Gói thầu: Gói 4.KH2: Hóa chất huyết học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201216434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói 4.KH2: Hóa chất huyết học |
| Số hiệu KHLCNT | 20201200558 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 16:14:00 đến ngày 2020-12-15 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,998,182,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | SHEATH RINSE | 16 | Thùng | - Dung dịch nắn dòng giúp từng tế bào máu đi qua khu vực phân tích trong phân tích RBC/ PLT, hồng cầu lưới, kênh baso. Rửa đường dịch - Thành phần: Chất bảo quản, đệm, chất hoạt động bề mặt - Độ ổn định sau khi mở nắp: ≥ 45 ngày - Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Quy cách đóng gói: Thùng 20 lít | |
| 2 | TESTPOINT CONTROL NORMAL | 5 | hộp | - Thành phần: hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu mô phỏng và chất bảo quản - Điều kiện bảo quản: 2-8 độ C - Độ ổn định sau khi mở nắp: 10 ngày | Quy cách đóng gói: 4 x 4 ml | |
| 3 | TESTPOINT CONTROL LOW | 5 | hộp | - Thành phần: hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu mô phỏng và chất bảo quản - Điều kiện bảo quản: 2-8 độ C - Độ ổn định sau khi mở nắp: 10 ngày | Quy cách đóng gói: 4 x 4 ml | |
| 4 | TESTPOINT CONTROL HIGH | 5 | hộp | - Thành phần: hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu mô phỏng và chất bảo quản - Điều kiện bảo quản: 2-8 độ C - Độ ổn định sau khi mở nắp: 10 ngày | Quy cách đóng gói: 4 x 4 ml | |
| 5 | EZ WASH | 5 | Thùng | - Dung dịch rửa máy - Thành phần: Natri hydroxide, 50 mmol/ L, 2-(2-ethoxyethoxy)ethanol, 894 mmol/L, chất hoạt động bề mặt - Độ ổn định sau khi mở nắp: ≥ 90 ngày - Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Quy cách đóng gói: 2 x 1620 mL | |
| 6 | DIFF TIMEPAC | 5 | Thùng | Hoá chất cho phân tích bạch cầu - Thành phần: + Perox 1: natri dodecyl sulfate, 0.36 mmol/L, sorbitol, 620 mmol/L, natri clorid 8.35 mmol/L, formaldehyde,5.7%, BRIJ-35, 0.1 mmol/L, đệm +Perox 2: 4-cloro-1-naphthol, 44.8 mmol/L, diethylene glycol 99.2% + Perox 3: chất ổn định, hydrogen peroxide, 0.3%, + Perox sheath: Propylene glycol, 4.06 mmol/L, chất hoạt động bề mặt - Độ ổn định sau khi mở nắp: ≥ 90 ngày - Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Quy cách đóng gói: 2 x 650ml 2 x 575ml 2 x 585ml 2 x 2725ml | |
| 7 | CN free time Pac with perfoamer | 5 | Thùng | Hoá chất cho phân tích hồng cầu, tiểu cầu và basophil - Thành phần: + Defoamer: dung dịch silicone, 100% + RBC/PLT: Natri dodecyl sulfate, 0.035 mmol/L, dinatri EDTA dihydrate, 4.03 mmol/L, tetranatri EDTA dihydrate, 3.36 mmol/L, natri clorid, 109.3 mmol/L, glutaraldehyde, 0.11%, đệm + Baso: acid hydroclorid, 9 mmol/L, Phthalic acid, 21.49 mmol/L, chất bảo quản, chất hoạt động bề mặt + CN-free HGB: Dimethyl laurylamide oxide, 2% - Độ ổn định sau khi mở nắp: ≥ 90 ngày - Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Quy cách đóng gói: 1 x 75ml 2 x 2700ml 2 x 1100ml 2 x 1100ml | |
| 8 | Clean solution | 30 | Chai | Dùng để rửa máy Thành phần: vật liệu rửa; hàm lượng dung môi nước là 99,6% Dạng dung dịch, không màu, không mùi Thể tích: 500 ml/chai | Quy cách đóng gói: 1x500ml | |
| 9 | Cuvette 2320 | 600 | Thanh | Cóng đo mẫu Bảo quản nhiệt độ thường 1 hộp 20 thanh, 1 thanh 29 racks, 1 racks 4 cuvet làm được 4 xét nghiệm khác nhau | Quy cách đóng gói: 29 cuvette/ thanh | |
| 10 | APTT Si L Minus và Calcium Chloride 0.025M | 60 | Hộp | Dùng để đo thời gian thromboplastin từng phần được hoạt hóa (APTT). - Thành phần có hạt kích hoạt dạng keo( mangnesium-aluminium-silicate) cho độ nhạy tối ưu với các yếu tố thiếu hụt và Heparin. Hóa chất cũng chứa Photpholipids với các chất đệm và ổn định. -Calcium Chloride 0.025M : dung dịch canxi Chloride nồng độ 0.025M | Quy cách đóng gói: 5ml x 5; 5ml x 5 | |
| 11 | Clauss Fibrinogen (Thrombin only) | 40 | Hộp | Hóa chất cho phép định lượng nồng độ Fibrinogen trong huyết tương người sử dụng phương pháp Clauss. THROMBIN 100 NIH/ML : Mỗi lọ chứa xấp xỉ 100 đơn vị NIH/1ml bovine thrombin cùng chất ổn định | Quy cách đóng gói: Hộp 10 lọ x 2ml | |
| 12 | Hóa chất xét nghiệm yếu tố IX | 1 | Hộp | Dùng để đánh giá hoạt tính của yếu tố IX trong con đường đông máu nội sinh. Thành phần: được sản xuất từ huyết tương người và chứa ít hơn 1% hoạt tính yếu tố IX | Quy cách đóng gói: 1ml x 10 | |
| 13 | Hóa chất xét nghiệm yếu tố VIII | 2 | Hộp | Dùng để đánh giá hoạt tính của yếu tố VIII trong con đường đông máu nội sinh. Thành phần: được sản xuất từ huyết tương người và chứa ít hơn 1% hoạt tính yếu tố VIII. | Quy cách đóng gói: 1ml x 10 | |
| 14 | Hóa chất xét nghiệm yếu tố XI | 1 | Hộp | Dùng để đánh giá hoạt tính của yếu tố XI trong con đường đông máu nội sinh. Thành phần: được sản xuất từ huyết tương người và chứa ít hơn 1% hoạt tính yếu tố XI | Quy cách đóng gói: 1ml x 10 | |
| 15 | Hóa chất xét nghiệm PT | 70 | hộp | Dùng để đo thời gian Prothrombin (PT) Thành phần có mô não thỏ cùng với Canxi Chloride, các chất bảo quản và các chất ổn định | Quy cách đóng gói: 5ml x 8 | |
| 16 | Kaolin Suspension | 11 | lọ | Kaolin Suspension được sử dụng để pha thuốc thử Thrombin sử dụng cho xét nghiệm Clauss Fibrinogen Mỗi lọ chứa 100 mL kaolin suspension 0.5 g/L | Quy cách đóng gói: 100ml x1 | |
| 17 | Routine Control A | 30 | hộp | Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm đông máu Thể tích đóng gói: 1 ml/lọ, 10 lọ/hộp Thành phần: đệm và huyết tương đông khô của người | Quy cách đóng gói: 1 mL x 10 | |
| 18 | Routine Control N | 30 | Hộp | Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm đông máu Thể tích đóng gói: 1 ml/lọ, 10 lọ/hộp Thành phần: đệm và huyết tương đông khô của người | Quy cách đóng gói: 1ml x 10 | |
| 19 | Thrombin Clotting Time | 35 | Hộp | Dùng để đánh giá thời gian đông máu Thrombin Time (TT) -Mỗi lọ hóa chất chứa hỗn hợp đông khô của Bovine Thrombin cùng các chất đệm và các chất ổn định. Mỗi lọ hóa chất sau khi hoàn nguyên chứa | Quy cách đóng gói: 2ml x 10 | |
| 20 | Imidazole buffer | 10 | Hộp | Là chất xúc tác được sử dụng trong xét nghiệm đông máu cho phép định lượng nồng độ Fibrinogen trong huyết tương. Hóa chất được sử dụng bằng phương pháp thủ công, trên các máy xét nghiệm đông máu bán tự động hoặc tự động hoàn toàn. Mỗi lọ hóa chất chứa dung dịch Imidazol buffer nồng độ 0.05M cùng với natri chloride và natri azide ( | Quy cách đóng gói: 25ml x 10 | |
| 21 | D-dimer 700 | 2 | hộp | Dùng để định lượng D-Dimer, là một sản phẩm thoái hoá của Fibrin bằng phương pháp miễn dịch đo độ đục. Chất thử bao gồm các loại hoá chất: - D-Dimer Red Latex : chứa các hạt latex phủ kháng thể đơn dòng anti D-Dimer - D-Dimer red buffer : chứa chất đệm và các chất bảo quản - D-Dimer diluent : chứa chất đệm và các chất bảo quản - D-Dimer calibrator : chứa huyết tương người đông khô được làm giàu D-dimer | Quy cách đóng gói: (4ml x 4; 7ml x 4; 7ml x 2;1ml x 2) | |
| 22 | Dung dịch ISOTONAC 3 | 380 | Can | Dùng để pha loãng máu cho đếm tế bào Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: không Độ pH: 7.35 đến 7.55 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Natri clorid, Sulfate | Quy cách đóng gói: 18 lít/can | |
| 23 | Hemolynac.3N | 90 | Chai | Dùng để ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích Hemoglobin Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: nhẹ Độ pH: 5 đến 7 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Chất hoạt động bề mặt mang điện tích dương | Quy cách đóng gói: Chai 500ml | |
| 24 | Dung dịch Hemolynac 5 | 90 | Chai | Phá màng tế bào hồng cầu cho phân tích 5 thành phần bạch cầu Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: không Độ pH: 7 đến 9 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Chất hoạt động bề mặt mang điện tích âm | Quy cách đóng gói: Chai 500 ml | |
| 25 | Dung dịch Cleanac | 28 | Can | Dùng để rửa đường dịch Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: xanh lá Mùi: nhẹ Độ pH: 7,7 đến 8,3 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Polyoxyethylene nonylphenyl ether | Quy cách đóng gói: 5 lít/can | |
| 26 | Dung dịch Cleanac 710 | 10 | Can | Dung dịch rửa Trạng thái vật lý: chất lỏng Màu: xanh Độ pH: 8.0 đến 8.6 Thành phần: ethylene glycol monophenyl ether | Quy cách đóng gói: Can 2 lít | |
| 27 | Dung dịch Cleanac 810 | 4 | Bộ | Dung dịch rửa đậm đặc Trạng thái vật lý: Chất lỏng Màu: Vàng đến vàng xanh Độ pH: 10 đến 13 Thành phần: NaClO | Quy cách đóng gói: 3x15ml/Bộ | |
| 28 | Máu chuẩn 5DN | 42 | Lọ | Dùng để QC máy Thành phần: Chứa hồng cầu người, bạch cầu bị kích thích và tiểu cầu của động vật có vú | Quy cách đóng gói: Lọ 3ml | |
| 29 | Máu chuẩn 5DL | 42 | Lọ | Dùng để QC máy Thành phần: Chứa hồng cầu người, bạch cầu bị kích thích và tiểu cầu của động vật có vú | Quy cách đóng gói: 3ml/lọ | |
| 30 | Dung dịch Hemolynac 310 | 55 | Can | Dùng để ly giải màng tế bào hồng cầu để đo Hemoglobin Trạng thái vật lý: Chất lỏng Màu: không màu Độ pH: 7.0 đến 7.6 Thành phần: Dung dịch hoạt động bề mặt cation | Quy cách đóng gói: Can 250ml | |
| 31 | Dung dịch Hemolynac 510 | 55 | Can | Dùng để ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích 5 thành phần bạch cầu Trạng thái vật lý: Chất lỏng Màu: không màu Mùi: không mùi Độ pH: 8.0 đến 8.6 Thành phần: Dung dịch hoạt động bề mặt anion | Quy cách đóng gói: Can 250ml | |
| 32 | Que máu lắng | 3.000 | Que | Ống máu lắng: Ống thủy tinh chân không MONOSED® 8x120 mm chứa 0.32 mL chất chống đông Natri citrate (3.2%) Thể tích mẫu 1.28mL Nắp cao su butyl đen | Quy cách đóng gói: 50 que/ hộp | |
| 33 | Bộ kit sản phẩm đối chứng cho máy FACSCOUNT | 2 | Hộp | Sử dụng để thiết lập thiết bị BD FACSCount và kiểm tra độ tuyến tính của thiết bị. Thành phần: gồm 2 cặp ống với 4 nồng độ hạt bead: - Ống có phần trên màu vàng: không có bead - Ống có phần trên màu đỏ: nồng độ hạt bead thấp ~50 beads/µL - Ống có phần trên màu xanh : nồng độ hạt bead trung bình ~250 beads/µL - Ống có phần trên màu tím: nồng độ hạt bead cao~1,000 beads/µL | Quy cách đóng gói: 25 tests/ hộp | |
| 34 | Dung dịch đệm | 2 | Thùng | Sử dụng cho máy FACSCOUNT Thành phần: có Sodium fluoride | Quy cách đóng gói: 20l/can | |
| 35 | Dung dịch rửa | 1 | Thùng | Sử dụng để khử trùng hệ thống máy FACSCOUNT Thành phần: Hypochlorous acid, sodium salt, Sodium hydroxide | Quy cách đóng gói: 5l/can | |
| 36 | Dung dịch tráng | 1 | Thùng | Sử dụng cho máy FACSCOUNT Thành phần có chứa nước và các dung môi hữu cơ | Quy cách đóng gói: 5l/can | |
| 37 | Hóa chất đếm tế bào CD4 cho máy FACSCOUNT | 4 | Hộp | Sử dụng để đếm số lượng tuyệt đối và phần trăm tế bào CD4 trên hệ thống FACSCount. Thành phần: 50 ống thuốc thử chứa CD4 clone SK3 gắn màu PE/ CD14 MϕP9 gắn màu PE-Cy5/CD15 clone MMA gắn màu PE-Cy5, 65 nắp ống và một lọ 5mL dung dịch cố định 5% formaldehyde trong phosphate-buffered saline (PBS) | Quy cách đóng gói: 50 Tests | |
| 38 | Liquichek Urinalysis Control, Bilevel | 3 | Hộp | Có thể sử dụng cho cả xét nghiệm bằng que nhúng nước tiểu và máy phân tích nước tiểu sử dụng kính hiển vi Đóng gói trong lọ thủy tinh 12 mL Sản xuất từ dịch, nước tiểu người Độ ổn định sau khi mở nắp: 30 ngày ở 2–25 ° C Thời hạn sử dụng 2,5 năm ở 2-8 ° C | Quy cách đóng gói: 12x12 mL |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi