Gói thầu: Cung cấp dụng cụ quân y
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201203180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quân y 4, Cục Hậu cần Quân khu 4 |
| Tên gói thầu | Cung cấp dụng cụ quân y |
| Số hiệu KHLCNT | 20201189702 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng phục vụ phòng, chống Covid-19 năm năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 16:27:00 đến ngày 2020-12-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,695,386,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hộp đựng bệnh phẩm | Nhóm 5 | 500 | Lọ | Lọ 120ml, được sản xuất từ latex/PVC vô trùng, hộp 25 lọ. Tiêu chuẩn Iso 13485 | 25 lọ/ Hộp. Giá kế hoạch: 6.499 đồng. Hạn dùng: ≥ 60 tháng |
| 2 | Dây hút đờm kín | Nhóm 3 | 80 | Sợi | Dây hút đờm 6-16Fr, dài 530mm, tiệt trùng. Tiêu chuẩn Iso 13485, CE. | 1sợi/ Gói. Giá kế hoạch: 55.000 đồng. Hạn dùng: ≥ 24 tháng |
| 3 | Dây hút đờm thường | Nhóm 5 | 450 | Sợi | Đường kính: 6.7ID x 10.5OD. Chiều dài: 180cm. Vật liệu nhựa chịu áp lực âm PVC CPC-80 dẻo dai và tính đàn hồi cao. Dọc thân dây là hệ thống rãnh gân chống gập, xẹp khi hút áp lực cao. Có sẵn 2 đầu nối kháng cồn; có rãnh xoắn kết nối tiêu chuẩn với máy và vòi hút. Màu trắng trong suốt tự nhiên. Tiệt trùng 01 cái/gói. Tiêu chuẩn Iso 13485 | 1 sợi/ Gói. Giá kế hoạch: 2.601 đồng. Hạn dùng: ≥ 24 tháng |
| 4 | Mask có túi | Nhóm 6 | 15 | Cái | Các cỡ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | 100 cái/ Thùng. Giá kế hoạch: 18.500 đồng. Hạn dùng: ≥ 24 tháng |
| 5 | Mask thở máy không xâm nhập | Nhóm 3 | 14 | Cái | Các cỡ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE. Đóng gói 1 cái/gói trong túi tiệt trùng | 1 cái/ Gói. Giá kế hoạch: 2.200.000 đồng. Hạn dùng: ≥ 24 tháng |
| 6 | RAM thở không xâm nhập (NCPAP) | Nhóm 6 | 14 | Cái | Các cỡ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Đóng gói 1 cái/gói trong túi tiệt trùng. | 1 cái/ Gói. Giá kế hoạch: 2.150.000 đồng. Hạn dùng: ≥ 24 tháng |
| 7 | Bộ dây và mask khí dung dùng 1 lần | Nhóm 5 | 140 | Cái | Gồm mask và dây, các cỡ. Đạt tiêu chuẩn Iso 13485. | 1 bộ/ Túi. Giá kế hoạch: 25.000 đồng. Hạn dùng: ≥ 36 tháng |
| 8 | Dây thở Oxy | Nhóm 5 | 140 | Sợi | Yêu cầu: chất liệu nhựa PVC y tế. Dài 2200mm. Tiệt trùng bằng khí EO. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485. | 1 sợi/ Túi. Giá kế hoạch: 4.200 đồng. Hạn dùng: ≥ 36 tháng |
| 9 | Quả lọc máu liên tục | Nhóm 3 | 22 | Cái | Màng Lọc Cấp Cứu, Chất liệu: Polysulfone. Dùng cho máy CRRT. Tiêu chuẩn EC-ISO | 12 Quả/ Thùng. Giá kế hoạch: 3.500.000 đồng. Hạn dùng: ≥ 24 tháng |
| 10 | Catheter lọc máu | Nhóm 6 | 16 | Cái | Catheter 2 nòng cong hoặc thẳng: 01 cái Dây dẫn hướng Nitinol có vạnh đánh dấu, đầu chữ J linh hoạt: 01 cái. Kim nong với kích cỡ phù hợp với cỡ Catheter : 01 cái Kim dẫn đường thẳng hoặc chữ Y cỡ 18G: 01 cái Dao rạch: 01 cái. Siranh 5ml: 01 cái Nắp catheter: 01/02/03 cái. Chỉ khâu: 01 cái ISO 13485 | 01 cái/ Hộp. Giá kế hoạch: 871.920 đồng. Hạn dùng: ≥ 24 tháng |
| 11 | Dây máy thở dùng 1 lần | Nhóm 6 | 21 | Bộ | Có 4 đoạn dây dài 80cm, 1 đoạn dài 45cm, 2 bẫy nước, cút chữ Y, cút góc có cổng lấy mẫu CO2, cút nối 22-22. Đạt tiêu chuẩn ISO13485 | 1 bộ/ Túi. Giá kế hoạch: 250.000 đồng. Hạn dùng: ≥ 36 tháng |
| 12 | Bộ đo huyết áp động mạch xâm nhập | Nhóm 6 | 8 | Bộ | Gồm cảm biến áp lực, monitor theo dõi. Đạt tiêu chuẩn Iso 13485 | 1 bộ/ Hộp. Giá kế hoạch: 1.450.000 đồng. Hạn dùng: ≥ 24 tháng |
| 13 | Catheter động mạch (theo dõi HA xâm lấn) | Nhóm 6 | 8 | Cái | Catheter bằng chất liệu polyurethan gồm kim dẫn đường chữ V, đầu nối catheter có van 2 chiều. Có dây điện cực để đo ECG. Đạt tiêu chuẩn Iso 13485 | 1 cái/ Hộp. Giá kế hoạch: 1.250.000 đồng. Hạn dùng: ≥ 24 tháng |
| 14 | Ống nội khí quản trên cuff (Hi-Lo EVAC) | Nhóm 6 | 18 | Cái | Các cỡ. Đạt tiêu chuẩn ISO13485 | 1 cái/ Hộp. Giá kế hoạch: 1.500.000 đồng. Hạn dùng: ≥ 24 tháng |
| 15 | Catheter đặt tĩnh mạch trung tâm 3 nòng | Nhóm 6 | 14 | Cái | Size: 5Frx 16cm; 7Frx 20cm; 7Fx 16cm. Bao gồm: catheter, kim luồn, dây dẫn, que nong, dao mổ, nắp đậy đầu catheter, bơm tiêm 5ml. Chất liệu Polyurethane mềm, catheter 3 nòng, thẳng hoặc cong. Kim luồn chữ Y có van, nong dẫn chữ J, khóa ba ngã ngăn dịch. Đóng túi tiệt trùng. Tiêu chuẩn ISO, EC | 1 cái/ Hộp. Giá kế hoạch: 380.000 đồng. Hạn dùng: ≥ 24 tháng |
| 16 | Catheter dẫn lưu màng phổi | Nhóm 6 | 7 | Cái | Catheter bằng chất liệu Polyurethan. Đạt tiêu chuẩn Iso 13485 | 1 cái/ Hộp. Giá kế hoạch: 558.000 đồng. Hạn dùng: ≥ 24 tháng |
| 17 | Túi đo nước tiểu | Nhóm 5 | 55 | Cái | Dung tích 2 lít, làm bằng chất liệu nhựa PVC, có van chữ T, Dây ống nhựa PVC, Tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | 20 cái/ Thùng. Giá kế hoạch: 4.300 đồng. Hạn dùng: ≥ 24 tháng |
| 18 | Sonde foley | Nhóm 6 | 60 | Cái | 2 nhánh, các số, được phủ hoàn toàn bằng Silicon, không có thành phần Latex. Đạt tiêu chuẩn ISO13485 | 1 cái/ Túi. Giá kế hoạch: 10.000 đồng. Hạn dùng: ≥ 24 tháng |
| 19 | Điện cực dính | Nhóm 3 | 300 | Cái | Kích thước: (30 x 55 x 50)mm Tiêu chuẩn: ISO13485; CE | 30 cái/ Túi. Giá kế hoạch: 2.500 đồng. Hạn dùng: ≥ 48 tháng |
| 20 | Phin lọc khuẩn và virut dây máy thở | Nhóm 5 | 300 | Cái | Phin lọc các cỡ dùng cho máy thở. Đạt tiêu chuẩn Iso 13485 | 1 cái/ Túi. Giá kế hoạch: 32.000 đồng. Hạn dùng: ≥ 24 tháng |
| 21 | Canuyn mở khí quản số 8 | Nhóm 6 | 35 | Cái | Các cỡ. Đạt tiêu chuẩn ISO13485. | 1 cái/ Túi. Giá kế hoạch: 49.000 đồng. Hạn dùng: ≥ 36 tháng |
| 22 | Bộ điện cực máy tạo nhịp ngoài | Nhóm 3 | 1 | Bộ | Gồm dây nối và bộ điện cực các cỡ sử dụng cho máy tạo nhịp ngoài. Đóng trong túi tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn Iso 13485, CE | 1Bộ/ Túi. Giá kế hoạch: 2.500.000 đồng. Hạn dùng: ≥ 36 tháng |
| 23 | Dây nối máy thở | Nhóm 6 | 150 | Cái | Các cỡ. Đạt tiêu chuẩn ISO13485 | 1 cái/ Túi. Giá kế hoạch: 150.000 đồng. Hạn dùng: ≥ 24 tháng |
| 24 | Găng tay cao su, dùng nhiều lần | Nhóm 5 | 100 | Đôi | Các cỡ, 100% cao su tự nhiên, sử dụng được nhiều lần. Đạt tiêu chuẩn Iso 13485 | 1 đôi/ Túi. Giá kế hoạch: 25.000,3 đồng. Hạn dùng: ≥ 24 tháng |
| 25 | Găng khám, dùng 01 lần | Nhóm 6 | 5.833 | Đôi | Dài 24cm, không tiệt trùng, cỡ S, M, L. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE | 50 đôi/ Hộp. Giá kế hoạch: 3.100 đồng. Hạn dùng: ≥ 48 tháng |
| 26 | Găng tay vô khuẩn | Nhóm 6 | 1.500 | Đôi | Dài 28 cm. Cỡ 6.5, 7, 7.5. Tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 CE | 50 đôi/ Hộp. Giá kế hoạch: 5.100 đồng. Hạn dùng: ≥ 48 tháng |
| 27 | Găng tay dài | Nhóm 6 | 2.000 | Đôi | Dài 35 cm. Các cỡ. Tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 CE | 1 đôi/ Túi. Giá kế hoạch: 23.000 đồng. Hạn dùng: ≥ 48 tháng |
| 28 | Bộ quần áo chống dịch dùng 01 lần - NS kèm khẩu trang 3M N95 | Nhóm 6 | 2.000 | Bộ | Bộ áo liền quần chống hóa chất kèm Khẩu trang N95, mũ, kính, giầy chân phù hợp tiêu chí kỹ thuật tại Việt Nam theo QĐ 1616/QĐ-BYT - Chất liệu: Vải không dệt Spunbound và bên ngoài là màng PE lỗ vi mô. - Bộ áo liền quần áo được làm từ chất liệu màng mỏng lỗ vi mô chất lượng cao cung cấp bảo vệ chất lỏng và bụi tuyệt vời trong một số loại vải mềm và linh hoạt với tính chất truyền hơi ẩm. - Định lượng vải theo tiêu chuẩn ASTM D3776 >= 55g/m2. - Lực kéo đứt kéo đứt chiều cuộn tiêu chuẩn ASTM D5035 >= 97.9N. - Đạt tiêu chuẩn độ bền xé rách theo tiêu chuẩn ASTM D1117 trong khoảng >= 25.8N và = 1647g/m2/24h - Đạt tiêu chuẩn chống lây nhiễm máu theo tiêu chuẩn ASTM F1670 - Đạt tiêu chuẩn chống sự xây nhập của Virus theo tiêu chuẩn ASTM F1671 - Đạt tính kháng nước của vải dưới áp lực thủy tỉnh theo tiêu chuẩn AATCC 127 >=200cm. - Đạt tiêu chuẩn chống hóa chất theo tiêu chuẩn ASTM F903. - Có các size từ L, XL, XXL. - Đạt tiêu chuẩn: ASTM F1670, ASTM F1671, EN14126. - Cấp độ bảo vệ: cấp 6 Khẩu trang N95: - Đặc trưng sản phẩm: Đạt chuẩn NIOSH 95, nẹp mũi có thể điều chỉnh. Các nếp hình xếp chữ V, cấu trúc gấp phẳng. Dây đeo qua đầu có gim bấm - Thành phần vật liệu: Thun đeo - Polyisoprene. Gim-thép. Nẹp mũi - Nhôm. Màng lọc - Polypropylene. Lớp phủ ngoài - Polypropylene. Khẩu trang này không có bộ phận làm từ mủ cao su tự nhiên. - Khối lượng sản phẩm ước lượng >= 11.34 gram - Đạt yêu cầu NIOSH 42 CFR 84 N95 - Số chứng nhận NIOSH: TC-84A-5231 - OSHA hệ số bảo vệ ấn định (APF 10) theo tiêu chuẩn OSHA (Mỹ) và CSA (Canada) | Gói/ 1 Bộ. Giá kế hoạch: 495.000 đồng. Hạn dùng: ≥ 36 tháng |
| 29 | Bộ quần áo chống dịch dùng 01 lần Theo TCVN 8389-2:2010 | Nhóm 5 | 1.000 | Bộ | Gồm: Quần aó, Găng tay y tế; kính bảo hộ; Khẩu trang, tấm che mặt, giầy. - Giới hạn cho phép các nguyên tố kim loại nặng trong vải không dệt TCVN 8389-:2010. - Giới hạn cho phép hàm lượng Formaldehyt và các amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm azo TCVN 7421-1:2013, EN 13795-2011:2012, EN 14362-3:2012. - Bộ mũ, áo, quần + bao giầy đạt cấp độ 2 theo các chỉ tiêu kỹ thuật Quyết Định số 1616/QĐ-BYT của Bộ Y tế. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA | 1 bộ/ Hộp. Giá kế hoạch: 205.000 đồng/ Hạn dùng: ≥ 36 tháng |
| 30 | Khẩu trang ngoại khoa: - Khẩu trang Việt Nam: theo TCVN 8389-2:2010 - Khẩu trang Mỹ theo tiêu chuẩn ASTM F2100-11 - Khẩu trang Châu Âu: Theo tiêu chuẩn EN14683-2014 | Nhóm 5 | 1.356 | Cái | Cấu tạo 3 lớp - Lớp vải: có thể từ 2- 4 lớp vải không dệt polypropylene dạng phẳng, có gấp nếp. Định lượng 14g/m2 + 40g/m2. - Lớp vi lọc thấu khí không thấm nước. - Lớp than hoạt tính định lượng: 30g/m2 - 45g/m2. - Không có vi khuẩn kỵ khí, hiếu khí | 1 cái/ Túi. Giá kế hoạch: 2.500 đồng. Hạn dùng: ≥ 24 tháng |
| 31 | Khẩu trang N95 | Nhóm 6 | 1.200 | Cái | - Đặc trưng sản phẩm: Đạt chuẩn NIOSH 95, nẹp mũi có thể điều chỉnh. Các nếp hình xếp chữ V, cấu trúc gấp phẳng. Dây đeo qua đầu có gim bấm - Thành phần vật liệu: Thun đeo - Polyisoprene. Gim-thép. Nẹp mũi - Nhôm. Màng lọc - Polypropylene. Lớp phủ ngoài - Polypropylene. Khẩu trang này không có bộ phận làm từ mủ cao su tự nhiên. - Khối lượng sản phẩm ước lượng >= 11.34 gram - Đạt yêu cầu NIOSH 42 CFR 84 N95 - Số chứng nhận NIOSH: TC-84A-5231 - OSHA hệ số bảo vệ ấn định (APF 10) theo tiêu chuẩn OSHA (Mỹ) và CSA (Canada) | Hộp 20 cái. Giá kế hoạch: 105.000 đồng. Hạn dùng: ≥ 48 tháng |
| 32 | Băng có đánh dấu màu trắng/cam dùng để chỉ cản quang, cuộn dài 80m | Nhóm 5 | 15 | Cuộn | Cuộn dài 80m, rộng 5cm, có đánh dấu 2 màu trắng và cam. Chất liệu PVC phim phản quang | 5 cuộn/ Hộp. Giá kế hoạch: 300.000 đồng. Hạn dùng: ≥ 60 tháng |
| 33 | Khăn giấy lau tay | Nhóm 5 | 50 | Hộp | Làm từ 100% bột giấy nguyên sinh, không gây mùn, thấm hút tốt, 2 lớp, kích thước 10cm x 20 cm. | 100 tờ/ Hộp. Giá kế hoạch: 25.000 đồng. Hạn dùng: ≥ 48 tháng |
| 34 | Khăn lau khử khuẩn bề mặt máy thở, monitor… | Nhóm 3 | 1.000 | Cái | Khăn lau 100% cotton, khử khuẩn. Đạt tiêu chuẩn Iso, CE | 60 cái/ Hộp. Giá kế hoạch: 8.500 đồng. Hạn dùng: ≥ 36 tháng |
| 35 | Túi rác thải nguy hại | Nhóm 5 | 2.000 | Cái | Túi rác thể tích 15 lít, các màu. Tiêu chuẩn Iso 13485 | 20 túi/ Gói. Giá kế hoạch: 4.000 đồng. Hạn dùng: ≥ 36 tháng |
| 36 | Túi đựng tử thi | Nhóm 6 | 10 | Cái | 130GSM PP+PE chống nước, dai bền, tự phân hủy sinh học. Trọng lượng: 130g/m2. Có khoá kéo, quai xách. Đạt tiêu chuẩn Iso 13485. | 1 cái/ Túi. Giá kế hoạch: 850.000 đồng. Hạn dùng: ≥ 24 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi