Gói thầu: Gói 3.KH2: Hóa chất cho máy sinh hóa tự động AU680
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201216224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói 3.KH2: Hóa chất cho máy sinh hóa tự động AU680 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201200558 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 16:06:00 đến ngày 2020-12-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,033,840,483 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hemolyzing Reagent | 8 | Hộp | Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c. Thành phần: Tetradeoyltrimethylammonium bromid 9000 g/L | Quy cách đóng gói: 1000ml | |
| 2 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin | 12 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin ; dải đo: 15-60 g/L ; phương pháp: Bromocresol Green (BCG), bước sóng 600/800 nM . Thành phần: Succinate buffer (pH 4.2) 100 mmol/L; Bromocresol green 0,2 mmol/L; Chất bảo quản | Quy cách đóng gói: 4x29ml | |
| 3 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT | 30 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT ; dải đo: 3-500U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: Tris buffer, pH: 7.15 (37°C) 100 mmol/L, L-Аlanine 500 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 1.8 kU/L; NADH 0.20 mmol/L; Pyridoxal Phosphate (P | Quy cách đóng gói: 4x50ml+4x25ml | |
| 4 | Chất chuẩn cho xét nghiệm Ammonia | 2 | Lọ | Chất chuẩn cho xét nghiệm Ammonia. Dạng lỏng, thành phần: dung dịch đệm, chất bảo quản | Quy cách đóng gói: 1x5mL | |
| 5 | AMMONIA, ENZYMATIC, UV | 5 | Hộp | Dải đo: 4.1 - 1174 μmol/L. Phương pháp xét nghiệm: Động học enzym 2 điểm, UV, Chiều phản ứng giảm | Quy cách đóng gói: 5x10mL(50mL) | |
| 6 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST | 15 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST ; dải đo: 3-1000 U/L ; Phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: Tris buffer, pH 7.65 (37 độ C) 80 mmol/L; L-aspartate 240 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 0.9 kU/L; MDH ≥ 0.6 kU/L; NADH 0.20 mmol/L ; P | Quy cách đóng gói: 4x50ml+4x50ml | |
| 7 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm β2-Microglobulin | 5 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm β2-Microglobulin.Phương pháp: LATEX;Dải đo:0.41 - 30 mg/L (serum), 0.09 mg/L - 3.5 mg/L (urine) | Quy cách đóng gói: 1x40ml+ 1x10ml | |
| 8 | Chất chuẩn cho xét nghiệm beta2-MICROGLOBULIN | 2 | Lọ | Chất chuẩn cho xét nghiệm beta2-MICROGLOBULIN. Dạng bột đông khô, chứa huyết thanh người | Quy cách đóng gói: 1x1ml | |
| 9 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci | 5 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci ; dải đo: 1-5 mmol/L ; phương pháp: Arsenazo 3, bước sóng 660/700 nM . Thành phần:Imidazole (pH 6,9) , Arsenazo III 0,02% 0,02%, Triton X-100, chất bảo quản | Quy cách đóng gói: 4x15ml | |
| 10 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol | 8 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol ; dải đo: 0.5-18 mmol/L ; phương pháp: CHO-POD; bước sóng 540/600 nM. Thành phần: Dung dịch đệm photphat (pH 6,5) 103 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,31 mmol/L; Phenol 5,2 mmol/L; Cholesterol esterase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μ | Quy cách đóng gói: 4x22.5ml | |
| 11 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 4 | Hộp | Dạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm, chứa: đệm amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat | Quy cách đóng gói: 2x5ml | |
| 12 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK | 4 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC cho CK (NAC), bước sóng 340/660 nM. Thành phần: Immidazole (pH 6.5, 37°C) 100 mmol/L; NADP 2.0 mmol/L; ADP 2.0 mmol/L; AMP 5.0 mmol/L; EDTA 2.0 mmol/L; Gluco | Quy cách đóng gói: 4x44ml+4x8ml+4x13ml | |
| 13 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB | 12 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp: Enzymatic immuno-inhibition (ức chế miễn dịch enzym), Bước sóng 340/660 (nm). Thành phần: Dung dịch đệm Imidazole (pH 6.7) 100 mmol/L; Diadenosine-pentaphosphate 0.01 mmol/L; Hexokina | Quy cách đóng gói: 2x22ml+2x4ml+2x6ml | |
| 14 | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB | 2 | Lọ | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme | Quy cách đóng gói: 1x1ml | |
| 15 | Chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB | 5 | Lọ | Chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme. | Quy cách đóng gói: 1x2ml | |
| 16 | Chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB | 5 | Lọ | Chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme. | Quy cách đóng gói: 1x2ml | |
| 17 | Dung dịch rửa | 1 | Bình | Dung dịch rửa. Thành phần: hypochlorite | Quy cách đóng gói: 450ml | |
| 18 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 | 40 | Lọ | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1. Thành phần bao gồm: Huyết thanh người dạng đông khô chứa hóa chất phụ gia và các enzyme thích hợp có nguồn gốc con người và động vật. Huyết thanh cũng chứa chất bảo quản và chất ổn định. | Quy cách đóng gói: 1x5ml | |
| 19 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 | 40 | Lọ | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2. Thành phần: Huyết thanh người đông khô có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp có nguồn gốc từ người và động vật. Huyết thanh cũng chứa chất bảo quản và chất ổn định. | Quy cách đóng gói: 1x5ml | |
| 20 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine | 20 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine ; dải đo: 5-2200 μmol/L ; phương pháp: Kinetic Jaffe, bước sóng 520/800 nM. Thành phần: Natri hiđroxit 120 mmol/L; Axit picric 2,9 mmol/L. | Quy cách đóng gói: 4x51ml+4x51ml | |
| 21 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex | 20 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex ; dải đo: 0.2-480 mg/L ; phương pháp: Immunoturbidimetric (đo độ đục miễn dịch). Thành phần: Glycine buffer 100 mmol/L; Latex, phủ kháng thể kháng CRP | Quy cách đóng gói: 4x30ml+4x30ml | |
| 22 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp | 8 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp ; dải đo: 0–171 μmol/L ; phương pháp: DPD, bước sóng 570 nM. Thành phần: 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate 0.08 mmol/L | Quy cách đóng gói: 4x20ml+4x20ml | |
| 23 | Ethanol | 15 | Hộp | Dải đo: 8.11 mg/dL - 300 mg/dL, phương pháp đo: ALCOHOL DEHYDROGENASE | Quy cách đóng gói: 2x20+2x7mL | |
| 24 | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c | 3 | Hộp | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c. Thành phần: Các tế bảo hồng cầu ở người, chất bảo quản và chất ổn định | Quy cách đóng gói: 2x1ml+2x1ml (2 levels) | |
| 25 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin | 3 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin ; dải đo: 8-450 ug/L ; phương pháp: Immunoturbidimetric (đo độ đục miễn dịch) dựa trên phản ứng dính kết Latex . Thành phần: Glycine buffer (R1: pH 8.3, R2: pH 7.3 ) 170 mmol/L; Tiểu phân Latex phủ kháng thể thỏ khán | Quy cách đóng gói: 4x24ml+4x12ml | |
| 26 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin | 5 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin. dải đo: 4-500 μg/L, phương pháp đo: LATEX | Quy cách đóng gói: 1x30mL+1x15mL | |
| 27 | Chất chuẩn cho xét nghiệm FERRITIN | 1 | Lọ | Chất chuẩn cho xét nghiệm FERRITIN.Dạng bột đông khô, chứa huyết thanh người | Quy cách đóng gói: 1x3mL | |
| 28 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT | 6 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT ; dải đo: 5-1200 U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: Glycylglycine, pH 7,7 (37°C) 150 mmol/L; L-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 6 mmol/L; Chất bảo quản | Quy cách đóng gói: 4x40ml+4x40ml | |
| 29 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose | 50 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose ; dải đo: 0.6-45 mmol/L ; phương pháp: Hexokinase, bước sóng 340 nM. Thành phần: Đệm PIPES (pH 7,6) 24,0 mmol/L, ATP ≥ 2,0 mmol/L, NAD+ ≥ 1,32 mmol/L, Mg2+ 2,37 mmol/L, Hexokinase ≥ 0,59 kU/L, G6P-DH ≥ 1,58 kU/L, chất | Quy cách đóng gói: 4x25ml+4x12.5ml | |
| 30 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c | 16 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c , gồm chất chuẩn đi kèm hóa chất; dải đo 4-15%; phương pháp Turbidimetric Immuno-inhibition. Thành phần bao gồm: Chất chuẩn HbA1c: Hemolysate (người và cừu) ; 0.9 % tetradecyltrimethylammonium bromide; Hóa chất kháng thể | Quy cách đóng gói: 2x37.5ml+2x7.5ml+2x34.5ml+5x2ml cal | |
| 31 | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol | 3 | Lọ | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol. Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô có chứa HDL-Cholessterol và LDL-Cholesterol (người) | Quy cách đóng gói: 3x5ml+3x5ml (2levels) | |
| 32 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol | 4 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol ; dải đo: 0.05-4.65 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour (xét nghiệm màu sắc enzym). Thành phần: Kháng thể kháng β-lipoprotein ở người nồng độ thay đổi; Cholesterol esterase (CHE) 0,8 IU/mL; Cholesterol oxid | Quy cách đóng gói: 4x51.3ml+4x17.1ml | |
| 33 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL | 1 | Hộp | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL. Thành phần:Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa HDL-Cholesterol (người). | Quy cách đóng gói: (1 level) | |
| 34 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Inorganic Phosphorous (phospho vô cơ) | 1 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Inorganic Phosphorous (phospho vô cơ) ; dải đo: 0.32-6.4 mmol/L; phương pháp: molybdate;; bước sóng 340/380 nM. Thành phần: Sulphuric acid 200 mmol/L; Ammoniumheptamolybdate 0.35 mmol/L; Glycine 50 mmol/L | Quy cách đóng gói: 4x40ml+4x40ml | |
| 35 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt | 3 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt ; dải đo: 2-179 μmol/L ; phương pháp: TPTZ, bước sóng 600/800 nM. Thành phần: Glycine buffer (pH 1.7) 215 mmol/L; L-ascorbic acid 4.7 mmol/L; 2,4,6-Tri(2-pyridyl)-5-triazine 0.5 mmol/L; Chất bảo quản | Quy cách đóng gói: 4x30ml+4x30ml | |
| 36 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm điện giải | 32 | Bình | Hóa chất dùng cho xét nghiệm điện giải. Thành phần:Dung dịch đệm dùng cho quá trình phân tích của khối điện giải trên AU. Thành phần Triethanolamine 0.1 mol/L | Quy cách đóng gói: 1x2000ml | |
| 37 | Chất chuẩn huyết thanh mức cao dùng cho xét nghiệm điện giải | 1 | Hộp | Chất chuẩn huyết thanh mức cao dùng cho xét nghiệm điện giải. Thành phần bao gồm: Na+ 160 mmol/L; K+ 6 mmol/L; Cl- 120 mmol/L; Chất bảo quản | Quy cách đóng gói: 4x100ml | |
| 38 | Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải | 1 | Lọ | Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải. Thành phần bao gồm: Na+ 130 mmol/L; K+ 3.5 mmol/L; Cl- 85 mmol/L; Chất bảo quản | Quy cách đóng gói: 1x100ml | |
| 39 | Chất chuẩn chuẩn điện giải mức giữa | 40 | Bình | Chất chuẩn chuẩn điện giải mức giữa. Thành phần bao gồm: Na+ 4.3 mmol/L; K + 0.13 mmol/L; Cl- 3.1 mmol/L; Chất bảo quản | Quy cách đóng gói: 1x2000ml | |
| 40 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm điện giải | 10 | Bình | Hóa chất dùng cho xét nghiệm điện giải. Thành phần: Kali clorua 1.00 mol/L | Quy cách đóng gói: 1x1000ml | |
| 41 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 5 | Lọ | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch. Thành phần: Huyết thanh người chứa α-1 acidglycoprotein Ferritin;α-1 antitrypsin Haptoglobin; Kháng Streptolysin O Globulin miễn dịch A; β-2 microglobulin Globulin miễn dịch G; Ceruloplasmi | Quy cách đóng gói: 1x2ml | |
| 42 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 5 | Lọ | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch. Thành phần: α-1 acidglycoprotein Ferritin; α-1 antitrypsin Haptoglobin; Kháng Streptolysin O Globulin miễn dịch A; β-2 microglobulin Globulin miễn dịch G; Ceruloplasmin Globulin miễn dịch | Quy cách đóng gói: 1x2ml | |
| 43 | Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 5 | Lọ | Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch. Thành phần: Huyết thanh người chứa α-1 acidglycoprotein Ferritin;α-1 antitrypsin Haptoglobin; Kháng Streptolysin O Globulin miễn dịch A; β-2 microglobulin Globulin miễn dịch G; Ceruloplasmi | Quy cách đóng gói: 1x2ml | |
| 44 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDH | 1 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDH ; dải đo: 25-1200 U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC, bước sóng 340 nM. Thành phần: là D(-)N-Methylglucamin buffer, pH 9.4 (37°C) 325 mmol/L; Lactate 50 mmol/L ; NAD+ 10 mmol/L; Chất bảo quản. | Quy cách đóng gói: 4x40ml+4x20ml | |
| 45 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol | 10 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol ; dải đo: 0.26-10.3 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour (xét nghiệm màu sắc enzym). Thành phần: Cholesterol esterase 3,7 IU/mL; Cholesterol oxidase 3,7 IU/mL; Peroxidase 4,9 IU/mL; Natri azit 0,1%; Dung dịch | Quy cách đóng gói: 4x51.3ml+4x17.1ml | |
| 46 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL | 1 | Hộp | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL. Thành phần:Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa LDL-Cholesterol (người). | Quy cách đóng gói: 2x1ml (1 level) | |
| 47 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm RF Latex | 1 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm RF Latex ; dải đo: 10–120 lU/mL ; phương pháp: Immuno-turbidimetric (đo độ đục miễn dịch), RF sẽ phản ứng đặc hiệu với IgG được phủ trên các hạt latex để tạo thành sản phẩm kết tụ không tan.. Thành phần: Glycine buffer (pH 8.0 | Quy cách đóng gói: 4x24ml+4x8ml | |
| 48 | Chất chuẩn cho xét nghiệm RF | 1 | Hộp | Chất chuẩn cho xét nghiệm RF. Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng chứa lượng RF ở người với các nồng độ khác nhau và chất bảo quản | Quy cách đóng gói: 5x1ml(5levels) | |
| 49 | Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt | 1 | Hộp | Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt. Thành phần bao gồm: Các lượng khác nhau của protein ở người sau đây trong chất nền huyết thanh lỏng (pH 7): Globulin miễn dịch G Transferrin; Globulin miễn dịch A Protein phản ứng C; Globulin miễn dịch | Quy cách đóng gói: 6x2ml(6levels) | |
| 50 | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 20 | Lọ | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy. Thành phần: Huyết thanh người có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp từ người, động vật và thực vật. | Quy cách đóng gói: 1x5ml | |
| 51 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin | 8 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin ; dải đo: 0-513 μmol/L ; phương pháp: DPD, bước sóng 540 nM. Thành phần: Caffeine 2.1 mmol/L; 3,5-dichlorophenyldiazonium tetrafluoroborate 0.31 mmol/L; Surfactant | Quy cách đóng gói là 4x15ml+4x15ml | |
| 52 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần | 8 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần ; dải đo: 30-120 g/L ; phương pháp: Photometric colour (xét nghiệm màu sắc đo sáng). Thành phần: Sodium hydroxide 200 mmol/L; Potassium sodium tartrate 32 mmol/L; Copper sulphate 18.8 mmol/L; Potassium iodide | Quy cách đóng gói: 4x25ml+4x25ml | |
| 53 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride | 10 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride ; dải đo: 0.1-11.3 mmol/L; phương pháp: GPO-POD; bước sóng 660/800 nM. Thành phần: PIPES buffer (pH 7.5) 50 mmol/L; Mg2+ 4.6 mmol/L; MADB 0.25 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/L ; ATP 1.4 mmol/L; Lipases 1.5 kU/ | Quy cách đóng gói: 4x50ml+4x12.5ml | |
| 54 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen | 12 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen ; dải đo: 0.8-50 mmol/L ; phương pháp: Kinetic UV. Thành phần: Tris buffer 100 mmol/L; NADH ≥ 0.26 mmol/L; Tetra-Sodium diphosphate 10 mmol/L; EDTA 2.65 mmol/L; 2-Oxoglutarate ≥ 9.8 mmol/L ;Urease ≥ 17.76 kU | Quy cách đóng gói: 4x53ml+4x53ml | |
| 55 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid | 6 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid ; dải đo: 89-1785 umol/L ; phương pháp: Enzymatic colour (xét nghiệm màu sắc enzym). Thành phần:Phosphate Buffer (pH 7.5) 42 mmol/L; MADB 0.15 mmol/L; 4-Aminophenazone 0.30 mmol/L; Peroxidase ≥ 5.9 kU/L (98 μkat/L | Quy cách đóng gói: 4x42.3ml+4x17.7ml | |
| 56 | Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu | 1 | Hộp | Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu . ISO 13485: 2012. | Quy cách đóng gói: 6x15mL | |
| 57 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/CSF Protein | 3 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/CSF Protein ; dải đo: 0.01-2.0 g/L ; phương pháp: Pyrogallol Red Molybdate. Thành phần: R1: Pyrogallol Red 47 µmol/L; Natri Molybdate 320 µmol/L; Axit succinic 50 mmol/L Natri Benzoat 3.5 mmol/L; Natri Oxalate 1.0 mmol | Quy cách đóng gói: 4x19ml+1x3ml Cal | |
| 58 | Hóa chất dùng để định lượng nồng độ Albumin trong nước tiểu/dịch não tủy | 3 | Hộp | Hóa chất dùng để định lượng nồng độ Albumin trong nước tiểu/dịch não tủy; phương pháp turbidimetric(đo độ đục); bước sóng 380/800 (nm). Nồng độ cuối cùng của các chất phản ứng là Đệm Phosphate 18mMol/L; Kháng thể albumin dê dao động Polyethylen Glycol 800 | Quy cách đóng gói: 4x32.6ml+4x4.4ml | |
| 59 | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểu/CSF | 1 | Hộp | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểu/CSF; . Thành phần bao gồm: Albumin người và Natri azide | Quy cách đóng gói: 5x2ml(5levels) | |
| 60 | Dung dịch rửa hệ thống | 20 | Bình | Dung dịch rửa hệ thống. Thành phần bao gồm: Baypur CX 100; Sodium Hydroxide 1 - 2%; Genapol X080 1 - 2%; Sulfonic acids, C14-17-sec-alkane, muối natri 1 - 5% | Quy cách đóng gói: 1x5l | |
| 61 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase | 6 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp: CNPG3, bước sóng 410 nM. Thành phần: MES (pH 6.05) 36.1 mmol/L; Calcium acetate 3.60 mmol/L; NaCl 37.2 mmol/L; Potassium thiocyanate 253 mmol/L; CNPG3 1.63 mmol/L; Chất bảo quản. | Quy cách đóng gói: 4x40ml |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi