Gói thầu: Gói thầu số 14: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220379843-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20190431194 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Tân Châu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 15:45:00 đến ngày 2022-04-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,412,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.118E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 988.000.000 đồng trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 988.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tập luyện thể thao + tủ + bàn + ghế + thiết bị điện tử (hoặc công nghệ thông tin).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 988.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp thiết bị, phụ tùng sửa chữa thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự với vị trí đảm nhận và có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành) - 01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn Thông hoặc Điện – Điện tử- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc chế biến lâm sản. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình đối với nhân sự chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn Thông hoặc Điện – Điện tử.- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự với vị trí đảm nhận và có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành)- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn Thông hoặc Điện – Điện tử.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc Chế biến lâm sản. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình Nhà thi đấu thể thao thị xã Tân Châu 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Tân Châu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Hàng hóa, thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa, thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu. - Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Văn bản cam kết (trong quá trình được mời thương thảo hợp đồng) sẽ cung cấp Catalogue hoặc hình ảnh do nhà sản xuất hoặc đại lý cung cấp gửi kèm theo hồ sơ dự thầu (Thông số kỹ thuật trong catalogue phải phù hợp, logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai). (Nếu thông số kỹ thuật trong catalogue không phù hợp, không logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và E-HSDT sẽ bị loại). * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 trong E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Các hàng hóa, thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ, … để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ hàng hóa, thiết bị. - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu, phải cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa; - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa trong nước, phải có: Phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. - Có Catalogue hoặc hình ảnh do nhà sản xuất hoặc đại lý cung cấp gửi kèm theo hồ sơ dự thầu (Thông số kỹ thuật trong catalogue phải phù hợp, logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai). (Nếu thông số kỹ thuật trong catalogue không phù hợp, không logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và E-HSDT sẽ bị loại). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thị xã Tân Châu; Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD Khu Vực thị xã Tân Châu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, An Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, tỉnh An Giang |
| E-CDNT 34 |
10 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế làm việc (Văn phòng_Phòng Hành Chánh) | 5 | bộ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Tủ hồ sơ (Văn phòng_Phòng Hành Chánh) | 2 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Máy tính văn phòng (Văn phòng_Phòng Hành Chánh) | 5 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy in (Văn phòng_Phòng Hành Chánh) | 1 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Máy photocopy (Văn phòng_Phòng Hành Chánh) | 1 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Điện thoại bàn (Văn phòng_Phòng Hành Chánh) | 1 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bàn ghế làm việc (Phòng thủ trưởng_Phòng Hành Chánh) | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Tủ hồ sơ (Phòng thủ trưởng_Phòng Hành Chánh) | 1 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Máy tính văn phòng (Phòng thủ trưởng_Phòng Hành Chánh) | 1 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Máy in (Phòng thủ trưởng_Phòng Hành Chánh) | 1 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Điện thoại bàn (Phòng thủ trưởng_Phòng Hành Chánh) | 1 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bàn ghế tiếp khách (Phòng thủ trưởng_Phòng Hành Chánh) | 1 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bàn ghế làm việc (Phòng trực bảo vệ_Phòng Hành Chánh) | 2 | bộ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Giường đơn (Phòng trực bảo vệ_Phòng Hành Chánh) | 1 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Quạt bàn (Phòng trực bảo vệ_Phòng Hành Chánh) | 1 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bàn ghế làm việc (Phòng trực kỹ thuật_Phòng Hành Chánh) | 4 | bộ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Điện thoại bàn (Phòng trực kỹ thuật_Phòng Hành Chánh) | 2 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Giường đơn (Phòng trực kỹ thuật_Phòng Hành Chánh) | 2 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bàn hột xoài (Oval) (Phòng họp - trưng bày - triển lãm_Phòng Hành Chánh) | 1 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Tủ kiếng (Phòng họp - trưng bày - triển lãm_Phòng Hành Chánh) | 2 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Thùng rác | 3 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bàn ghế làm việc (Phòng Y Tế_Khối phục vụ VĐV) | 2 | bộ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Giường inox cấp cứu (Phòng Y Tế_Khối phục vụ VĐV) | 2 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Tủ đựng thuốc inox (Phòng Y Tế_Khối phục vụ VĐV) | 1 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Tủ hồ sơ (Phòng Y Tế_Khối phục vụ VĐV) | 1 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Điện thoại bàn (Phòng Y Tế_Khối phục vụ VĐV) | 1 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bàn ghế giáo viên (Phòng học lý thuyết_Khối phục vụ VĐV) | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bàn ghế học viên (Phòng học lý thuyết_Khối phục vụ VĐV) | 15 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bảng viết phấn chống lóa (Phòng học lý thuyết_Khối phục vụ VĐV) | 1 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Tủ đựng quần áo (Phòng thay quần áo nam, nữ_Khối phục vụ VĐV) | 4 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bàn ghế làm việc (Phòng trọng tài nam, nữ_Khối phục vụ VĐV) | 2 | bộ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Tủ đựng quần áo (Phòng trọng tài nam, nữ_Khối phục vụ VĐV) | 2 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bàn ghế làm việc (Phòng nghỉ VĐV_Khối phục vụ VĐV) | 2 | bộ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Giường cá nhân 2 tầng (Phòng nghỉ VĐV_Khối phục vụ VĐV) | 10 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Tủ đựng quần áo (Phòng nghỉ VĐV_Khối phục vụ VĐV) | 2 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bàn ghế làm việc (Phòng bán vé_Khối phục vụ khán giả) | 2 | bộ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Két sắt (Phòng bán vé_Khối phục vụ khán giả) | 2 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Ghế nhựa khán đài (Phòng bán vé_Khối phục vụ khán giả) | 26 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bàn bóng bàn (Thiết bị luyện tập, thi đấu) | 4 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Cọc + lưới bàn bóng bàn (Thiết bị luyện tập, thi đấu) | 4 | bộ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Ghế trọng tài bóng bàn (Thiết bị luyện tập, thi đấu) | 4 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Trụ + lưới quần vợt (Thiết bị luyện tập, thi đấu) | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Ghế trọng tài quần vợt (Thiết bị luyện tập, thi đấu) | 1 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Cột + lưới bóng chuyền (Thiết bị luyện tập, thi đấu) | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Ghế trọng tài bóng chuyền (Thiết bị luyện tập, thi đấu) | 1 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Trụ + vành + lưới bóng rổ (Thiết bị luyện tập, thi đấu) | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Trụ đa năng + lưới luyện tập (Thiết bị luyện tập, thi đấu) | 4 | bộ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Trụ + lưới đa năng thi đấu (Thiết bị luyện tập, thi đấu) | 3 | bộ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Khung thành bóng đá mini (sân năm người) (Thiết bị luyện tập, thi đấu) | 2 | bộ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Thảm thi đấu võ (Thiết bị luyện tập, thi đấu) | 14 | tấm | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Xà đơn (Thiết bị luyện tập, thi đấu) | 2 | bộ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Xà kép (Thiết bị luyện tập, thi đấu) | 2 | bộ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Trụ nhảy cao (Thiết bị luyện tập, thi đấu) | 2 | bộ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Nệm nhảy cao (Thiết bị luyện tập, thi đấu) | 2 | bộ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Thảm xốp vỏ vật (Thiết bị luyện tập, thi đấu) | 100 | tấm | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Ghế ngồi VĐV + HLV (Thiết bị luyện tập, thi đấu) | 25 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Thảm sàn thi đấu đa năng (Thiết bị luyện tập, thi đấu) | 648 | m2 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.118E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 988.000.000 đồng trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 988.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tập luyện thể thao + tủ + bàn + ghế + thiết bị điện tử (hoặc công nghệ thông tin).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 988.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp thiết bị, phụ tùng sửa chữa thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ | 2 | Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự với vị trí đảm nhận và có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành) - 01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn Thông hoặc Điện – Điện tử- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc chế biến lâm sản. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt | 2 | Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình đối với nhân sự chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn Thông hoặc Điện – Điện tử.- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự với vị trí đảm nhận và có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành)- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn Thông hoặc Điện – Điện tử.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc Chế biến lâm sản. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi