Gói thầu: Phụ tùng, linh kiện cho hệ thống trạm tự động được đầu tư từ dự án ODA Hàn Quốc năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220400530-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc |
| Tên gói thầu | Phụ tùng, linh kiện cho hệ thống trạm tự động được đầu tư từ dự án ODA Hàn Quốc năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220115691 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 10:05:00 đến ngày 2022-04-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 667,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.00065E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0013E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng lĩnh vực Khí tượng Thủy văn theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 466.970.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 933.940.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cung cấp trong HSĐX bản gốc cam kết bảo hành, bảo trì đối với thiết bị chào thầu. - Nhà thầu phải cung cấp thông tin về trung tâm bảo hành với địa chỉ, số điện thoại, người liên hệ cụ thể trong HSĐX. - Nhà thầu phải thuyết minh chi tiết về các điều khoản, qui trình bảo hành, thời gian và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết trong HSĐX. - Thời gian bảo hành: 18 tháng. - Thời gian có mặt để tiếp nhận thông tin khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo từ phía chủ đầu tư là 1 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học công nghệ thông tin, điện hoặc điện tử viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học công nghệ thông tin, điện hoặc điện tử viễn thông (01 người). Đại học chuyên ngành Khí tượng Thủy văn hoặc Môi trường (02 người). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư công nghệ thông tin, điện hoặc điện tử viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Phụ tùng, linh kiện cho hệ thống trạm tự động được đầu tư từ dự án ODA Hàn Quốc năm 2022 Phụ tùng, linh kiện cho hệ thống trạm tự động được đầu tư từ dự án ODA Hàn Quốc năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đơn dự thầu theo quy định tại Mẫu số 08 chương IV; 2. Giá dự thầu và biểu giá theo quy định tại Mẫu số 18 Chương IV; 3. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 1 Chương III; 4. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; 5. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mẫu số 7A hoặc 7B Chương IV; 6. Các nội dung khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; 2. Tài liệu kỹ thuật như: thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, … của từng loại hàng hóa; 3. Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hóa phải mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2019 trở về sau; 4. Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) do cơ quan chức năng cấp, nếu là hàng hóa nhập khẩu, chứng nhận chất lượng của nhà chế tạo (C/Q); 5. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của thiết bị, vật tư, phụ kiện là giá bàn giao, lắp đặt thiết bị, vật tư, phụ kiện tại các trạm thuộc Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc theo yêu cầu. Đồng tiền chào giá: Là Việt Nam đồng Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí cần thiết để nhà thầu cung cấp thiết bị, vật tư, phụ kiện tại Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư một trong các giấy tờ trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc , địa chỉ: Số 01 Trần Tất Văn, Kiến An, Hải Phòng. Số điện thoại/fax:02253.790.137 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thị Ngà, Phòng kế hoạch-tài chính, Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc, số 1, Trần Tất Văn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, số điện thoại/fax:02253.790.137. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch-tài chính, Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc, số 1, Trần Tất Văn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, số điện thoại/fax:02253.790.137. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kế hoạch-tài chính, Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc, số 1, Trần Tất Văn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, số điện thoại/fax:02253.790.137. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Datalogger BKS1905 (kèm Modem GSM truyền tin) (Hoặc tương đương) | 8 | Bộ | Đặc tính kỹ thuật:- Dung lượng bộ nhớ trong: 16 Mb, khả năng mở rộng bộ nhớ ngoài ≥ 2 Gb.- Cổng tín hiệu Analog đầu vào: + Cổng 0 - 5 V : 3 cổng+ Cổng 0 - 20 mA : 3 cổng - Đầu vào tín hiệu số: + Cổng đo tần số: 3,0 Hz - 10 Khz : 2 cổng+ Cổng đếm tần số: 300 Hz -10 Khz : 2 cổng+ Cổng SDI-12 : 1 cổng+ Cổng 12V-SW : 3 cổng+ Cổng điện áp kích thích : 1 cổng trigger up, 1 trigger down- Chuẩn định dạng dữ liệu đầu ra: ASCII- Có công cụ hoặc phần mềm cấu hình cho thiết bị đi kèm. - Thời gian điều khiển cảm biến đo: từ 1 giây đến 24 giờ; - Cổng giao tiếp tiêu chuẩn: RS-232; RS-485; TCP/IP, UDP; via GPRS,3G; SMS - Đồng hồ thời gian RTC: + Sử dụng nguồn pin lắp bên trong thiết bị, loại Lithium; + Tuổi thọ của Pin ≥ 01 năm; - Điện áp làm việc: + 8 VDC – 30 VDC- Dòng điện tiêu thụ: + Trạng thái tĩnh: | ||
| 2 | Sensor đo nhiệt độ, độ ẩm | 5 | Cái | Đặc tính kỹ thuật sensor nhiệt độ: - Dải đo: -80°C … +60°C Độ chính xác: - Tại -80°C … +20°C : ± (0.226 - 0.0028 × nhiệt độ)°C - Tại +20°C … +60°C: ± (0,055 + 0,0057 × nhiệt độ)°C Độ chính xác với đầu ra RS-185: - Tại -80°C … +20°C : ± (0.176 - 0.0028 × nhiệt độ)°C - Tại +20°C … +60°C: ± (0,07 + 0,0025 × nhiệt độ)°C - Loại đầu đo: Pt100 RTD Class F0.1 IEC 60751 - Thời gian đáp ứng cho đầu dò nhiệt độ với lưu lượng không khí 3 m/s: 63%: | ||
| 3 | Sensor đo hướng gió, tốc độ gió | 1 | Bộ | Đặc tính kỹ thuật sensor đo hướng gió:- Dải đo: 0-360°- Độ chính xác: ± 2°- Độ phân giải: 1°- Giới hạn tốc độ gió: 0-100m/s- Tín hiệu đầu ra: RS485, 0-5VDC tùy chọn- Điện áp hoạt động: 11-24VDC- Nhiệt độ hoạt động: -50°C đến + 50°C- Cấu tạo: thép không gỉ - Kích thước tổng: 37 cm (14.6 in) H x 55 cm (21.6 in) L, đường kính cánh quạt: 18 cm (7.0 in)Đặc tính kỹ thuật sensor đo tốc độ gió:- Dải đo: 0-100m/s- Độ chính xác: ± 0,3m /s - Giới hạn tốc độ gió: 100m/s- Tín hiệu đầu ra: RS485, 0-5V tùy chọn- Nhiệt độ hoạt động: -30°C đến + 70°C- Cấu tạo: Thép không rỉ 304 | ||
| 4 | Cảm biến đo mực nước kiểu phao | 1 | Bộ | Đặc tính kỹ thuật: - Dải đo: ±30 m - Giao diện: SDI-12 hoặc 4 … 20 mA - Độ phân giải có thể điều chỉnh: SDI-12: 0.01 hoặc 0.001 m; 4 … 20 mA: 0.1 % của dải đo - Độ chính xác: SDI-12 ±0.003 % của dải đo; 4 … 20 mA: ±0.1 % của dải đo - Nguồn cấp: 9 … 30 V - Dải nhiệt: –20 … +70 °C - Độ ẩm tương đối: 10 … 95 % - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 82 mm x 82 mm x 34 mm - Chu vi ròng rọc: 200 mm - Khối lượng: 250 g - Chất liệu vỏ: Kính sợi quang và nhựa - Bộ bảo vệ: IP 54 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.00065E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0013E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng lĩnh vực Khí tượng Thủy văn theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 466.970.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 933.940.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cung cấp trong HSĐX bản gốc cam kết bảo hành, bảo trì đối với thiết bị chào thầu. - Nhà thầu phải cung cấp thông tin về trung tâm bảo hành với địa chỉ, số điện thoại, người liên hệ cụ thể trong HSĐX. - Nhà thầu phải thuyết minh chi tiết về các điều khoản, qui trình bảo hành, thời gian và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết trong HSĐX. - Thời gian bảo hành: 18 tháng. - Thời gian có mặt để tiếp nhận thông tin khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo từ phía chủ đầu tư là 1 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật | 1 | Đại học công nghệ thông tin, điện hoặc điện tử viễn thông. | 6 | 6 |
| 2 | Cán bộ triển khai, hướng dẫn sử dụng | 3 | Đại học công nghệ thông tin, điện hoặc điện tử viễn thông (01 người). Đại học chuyên ngành Khí tượng Thủy văn hoặc Môi trường (02 người). | 6 | 6 |
| 3 | Cán bộ bảo hành, bảo trì | 1 | Kỹ sư công nghệ thông tin, điện hoặc điện tử viễn thông. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi