Gói thầu: Gói thầu số 04: In ấn biểu mẫu (gồm 84 mặt hàng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201157645-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Cầu Kè |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: In ấn biểu mẫu (gồm 84 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201102086 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2020 của Trung tâm Y tế huyện Cầu Kè |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 11:05:00 đến ngày 2020-12-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 213,267,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,132,670 VNĐ ((Hai triệu một trăm ba mươi hai nghìn sáu trăm bảy mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Sổ khám bệnh xanh | 20.000 | Cuốn | Khổ giấy A4 gấp đôi. Gồm 1 bìa cứng, in một mặt, định lượng 180-190g/m2, màu xanh. Trang 1 in một mặt, loại giấy trắng mịn, bám mực tốt hấp thụ mực đều không bị lem định lượng 70-90g/m2. Kế tiếp trang 1 có 12 gáy, chiều ngang của gáy 4cm, chiều dài gáy bằng khổ A4 gấp đôi, loại giấy trắng mịn. | ||
| 2 | Sổ họp khoa | 31 | Cuốn | 100 tờ/ cuốn, Khổ A4, in bìa cứng, định lượng 180-190g/m2. Bên trong loại giấy trắng mịn,bám mực tốt hấp thụ mực đều không bị lem, định lượng 70- 90g/m2. | ||
| 3 | Giấy chứng sanh | 3 | Cuốn | 100 tờ /cuốn, Khổ A4 ngang,1 mặt, in bìa cứng định lượng 180-190g/m2. Bên trong loại giấy trắng mịn, bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem, định lượng 70-90g/m2.(Theo thông tư số 56/2017/TT-BYT, ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Phụ lục 5 ) | ||
| 4 | Sổ thủ thuật | 14 | Cuốn | 100 tờ/cuốn, In khổ A3 gấp đôi, trang đầu in như trang bìa. - Bên trong, từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in biểu nội dung ở trang sau, kẻ dòng. In bìa cứng định lượng 180-190g/m2. Bên trong loại giấy trắng mịn,bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem, Định lượng 70- 90g/m2.( Mẫu theo quyết định số 4069/2001/QĐ-BYT ngày 28/09/2001 của Bộ trưởng Bộ Y tế. MS: 12/BV-01) | ||
| 5 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | 11 | Cuốn | 100 tờ/cuốn, In khổ A4 ngang gấp đôi, trang đầu in như trang bìa. - Bên trong kẻ dòng, hướng dẫn in vào bìa 2. In bìa cứng định lượng 180-190g/m2. Bên trong loại giấy trắng mịn,bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem, định lượng 70-90g/m2.( Mẫu theo quyết định số 4069/2001/QĐ-BYT ngày 28/09/2001của Bộ trưởng Bộ Y tế. MS: 38/BV-01) | ||
| 6 | Sổ Thông tin thuốc | 4 | Cuốn | 100 tờ/cuốn, khổA4 Gấp đôi, 2 mặt. In bìa cứng định lượng 180-190g/m2. Bên trong loại giấy trắng mịn,bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem, Định lượng 70- 90g/m2. | ||
| 7 | Sổ công văn đến | 2 | Cuốn | 100 tờ/ cuốn, Khổ A4, 1mặt, in bìa cứng định lượng 180-190g/m2. Bên trong loại giấy trắng mịn, bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem, định lượng 70-90g/m2. | ||
| 8 | Sổ khám sức khỏe định kỳ | 150 | Cuốn | 6 tờ/cuốn, Khổ A4, in bìa cứng định lượng 180-190g/m2, trang 1in 1 mặt, từ trang 2-6 in 2 mặt, loại giấy trắng mịn, bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem, định lượng 70- 90g/m2 ( theo thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/05/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế, phụ lục 3) | ||
| 9 | Bệnh án nội khoa | 8.000 | Tờ | Khổ A3 gấp đôi, 2 mặt loại giấy trắng mịn, bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem, Định lượng 70- 90g/m2 ( Mẫu theo quyết định số 4069/2001/QĐ-BYT ngày 28/09/2001 của Bộ trưởng Bộ Y tế.) | ||
| 10 | Bìa bệnh án nội (màu xanh) | 8.000 | Tờ | Khổ A3 gấp đôi giấy cứng màu xanh định lượng 120-150g/m2. | ||
| 11 | Bìa bệnh án ngoại trú (màu xanh) | 650 | Tờ | Khổ A3 gấp đôi giấy cứng màu xanh định lượng 120-150g/m2. | ||
| 12 | Bệnh án ngoại trú | 350 | Tờ | Khổ A3 gấp đôi, 2 mặt loại giấy trắng mịn, bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem, Định lượng 70- 90g/m2. | ||
| 13 | Bìa Bệnh án ngoại khoa (màu vàng) | 1.500 | Tờ | Khổ A3 gấp đôi giấy cứng màu vàng định lượng 120-150g/m2. | ||
| 14 | Bệnh án ngoại khoa | 1.500 | Tờ | Khổ A3 gấp đôi, 2 mặt loại giấy trắng mịn, bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem, Định lượng 70- 90g/m2 ( Mẫu theo quyết định số 4069/2001/QĐ-BYT ngày 28/09/2001của Bộ trưởng Bộ Y tế.) | ||
| 15 | Bệnh án nhi khoa | 3.000 | Tờ | Khổ A3 gấp đôi, 2 mặt loại giấy trắng mịn, bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem, Định lượng 70-90g/m2 ( Mẫu theo quyết định số 4069/2001/QĐ-BYT ngày 28/09/2001của Bộ trưởng Bộ Y tế.) | ||
| 16 | Bìa bệnh án nhi khoa (màu hồng đậm) | 3.100 | Tờ | Khổ A3 gấp đôi giấy cứng màu hồng đậm định lượng 120-150g/m2. | ||
| 17 | Bệnh án sản khoa | 400 | Tờ | Khổ A3 gấp đôi, 2 mặt loại giấy trắng mịn, bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem, định lượng 70- 90g/m2. ( Mẫu theo quyết định số 4069/2001/QĐ-BYT ngày 28/09/2001của Bộ trưởng Bộ Y tế.) | ||
| 18 | Bệnh án Tay chân miệng | 100 | Tờ | Khổ A3 gấp đôi, 2 mặt loại giấy trắng mịn, bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem, định lượng 70- 90g/m2 ( Mẫu theo quyết định số 1456/2012/QĐ-BYT ngày 04/05/2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế.) | ||
| 19 | Tờ điều trị | 59.500 | Tờ | Khổ A4 dọc, 2 mặt loại giấy trắng mịn, bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem, định lượng 70- 90g/m2 ( Mẫu theo quyết định số 4069/2001/QĐ-BYT ngày 28/09/2001của Bộ trưởng Bộ Y tế, MS: 39/BV-01.) | ||
| 20 | Phiếu chăm sóc | 77.700 | Tờ | Khổ A4 dọc, 2 mặt 2 mặt loại giấy trắng mịn, bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem, định lượng 70-90g/m2 ( Mẫu theo quyết định số 4069/2001/QĐ-BYT ngày 28/09/2001của Bộ trưởng Bộ Y tế, MS: 09/BV-01) | ||
| 21 | Biểu đồ chuyển dạ | 400 | Tờ | Khổ A4 dọc,1 mặt loại giấy trắng mịn, bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem, định lượng70- 90g/m2. (Mẫu theo quyết định số 4069/2001/QĐ-BYT ngày 28/09/2001của Bộ trưởng Bộ Y tế, MS: 11/BV-01) | ||
| 22 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 2.050 | Tờ | Khổ A4 dọc, 2 mặt loại giấy trắng mịn, bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem, định lượng 70- 90g/m2. (Mẫu theo quyết định số 4069/2001/QĐ-BYT ngày 28/09/2001của Bộ trưởng Bộ Y tế, MS: 17/BV-01) | ||
| 23 | Phiếu đồng ý XN HIV | 600 | Tờ | A4 dọc, 1 mặt loại giấy trắng mịn, bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem, định lượng70- 90g/m2. | ||
| 24 | Phiếu điện tim | 9.350 | Tờ | Khổ A3 gấp đôi 2 mặt loại giấy trắng mịn, bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem, định lượng 70-90g/m2 ( Mẫu theo quyết định số 4069/2001/QĐ-BYT ngày 28/09/2001của Bộ trưởng Bộ Y tế, MS: 23/BV-01.) | ||
| 25 | Phiếu biên bản trốn viện | 800 | Tờ | Khổ A5 ngang, 1 mặt loại giấy trắng mịn, bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem, định lượng 70- 90g/m2. | ||
| 26 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 20.500 | Tờ | Khổ A4 dọc,2 mặt như nhau, dòng kẻ dưới 370C in đậm, loại giấy trắng mịn, bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem, định lượng 70- 90g/m2 ( Mẫu theo quyết định số 4069/2001/QĐ-BYT ngày 28/09/2001của Bộ trưởng Bộ Y tế, MS: 10/BV-01) | ||
| 27 | Phiếu trích biên bản hội chẩn | 650 | Tờ | Khổ A4 dọc,1 mặt loại giấy trắng mịn, bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem, định lượng 70-90g/m2 ( Mẫu theo quyết định số 4069/2001/QĐ-BYT ngày 28/09/2001của Bộ trưởng Bộ Y tế, MS:40/BV-01) | ||
| 28 | Phiếu trích biên bản kiểm điểm tử vong | 50 | Tờ | Khổ A4 dọc,1 mặt loại giấy trắng mịn, bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem, Định lượng 70- 90g/m2. (Mẫu theo quyết định số 4069/2001/QĐ-BYT ngày 28/09/2001 của Bộ trưởng Bộ Y tế, MS: 41/BV-01) | ||
| 29 | Bao thư nhỏ | 1.000 | Tờ | Kích thước13x19 cm loại giấy trắng mịn, định lượng 100g/m2 | ||
| 30 | Bao thư trung | 1.050 | Tờ | Kích thước 17x23cm loại giấy trắng mịn, định lượng 100g/m2 | ||
| 31 | Bao thư lớn | 1.030 | Tờ | Khổ giấy A4 loại giấy trắng mịn, định lượng 100g/m2 | ||
| 32 | Giấy thử phản ứng thuốc | 4.450 | Tờ | Khổ A4 ngang,1 mặt loại giấy trắng mịn, bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem, định lượng 70- 90g/m2 ( Mẫu theo quyết định số 4069/2001/QĐ-BYT ngày 28/09/2001 của Bộ trưởng Bộ Y tế, MS: 06/BV-01) | ||
| 33 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 670 | Tờ | Khổ A4 dọc,1 mặt loại giấy trắng mịn, bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem, định lượng 70- 90g/m2. (Mẫu theo quyết định số 4069/2001/QĐ-BYT ngày 28/09/2001của Bộ trưởng Bộ Y tế, MS: 18/BV-01) | ||
| 34 | Giấy khám sức khỏe >=18 tuổi | 3.000 | Tờ | Khổ A3, 2 mặt loại giấy trắng mịn, bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem, định lượng 70-90g/m2 ( theo thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/05/2013của Bộ trưởng Bộ Y tế, phụ lục 1) | ||
| 35 | Giấy khám sức khỏe | 500 | Tờ | Khổ A3, 2 mặt loại giấy trắng mịn, bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem, Định lượng 70- 90g/m2 ( theo thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/05/2013của Bộ trưởng Bộ Y tế, phụ lục 2) | ||
| 36 | Giấy khám sức khỏe lái xe | 500 | Tờ | Khổ A3, 2 mặt loại giấy trắng mịn, bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem, Định lượng 70- 90g/m2. Theo Thông tư liên tịch số 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT ngày 21 tháng 8 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Phụ lục số 02) | ||
| 37 | Giấy khám sức khỏe trẻ em | 200 | Tờ | Khổ A4, 2 mặt loại giấy trắng mịn, bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem, định lượng 70- 90g/m2. | ||
| 38 | Bìa bệnh án sản khoa (màu xanh) | 400 | Tờ | Khổ A3 gấp đôi giấy cứng màu xanh định lượng 120-150g/m2. | ||
| 39 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | 41 | Cuốn | 100 tờ/cuốn, Khổ A4 gấp đôi, in 2 mặt, bìa cứng, định lượng 180-190g/m2. Bên trong loại giấy trắng mịn, bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem, định lượng 70- 90g/m2. | ||
| 40 | Sổ công văn đi (Chính quyền) | 5 | Cuốn | 100 tờ/ cuốn. Khổ A3 ngang gấp đôi, 2 mặt bìa cứng màu xanh, loại giấy trắng mịn, bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem | ||
| 41 | Sổ công văn đi (Đảng) | 5 | Cuốn | 100 tờ/ cuốn. Khổ A3 ngang gấp đôi, 2 mặt bìa cứng màu xanh, loại giấy trắng mịn, bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem. | ||
| 42 | Bao đựng phim X-quang | 5.000 | Cái | Khổ 30cm x30cm, giấy bìa cứng màu xanh . | ||
| 43 | Bìa bệnh án HIV (màu trắng) | 100 | Tờ | Khổ A3 gấp đôi giấy cứng màu trắng, định lượng 120-150g/m2. | ||
| 44 | Bệnh án HIV | 100 | Tờ | Khổ A3 gấp đôi, 2 mặt loại giấy trắng mịn, bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem, định lượng 70-90g/m2. | ||
| 45 | Sổ theo dõi bệnh nhân Dự án bảo vệ sức khỏe tâm thần cộng đồng | 2 | Cuốn | 100 tờ/ cuốn. In khổ A3 gấp đôi, trang đầu in như trang bìa. In bìa cứng định lượng 180-190g/ m2 Bên trong, từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in biểu nội dung ở trang sau, kẻ dòng. Loại giấy trắng mịn, bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem, định lượng 70-90g/m2 (Mẫu theo Thông tư số 27/2014/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế). | ||
| 46 | Sổ điều trị bằng thuốc kháng HIV | 2 | Cuốn | 100 tờ/ cuốn. In khổ A3 gấp đôi, trang đầu in như trang bìa. In bìa cứng định lượng 180-190g/ m2 Bên trong, từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in biểu nội dung ở trang sau, kẻ dòng. Loại giấy trắng mịn, bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem, định lượng 70-90g/m2 (Mẫu theo Thông tư số 28/2018/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế). | ||
| 47 | Sổ đăng ký trước điều trị ARV | 2 | Cuốn | 100 tờ/ cuốn. In khổ A3 gấp đôi, trang đầu in như trang bìa. In bìa cứng định lượng 180-190g/ m2 Bên trong, từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in biểu nội dung ở trang sau, kẻ dòng. Loại giấy trắng mịn, bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem, định lượng 70-90g/m2. | ||
| 48 | Sổ quản lý PNMT nhiễm HIV và trẻ phơi nhiễm | 2 | Cuốn | 100 tờ/ cuốn. In khổ A3 gấp đôi, trang đầu in như trang bìa. In bìa cứng định lượng 180-190g/ m2 Bên trong, từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in biểu nội dung ở trang sau, kẻ dòng. Loại giấy trắng mịn, bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem, định lượng 70-90g/m2. | ||
| 49 | Sổ theo dõi cấp phát thuốc | 2 | Cuốn | 100 tờ/ cuốn. Khổ A4, 2 mặt. In bìa cứng định lượng 180-190g/ m2 Bên trong loại giấy trắng mịn, bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem, định lượng 70-90g/m2. | ||
| 50 | Sổ khám bệnh A1 | 21 | Cuốn | 100 tờ/ cuốn, Khổ A4 ngang, 2 mặt, in bìa cứng định lượng 180-190g/m2 (màu xanh).Tờ bên trong loại giấy trắng mịn,bám mực tốt, hấp thụ mực đồng đều không bị lem,định lượng 70-90g/m2 theo Thông tư liên tịch số 27/2014/TT-BYT ngày 14 tháng 8 năm 2014, A1/YTCS | ||
| 51 | Sổ khám phụ khoa | 9 | Cuốn | 100 tờ/ cuốn, Khổ A3, giấy ngang 2 mặt, in bìa cứng , định lượng 180-190g/m2 (màu vàng).Tờ bên trong loại giấy trắng mịn,bám mực tốt, hấp thụ mực đồng đều không bị lem,định lượng 70-90g/m2 theo Thông tư liên tịch số 27/2014/TT-BYT ngày 14 tháng 8 năm 2014, A1/YTCS | ||
| 52 | Sổ thực hiện biện pháp KHHGĐ | 9 | Cuốn | 100 tờ/ cuốn, Khổ A4, giấy ngang 2 mặt, in bìa cứng định lượng 180-190g/m2 (màu xanh).Tờ bên trong loại giấy trắng mịn,bám mực tốt, hấp thụ mực đồng đều không bị lem, định lượng 70- 90g/m2 theo Thông tư liên tịch số 27/2014/TT-BYT ngày 14 tháng 8 năm 2014, Sổ A5.1/YTCS | ||
| 53 | Sổ theo dõi sức khỏe bà mẹ và trẻ em | 460 | Cuốn | 23 tờ/ cuốn, Khổ A4 gấp đôi, 2 mặt, in màu định lượng 70-90g/m2 , in bìa cứng định lượng 120-150g/m2 (màu hồng) | ||
| 54 | Sổ đẻ | 10 | Cuốn | 100 tờ/ cuốn, Khổ A4, giấy ngang 2 mặt, in bìa cứng, định lượng 120-150g/m2 (màu xanh).Tờ bên trong loại giấy trắng mịn,bám mực tốt, hấp thụ mực đồng đều không bị lem,định lượng 70- 90g/m2 theo Thông tư liên tịch số 27/2014/TT-BYT ngày 14 tháng 8 năm 2014, sổ A4/YTCS | ||
| 55 | Sổ khám thai | 11 | Cuốn | 100 tờ/ cuốn, Khổ A3 giấy ngang 2 mặt, in bìa cứng, định lượng 180-190g/m2 (màu vàng).Tờ bên trong loại giấy trắng mịn,bám mực tốt, hấp thụ mực đồng đều không bị lem, định lượng 70-90g/m2 theo Thông tư liên tịch số 27/2014/TT-BYT ngày 14 tháng 8 năm 2014, sổ A3/YTCS | ||
| 56 | Sổ cấp thuốc điều trị | 9 | Cuốn | 100 tờ/cuốn, Khổ A4, 2 mặt, in bìa cứng định lượng 180-190g/m2(màu xanh).Tờ bên trong loại giấy trắng mịn,bám mực tốt, hấp thụ mực đồng đều không bị lem,định lượng 70-90g/m2. | ||
| 57 | Sổ cấp thuốc phương tiện tránh thai | 8 | Cuốn | 100 tờ/cuốn, Khổ A4, 2 mặt, in bìa cứng định lượng 180-190g/m2(màu xanh).Tờ bên trong loại giấy trắng mịn,bám mực tốt, hấp thụ mực đồng đều không bị lem,định lượng 70- 90g/m2. | ||
| 58 | Sổ cộng tác viên | 49 | Cuốn | 50 tờ/cuốn, Khổ A4, giấy ngang 2 mặt, in bìa cứng, định lượng 180-190g/m2(màu xanh).Tờ bên trong loại giấy trắng mịn,bám mực tốt, hấp thụ mực đồng đều không bị lem,định lượng 70-90g/m2. | ||
| 59 | Sổ theo dõi công tác truyền thông giáo dục sk | 15 | Cuốn | 100 tờ/cuốn, Khổ A4, giấy ngang 2 mặt, in bìa cứng, định lượng 180-190g/m2(màu vàng).Tờ bên trong loại giấy trắng mịn,bám mực tốt, hấp thụ mực đồng đều không bị lem,định lượng 70- 90g/m2 (theo Thông tư liên tịch số 27/2014/TT-BYT ngày 14 tháng 8 năm 2014, sổ A11/YTCS) | ||
| 60 | Đơn thuốc | 13 | Cuốn | 100 tờ/cuốn, Khổ A5, 1 mặt dọc, in bìa cứng định lượng180-190g/m2. bên trong loại giấy trắng mịn,bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem, định lượng 70- 90g/m2 ( Mẫu theoTT52/2017/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Phụ lục I) | ||
| 61 | Phiếu thăm sản phụ tại nhà | 1.310 | Tờ | Khổ A4, 2 mặt loại giấy trắng mịn,bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem, định lượng 70- 90g/m2. | ||
| 62 | Báo cáo phương tiện tránh thai | 180 | Tờ | Khổ A4, giấy ngang, 1 mặt loại giấy trắng mịn,bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem, định lượng 70- 90g/m2. | ||
| 63 | Báo cáo thuốc thiết yếu | 181 | Tờ | Khổ A4, giấy ngang, 1 mặt loại giấy trắng mịn,bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem, định lượng 70- 90g/m2. | ||
| 64 | Phiếu hẹn khám thai | 1.230 | Tờ | Khổ A5, 2 mặt loại giấy trắng mịn,bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem, định lượng 70- 90g/m2 | ||
| 65 | Phiếu đăng ký sử dụng phương tiện tránh thai | 830 | Tờ | Theo mẫu loại giấy trắng mịn,bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem, định lượng 70- 90g/m2. | ||
| 66 | Phiếu ghi tên sản phụ (Tôm xanh) | 700 | Phiếu | Hình thoi, giấy bóng màu xanh, 1 mặt loại giấy trắng mịn,bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem, định lượng 70- 90g/m2. | ||
| 67 | Phiếu ghi tên sản phụ (Tôm vàng) | 570 | Phiếu | Hình thoi, giấy bóng màu vàng, 1 mặt loại giấy trắng mịn,bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem, định lượng 70- 90g/m2. | ||
| 68 | Phiếu ghi tên sản phụ (Tôm đỏ) | 230 | Phiếu | Hình thoi, giấy bóng màu hồng,1 mặt loại giấy trắng mịn,bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem, định lượng 70- 90g/m2. | ||
| 69 | Biểu đồ tăng trưởng bé trai | 1.160 | Tờ | Khổ A4, giấy bóng màu xanh, 2 mặt, lượng 70- 90g/m2. | ||
| 70 | Biểu đồ tăng trưởng bé gái | 1.160 | Tờ | Khổ A4, giấy bóng màu hồng, 2 mặt, lượng 70- 90g/m2. | ||
| 71 | Sổ quản lý bệnh nhân tâm thần | 7 | Cuốn | 50 tờ/ cuốn, Khổ A3, giấy ngang 2 mặt, in bìa cứng định lượng 180-190g/m2 (bìa màu vàng).Tờ bên trong loại giấy trắng mịn,bám mực tốt, hấp thụ mực đồng đều không bị lem,định lượng 70- 90g/m2. | ||
| 72 | Sổ theo dõi tử vong | 6 | Cuốn | 100 tờ/cuốn, Khổ A4, giấy ngang 2 mặt, in bìa cứng định lượng 180-190g/m2(màu vàng) Tờ bên trong loại giấy trắng mịn,bám mực tốt, hấp thụ mực đồng đều không bị lem, định lượng70- 90g/m2( theo Thông tư liên tịch số 27/2014/TT-BYT ngày 14 tháng 8 năm 2014, sổ A6/YTCS ) | ||
| 73 | Sổ quản lý bệnh nhân sốt rét | 8 | Cuốn | 24 tờ/cuốn, Khổ A4, 2 mặt, giấy ngang, in bìa cứng định lượng 180-190g/m2 (màu xanh).Tờ bên trong loại giấy trắng mịn,bám mực tốt, hấp thụ mực đồng đều không bị lem,định lượng 70- 90g/m2. | ||
| 74 | Sổ xét nghiệm ký sinh trùng sốt rét | 8 | Cuốn | 50 tờ/cuốn, Khổ A 3 gấp đôi, 2 mặt, in bìa cứng định lượng 180-190g/m2 (màu Xanh). Tờ bên trong loại giấy trắng mịn,bám mực tốt, hấp thụ mực đồng đều không bị lem,định lượng 70- 90g/m2. | ||
| 75 | Sổ quản lý người cao tuổi | 32 | Cuốn | 50 tờ/ cuốn, Khổ A4, 2 mặt, giấy ngang, in bìa cứng định lượng 180-190g/m2 (màu hồng)Tờ bên trong loại giấy trắng mịn,bám mực tốt, hấp thụ mực đồng đều không bị lem,định lượng 70- 90g/m2. | ||
| 76 | Sổ quản lý lao | 9 | Cuốn | 30 tờ/cuốn, Khổ A4, giấy ngang, 2 mặt, in bìa cứng định lượng 180-190g/m2 (màu xanh)Tờ bên trong loại giấy trắng mịn,bám mực tốt, hấp thụ mực đồng đều không bị lem, định lượng 70- 90g/m2. | ||
| 77 | Sổ quản lý HIV | 4 | Cuốn | 40 tờ/cuốn, Khổ A4, giấy ngang, 2 mặt, in bìa cứng định lượng 180-190g/m2 ( màu xanh). Tờ bên trong loại giấy trắng mịn,bám mực tốt, hấp thụ mực đồng đều không bị lem,định lượng 70- 90g/m2. | ||
| 78 | Sổ quản lý sốt xuất huyết | 6 | Cuốn | 40 tờ/cuốn, Khổ A4, 2 mặt, in bìa cứng định lượng 180-190g/m2 ( màu xanh). Tờ bên trong loại giấy trắng mịn, bám mực tốt, hấp thụ mực đồng đều không bị lem,định lượng 70- 90g/m2. | ||
| 79 | Sổ lưu số liệu ca bệnh SXH Dengue | 6 | Cuốn | 50 tờ/cuốn, Khổ A3 gấp đôi 2 mặt, in bìa cứng bóng( màu trắng) định lượng 180-190g/m2. Tờ bên trong loại giấy trắng mịn, bám mực tốt, hấp thụ mực đồng đều không bị lem, định lượng 70- 90g/m2. | ||
| 80 | Sổ khám bệnh người cao tuổi | 707 | Cuốn | 20 tờ/cuốn, Khổ A4 gấp đôi, 1 mặt, in bìa cứng, định lượng 180-190g/m2 ( màu hồng). Tờ bên trong loại giấy trắng mịn,bám mực tốt, hấp thụ mực đồng đều không bị lem,định lượng 70- 90g/m2. | ||
| 81 | Đơn thuốc "H" | 10 | Cuốn | Khổ A5 1 mặt loại giấy trắng mịn,bám mực tốt, hấp thụ mực đồng đều không bị lem, định lượng 70- 90g/m2. | ||
| 82 | Sổ quỹ tiền mặt | 11 | Cuốn | A3 Gấp đôi,2 mặt. In bìa cứng định lượng 180-190g/m2.Bên trong loại giấy trắng mịn, bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem, Định lượng 70-90g/m2. | ||
| 83 | Phiếu khám sàng lọc | 10.050 | Tờ | Khổ A4 1 mặt loại giấy trắng mịn,bám mực tốt, hấp thụ mực đồng đều không bị lem,định lượng 70- 90g/m2. | ||
| 84 | Bệnh án ngoại trú YHCT | 3.000 | Cuốn | Khổ A3 gấp đôi, 2 mặt loại giấy trắng mịn, bám mực tốt, hấp thụ mực đều không bị lem, định lượng 70- 90g/m2. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi