Gói thầu: Mua vật tư, phụ tùng phục vụ sửa chữa xe ô tô nội bộ năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220377051-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đoàn 384/Cục Xe Máy/Tổng cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Mua vật tư, phụ tùng phục vụ sửa chữa xe ô tô nội bộ năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220352668
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nghiệp vụ kỹ thuật năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 10:04:00 đến ngày 2022-04-10 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 321,183,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Đoàn 384/Cục Xe Máy/Tổng cục Kỹ thuật
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, phụ tùng phục vụ sửa chữa xe ô tô nội bộ năm 2022
Mua vật tư, phụ tùng phục vụ sửa chữa xe ô tô nội bộ năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách nghiệp vụ kỹ thuật năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đoàn 384/Cục Xe - Máy Km 12 - Tứ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội 069584235
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Đoàn 384/Cục Xe Máy/Tổng cục Kỹ thuật , địa chỉ: KM12-Tứ Hiệp-Thanh Trì-Hà Nội
- Chủ đầu tư: Đoàn 384/Cục Xe - Máy Km 12 - Tứ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội 069584235


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
nhà thầu phải cấp đầy đủ giáy chứng nhận xuất sứ, giấy chứng nhận chat lượng hang hóa
E-CDNT 12.2
Giá chào hang tại Đoàn 384/Cục xe-máy sau bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, pjis và lệ phí.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Chứng nhận chat lượng sản phẩm của nhà sản xuất
E-CDNT 16.1 15 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 45 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đoàn 384/Cục Xe - Máy Km 12 - Tứ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội 069584235
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hào Đoàn trưởng Đoàn 384/Cục Xe-Máy Km 12 Tứ Hiệp-Thanh Trì - Hà Nội 069584235
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban kỹ thuật - Đoàn 384 Km 12 Tứ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội 096584238
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban kỹ thuật - Đoàn 384 Km 12 Tứ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội 096584238
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Khóa dầu máy2Cáikhóa có tay vặn ngang
2Nắm đổ dầu máy2cáiCó khóa cài ngang, roăng kín khít
3Tôn che cao su chân máy4Cáiđược dập gân tang độ cứng và có lỗ bắt định vị
4Ống cao su từ kết đến bơm nước2CáiỐng thẳng Φ 50x500
5Ống cao su máy nến khí2Cáiống cong Φ 32
6Ống cao su cao áp trợ lực lái2CáiChịu được áp xuất 10Kpa Φ 10x500
7Ống cao su két nước2CáiỐng Φ 50x115
8Dây cu roa bơm nước, máy phát, tay lái4CáiHPMAX X-BELT
9Ống cao su thấp áp trợ lực lái2CáiChịu được áp xuất 6Kpa Φ 10x500
10Đệm mặt máy2CáiĐệm đồng 6 máy
11Vòng gang cos012Bộ/xeD = 99,5
12Bơm dầu2CáiBơm dầu kiểu bánh răng
13Bạc đồng đầu trên thanh truyền12CáiCó dãnh chứa dầu và lỗ thoát
14Áp trục tay truyền2Bộ/xeCó gờ định vị
15Bánh răng cơ2CáiRăng nghiêng 36 răng
16Đệm mu rùa2CáiĐệm lye
17Cổ sáp trục cơ2CáiCó rãnh chứa dầu và gờ định vị
18Vành răng bánh đà2CáiĐược ép chặt
19Phớt đầu đuôi trục guồng2CáiCó lò so ôm sát lợi phớt
20Đệm nắp máy2CáiCao su có dãnh làm kín dầu
21E cu mặt máy Φ1820CáiZen M 1,25
22Long đen mặ máy30CáiVênh có lực tự xiết
23Long đen phẳng baliê30CáiLong đen nhôm
24Cụm roăng hút xả12CáiBìa lie
25Long đen cụm hút xả16CáiLong đen đồng
26Ê cu đồng cụm hút xả24CáiaE cu đồng M 18x1,5
27Gioăng đáy dầu2Bộcó dãnh giữ kín dầu
28Gioăng nắp chắn dàn cò2Cáicó dãnh giữ kín dầu
29Gioăng cao su xi lanh12Bộ/xetheo tiêu chẩn nhà SX
30Bạc cam2Bộ/xeCó dãnh chứa dầu
31Bánh rang cam2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
32Trục dàn con đội2CáiTheo TC nhà SX
33Trục bơm dầu2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
34Bầu lọc dầu2CáiLõi giấy 22 lớp
35Bu ly trục cơ2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
36Trục + Đai ốc bơm nước2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
37Bi 207032VòngTheo Tiêu chuẩn nhà SX
38Bi 208032VòngTheo Tiêu chuẩn nhà SX
39Gỗ phíp bơm nước2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
40Phanh trục bơm nước2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
41Lò so trục bơm nước2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
42Móng hãm su páp24CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
43Vòi phun12CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
44Bơm cao áp2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
45Bơm dầu2cáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
46Ốc hàn sói2CáiM 32x1,5
47Phớt trục cơ2Cái85x95x1,5
48Cốc lọc tinh2cáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
49Cốc lọc thô2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
50Dây ga + gió2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
51Quả văng bơm cao áp2BộTheo Tiêu chuẩn nhà SX
52Ty ô cao su dẫn dầu2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
53Su páp nạp12CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
54Su páp xả12CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
55Côn đế su páp12BộTheo Tiêu chuẩn nhà SX
56Đũa đẩy24CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
57Bình chứa khí nén2CáiChịu áp lực 18 Kpa
58Két nước2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
59Bìa ami ăng3TờLie
60Bìa lie2TởTheo Tiêu chuẩn nhà SX
61Ống cao su thừa hơi máy2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
62Loa kèn HSC2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
63Bánh rang số 3 trục thứ cấp2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
64bánh rang số 2 trục thứ cấp2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
65Trục sơ cấp số lùi2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
66Trục trung gian + bạc2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
67Cos bi T2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
68Bi 3082VòngTheo Tiêu chuẩn nhà SX
69Bi 4052VòngTheo Tiêu chuẩn nhà SX
70Bi 4062VòngTheo Tiêu chuẩn nhà SX
71Bi 306288VòngTheo Tiêu chuẩn nhà SX
72Bi F5x142BộTheo Tiêu chuẩn nhà SX
73Căn đệm hộp số các loại2BộTheo Tiêu chuẩn nhà SX
74Bộ đồng tốc đi số 3,41BộTheo Tiêu chuẩn nhà SX
75Càng gài đi số 3,41CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
76Bộ đồng tốc đi số 4,51BộTheo Tiêu chuẩn nhà SX
77Càng gài đi số 4,51CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
78Tôn che cao su chân hộp số2CáiDập gân tang cứng có lỗ bắt
79Cao su chân số phụ2BộTheo Tiêu chuẩn nhà SX
80Bu long ê cu long đen chân hộp số4BộTheo Tiêu chuẩn nhà SX
81Cụm bánh rang số lùi2CụmTheo Tiêu chuẩn nhà SX
82Càng gài đi số lùi2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
83Phớt 42x684CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
84Tuýp tay lái2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
85Bi + côn trục tay lái4BộTheo Tiêu chuẩn nhà SX
86Khớp chữ thập trục tay lái2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
87Trục đứng4CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
88Bạc trục đứng8BộTheo Tiêu chuẩn nhà SX
89Ty ô trợ lực lái2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
90vành tay lái2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
91Rô tuyn lái8QuảTheo Tiêu chuẩn nhà SX
92Ắc bi vô +bạc2BộTheo Tiêu chuẩn nhà SX
93Bi 9779072VòngTheo Tiêu chuẩn nhà SX
94BI 6369053VòngTheo Tiêu chuẩn nhà SX
95Bi 776801 (Bi con lăn)4VòngTheo Tiêu chuẩn nhà SX
96Bơm dầu trợ lực lái2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
97Phts hộp tay lái CA 1097K22BộTheo Tiêu chuẩn nhà SX
98Chốt bi con lăn2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
99Cao su cổ tay lái2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
100Cao su che bụi tuýp lái2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
101Cao su che bụi tuýp lái táp lô2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
102Tang chống phanh chân CA 1097K26CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
103Vít bắt tang trống32CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
104Má phanh chân16CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
105Lò so má phanh chân8CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
106Đinh tán má phanh3KgTheo Tiêu chuẩn nhà SX
107Cần kéo phanh tay2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
108Cung rang rẻ quạt phanh tay2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
109Guốc phanh8CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
110Tang trống phanh tay2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
111Trục qủa đào6CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
112San tếc phanh8CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
113Mâm phanh sau4CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
114Trục lệch tâm8CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
115Bạc lệnh tâm8CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
116Má phanh tay4BộTheo Tiêu chuẩn nhà SX
117Tổng phanh khí 2 tầng2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
118Bát phanh trước4CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
119Ty ô phanh8CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
120Van chia hơi2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
121Lò so kéo phanh chân2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
122Lốc kê Liên bang nga (Hoặc tương đương)4CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
123Bu long tích kê16BộTheo Tiêu chuẩn nhà SX
124Bộ bánh rang vành chậu + quả dứa2BộTheo Tiêu chuẩn nhà SX
125Chốt ắc nhíp8CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
126Bán trục sau trái2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
127Bán trục sau phải2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
128Trục các đăng sau2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
129Bích đỡ phớt2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
130Che bụi4CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
131Moay ơ4CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
132Phanh hãm đàu trục8CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
133Bi 1023048VòngTheo Tiêu chuẩn nhà SX
134Bi 12750994VòngTheo Tiêu chuẩn nhà SX
135Phớt 42x68x108CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
136Phớt moay ơ 60x85x108CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
137Căn đệm cầu sau2BộTheo Tiêu chuẩn nhà SX
138Vòng bi bánh đà 602032VòngTheo Tiêu chuẩn nhà SX
139Bi T2VòngTheo Tiêu chuẩn nhà SX
140Trục truyền từ hộp số đến cầu sau2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
141Đĩa ma sát toàn bộ cảo cốt2BộTheo Tiêu chuẩn nhà SX
142Cần tách6CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
143Lá nhíp số 1 cầu sau4CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
144Lá nhíp số 2 cầu sau4CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
145Lá nhíp số 1 cầu trước4CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
146Lá nhíp số 2 cầu trước4CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
147Gối đỡ nhíp4CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
148Cao su gối đỡ4CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
149Ổ bi trục sau bánh rang quả dứa 273082VòngTheo Tiêu chuẩn nhà SX
150Căn đệm trục quả dứa2BộTheo Tiêu chuẩn nhà SX
151Ổ bi trước trục quả dứa 27308A2VòngTheo Tiêu chuẩn nhà SX
152Cổ sáp trục quả dứa 5322011002CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
153Bi chữ thập + nồi bi8BộTheo Tiêu chuẩn nhà SX
154Bu long ê cu các đăng20BộLB nga hoặc tương đương
155Vòng bi moay ơ trong bánh sau 6715A4VongTheo Tiêu chuẩn nhà SX
156Vòng bi moay ơ ngoài bánh sau 807813A4VòngTheo Tiêu chuẩn nhà SX
157Phớt chắn mỡ bánh sau 31040384CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
158Ốc hãm đầu trục bánh xe CA1097K28CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
159Cụm bánh rang vi sai K1097K22BộTheo Tiêu chuẩn nhà SX
160Vú mỡ25CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
161Cáp Mát + cáp lửa4BộTheo Tiêu chuẩn nhà SX
162Đầu bọc4CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
163Cầu nối2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
164Cầu chì10CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
165Khóa cắt mát2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
166Dây điện Φ 180MétTheo tieu chuẩn nhà SX
167Dây điện Φ1,570MétTheo tiêu chuẩn nhà SX
168Đầu khuyết120CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
169Giắc cắm30CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
170Khởi động2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
171Tiết chế PP132 LB nga2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
172Chổi than máy phát2BộTheo Tiêu chuẩn nhà SX
173Bi 6032VòngTheo Tiêu chuẩn nhà SX
174Bi 5022VòngTheo Tiêu chuẩn nhà SX
175Dây báo tốc độ2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
176Đồng hồ báo nhiệt độ nước2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
177Đồng hồ báo áp xuất dầu2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
178Củ gạt mưa4CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
179Chổi gạt mưa4CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
180Cảm biến nhiệt độ nước2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
181Cảm biến áp xuất dầu2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
182Bóng đèn 12v 8w25CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
183Bơm + Bình phun nước rửa kính2BộTheo Tiêu chuẩn nhà SX
184Bấm còi + Còi 24V2BộTheo Tiêu chuẩn nhà SX
185Hộp cắt nối xin đường2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
186Công tắc bật tay2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
187Khóa đèn2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
188Khóa đảo pha cốt2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
189Rơ le xi nhan hộp2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
190Đát trích báo lùi2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
191Cụm đèn pha4CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
192Bộ tay gạt xin đường2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
193Đèn rẽ4CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
194Đèn hậu vuông4CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
195Đèn soi biển số2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
196Đèn soi máy2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
197Đèn tín hiệu4CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
198Đèn trần6CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
199Đèn kích thước sườn xe8CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
200Đèn kích thước chiều cao6CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
201Đèn lùi2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
202Đèn táp lô + đui đèn5CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
203Lốp SRC 900-2010BộTheo Tiêu chuẩn nhà SX
204Bình điện GS 100AH4CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
205Cờ lê dẹt 8-10 đài loan2CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
206Cờ le dẹt đài loan 12-142CáiTheo Tiêu chuẩn nhà SX
207Cờ le dẹt đài loan 17-192CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
208Cờ le dẹt đài loan 22-242CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
209Cờ le dẹt đài loan 24-272CáiTheo tiêu chuẩn nhà Sx
210Mỏ lết to 15" đài loan2Cáitheo tiêu chẩn nhà SX
211Đèn công tác 12 V đài loan2Cáitheo tiêu chẩn nhà SX
212Tròng 17-19 đài loan2Cáitheo tiêu chẩn nhà SX
213Tròng 22-24 đài loan2Cáitheo tiêu chẩn nhà SX
214Bơm mỡ cầm tay đài loan2Cáitheo tiêu chẩn nhà SX
215Kìm ddienj 8" Đài loan2Cáitheo tiêu chẩn nhà SX
216Tuốc nơ vít dẹt 150 Đài loan2Cáitheo tiêu chẩn nhà SX
217Tuốc nơ vít 4 cạnh 150 Đài loan2Cáitheo tiêu chẩn nhà SX
218Tô vít đóng tự soay Đài loan2Cáitheo tiêu chẩn nhà SX
219Búa sắt cán gỗ 0,5Kg VN2Cáitheo tiêu chẩn nhà SX
220Mũi đục tròn Φ 3 VN2CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
221Mũi đục tròn Φ5 VN2CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
222Mũi đục dẹt VN2CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
223Lơ via tháo lốp tròn dài 800 mm VN2CáiTheo tiêu chuẩn nhà Sx
224Kích con đội thủy lực 5T Đài loan2CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
225Tuýp tháo ốc lốp VN2Cáitheo tiêu chẩn nhà SX
226Tay tuýp lốp VN2Cáitheo tiêu chẩn nhà SX
227Túi bạt đựng đồ việt nam2Cáitheo tiêu chẩn nhà SX
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->