,946 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.976,22 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.976,22 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NLMT | |||
| 1 | Tháo dở hệ thống điện bị hư hỏng (trọn gói) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | TG |
| 2 | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn <= 2,8m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1cđ |
| 3 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chóa cao áp ở độ cao <= 12m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 choá |
| 4 | Lắp tấm bin năng lượng mặt trời | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | Tấm |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG* 5%;Về việc sử dụng chi phí dự phòng 5% tại mục VIII mẫu số 01 bảng chi tiết hạng mục xây lắp: Khi các nhà thầu tham gia không được đưa chi phí dự phòng 5% vào chi tiết đơn giá dự thầu. Do gói thầu có thời gian thi công ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá. Chi phí dự phòng này được mời thầu tách riêng, để phù hợp với giá gói thầu đã được phê duyệt. | |||
| 1 | Chi phí dự phòng 5% | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | CT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.71427E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Nhà thầu đã ký kết và triển khai thực hiện hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Sữa chữa Vỏ Mộ) có giá trị (sau thuế) mỗi hợp đồng > =2.100.000.000 đồng, - Thể hiện qua:+ Hợp đồng thi công xây lắp;+ Quyết định phê duyệt dự toán hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế – kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành.+ Hóa đơn bán hàng.Tất cả các tài liệu do nhà thầu cung cấp kèm theo E-HSDT để chứng minh phải là bản gốc hoặc Bản chụp có công chứng (nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu do nhà thầu cung cấp).Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: >= 01 người | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình trong lĩnh vực: Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng;- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Thể hiện qua: bản sao hợp đồng lao động; bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (có công chứng).Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp).Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: > =02 người | 2 | Trong đó;- 01 người có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và 01 người có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Điện – Điện tử- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Thể hiện qua: bản sao hợp đồng lao động; bản sao văn bằng tốt nghiệp (có công chứng).Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp);Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm chức danh Kỹ thuật thi công công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình (KCS): >= 01 người. | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Thể hiện qua: bản sao hợp đồng lao động; bản sao văn bằng tốt nghiệp (có công chứng).Đã từng là Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp);Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm chức danh KCS công trình | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động kiêm thủ kho vật tư: >= 01 người | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Thể hiện qua: bản sao hợp đồng lao động; bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận (có công chứng).Đã từng là Cán bộ An toàn lao động kiêm thủ kho vật tư ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp);Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ ATLĐ kiêm thủ kho vật tư. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân lao động: > =15 công nhân | 15 | Có chứng chỉ Sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề, trong đó có tối thiểu:- 10 công nhân: Nề hoàn thiện- 02 công nhân: Điêu khắc- 01 công nhân: Điện- 01 công nhân: Cấp thoát nước- 01 công nhân: Cốp pha- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Thể hiện qua: bản sao hợp đồng lao động; chứng chỉ có liên quan (có công chứng). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Ô tô tự đổ trọng tải | - Ô tô tự đổ trọng tải | 1 |
| 2 | - Máy trộn bê tông 80l-250l, còn sử dụng tốt | - Máy trộn bê tông 80l-250l, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn, còn sử dụng tốt | Máy đầm bàn, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | - Máy đầm dùi, còn sử dụng tốt | - Máy đầm dùi, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | - Máy hàn, còn sử dụng tốt | - Máy hàn, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | - Máy uốn, cắt cốt thép, còn sử dụng tốt | - Máy uốn, cắt cốt thép, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | - Máy bơm nước, còn sử dụng tốt | - Máy bơm nước, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | - Máy cắt gạch, mài cạnh | - Máy cắt gạch, mài cạnh | 2 |
| 9 | - Thiết bị đo đạc, định vị phục vụ thi công ≥ 01 máy | - Thiết bị đo đạc, định vị phục vụ thi công ≥ 01 máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi