Gói thầu: Mua vật tư, phụ tùng phục vụ sửa chữa xe ô tô nội bộ năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220377051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoàn 384/Cục Xe Máy/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, phụ tùng phục vụ sửa chữa xe ô tô nội bộ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220352668 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nghiệp vụ kỹ thuật năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 10:04:00 đến ngày 2022-04-10 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 321,183,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Đoàn 384/Cục Xe Máy/Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, phụ tùng phục vụ sửa chữa xe ô tô nội bộ năm 2022 Mua vật tư, phụ tùng phục vụ sửa chữa xe ô tô nội bộ năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nghiệp vụ kỹ thuật năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | nhà thầu phải cấp đầy đủ giáy chứng nhận xuất sứ, giấy chứng nhận chat lượng hang hóa |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào hang tại Đoàn 384/Cục xe-máy sau bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, pjis và lệ phí. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Chứng nhận chat lượng sản phẩm của nhà sản xuất |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 45 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đoàn 384/Cục Xe - Máy Km 12 - Tứ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội 069584235 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hào Đoàn trưởng Đoàn 384/Cục Xe-Máy Km 12 Tứ Hiệp-Thanh Trì - Hà Nội 069584235 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban kỹ thuật - Đoàn 384 Km 12 Tứ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội 096584238 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kỹ thuật - Đoàn 384 Km 12 Tứ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội 096584238 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khóa dầu máy | 2 | Cái | khóa có tay vặn ngang | ||
| 2 | Nắm đổ dầu máy | 2 | cái | Có khóa cài ngang, roăng kín khít | ||
| 3 | Tôn che cao su chân máy | 4 | Cái | được dập gân tang độ cứng và có lỗ bắt định vị | ||
| 4 | Ống cao su từ kết đến bơm nước | 2 | Cái | Ống thẳng Φ 50x500 | ||
| 5 | Ống cao su máy nến khí | 2 | Cái | ống cong Φ 32 | ||
| 6 | Ống cao su cao áp trợ lực lái | 2 | Cái | Chịu được áp xuất 10Kpa Φ 10x500 | ||
| 7 | Ống cao su két nước | 2 | Cái | Ống Φ 50x115 | ||
| 8 | Dây cu roa bơm nước, máy phát, tay lái | 4 | Cái | HPMAX X-BELT | ||
| 9 | Ống cao su thấp áp trợ lực lái | 2 | Cái | Chịu được áp xuất 6Kpa Φ 10x500 | ||
| 10 | Đệm mặt máy | 2 | Cái | Đệm đồng 6 máy | ||
| 11 | Vòng gang cos0 | 12 | Bộ/xe | D = 99,5 | ||
| 12 | Bơm dầu | 2 | Cái | Bơm dầu kiểu bánh răng | ||
| 13 | Bạc đồng đầu trên thanh truyền | 12 | Cái | Có dãnh chứa dầu và lỗ thoát | ||
| 14 | Áp trục tay truyền | 2 | Bộ/xe | Có gờ định vị | ||
| 15 | Bánh răng cơ | 2 | Cái | Răng nghiêng 36 răng | ||
| 16 | Đệm mu rùa | 2 | Cái | Đệm lye | ||
| 17 | Cổ sáp trục cơ | 2 | Cái | Có rãnh chứa dầu và gờ định vị | ||
| 18 | Vành răng bánh đà | 2 | Cái | Được ép chặt | ||
| 19 | Phớt đầu đuôi trục guồng | 2 | Cái | Có lò so ôm sát lợi phớt | ||
| 20 | Đệm nắp máy | 2 | Cái | Cao su có dãnh làm kín dầu | ||
| 21 | E cu mặt máy Φ18 | 20 | Cái | Zen M 1,25 | ||
| 22 | Long đen mặ máy | 30 | Cái | Vênh có lực tự xiết | ||
| 23 | Long đen phẳng baliê | 30 | Cái | Long đen nhôm | ||
| 24 | Cụm roăng hút xả | 12 | Cái | Bìa lie | ||
| 25 | Long đen cụm hút xả | 16 | Cái | Long đen đồng | ||
| 26 | Ê cu đồng cụm hút xả | 24 | Cáia | E cu đồng M 18x1,5 | ||
| 27 | Gioăng đáy dầu | 2 | Bộ | có dãnh giữ kín dầu | ||
| 28 | Gioăng nắp chắn dàn cò | 2 | Cái | có dãnh giữ kín dầu | ||
| 29 | Gioăng cao su xi lanh | 12 | Bộ/xe | theo tiêu chẩn nhà SX | ||
| 30 | Bạc cam | 2 | Bộ/xe | Có dãnh chứa dầu | ||
| 31 | Bánh rang cam | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 32 | Trục dàn con đội | 2 | Cái | Theo TC nhà SX | ||
| 33 | Trục bơm dầu | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 34 | Bầu lọc dầu | 2 | Cái | Lõi giấy 22 lớp | ||
| 35 | Bu ly trục cơ | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 36 | Trục + Đai ốc bơm nước | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 37 | Bi 20703 | 2 | Vòng | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 38 | Bi 20803 | 2 | Vòng | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 39 | Gỗ phíp bơm nước | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 40 | Phanh trục bơm nước | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 41 | Lò so trục bơm nước | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 42 | Móng hãm su páp | 24 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 43 | Vòi phun | 12 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 44 | Bơm cao áp | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 45 | Bơm dầu | 2 | cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 46 | Ốc hàn sói | 2 | Cái | M 32x1,5 | ||
| 47 | Phớt trục cơ | 2 | Cái | 85x95x1,5 | ||
| 48 | Cốc lọc tinh | 2 | cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 49 | Cốc lọc thô | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 50 | Dây ga + gió | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 51 | Quả văng bơm cao áp | 2 | Bộ | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 52 | Ty ô cao su dẫn dầu | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 53 | Su páp nạp | 12 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 54 | Su páp xả | 12 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 55 | Côn đế su páp | 12 | Bộ | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 56 | Đũa đẩy | 24 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 57 | Bình chứa khí nén | 2 | Cái | Chịu áp lực 18 Kpa | ||
| 58 | Két nước | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 59 | Bìa ami ăng | 3 | Tờ | Lie | ||
| 60 | Bìa lie | 2 | Tở | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 61 | Ống cao su thừa hơi máy | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 62 | Loa kèn HSC | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 63 | Bánh rang số 3 trục thứ cấp | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 64 | bánh rang số 2 trục thứ cấp | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 65 | Trục sơ cấp số lùi | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 66 | Trục trung gian + bạc | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 67 | Cos bi T | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 68 | Bi 308 | 2 | Vòng | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 69 | Bi 405 | 2 | Vòng | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 70 | Bi 406 | 2 | Vòng | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 71 | Bi 30628 | 8 | Vòng | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 72 | Bi F5x14 | 2 | Bộ | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 73 | Căn đệm hộp số các loại | 2 | Bộ | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 74 | Bộ đồng tốc đi số 3,4 | 1 | Bộ | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 75 | Càng gài đi số 3,4 | 1 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 76 | Bộ đồng tốc đi số 4,5 | 1 | Bộ | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 77 | Càng gài đi số 4,5 | 1 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 78 | Tôn che cao su chân hộp số | 2 | Cái | Dập gân tang cứng có lỗ bắt | ||
| 79 | Cao su chân số phụ | 2 | Bộ | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 80 | Bu long ê cu long đen chân hộp số | 4 | Bộ | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 81 | Cụm bánh rang số lùi | 2 | Cụm | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 82 | Càng gài đi số lùi | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 83 | Phớt 42x68 | 4 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 84 | Tuýp tay lái | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 85 | Bi + côn trục tay lái | 4 | Bộ | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 86 | Khớp chữ thập trục tay lái | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 87 | Trục đứng | 4 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 88 | Bạc trục đứng | 8 | Bộ | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 89 | Ty ô trợ lực lái | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 90 | vành tay lái | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 91 | Rô tuyn lái | 8 | Quả | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 92 | Ắc bi vô +bạc | 2 | Bộ | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 93 | Bi 977907 | 2 | Vòng | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 94 | BI 636905 | 3 | Vòng | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 95 | Bi 776801 (Bi con lăn) | 4 | Vòng | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 96 | Bơm dầu trợ lực lái | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 97 | Phts hộp tay lái CA 1097K2 | 2 | Bộ | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 98 | Chốt bi con lăn | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 99 | Cao su cổ tay lái | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 100 | Cao su che bụi tuýp lái | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 101 | Cao su che bụi tuýp lái táp lô | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 102 | Tang chống phanh chân CA 1097K2 | 6 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 103 | Vít bắt tang trống | 32 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 104 | Má phanh chân | 16 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 105 | Lò so má phanh chân | 8 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 106 | Đinh tán má phanh | 3 | Kg | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 107 | Cần kéo phanh tay | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 108 | Cung rang rẻ quạt phanh tay | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 109 | Guốc phanh | 8 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 110 | Tang trống phanh tay | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 111 | Trục qủa đào | 6 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 112 | San tếc phanh | 8 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 113 | Mâm phanh sau | 4 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 114 | Trục lệch tâm | 8 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 115 | Bạc lệnh tâm | 8 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 116 | Má phanh tay | 4 | Bộ | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 117 | Tổng phanh khí 2 tầng | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 118 | Bát phanh trước | 4 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 119 | Ty ô phanh | 8 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 120 | Van chia hơi | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 121 | Lò so kéo phanh chân | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 122 | Lốc kê Liên bang nga (Hoặc tương đương) | 4 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 123 | Bu long tích kê | 16 | Bộ | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 124 | Bộ bánh rang vành chậu + quả dứa | 2 | Bộ | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 125 | Chốt ắc nhíp | 8 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 126 | Bán trục sau trái | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 127 | Bán trục sau phải | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 128 | Trục các đăng sau | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 129 | Bích đỡ phớt | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 130 | Che bụi | 4 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 131 | Moay ơ | 4 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 132 | Phanh hãm đàu trục | 8 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 133 | Bi 102304 | 8 | Vòng | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 134 | Bi 1275099 | 4 | Vòng | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 135 | Phớt 42x68x10 | 8 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 136 | Phớt moay ơ 60x85x10 | 8 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 137 | Căn đệm cầu sau | 2 | Bộ | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 138 | Vòng bi bánh đà 60203 | 2 | Vòng | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 139 | Bi T | 2 | Vòng | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 140 | Trục truyền từ hộp số đến cầu sau | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 141 | Đĩa ma sát toàn bộ cảo cốt | 2 | Bộ | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 142 | Cần tách | 6 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 143 | Lá nhíp số 1 cầu sau | 4 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 144 | Lá nhíp số 2 cầu sau | 4 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 145 | Lá nhíp số 1 cầu trước | 4 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 146 | Lá nhíp số 2 cầu trước | 4 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 147 | Gối đỡ nhíp | 4 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 148 | Cao su gối đỡ | 4 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 149 | Ổ bi trục sau bánh rang quả dứa 27308 | 2 | Vòng | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 150 | Căn đệm trục quả dứa | 2 | Bộ | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 151 | Ổ bi trước trục quả dứa 27308A | 2 | Vòng | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 152 | Cổ sáp trục quả dứa 532201100 | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 153 | Bi chữ thập + nồi bi | 8 | Bộ | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 154 | Bu long ê cu các đăng | 20 | Bộ | LB nga hoặc tương đương | ||
| 155 | Vòng bi moay ơ trong bánh sau 6715A | 4 | Vong | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 156 | Vòng bi moay ơ ngoài bánh sau 807813A | 4 | Vòng | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 157 | Phớt chắn mỡ bánh sau 3104038 | 4 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 158 | Ốc hãm đầu trục bánh xe CA1097K2 | 8 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 159 | Cụm bánh rang vi sai K1097K2 | 2 | Bộ | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 160 | Vú mỡ | 25 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 161 | Cáp Mát + cáp lửa | 4 | Bộ | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 162 | Đầu bọc | 4 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 163 | Cầu nối | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 164 | Cầu chì | 10 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 165 | Khóa cắt mát | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 166 | Dây điện Φ 1 | 80 | Mét | Theo tieu chuẩn nhà SX | ||
| 167 | Dây điện Φ1,5 | 70 | Mét | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 168 | Đầu khuyết | 120 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 169 | Giắc cắm | 30 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 170 | Khởi động | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 171 | Tiết chế PP132 LB nga | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 172 | Chổi than máy phát | 2 | Bộ | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 173 | Bi 603 | 2 | Vòng | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 174 | Bi 502 | 2 | Vòng | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 175 | Dây báo tốc độ | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 176 | Đồng hồ báo nhiệt độ nước | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 177 | Đồng hồ báo áp xuất dầu | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 178 | Củ gạt mưa | 4 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 179 | Chổi gạt mưa | 4 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 180 | Cảm biến nhiệt độ nước | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 181 | Cảm biến áp xuất dầu | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 182 | Bóng đèn 12v 8w | 25 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 183 | Bơm + Bình phun nước rửa kính | 2 | Bộ | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 184 | Bấm còi + Còi 24V | 2 | Bộ | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 185 | Hộp cắt nối xin đường | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 186 | Công tắc bật tay | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 187 | Khóa đèn | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 188 | Khóa đảo pha cốt | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 189 | Rơ le xi nhan hộp | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 190 | Đát trích báo lùi | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 191 | Cụm đèn pha | 4 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 192 | Bộ tay gạt xin đường | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 193 | Đèn rẽ | 4 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 194 | Đèn hậu vuông | 4 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 195 | Đèn soi biển số | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 196 | Đèn soi máy | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 197 | Đèn tín hiệu | 4 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 198 | Đèn trần | 6 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 199 | Đèn kích thước sườn xe | 8 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 200 | Đèn kích thước chiều cao | 6 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 201 | Đèn lùi | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 202 | Đèn táp lô + đui đèn | 5 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 203 | Lốp SRC 900-20 | 10 | Bộ | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 204 | Bình điện GS 100AH | 4 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 205 | Cờ lê dẹt 8-10 đài loan | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 206 | Cờ le dẹt đài loan 12-14 | 2 | Cái | Theo Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 207 | Cờ le dẹt đài loan 17-19 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 208 | Cờ le dẹt đài loan 22-24 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 209 | Cờ le dẹt đài loan 24-27 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà Sx | ||
| 210 | Mỏ lết to 15" đài loan | 2 | Cái | theo tiêu chẩn nhà SX | ||
| 211 | Đèn công tác 12 V đài loan | 2 | Cái | theo tiêu chẩn nhà SX | ||
| 212 | Tròng 17-19 đài loan | 2 | Cái | theo tiêu chẩn nhà SX | ||
| 213 | Tròng 22-24 đài loan | 2 | Cái | theo tiêu chẩn nhà SX | ||
| 214 | Bơm mỡ cầm tay đài loan | 2 | Cái | theo tiêu chẩn nhà SX | ||
| 215 | Kìm ddienj 8" Đài loan | 2 | Cái | theo tiêu chẩn nhà SX | ||
| 216 | Tuốc nơ vít dẹt 150 Đài loan | 2 | Cái | theo tiêu chẩn nhà SX | ||
| 217 | Tuốc nơ vít 4 cạnh 150 Đài loan | 2 | Cái | theo tiêu chẩn nhà SX | ||
| 218 | Tô vít đóng tự soay Đài loan | 2 | Cái | theo tiêu chẩn nhà SX | ||
| 219 | Búa sắt cán gỗ 0,5Kg VN | 2 | Cái | theo tiêu chẩn nhà SX | ||
| 220 | Mũi đục tròn Φ 3 VN | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 221 | Mũi đục tròn Φ5 VN | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 222 | Mũi đục dẹt VN | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 223 | Lơ via tháo lốp tròn dài 800 mm VN | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà Sx | ||
| 224 | Kích con đội thủy lực 5T Đài loan | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 225 | Tuýp tháo ốc lốp VN | 2 | Cái | theo tiêu chẩn nhà SX | ||
| 226 | Tay tuýp lốp VN | 2 | Cái | theo tiêu chẩn nhà SX | ||
| 227 | Túi bạt đựng đồ việt nam | 2 | Cái | theo tiêu chẩn nhà SX |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi