Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, trang thiết bị y tế thiết yếu cho khu điều trị Covid-19

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220373035-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN EA KAR
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế, trang thiết bị y tế thiết yếu cho khu điều trị Covid-19
Số hiệu KHLCNT 20220368562
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí của UBND huyện Ea Kar cấp tại Quyết định số 110/QĐ-UBND ngày 08/3/2022 của Ủy ban Nhân dân huyện Ea Kar các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Trung tâm Y tế huyện Ea Kar
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 14:18:00 đến ngày 2022-04-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 54,976,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN EA KAR
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư y tế, trang thiết bị y tế thiết yếu cho khu điều trị Covid-19
Mua sắm vật tư y tế, trang thiết bị y tế thiết yếu cho khu điều trị Covid-19 của Trung tâm Y tế huyện Ea Kar
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí của UBND huyện Ea Kar cấp tại Quyết định số 110/QĐ-UBND ngày 08/3/2022 của Ủy ban Nhân dân huyện Ea Kar các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Trung tâm Y tế huyện Ea Kar
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN EA KAR , địa chỉ: Khối 2A - Thị trấn Ea Kar - huyện Ea Kar - tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Trang phục bảo hộ chống dịch cấp độ 3VTF0.01300BộThành phần: Bộ trang phục chống dịch cấp độ 3 gồm :- Áo, mũ liền quần: 01 bộ- Bọc dày: 01 đôi- Khẩu trang y tế KN95: 01 cái- Găng tay y tế: 01 đôi-Tấm chắn giọt bắn: 01 cáiPhân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 5
2Máy đo huyết áp điện tửVTF0.024BộPhạm vi đo: huyết áp từ 0 đến 299 mmHg, nhịp tim từ 40 tới 180 nhịp/phút. Độ chính xác huyết áp ±3 mmHg. Nhịp tim: ± 5 %. Bao gồm: Máy chính, vòng bít, pin, hướng dẫn sử dụngPhân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 6
3Khẩu trang N95VTF0.03500CáiChất liệu: Vải SMS kháng khuẩn, Vải không dệt, màng lọc kháng khuẩn. Không vanPhân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 5
4Máy xông khí dungVTF0.042CáiKích thước: 170 (rộng) × 103 (cao) ×182 (dài) mmMáy nén khí, bộ phun khí, ống dẫn khí (PVC), ống ngậm, mặt nạ người lớn (PVC), mặt nạ trẻ em (PVC), miếng lọc dự phòng, túi đựng, bản hướng dẫn cách sử dụng.Phân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 6
5Cây treo dịch truyềnVTF0.055CâyThân và Chân làm bằng inox có 04 bánh xe Phân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 5
6Xe LănVTF0.061CáiSử dụng vận chuyển người bệnhPhân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 6
7Mask thở khí dung người lớnVTF0.0720CáiVật liệu: nhựa PVC y tế. Các cỡPhân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 6
8Mask thở khí dung trẻ emVTF0.0820CáiVật liệu: nhựa PVC y tế. Các cỡPhân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 6
9Dây thở oxy người lớnVTF0.09300BộChất liệu: nhựa PVCDây có chiều dài ≥2000 mmPhân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 5
10Dây thở oxy trẻ emVTF0.10100BộChất liệu: nhựa PVCDây có chiều dài ≥2000 mmPhân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 5
11Ống thông tiểu 1 nhánh các sốVTF0.1130CáiChất liệu: cao su tự nhiên có phủ silicone. Các sốPhân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 6
12Sonde foley 2 nhánh các sốVTF0.1230CáiChất liệu: cao su tự nhiên có phủ silicone. Các sốPhân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 6
13Bộ đặt nội khí quản cong 4 lưỡiVTF0.131BộGồm cán tay cầm và 4 lưỡi cong. Phân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 6
14Ampu bóng bóp giúp thở người lớn, trẻ emVTF0.1410BộChất liệu: nhựa PVCPhân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 6
15Ống nội khí quản các sốVTF0.1520CáiSản xuất từ nhựa PVC không độc hại, trong suốt mềm mại. Các số Phân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 6
16Dây garoVTF0.1650CáiDây garo, Chất liệu thun cotton, co dãn tốtPhân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 5
17Kim lấy thuốc cỡ 18GVTF0.17200CáiKim lấy thuốc cỡ G18x1Phân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 5
18Kim luồn tĩnh mạch cỡ 22GVTF0.18200CáiCỡ 22G, Có đầu bảo vệ bằng kim loại.- Đầu kim 3 mặt vát. - Kim luồn có cánh, có cửa.- Đường kính và độ dài catheter: ≥ 0.9mm x 25mmPhân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 2
19Kim luồn tĩnh mạch cỡ 24 GVTF0.19100CáiCỡ 24G có cánh, không cổng, có đầu bảo vệ bằng kim loại dạng lò xo gồm 2 cánh tay đòn bắt chéo.Đường kính và độ dài catheter: ≥ 0.7x19 mmPhân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->