Gói thầu: Mua sắm máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung của Chi cục KTSTQ KV miền Trung tại TP. Đà Nẵng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201215614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kiểm tra sau thông quan |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung của Chi cục KTSTQ KV miền Trung tại TP. Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201161480 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 17:01:00 đến ngày 2020-12-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,390,912,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,800,000 VNĐ ((Hai mươi triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ bàn họp | 1 | Bộ | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Ghế họp | 8 | Cái | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Rèm cuộn | 4,32 | m2 | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ bàn họp (Phòng họp giao ban) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bàn dãy sau (Phòng họp giao ban) | 1 | Cái | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Ghế họp (Phòng họp giao ban) | 20 | Cái | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy chiếu 3.200 Ansi Lumens (Phòng họp giao ban) | 1 | Cái | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Màn chiếu 150 inch (Phòng họp giao ban) | 1 | Cái | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bục tường bác trang trí hoa (Phòng họp giao ban) | 1 | bộ | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Tượng bác hồ (Phòng họp giao ban) | 1 | chiếc | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Biển Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh (Phòng họp giao ban) | 1 | bộ | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ sao búa liềm (Phòng họp giao ban) | 1 | bộ | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bục phát biểu (Phòng họp giao ban) | 1 | chiếc | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Phông hội trường (Phòng họp giao ban) | 15,3 | m2 | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Cờ hội trường (Phòng họp giao ban) | 4,8 | m2 | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Rèm cuộn (Phòng họp giao ban) | 12,96 | m2 | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bàn làm việc lãnh đạo (Phòng làm việc) | 2 | Bộ | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bàn làm việc nhân viên (Phòng làm việc) | 7 | Bộ | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Ghế làm việc lãnh đạo + nhân viên (Phòng làm việc) | 9 | chiếc | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Tủ hồ sơ lãnh đạo (Phòng làm việc) | 2 | chiếc | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Tủ hồ sơ nhân viên (Phòng làm việc) | 7 | chiếc | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Vách ngăn modul (Phòng làm việc) | 17,22 | m2 | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Rèm lật (Phòng làm việc) | 27 | m2 | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Rèm cuốn (Phòng làm việc) | 12,82 | m2 | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bàn làm việc nhân viên (Phòng thường trực, bảo vệ) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Ghế làm việc nhân viên (Phòng thường trực, bảo vệ) | 1 | chiếc | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Máy hút bui công nghiệp (Kho lưu trữ hồ sơ, tài liệu) | 1 | Cái | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Tủ sắt lưu trữ (Kho lưu trữ hồ sơ, tài liệu) | 6 | Cái | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bàn làm việc nhân viên (Kho lưu trữ hồ sơ, tài liệu) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Ghế làm việc nhân viên (Kho lưu trữ hồ sơ, tài liệu) | 1 | chiếc | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Tủ đựng trang phục nhiều khoang (Khu vực thay trang phục) | 4 | Cái | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Giường loại 1 (Giường đơn, có chăn ga, gối, đệm) (Nhà nghỉ trực ca) | 8 | Cái | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bộ bàn trà (Nhà nghỉ trực ca) | 4 | Bộ | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Tủ quần áo (Nhà nghỉ trực ca) | 4 | Cái | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Rèm cuộn (Nhà nghỉ trực ca) | 25,92 | m2 | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bàn ăn tập thể (Nhà ăn tập thể) | 2 | Cái | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bàn ăn tiếp khách (Nhà ăn tập thể) | 1 | Cái | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Ghế ăn tập thể (Nhà ăn tập thể) | 12 | Cái | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Ghế ăn tiếp khách (Nhà ăn tập thể) | 8 | Cái | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Tủ bếp bao gồm bàn mặt đá, phụ kiện (Nhà ăn tập thể) | 1 | bộ | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Chậu rửa kèm vòi (Nhà ăn tập thể) | 1 | bộ | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bếp từ 4 (Nhà ăn tập thể) | 1 | bộ | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bàn ra đồ (Nhà ăn tập thể) | 1 | chiếc | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Tum hút mùi (Nhà ăn tập thể) | 1 | bộ | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Tivi màn hình led 55 inch (Nhà ăn tập thể) | 1 | cái | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Tủ lạnh (Nhà ăn tập thể) | 1 | chiếc | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Chậu rửa lavabo kèm vòi rửa (Nhà ăn tập thể) | 1 | bộ | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Rèm cuộn (Nhà ăn tập thể) | 16,2 | m2 | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Điều hoà nhiệt độ, loại treo tường: hai cục 1 chiều, công suất lạnh 18.000BTU/h; điện áp 1 pha 220V ( đã bao gồm vật tư phụ, nhân công lắp đặt) | 4 | Cái | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Điều hoà nhiệt độ, loại treo tường: hai cục 1 chiều, công suất lạnh 12.000BTU/h; điện áp 1 pha 220V ( đã bao gồm vật tư phụ, nhân công lắp đặt) | 5 | Cái | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Điều hoà nhiệt độ, loại treo tường: hai cục 1 chiều, công suất lạnh 9.000BTU/h; điện áp 1 pha 220V ( đã bao gồm vật tư phụ, nhân công lắp đặt) | 7 | Cái | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bộ phát wifi khối nhà nghỉ trực ca, nhà ăn. | 2 | Cái | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Camera dome (Hệ thống camera an ninh) | 5 | Cái | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Camera ngoài trời (Hệ thống camera an ninh) | 5 | Cái | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Đầu ghi hình camera IP 16 kênh (Hệ thống camera an ninh) | 1 | Cái | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Ổ cứng (Hệ thống camera an ninh) | 1 | Cái | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Tivi 32 inh theo dõi hình ảnh camera (Hệ thống camera an ninh) | 1 | Cái | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Màn hình máy tính 21 inch cho bảo vệ (Hệ thống camera an ninh) | 1 | Cái | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Swich POE 16 cổng HIK (Hệ thống camera an ninh) | 1 | Cái | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bộ chuyển đổi tín hiệu LAN - HDMI (Hệ thống camera an ninh) | 1 | bộ | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Vật tư, chi phí kết nối mạng từ Phòng Kỹ thuật xuống nhà bảo vệ (Hệ thống camera an ninh) | 1 | vật tư | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Biển tên Chi cục | 1 | Cái | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Biển tên các tầng (Tầng 1, tầng 2) | 2 | Cái | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Biển tên các phòng | 17 | Cái | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Biển chỉ dẫn WC 2 mặt | 3 | Cái | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Biển khu WC Nam, Nữ | 6 | Cái | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Tủ rank 19' (Internet tòa nhà chính) | 1 | cái | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Swich 24 port (Internet tòa nhà chính) | 3 | bộ | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bộ phát wifi (Internet tòa nhà chính) | 3 | bộ | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Tổng đài điện thoại 10 đầu vào, 32 đầu ra, 240V-50Hz | 1 | cái | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Hộp cáp 50 đôi ( đã bao gồm phụ kiện) (điện thoại) | 1 | bộ | Chi tiết tại Điểm 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi