Gói thầu: Gói thầu số 01: Biên soạn tài liệu bồi dưỡng thường xuyên cho cán bộ quản lý, giáo viên mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên giai đoạn 2021-2025; Hướng dẫn học trực tuyến và cấp giấy chứng nhận bồi dưỡng thường xuyên cho cán bộ quản lý, giáo viên mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên năm 2021.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220381005-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Biên soạn tài liệu bồi dưỡng thường xuyên cho cán bộ quản lý, giáo viên mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên giai đoạn 2021-2025; Hướng dẫn học trực tuyến và cấp giấy chứng nhận bồi dưỡng thường xuyên cho cán bộ quản lý, giáo viên mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên năm 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211212137 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề theo phân cấp ngân sách hiện hành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 08:43:00 đến ngày 2022-04-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,801,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 162,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là16.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng/quyết định phê duyệt, giao nhiệm vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc bản xác thực thanh toán tài chính của nhà thầu đối với trường hợp Nhà nước phê duyệt, giao nhiệm vụ). Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.560.840.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.243.360.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tiến sĩ- Đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự (quản lý chung) tối thiểu 03 năm (đánh giá căn cứ theo Mẫu 11C). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý về công tác đào tạo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tiến sĩ- Đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự (quản lý chung) tối thiểu 03 năm (đánh giá căn cứ theo Mẫu 11C). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý về chuyên môn (cấp Khoa) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: 01 Tiến sĩ và 01 Thạc sĩ.- Đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự (quản lý chung) tối thiểu 03 năm (đánh giá căn cứ theo Mẫu 11C). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Biên soạn tài liệu bồi dưỡng thường xuyên cho cán bộ quản lý, giáo viên mầm non |
| - Số lượng | 36 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đảm bảo 100% có trình độ sau đại học trở lên phù hợp với chuyên môn, lĩnh vực bồi dưỡng và thuộc một trong các ngành: giáo dục mầm non, giáo dục học, quản lý giáo dục, tâm lý học, ngoại ngữ và công nghệ thông tin, trong đó: Chủ biên biên soạn mô đun đảm bảo một trong các tiêu chuẩn:+ Có trình độ Tiến sĩ;+ Có trình độ Thạc sĩ và giảng viên chính;+ Có trình độ Thạc sĩ và tối thiểu 10 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự (biên soạn giáo trình, tài liệu và giảng dạy các lớp đào tạo, bồi dưỡng về giáo dục mầm non) (đánh giá căn cứ theo Mẫu 11C). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Biên soạn tài liệu bồi dưỡng thường xuyên cho cán bộ quản lý, giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên |
| - Số lượng | 18 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đảm bảo 100% có trình độ sau đại học trở lên phù hợp với chuyên môn, lĩnh vực bồi dưỡng và thuộc một trong các ngành: giáo dục học, quản lý giáo dục, tâm lý học, ngoại ngữ và công nghệ thông tin hoặc các chuyên ngành có chuyên môn liên quan môn học trong chương trình phổ thông 2018 trong đó: Chủ biên biên soạn mô đun đảm bảo một trong các tiêu chuẩn:+ Có trình độ Tiến sĩ;+ Có trình độ Thạc sĩ và giảng viên chính;+ Có trình độ Thạc sĩ và tối thiểu 10 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Được công nhận giảng viên sư phạm chủ chốt hoặc giảng viên quản lý giáo dục chủ chốt trong khuôn khổ chương trình ETEP.- Đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tham gia biên soạn tài liệu bồi dưỡng thường xuyên cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông và giáo viên phổ thông đáp ứng chương trình giáo dục phổ thông tổng thể 2018) (đánh giá căn cứ theo Mẫu 11C). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Hướng dẫn học trực tuyến và cấp giấy chứng nhận bồi dưỡng thường xuyên cho cán bộ quản lý, giáo viên mầm non |
| - Số lượng | 36 |
| - Trình độ chuyên môn | - Giảng viên hướng dẫn học trực tuyến:+ Đảm bảo 100% có trình độ sau đại học trở lên phù hợp với chuyên môn, lĩnh vực bồi dưỡng và thuộc một trong các ngành: giáo dục mầm non, giáo dục học, quản lý giáo dục, tâm lý học, ngoại ngữ và công nghệ thông tin, trong đó: 10 Tiến sĩ trở lên và 26 Thạc sĩ.+ Đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tham gia bồi dưỡng thường xuyên cho cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông và giáo viên phổ thông đáp ứng chương trình giáo dục phổ thông tổng thể 2018 hoặc bồi dưỡng và đào tạo về giáo dục mầm non) (đánh giá căn cứ theo Mẫu 11C).+ Đảm bảo 100% có trình độ sau đại học trở lên có chuyên môn về công nghệ thông tin, trong đó tối thiểu 01 Tiến sĩ trở lên và 05 Thạc sĩ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Hướng dẫn học trực tuyến và cấp giấy chứng nhận bồi dưỡng thường xuyên cho cán bộ quản lý, giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên |
| - Số lượng | 36 |
| - Trình độ chuyên môn | - Giảng viên hướng dẫn học trực tuyến:+ Đảm bảo 100% có trình độ sau đại học trở lên phù hợp với chuyên môn, lĩnh vực bồi dưỡng và thuộc một trong các ngành: giáo dục mầm non, giáo dục học, quản lý giáo dục, tâm lý học, ngoại ngữ và công nghệ thông tin hoặc các chuyên ngành có chuyên môn liên quan môn học trong chương trình phổ thông 2018, trong đó: tối thiểu 10 Tiến sĩ trở lên và 08 Thạc sĩ.+ Được công nhận giảng viên sư phạm chủ chốt hoặc giảng viên quản lý giáo dục chủ chốt trong khuôn khổ chương trình ETEP.+ Đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tham gia bồi dưỡng thường xuyên cho cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông và giáo viên phổ thông đáp ứng chương trình giáo dục phổ thông tổng thể 2018) (đánh giá căn cứ theo Mẫu 11C).+ Đảm bảo 100% có trình độ sau đại học trở lên có chuyên môn về công nghệ thông tin, trong đó tối thiểu 01 Tiến sĩ trở lên và 05 Thạc sĩ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Biên soạn tài liệu bồi dưỡng thường xuyên cho cán bộ quản lý, giáo viên mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên giai đoạn 2021-2025; Hướng dẫn học trực tuyến và cấp giấy chứng nhận bồi dưỡng thường xuyên cho cán bộ quản lý, giáo viên mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên năm 2021. Bồi dưỡng thường xuyên cho cán bộ quản lý, giáo viên mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên năm 2021 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề theo phân cấp ngân sách hiện hành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 162.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Bến Tre, Nhà 6 Sở, số 126A đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre,
- Tên bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương (chủ đầu tư Sở Giáo dục và Đào tạo Bến Tre thỏa thuận trong hợp đồng tư vấn đăng tải thông tin trên hệ thống trang web muasamcong.mpi.gov.vn và Báo Đấu thầu). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bến Tre, số 7 Cách mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, Cách mạng Tháng Tám, phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, Cách mạng Tháng Tám, phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biên soạn tài liệu bồi dưỡng thường xuyên cho cán bộ quản lý, giáo viên mầm non | Mô tả dịch vụ theo Chương V E-HSMT | Mô đun | 71 | - Khối lượng mời thầu: 36 (CBQL) và 35 (GV) - Yêu cầu kết quả đầu ra: Bộ tài bồi dưỡng thường xuyên cho cán bộ quản lý, giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên. |
| 2 | Biên soạn tài liệu bồi dưỡng thường xuyên cho cán bộ quản lý, giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên | Mô tả dịch vụ theo Chương V E-HSMT | Mô đun | 33 | - Khối lượng mời thầu: 18 (CBQL) và 15 (GV)- Yêu cầu kết quả đầu ra: Bộ tài bồi dưỡng thường xuyên cho cán bộ quản lý, giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên. |
| 3 | Hướng dẫn học trực tuyến và cấp giấy chứng nhận bồi dưỡng thường xuyên cho cán bộ quản lý, giáo viên mầm non | Mô tả dịch vụ theo Chương V E-HSMT | Tiết | 40 | - Khối lượng mời thầu: 40 tiết - Yêu cầu kết quả đầu ra: Chứng nhận hoàn thành chương trình bồi dưỡng |
| 4 | Hướng dẫn học trực tuyến và cấp giấy chứng nhận bồi dưỡng thường xuyên cho cán bộ quản lý, giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên | Mô tả dịch vụ theo Chương V E-HSMT | Tiết | 40 | - Khối lượng mời thầu: 40 tiết -Yêu cầu kết quả đầu ra: Chứng nhận hoàn thành chương trình bồi dưỡng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.62E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là16.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng/quyết định phê duyệt, giao nhiệm vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc bản xác thực thanh toán tài chính của nhà thầu đối với trường hợp Nhà nước phê duyệt, giao nhiệm vụ). Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.560.840.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.243.360.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Trình độ: Tiến sĩ- Đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự (quản lý chung) tối thiểu 03 năm (đánh giá căn cứ theo Mẫu 11C). | 5 | 3 |
| 2 | Quản lý về công tác đào tạo | 1 | - Trình độ: Tiến sĩ- Đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự (quản lý chung) tối thiểu 03 năm (đánh giá căn cứ theo Mẫu 11C). | 5 | 3 |
| 3 | Quản lý về chuyên môn (cấp Khoa) | 2 | - Trình độ: 01 Tiến sĩ và 01 Thạc sĩ.- Đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự (quản lý chung) tối thiểu 03 năm (đánh giá căn cứ theo Mẫu 11C). | 5 | 3 |
| 4 | Biên soạn tài liệu bồi dưỡng thường xuyên cho cán bộ quản lý, giáo viên mầm non | 36 | - Đảm bảo 100% có trình độ sau đại học trở lên phù hợp với chuyên môn, lĩnh vực bồi dưỡng và thuộc một trong các ngành: giáo dục mầm non, giáo dục học, quản lý giáo dục, tâm lý học, ngoại ngữ và công nghệ thông tin, trong đó: Chủ biên biên soạn mô đun đảm bảo một trong các tiêu chuẩn:+ Có trình độ Tiến sĩ;+ Có trình độ Thạc sĩ và giảng viên chính;+ Có trình độ Thạc sĩ và tối thiểu 10 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự (biên soạn giáo trình, tài liệu và giảng dạy các lớp đào tạo, bồi dưỡng về giáo dục mầm non) (đánh giá căn cứ theo Mẫu 11C). | 5 | 5 |
| 5 | Biên soạn tài liệu bồi dưỡng thường xuyên cho cán bộ quản lý, giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên | 18 | - Đảm bảo 100% có trình độ sau đại học trở lên phù hợp với chuyên môn, lĩnh vực bồi dưỡng và thuộc một trong các ngành: giáo dục học, quản lý giáo dục, tâm lý học, ngoại ngữ và công nghệ thông tin hoặc các chuyên ngành có chuyên môn liên quan môn học trong chương trình phổ thông 2018 trong đó: Chủ biên biên soạn mô đun đảm bảo một trong các tiêu chuẩn:+ Có trình độ Tiến sĩ;+ Có trình độ Thạc sĩ và giảng viên chính;+ Có trình độ Thạc sĩ và tối thiểu 10 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Được công nhận giảng viên sư phạm chủ chốt hoặc giảng viên quản lý giáo dục chủ chốt trong khuôn khổ chương trình ETEP.- Đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tham gia biên soạn tài liệu bồi dưỡng thường xuyên cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông và giáo viên phổ thông đáp ứng chương trình giáo dục phổ thông tổng thể 2018) (đánh giá căn cứ theo Mẫu 11C). | 5 | 5 |
| 6 | Hướng dẫn học trực tuyến và cấp giấy chứng nhận bồi dưỡng thường xuyên cho cán bộ quản lý, giáo viên mầm non | 36 | - Giảng viên hướng dẫn học trực tuyến:+ Đảm bảo 100% có trình độ sau đại học trở lên phù hợp với chuyên môn, lĩnh vực bồi dưỡng và thuộc một trong các ngành: giáo dục mầm non, giáo dục học, quản lý giáo dục, tâm lý học, ngoại ngữ và công nghệ thông tin, trong đó: 10 Tiến sĩ trở lên và 26 Thạc sĩ.+ Đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tham gia bồi dưỡng thường xuyên cho cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông và giáo viên phổ thông đáp ứng chương trình giáo dục phổ thông tổng thể 2018 hoặc bồi dưỡng và đào tạo về giáo dục mầm non) (đánh giá căn cứ theo Mẫu 11C).+ Đảm bảo 100% có trình độ sau đại học trở lên có chuyên môn về công nghệ thông tin, trong đó tối thiểu 01 Tiến sĩ trở lên và 05 Thạc sĩ. | 5 | 5 |
| 7 | Hướng dẫn học trực tuyến và cấp giấy chứng nhận bồi dưỡng thường xuyên cho cán bộ quản lý, giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên | 36 | - Giảng viên hướng dẫn học trực tuyến:+ Đảm bảo 100% có trình độ sau đại học trở lên phù hợp với chuyên môn, lĩnh vực bồi dưỡng và thuộc một trong các ngành: giáo dục mầm non, giáo dục học, quản lý giáo dục, tâm lý học, ngoại ngữ và công nghệ thông tin hoặc các chuyên ngành có chuyên môn liên quan môn học trong chương trình phổ thông 2018, trong đó: tối thiểu 10 Tiến sĩ trở lên và 08 Thạc sĩ.+ Được công nhận giảng viên sư phạm chủ chốt hoặc giảng viên quản lý giáo dục chủ chốt trong khuôn khổ chương trình ETEP.+ Đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tham gia bồi dưỡng thường xuyên cho cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông và giáo viên phổ thông đáp ứng chương trình giáo dục phổ thông tổng thể 2018) (đánh giá căn cứ theo Mẫu 11C).+ Đảm bảo 100% có trình độ sau đại học trở lên có chuyên môn về công nghệ thông tin, trong đó tối thiểu 01 Tiến sĩ trở lên và 05 Thạc sĩ. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi