Gói thầu: Gói 3.KH2: Hóa chất cho máy sinh hóa tự động AU680

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201216224-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Hà Đông
Tên gói thầu Gói 3.KH2: Hóa chất cho máy sinh hóa tự động AU680
Số hiệu KHLCNT 20201200558
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 16:06:00 đến ngày 2020-12-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,033,840,483 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Hemolyzing Reagent 8 Hộp Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c. Thành phần: Tetradeoyltrimethylammonium bromid 9000 g/L Quy cách đóng gói: 1000ml
2 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin 12 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin ; dải đo: 15-60 g/L ; phương pháp: Bromocresol Green (BCG), bước sóng 600/800 nM . Thành phần: Succinate buffer (pH 4.2) 100 mmol/L; Bromocresol green 0,2 mmol/L; Chất bảo quản Quy cách đóng gói: 4x29ml
3 Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT 30 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT ; dải đo: 3-500U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: Tris buffer, pH: 7.15 (37°C) 100 mmol/L, L-Аlanine 500 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 1.8 kU/L; NADH 0.20 mmol/L; Pyridoxal Phosphate (P Quy cách đóng gói: 4x50ml+4x25ml
4 Chất chuẩn cho xét nghiệm Ammonia 2 Lọ Chất chuẩn cho xét nghiệm Ammonia. Dạng lỏng, thành phần: dung dịch đệm, chất bảo quản Quy cách đóng gói: 1x5mL
5 AMMONIA, ENZYMATIC, UV 5 Hộp Dải đo: 4.1 - 1174 μmol/L. Phương pháp xét nghiệm: Động học enzym 2 điểm, UV, Chiều phản ứng giảm Quy cách đóng gói: 5x10mL(50mL)
6 Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST 15 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST ; dải đo: 3-1000 U/L ; Phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: Tris buffer, pH 7.65 (37 độ C) 80 mmol/L; L-aspartate 240 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 0.9 kU/L; MDH ≥ 0.6 kU/L; NADH 0.20 mmol/L ; P Quy cách đóng gói: 4x50ml+4x50ml
7 Hóa chất dùng cho xét nghiệm β2-Microglobulin 5 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm β2-Microglobulin.Phương pháp: LATEX;Dải đo:0.41 - 30 mg/L (serum), 0.09 mg/L - 3.5 mg/L (urine) Quy cách đóng gói: 1x40ml+ 1x10ml
8 Chất chuẩn cho xét nghiệm beta2-MICROGLOBULIN 2 Lọ Chất chuẩn cho xét nghiệm beta2-MICROGLOBULIN. Dạng bột đông khô, chứa huyết thanh người Quy cách đóng gói: 1x1ml
9 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci 5 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci ; dải đo: 1-5 mmol/L ; phương pháp: Arsenazo 3, bước sóng 660/700 nM . Thành phần:Imidazole (pH 6,9) , Arsenazo III 0,02% 0,02%, Triton X-100, chất bảo quản Quy cách đóng gói: 4x15ml
10 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol 8 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol ; dải đo: 0.5-18 mmol/L ; phương pháp: CHO-POD; bước sóng 540/600 nM. Thành phần: Dung dịch đệm photphat (pH 6,5) 103 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,31 mmol/L; Phenol 5,2 mmol/L; Cholesterol esterase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μ Quy cách đóng gói: 4x22.5ml
11 Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 4 Hộp Dạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm, chứa: đệm amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat Quy cách đóng gói: 2x5ml
12 Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK 4 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC cho CK (NAC), bước sóng 340/660 nM. Thành phần: Immidazole (pH 6.5, 37°C) 100 mmol/L; NADP 2.0 mmol/L; ADP 2.0 mmol/L; AMP 5.0 mmol/L; EDTA 2.0 mmol/L; Gluco Quy cách đóng gói: 4x44ml+4x8ml+4x13ml
13 Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB 12 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp: Enzymatic immuno-inhibition (ức chế miễn dịch enzym), Bước sóng 340/660 (nm). Thành phần: Dung dịch đệm Imidazole (pH 6.7) 100 mmol/L; Diadenosine-pentaphosphate 0.01 mmol/L; Hexokina Quy cách đóng gói: 2x22ml+2x4ml+2x6ml
14 Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB 2 Lọ Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme Quy cách đóng gói: 1x1ml
15 Chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB 5 Lọ Chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme. Quy cách đóng gói: 1x2ml
16 Chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB 5 Lọ Chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme. Quy cách đóng gói: 1x2ml
17 Dung dịch rửa 1 Bình Dung dịch rửa. Thành phần: hypochlorite Quy cách đóng gói: 450ml
18 Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 40 Lọ Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1. Thành phần bao gồm: Huyết thanh người dạng đông khô chứa hóa chất phụ gia và các enzyme thích hợp có nguồn gốc con người và động vật. Huyết thanh cũng chứa chất bảo quản và chất ổn định. Quy cách đóng gói: 1x5ml
19 Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 40 Lọ Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2. Thành phần: Huyết thanh người đông khô có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp có nguồn gốc từ người và động vật. Huyết thanh cũng chứa chất bảo quản và chất ổn định. Quy cách đóng gói: 1x5ml
20 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine 20 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine ; dải đo: 5-2200 μmol/L ; phương pháp: Kinetic Jaffe, bước sóng 520/800 nM. Thành phần: Natri hiđroxit 120 mmol/L; Axit picric 2,9 mmol/L. Quy cách đóng gói: 4x51ml+4x51ml
21 Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex 20 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex ; dải đo: 0.2-480 mg/L ; phương pháp: Immunoturbidimetric (đo độ đục miễn dịch). Thành phần: Glycine buffer 100 mmol/L; Latex, phủ kháng thể kháng CRP Quy cách đóng gói: 4x30ml+4x30ml
22 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp 8 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp ; dải đo: 0–171 μmol/L ; phương pháp: DPD, bước sóng 570 nM. Thành phần: 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate 0.08 mmol/L Quy cách đóng gói: 4x20ml+4x20ml
23 Ethanol 15 Hộp Dải đo: 8.11 mg/dL - 300 mg/dL, phương pháp đo: ALCOHOL DEHYDROGENASE Quy cách đóng gói: 2x20+2x7mL
24 Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c 3 Hộp Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c. Thành phần: Các tế bảo hồng cầu ở người, chất bảo quản và chất ổn định Quy cách đóng gói: 2x1ml+2x1ml (2 levels)
25 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin 3 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin ; dải đo: 8-450 ug/L ; phương pháp: Immunoturbidimetric (đo độ đục miễn dịch) dựa trên phản ứng dính kết Latex . Thành phần: Glycine buffer (R1: pH 8.3, R2: pH 7.3 ) 170 mmol/L; Tiểu phân Latex phủ kháng thể thỏ khán Quy cách đóng gói: 4x24ml+4x12ml
26 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin 5 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin. dải đo: 4-500 μg/L, phương pháp đo: LATEX Quy cách đóng gói: 1x30mL+1x15mL
27 Chất chuẩn cho xét nghiệm FERRITIN 1 Lọ Chất chuẩn cho xét nghiệm FERRITIN.Dạng bột đông khô, chứa huyết thanh người Quy cách đóng gói: 1x3mL  
28 Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT 6 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT ; dải đo: 5-1200 U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: Glycylglycine, pH 7,7 (37°C) 150 mmol/L; L-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 6 mmol/L; Chất bảo quản Quy cách đóng gói: 4x40ml+4x40ml
29 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose 50 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose ; dải đo: 0.6-45 mmol/L ; phương pháp: Hexokinase, bước sóng 340 nM. Thành phần: Đệm PIPES (pH 7,6) 24,0 mmol/L, ATP ≥ 2,0 mmol/L, NAD+ ≥ 1,32 mmol/L, Mg2+ 2,37 mmol/L, Hexokinase ≥ 0,59 kU/L, G6P-DH ≥ 1,58 kU/L, chất Quy cách đóng gói: 4x25ml+4x12.5ml
30 Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c 16 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c , gồm chất chuẩn đi kèm hóa chất; dải đo 4-15%; phương pháp Turbidimetric Immuno-inhibition. Thành phần bao gồm: Chất chuẩn HbA1c: Hemolysate (người và cừu) ; 0.9 % tetradecyltrimethylammonium bromide; Hóa chất kháng thể Quy cách đóng gói: 2x37.5ml+2x7.5ml+2x34.5ml+5x2ml cal
31 Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol 3 Lọ Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol. Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô có chứa HDL-Cholessterol và LDL-Cholesterol (người) Quy cách đóng gói: 3x5ml+3x5ml (2levels)
32 Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol 4 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol ; dải đo: 0.05-4.65 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour (xét nghiệm màu sắc enzym). Thành phần: Kháng thể kháng β-lipoprotein ở người nồng độ thay đổi; Cholesterol esterase (CHE) 0,8 IU/mL; Cholesterol oxid Quy cách đóng gói: 4x51.3ml+4x17.1ml
33 Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL 1 Hộp Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL. Thành phần:Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa HDL-Cholesterol (người). Quy cách đóng gói: (1 level)
34 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Inorganic Phosphorous (phospho vô cơ) 1 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm Inorganic Phosphorous (phospho vô cơ) ; dải đo: 0.32-6.4 mmol/L; phương pháp: molybdate;; bước sóng 340/380 nM. Thành phần: Sulphuric acid 200 mmol/L; Ammoniumheptamolybdate 0.35 mmol/L; Glycine 50 mmol/L Quy cách đóng gói: 4x40ml+4x40ml
35 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt 3 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt ; dải đo: 2-179 μmol/L ; phương pháp: TPTZ, bước sóng 600/800 nM. Thành phần: Glycine buffer (pH 1.7) 215 mmol/L; L-ascorbic acid 4.7 mmol/L; 2,4,6-Tri(2-pyridyl)-5-triazine 0.5 mmol/L; Chất bảo quản Quy cách đóng gói: 4x30ml+4x30ml
36 Hóa chất dùng cho xét nghiệm điện giải 32 Bình Hóa chất dùng cho xét nghiệm điện giải. Thành phần:Dung dịch đệm dùng cho quá trình phân tích của khối điện giải trên AU. Thành phần Triethanolamine 0.1 mol/L Quy cách đóng gói: 1x2000ml
37 Chất chuẩn huyết thanh mức cao dùng cho xét nghiệm điện giải 1 Hộp Chất chuẩn huyết thanh mức cao dùng cho xét nghiệm điện giải. Thành phần bao gồm: Na+ 160 mmol/L; K+ 6 mmol/L; Cl- 120 mmol/L; Chất bảo quản Quy cách đóng gói: 4x100ml
38 Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải 1 Lọ Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải. Thành phần bao gồm: Na+ 130 mmol/L; K+ 3.5 mmol/L; Cl- 85 mmol/L; Chất bảo quản Quy cách đóng gói: 1x100ml
39 Chất chuẩn chuẩn điện giải mức giữa 40 Bình Chất chuẩn chuẩn điện giải mức giữa. Thành phần bao gồm: Na+ 4.3 mmol/L; K + 0.13 mmol/L; Cl- 3.1 mmol/L; Chất bảo quản Quy cách đóng gói: 1x2000ml
40 Hóa chất dùng cho xét nghiệm điện giải 10 Bình Hóa chất dùng cho xét nghiệm điện giải. Thành phần: Kali clorua 1.00 mol/L Quy cách đóng gói: 1x1000ml
41 Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 5 Lọ Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch. Thành phần: Huyết thanh người chứa α-1 acidglycoprotein Ferritin;α-1 antitrypsin Haptoglobin; Kháng Streptolysin O Globulin miễn dịch A; β-2 microglobulin Globulin miễn dịch G; Ceruloplasmi Quy cách đóng gói: 1x2ml
42 Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 5 Lọ Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch. Thành phần: α-1 acidglycoprotein Ferritin; α-1 antitrypsin Haptoglobin; Kháng Streptolysin O Globulin miễn dịch A; β-2 microglobulin Globulin miễn dịch G; Ceruloplasmin Globulin miễn dịch Quy cách đóng gói: 1x2ml
43 Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 5 Lọ Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch. Thành phần: Huyết thanh người chứa α-1 acidglycoprotein Ferritin;α-1 antitrypsin Haptoglobin; Kháng Streptolysin O Globulin miễn dịch A; β-2 microglobulin Globulin miễn dịch G; Ceruloplasmi Quy cách đóng gói: 1x2ml
44 Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDH 1 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDH ; dải đo: 25-1200 U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC, bước sóng 340 nM. Thành phần: là D(-)N-Methylglucamin buffer, pH 9.4 (37°C) 325 mmol/L; Lactate 50 mmol/L ; NAD+ 10 mmol/L; Chất bảo quản. Quy cách đóng gói: 4x40ml+4x20ml
45 Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol 10 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol ; dải đo: 0.26-10.3 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour (xét nghiệm màu sắc enzym). Thành phần: Cholesterol esterase 3,7 IU/mL; Cholesterol oxidase 3,7 IU/mL; Peroxidase 4,9 IU/mL; Natri azit 0,1%; Dung dịch Quy cách đóng gói: 4x51.3ml+4x17.1ml
46 Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL 1 Hộp Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL. Thành phần:Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa LDL-Cholesterol (người). Quy cách đóng gói: 2x1ml (1 level)
47 Hóa chất dùng cho xét nghiệm RF Latex 1 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm RF Latex ; dải đo: 10–120 lU/mL ; phương pháp: Immuno-turbidimetric (đo độ đục miễn dịch), RF sẽ phản ứng đặc hiệu với IgG được phủ trên các hạt latex để tạo thành sản phẩm kết tụ không tan.. Thành phần: Glycine buffer (pH 8.0 Quy cách đóng gói: 4x24ml+4x8ml
48 Chất chuẩn cho xét nghiệm RF 1 Hộp Chất chuẩn cho xét nghiệm RF. Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng chứa lượng RF ở người với các nồng độ khác nhau và chất bảo quản Quy cách đóng gói: 5x1ml(5levels)
49 Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt 1 Hộp Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt. Thành phần bao gồm: Các lượng khác nhau của protein ở người sau đây trong chất nền huyết thanh lỏng (pH 7): Globulin miễn dịch G Transferrin; Globulin miễn dịch A Protein phản ứng C; Globulin miễn dịch Quy cách đóng gói: 6x2ml(6levels)
50 Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 20 Lọ Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy. Thành phần: Huyết thanh người có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp từ người, động vật và thực vật. Quy cách đóng gói: 1x5ml
51 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin 8 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin ; dải đo: 0-513 μmol/L ; phương pháp: DPD, bước sóng 540 nM. Thành phần: Caffeine 2.1 mmol/L; 3,5-dichlorophenyldiazonium tetrafluoroborate 0.31 mmol/L; Surfactant Quy cách đóng gói là 4x15ml+4x15ml
52 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần 8 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần ; dải đo: 30-120 g/L ; phương pháp: Photometric colour (xét nghiệm màu sắc đo sáng). Thành phần: Sodium hydroxide 200 mmol/L; Potassium sodium tartrate 32 mmol/L; Copper sulphate 18.8 mmol/L; Potassium iodide Quy cách đóng gói: 4x25ml+4x25ml
53 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride 10 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride ; dải đo: 0.1-11.3 mmol/L; phương pháp: GPO-POD; bước sóng 660/800 nM. Thành phần: PIPES buffer (pH 7.5) 50 mmol/L; Mg2+ 4.6 mmol/L; MADB 0.25 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/L ; ATP 1.4 mmol/L; Lipases 1.5 kU/ Quy cách đóng gói: 4x50ml+4x12.5ml
54 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen 12 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen ; dải đo: 0.8-50 mmol/L ; phương pháp: Kinetic UV. Thành phần: Tris buffer 100 mmol/L; NADH ≥ 0.26 mmol/L; Tetra-Sodium diphosphate 10 mmol/L; EDTA 2.65 mmol/L; 2-Oxoglutarate ≥ 9.8 mmol/L ;Urease ≥ 17.76 kU Quy cách đóng gói: 4x53ml+4x53ml
55 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid 6 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid ; dải đo: 89-1785 umol/L ; phương pháp: Enzymatic colour (xét nghiệm màu sắc enzym). Thành phần:Phosphate Buffer (pH 7.5) 42 mmol/L; MADB 0.15 mmol/L; 4-Aminophenazone 0.30 mmol/L; Peroxidase ≥ 5.9 kU/L (98 μkat/L Quy cách đóng gói: 4x42.3ml+4x17.7ml
56 Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu 1 Hộp Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu . ISO 13485: 2012. Quy cách đóng gói: 6x15mL
57 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/CSF Protein 3 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/CSF Protein ; dải đo: 0.01-2.0 g/L ; phương pháp: Pyrogallol Red Molybdate. Thành phần: R1: Pyrogallol Red 47 µmol/L; Natri Molybdate 320 µmol/L; Axit succinic 50 mmol/L Natri Benzoat 3.5 mmol/L; Natri Oxalate 1.0 mmol Quy cách đóng gói: 4x19ml+1x3ml Cal
58 Hóa chất dùng để định lượng nồng độ Albumin trong nước tiểu/dịch não tủy 3 Hộp Hóa chất dùng để định lượng nồng độ Albumin trong nước tiểu/dịch não tủy; phương pháp turbidimetric(đo độ đục); bước sóng 380/800 (nm). Nồng độ cuối cùng của các chất phản ứng là Đệm Phosphate 18mMol/L; Kháng thể albumin dê dao động Polyethylen Glycol 800 Quy cách đóng gói: 4x32.6ml+4x4.4ml
59 Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểu/CSF 1 Hộp Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểu/CSF; . Thành phần bao gồm: Albumin người và Natri azide Quy cách đóng gói: 5x2ml(5levels)
60 Dung dịch rửa hệ thống 20 Bình Dung dịch rửa hệ thống. Thành phần bao gồm: Baypur CX 100; Sodium Hydroxide 1 - 2%; Genapol X080 1 - 2%; Sulfonic acids, C14-17-sec-alkane, muối natri 1 - 5% Quy cách đóng gói: 1x5l
61 Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase 6 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp: CNPG3, bước sóng 410 nM. Thành phần: MES (pH 6.05) 36.1 mmol/L; Calcium acetate 3.60 mmol/L; NaCl 37.2 mmol/L; Potassium thiocyanate 253 mmol/L; CNPG3 1.63 mmol/L; Chất bảo quản. Quy cách đóng gói: 4x40ml
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->