Gói thầu: Gói thầu số 09: Cung cấp, lắp đặt thiết bị chuyên dùng (không bao gồm ô tô chuyên dụng) và nguyên vật liệu (giai đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201217280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Cung cấp, lắp đặt thiết bị chuyên dùng (không bao gồm ô tô chuyên dụng) và nguyên vật liệu (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201063990 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 17:12:00 đến ngày 2020-12-14 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,058,586,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy sấy nấm khô (40-100 kg/mẻ) | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Máy hút chân không | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Máy nghiền 1,5KW | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Máy đóng túi 1,6 kW | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Nồi hấp tiệt trùng | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Tủ sấy | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Tủ cấy an toàn sinh học cấp 2 | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Kính hiển vi quang học | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Kính hiển kết nối camera | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Kính hiển vi soi nổi | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Cân điện tử 4 số lẻ | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Cân điện tử 2 số lẻ | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Máy lắc tròn | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Máy khuấy từ gia nhiệt | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Lò vi sóng | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Bộ Micropipette | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Máy cất nước 2 lần | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Máy đo pH và độ ẩm đất | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Thiết bị đốt que cấy | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Hộp nhiệt thanh trùng dụng cụ cấy | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Giá nuôi cây | 10 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Xe đẩy 3 tầng | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Máy đo pH để bàn | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Tủ mát ALASKA LC-743DB | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Bếp cách thủy | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Máy ly tâm | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Máy vortex | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Máy quang phổ tử ngoại khả kiến(UV-VIS SPECTROPHOTOMETER) | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Máy lắc ổn nhiệt | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Đũa thủy tinh | 10 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Ống nghiệm KT 18x180 mm | 500 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Hộp petri thủy tinh 90 x 15 mm (10c/H) | 100 | Hộp | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Bình tia 500 ml nhựa (nắp trắng) | 10 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Pipette thủy tinh 1 ml | 5 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Pipette thủy tinh 10 ml | 5 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Ống đong thủy tinh class A 100 ml | 3 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Ống đong thủy tinh class A 500 ml | 3 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Bóp cao su f 7 cm ( đỏ-đầu nhọn) | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Lame kính 25.4x76.2 mm (50 cái/hộp) | 10 | Hộp | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Lamelle thủy tinh 22x22 (H/100c) | 5 | Hộp | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Bình tam giác dung tích 250ml | 500 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Bình tam giác dung tích 500ml | 100 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Giá ống nghiệm 3 hàng | 5 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Cốc thủy tinh 50 ml | 5 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Cốc thủy tinh 100 ml | 5 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Cốc thủy tinh 250 ml | 5 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Cốc thủy tinh 500 ml | 5 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Cốc thủy tinh 1000 ml | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Kẹp cấy 30 cm | 20 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Bông không thấm | 5 | kg | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Giấy bạc | 80 | Cuộn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Bộ tiểu phẫu | 5 | Bộ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Áo Blu | 10 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Hê thống kệ ươm cây con | 5 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Hệ thống kệ trồng cây thủy canh hồi lưu KT 2m x 4m | 9 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Hệ thống ống dẫn nước | 2 | cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Máy bơm nước | 2 | máy | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Hệ thống xử lý nước - Máy lọc RO | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Hệ thống thủy canh nhỏ giọt | 30 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Rọ nhựa | 6.000 | cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Khay nhựa vuông 35*50*70 | 150 | cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Thùng chứa dung dịch trồng cây loại 50l | 20 | cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Hệ thống điều khiển khí hậu nhà kính | 1 | HT | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Quạt thông gió | 9 | cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Bể chứa dinh dưỡng 500 lít | 4 | cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Máy đo EC | 1 | cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Máy đo N | 1 | cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Máy đo K | 1 | cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Máy đo độ ẩm | 1 | cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Máy đo cường độ ánh sáng | 1 | cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Máy sục oxy nhỏ | 15 | cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Timer | 15 | cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Máy hút chân không | 3 | cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Máy đóng gói | 3 | cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Tủ mát bảo quản rau | 6 | cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Bàn sơ chế rau Inox | 3 | cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Hệ thống sơ chế rau | 3 | bộ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Dụng cụ làm vườn | 5 | bộ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Hạt giống rau ăn lá | 15 | kg | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Hạt giống rau ăn quả | 3 | kg | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Giá thể trồng cây | 5 | m3 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 82 | CaCO3 | 15 | kg | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 83 | MgSO4.7H2O | 8 | kg | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 84 | H3BO3 | 8 | kg | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 85 | MnSO4.4H2O | 8 | kg | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 86 | ZnSO4.4H2O | 8 | kg | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Na2MoO4.2H2O | 5 | kg | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 88 | FeSO4.7H2O | 8 | kg | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Na2.EDTA | 8 | lít | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 90 | CuSO4 | 3 | kg | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 91 | CaCl2.2H2O | 2 | kg | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Hệ thống giàn nuôi cây | 158 | m2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Máy tăng nhiệt (máy sưởi) | 10 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Hệ thống phun sương | 1 | HT | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Máy làm lạnh xử lý mầm hoa lan tại chỗ | 1 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Máy xử lý giá thể | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Máy phun thuốc trừ sâu, thuốc kích thích sinh trưởng | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Máy bơm nước lưu lượng lớn Pentax CHT 400 (3KW) | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Máy bơm giàn mát | 1 | cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Máy khuấy trộn dinh dưỡng | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 101 | Máy đo pH và độ ẩm đất | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Giống gốc phục vụ nuôi cấy mô | 100 | Bình | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 103 | Cây con 12 tháng tuổi (Giống lan hồ điệp – 12 tháng tuổi ) | 4.500 | Cây | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 104 | Khay ra ngôi lan | 500 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 105 | Chậu nhựa to trồng lan | 3.000 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 106 | Ổn áp 3 phase 75KVA | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 107 | Bàn thí nghiệm Inox | 3 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 108 | Máy Quay Blackmagic Ursa Mini 4.6K EF | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 109 | KNO3 | 10 | kg | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 110 | Amoniac (NH3) (NH4OH) | 50 | Lít | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 111 | NH4NO3 | 10 | kg | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 112 | KH2PO4 | 5 | kg | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 113 | CaCl2. 4H2O | 5 | kg | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 114 | Magnessium Sulfate (MgSO4.7H2O) | 10 | kg | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 115 | MnSO4 H2O AR | 5 | Kg | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 116 | Acid boric AR H3BO3 | 5 | Kg | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 117 | ZnSO4 7H2O AR | 5 | Kg | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 118 | (NH4)6Mo7O24 | 1 | Kg | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 119 | CuS04.5H2O AR | 1 | kg | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 120 | CoCl2.6H2O | 1 | kg | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 121 | NaMoO4 | 3 | Kg | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 122 | KI | 1 | Kg | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 123 | EDTA | 5 | kg | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 124 | FeSO4 7H2O | 5 | Kg | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 125 | KMNO4 | 10 | Kg | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 126 | Kinetin | 1 | Kg | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 127 | Pantotate calci | 1 | Kg | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 128 | Ascorbic acid | 100 | Gam | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 129 | Nicotinic acid | 100 | Gam | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 130 | Pyridoxine Hydrochloride (giữ lạnh 2-8oC) | 100 | Gam | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 131 | Thiamine Hydrochloride (giữ lạnh 2-8oC) | 100 | Gam | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 132 | Glycine (Aminoacetic acid) | 100 | Gam | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 133 | Myo-insitol | 500 | Gam | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 134 | 6-Benzyladenine (=6-BAP-Giữ lạnh 2-8oC) | 20 | Gam | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 135 | 2,4-D (250g) | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 136 | 3-Indole butyric acid CP (IBA) | 4 | Chai | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 137 | 1- Naphthylacetic acid CP (NAA) | 20 | Gam | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 138 | Sodium Hydroxide 96% AR (NaOH) | 50 | kg | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 139 | Acid Hydrochloric AR (HCl) | 5 | Chai | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 140 | GA3 | 20 | Gam | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 141 | Than hoạt tính | 50 | Kg | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 142 | Agar | 50 | kg | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 143 | Sacarose | 20 | kg | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 144 | Cồn (96%) | 100 | Lít | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 145 | HgCl2 | 200 | Gam | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 146 | Javen | 10 | Kg | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 147 | Formon | 50 | Lít | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 148 | Giá thể trồng lan: Dớn chi lê trắng | 500 | KG | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 149 | Phân Bón BVTV trong 1 năm | 1 | Năm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi