Gói thầu: Gói 5.KH2: Hóa chất theo máy JCA-BM6010 C và CS-1600 và XN-1000
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201216819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói 5.KH2: Hóa chất theo máy JCA-BM6010 C và CS-1600 và XN-1000 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201200558 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 16:34:00 đến ngày 2020-12-15 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,929,650,704 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | BM Test HbA1C Control | 2 | Hộp | Chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c Đây là sản phẩm được làm từ máu người, đã qua kiểm tra âm tính cho HBsAg, HCV-Ab và HIV-Ab. | Quy cách đóng gói: 1ml x 6 | |
| 2 | BM Test HbA1C Reagent-1 | 4 | Hộp | Hóa chất cho xét nghiệm định lượng HbA1c trong máu. Phương pháp: Enzymatic. Dải đo: 3.4 - 16.4 %: NGSP (13.7 - 156 mmol/mol: IFCC) HbA1c. Thành phần: R1: 10-(carboxymethylaminocarbonyl)-3,7-bis (dimethylamino) phenothiazine, sodium salt 10 – 30 nmol/mL | Quy cách đóng gói: Reagent 1:30ml x 2 | |
| 3 | Cuvette Wash Solution-7 | 100 | Chai | Hóa chất rửa Cuvette cho máy sinh hóa thành phần gồm: Natri Hydroxide 4.0% | Quy cách đóng gói:Chai 2000ml | |
| 4 | Cuvette Conditioner Ex | 70 | Chai | Hóa chất bảo quản cho cuvette, bản chất là các chất diện hoạt. Bảo quản ở nhiệt độ 5-25oC | Quy cách đóng gói:1x2000ml | |
| 5 | HbA1C Diluent | 1 | Hộp | Dung dịch ly giải cho xét nghiệm định lượng HbA1c trong máu. | Quy cách đóng gói: 200mL×2 | |
| 6 | ISE Detergent Solution | 1 | Hộp | Để sử dụng chẩn đoán in vitro trong việc xác định định lượng các chất điện giải nhất định trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người trên hệ thống BioMajesty. Thành phần Natri hypoclorit 6,0% | Quy cách đóng gói: 100ml x 2 | |
| 7 | ISE Serum Standard Set (NA) | 1 | Hộp | Thành phần Thành phần và thành phần tiêu chuẩn cao của huyết thanh ISE: Formaldehyde 0,1%, Na + 160mmol / L, K + 6mmol / L, Cl- 120mmol / L, Chất bảo quản Thành phần và thành phần tiêu chuẩn thấp của huyết thanh ISE: Formaldehyde 0,1%, Na + 130mmol / L, 3,5mmol / L, Cl- 85mmol / L, Chất bảo quản | Quy cách đóng gói:100ml x 2 | |
| 8 | Lamp Coolant-C | 3 | Lọ | Hóa chất làm mát đèn đo máy sinh hóa Bảo quản ở nhiệt độ 5-25oC | Quy cách đóng gói: 1x400ml | |
| 9 | Reagent Probe Wash 1 | 1 | Hộp | Hóa chất rửa kim hút dành cho máy sinh hóa thành phần gồm: Natri Hydroxite. Bảo quản ở nhiệt độ 5-25oC | Quy cách đóng gói: 250ml x 5 | |
| 10 | ALAT (GPT) FS (IFCC mod.) | 10 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng ALAT trong huyết tương hoặc huyết thanh. Thành phần gồm: R1: TRIS pH 7.15 140 mmol/L, L-Alanine 700 mmol/L, LDH (lactate dehydrogenase) ≥ 2300 U/L R2: 2-Oxoglutarate 85 mmol/L, NADH 1 mmol/L Pyridoxal-5-phosphate Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C Độ lặp lại: ≤ 1.37% Độ tái lặp: ≤ 1.86% | Quy cách đóng gói: R1: 6x25ml, R2: 6x9.2ml | |
| 11 | Albumin FS | 2 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin.Thành phần gồm: Citrate Buffer: 30 mmol/L và Bromocresol Green: 0.26 mmol/L. Bảo quản ở nhiệt độ 2-25°C Độ lặp lại: ≤ 1.02% Độ tái lặp: ≤ 1.42% | Quy cách đóng gói: R1: 4x29.3ml | |
| 12 | ASAT (GOT) FS (IFCC mod.) | 10 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng ASAT trong huyết tương hoặc huyết thanh. Thành phần gồm: R1: TRIS 110 mmol/L, L-Aspartate 320 mmol/L, MDH (malate dehydrogenase) ≥ 800 U/L, LDH (lactate dehydrogenase) ≥ 1200 U/L. R2: 2-Oxoglutarate 85 mmol/L NADH 1 mmol/L Pyridoxal-5-Phosphate Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C Độ lặp lại: ≤ 1.68% Độ tái lặp: ≤ 1.86% | Quy cách đóng gói: R1: 6x25ml, R2: 6x9.2ml | |
| 13 | Bilirubin Auto Direct FS | 4 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng Blilirubin trực tiếp. Thành phần gồm: R1 EDTA Na2 0.1 mmol/L, NaCl 150 mmol/L, Sulfamic Acid 100 mmol/L. R2 EDTA Na2 0.13 mmol/L; HCl 900 mmol/L; 2,4-dichlorophenyl-diazonium salt 0.5 mmol/L. Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C Độ lặp lại: ≤ 2.79% Độ tái lặp: ≤ 2.49% | Quy cách đóng gói: R1: 6x16.2ml, R2: 6x6.6ml | |
| 14 | Bilirubin Auto Total FS | 2 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng tổng lượng Blilirubin. Thành phần gồm: R1 Phosphate buffer 50 mmol/L, NaCl 150 mmol/L. R2 HCl 130 mmol/L; 2,4-dichlorophenyl-diazonium salt 5 mmol/L Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C Độ lặp lại: ≤ 2.25% Độ tái lặp: ≤ 1.78% | Quy cách đóng gói: R1: 6x32.8ml, R2: 6x11.7ml | |
| 15 | Calcium P FS | 3 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng Calcium trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu. Thành phần bao gồm: Phosphate buffer pH 7.5 50 mmol/L 8-Hydroxyquinoline-5-sulfonic acid 5 mmol/L Arsenazo III 120 µmol/L Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C Độ lặp lại: ≤ 1.73% Độ tái lặp: ≤ 2.01% | Quy cách đóng gói: R1: 6x32.8ml, R2: 6x11.7ml | |
| 16 | Cholesterol FS 10' | 3 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol. Thành phần gồm: Good's buffer 50 mmol/L, Phenol 5 mmol/L, 4-Aminoantipyrine 0.3 mmol/L , Cholesterol esterase ≥ 200 U/L , Cholesterol oxidase ≥ 50 U/L, Peroxidase ≥ 3 kU/L Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C Độ lặp lại: ≤ 1.07% Độ tái lặp: ≤ 1.77% | Quy cách đóng gói: R1: 4x59.4ml | |
| 17 | CK-MB FS | 1 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng CK-MB trong huyết thanh hoặc huyết tương. Thành phần bao gồm: R1: Imidazole/Good’s buffer 120 mmol/L Glucose 25 mmol/L N-Acetylcysteine (NAC) 25 mmol/L Magnesium acetate 12.5 mmol/L EDTA-Na2 2 mmol/L NADP 2.5 mmol/L Hexokinase (HK) ≥ 5 kU/L Monoclonal antibodies against human CK-M (mouse); inhibiting capacity 2500 U/L R2: Imidazole/Good’s buffer 90 mmol/L ADP 10 mmol/L AMP 28 mmol/L Glucose-6-phosphate dehydrogenase (G6P-DH) ≥ 15 kU/L Diadenosine pentaphosphate 50 µmol/L Creatine phosphate 150 mmol/L Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C | Quy cách đóng gói: R1: 6x16.2ml, R2: 6x6.6ml | |
| 18 | CK-NAC FS | 1 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng CK-NAC trong huyết thanh hoặc huyết tương. Thành phần bao gồm: R1: Imidazole pH 6.0 60 mmol/L Glucose 27 mmol/L N-Acetylcysteine (NAC) 27 mmol/L Magnesium acetate 14 mmol/L EDTA-Na2 2 mmol/L NADP 2.7 mmol/L Hexokinase (HK) ≥ 5 kU/L R2: Imidazole pH 9.0 160 mmol/L ADP 11 mmol/L AMP 28 mmol/L Diadenosine pentaphosphate 55 µmol/L Glucose-6-phosphate dehydrogenase (G6P-DH) ≥ 14 kU/L EDTA-Na2 2 mmol/L Creatine phosphate 160 mmol/L Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C | Quy cách đóng gói: R1: 6x32.8ml, R2: 6x11.7ml | |
| 19 | Creatinine FS (Jaffé) | 10 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinin. Thành phần gồm: Sodium hydroxide 0.2 mol/L, Picric acid 20 mmol/L Bảo quản ở nhiệt độ 2-25°C Độ lặp lại: ≤ 1.49% Độ tái lặp: ≤ 3.07% | Quy cách đóng gói: R1: 6x32.8ml, R2: 6x11.7ml | |
| 20 | CRP FS | 4 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP trong huyết thanh hoặc huyết tương. Thành phần gồm: R1: TRIS pH 7.5 100 mmol/L R2: TRIS pH 8.0 100 mmol/L Anti-human CRP antibodies (goat) | Quy cách đóng gói: R1: 4x57.8ml, R2: 3x23.3ml | |
| 21 | Fluorinert Electronic Liquid | 3 | Hộp | Hóa chất tạo môi trường đo xung quanh cuvette bản chất là perfluorocarbon | Quy cách đóng gói: 5 kg | |
| 22 | Gamma-GT FS (Szasz mod./IFCC stand.) | 4 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng Gamma-GT trong huyết thanh hoặc huyết tương. Thành phần bao gồm: R1: TRIS pH 8.28 135 mmol/L Glycylglycine 135 mmol/L R2: L-Gamma-glutamyl-3- carboxy-4-nitroanilide pH 6.00 22 mmol/L Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C | Quy cách đóng gói: R1: 4x57.8ml, R2: 3x26.5ml | |
| 23 | Glucose Hexokinase FS | 6 | Hộp | Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Glucose trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu. Phương pháp: Enzymatic UV sử dụng hexokinase. Dải đo: lên đến 500 mg/dL. Giới hạn phát hiện: 1 mg/dL. Thành phần: R1: TRIS buffer pH 7.8 100 mmol/L, Mg2+ 4 mmol/L, ATP 2.1 mmol/L, NAD 2.1 mmol/L, R2: Mg2+ 4 mmol/L, Hexokinase (HK) ≥7.5 kU/L, Glucose-6-phosphatedehydrogenase (G6P-DH) ≥7.5 kU/L | Quy cách đóng gói: R1: 4x57.8ml, R2: 3x26.5ml | |
| 24 | HbA1C Calibrator | 2 | Hộp | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c | Quy cách đóng gói: 1mlx3 | |
| 25 | HbA1C Reagent-2 | 4 | Hộp | Hóa chất cho xét nghiệm định lượng HbA1c trong máu. Phương pháp: Enzymatic. Dải đo: 3.4 - 16.4 %: NGSP (13.7 - 156 mmol/mol: IFCC) HbA1c. Thành phần: R2: Peroxidase (POD) 50 – 150 U/mL Fructosyl peptide oxidase (FPOX) 3 – 9 U/mL | Quy cách đóng gói: 10mlx2 | |
| 26 | HDL-C Immuno FS | 2 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL trong huyết thanh hoặc huyết tương. Thành phần bao gồm: R1: Good’s buffer pH 7.0 25 mmol/L 4-Aminoantipyrine 0.75 mmol/L Peroxidase (POD) 2000 U/L Ascorbate oxidase 2250 U/L Anti-human β-lipoprotein antibody (sheep) R2: Good’s buffer pH 7.0 30 mmol/L Cholesterol esterase (CHE) 4000 U/L Cholesterol oxidase (CHO) 20000 U/L N-Ethyl-N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)-3,5-dimethoxy -4-fluoroaniline, sodium salt (F-DAOS) 0.8 mmol Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C Độ lặp lại: ≤ 1.18% Độ tái lặp: ≤ 1.79% | Quy cách đóng gói: R1: 6x32.8ml, R2: 6x11.7ml | |
| 27 | Iron FS | 5 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng sắt trong huyết thanh hoặc huyết tương. Thành phần bao gồm: R1: Acetate buffer pH 4.5 1 mol/L Thiourea 120 mmol/L R2: Ascorbic acid 240 mmol/L Ferene 3 mmol/L Thiourea 120 mmol/L Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C Độ lặp lại: ≤ 1.36% Độ tái lặp: ≤ 2.23% | Quy cách đóng gói: 6x16.2ml; 6x6.6ml | |
| 28 | ISE Buffer (IS) | 20 | Hộp | Để sử dụng chẩn đoán in vitro trong việc xác định định lượng các chất điện giải nhất định trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người trên hệ thống BioMajesty. Thành phần Formaldehyde | Quy cách đóng gói: Hộp 2000ml | |
| 29 | JEL Reagent Probe Wash K | 2 | Hộp | Hóa chất rửa kim hút dành cho máy sinh hóa thành phần gồm: Natri Hydroxite. Bảo quản ở nhiệt độ 5-25oC | Quy cách đóng gói: 3x500ml | |
| 30 | JEL Reagent Probe Wash S | 1 | Hộp | Để sử dụng chẩn đoán in vitro như một chất làm sạch trên hệ thống BioMajesty Thành phần Kali hydroxit 4,5%, Natri polyacrylic axit 4,0%, Natri hypoclorit 4,7%, | Quy cách đóng gói: Hộp 500ml | |
| 31 | LDL-C Select FS | 4 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng LDL trong huyết thanh hoặc huyết tương. Thành phần bao gồm: R1: Good’s buffer pH 6.8 20 mmol/L Cholesterol esterase (CHE) ≥ 2.5 kU/L Cholesterol oxidase (CHO) ≥ 2.5 kU/L N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)- 3,5-dimethoxyaniline (H-DAOS) 0.5 mmol/L Catalase ≥ 500 kU/L R2: Good’s buffer pH 7.0 25 mmol/L 4-Aminoantipyrine 3.4 mmol/L Peroxidase (POD) ≥ 15 kU/L Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C | Quy cách đóng gói: R1: 6x16.2ml, R2: 6x6.6ml | |
| 32 | Reagent Probe Wash 2 | 1 | Hộp | Hóa chất rửa kim hút dành cho máy sinh hóa thành phần gồm: Acid Oxalic, PEG-400, Hydroaxetic acid. Bảo quản ở nhiệt độ 5-25oC | Quy cách đóng gói: 250ml x 5 | |
| 33 | Total protein FS | 3 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein toàn phần trong huyết tương hoặc huyết thanh. Thành phần gồm: R1: Sodium hydroxide 100 mmol/L, Potassium sodium tartrate 17 mmol/L R2: Sodium hydroxide 500 mmol/L, Potassium sodium tartrate 80 mmol/L, Potassium iodide 75 mmol/L, Copper sulphate 30 mmol/L Bảo quản ở nhiệt độ 2-25°C | Quy cách đóng gói: R1: 6x32.8ml, R2: 6x11.7ml | |
| 34 | Triglycerides FS 10' | 3 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides trong huyết tương hoặc huyết thanh. Thành phần gồm: Good's buffer pH7.2 50 mmol/L 4-Chlorophenol 4 mmol/L ATP 2 mmol/L Mg2+ 15 mmol/L Glycerokinase (GK) ≥ 0.4 kU/L Peroxidase (POD) ≥ 2 kU/L Lipoprotein lipase (LPL) ≥ 2 kU/L 4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/L Glycerol-3-phosphate-oxidase (GPO) ≥ 0.5 kU/L Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C Độ lặp lại: ≤ 0.94% Độ tái lặp: ≤ 1.71% | Quy cách đóng gói: R1: 4x59.4ml | |
| 35 | Trucal CK-MB | 1 | Hộp | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB, dạng đông khô sẵn sàng sử dụng có nguồn gốc từ huyết thanh Albumin bò Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C | Quy cách đóng gói: 6 x 1ml | |
| 36 | TruCal Lipid | 1 | Hộp | Tương thích với máy BM 6010/C | Quy cách đóng gói: 3x2ml | |
| 37 | TruCal U | 1 | Hộp | Tương thích với máy BM 6010/C | Quy cách đóng gói: 6x3ml | |
| 38 | TruLab N | 2 | Hộp | Tương thích với máy BM 6010/C | Quy cách đóng gói: 6x5ml | |
| 39 | TruLab P | 2 | Hộp | Hóa chất kiểm chuẩn đông khô có nguồn gốc từ huyết thanh người. Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C | Quy cách đóng gói: 6x5ml | |
| 40 | TruLab Protein FS level 1 | 3 | Hộp | Chất kiểm chứng cho các loại xét nghiệm Protein (mức 1) | Quy cách đóng gói: 3x1ml | |
| 41 | TruLab Protein FS level 2 | 3 | Hộp | Chất kiểm chứng cho các loại xét nghiệm Protein (mức 2) | Quy cách đóng gói: 3x1ml | |
| 42 | Urea FS | 6 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu. Thành phần bao gồm: R1: TRIS pH 7.8 150 mmol/L 2-Oxoglutarate 9 mmol/L ADP 0.75 mmol/L Urease ≥ 7 kU/L GLDH (Glutamate dehydrogenase, bovine) ≥ 1 kU/L R2: NADH 1.3 mmol/L Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C Độ lặp lại: ≤ 1.42% Độ tái lặp: ≤ 1.64% | Quy cách đóng gói: R1: 4x57.8ml, R2: 3x26.5ml | |
| 43 | Uric acid FS TOOS | 3 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng Acid uric trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu. Thành phần bao gồm: R1: Phosphate buffer pH 7.0 100 mmol/L TOOS 1.25 mmol/L Ascorbate oxidase ≥ 1.2 kU/L R2: Phosphate buffer pH 7.0 100 mmol/L 4-Aminoantipyrine 1.5 mmol/L K4[Fe(CN)6] 50 µmol/L Peroxidase (POD) ≥ 5 kU/L Uricase ≥ 250 U/L Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C Độ lặp lại: ≤ 0.92% Độ tái lặp: ≤ 1.63% | Quy cách đóng gói: R1: 6x32.8ml, R2: 6x11.7ml | |
| 44 | α - Amylase CC FS | 2 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng Alpha-Amylase trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiếu. Thành phần bao gồm: R1: Good's buffer pH 7.15 0.1 mol/L NaCl 62.5 mmol/L MgCl2 12.5 mmol/L α-Glucosidase ≥ 2 kU/L R2: Good's buffer pH 7.15 0.1 mol/L EPS-G7 8.5 mmol/L Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C Độ lặp lại: ≤ 1.86% Độ tái lặp: ≤ 1.90% | Quy cách đóng gói: R1: 6x16.2ml, R2: 6x6.6ml | |
| 45 | Internal Standard | 10 | Hộp | Để sử dụng chẩn đoán in vitro trong việc xác định định lượng các chất điện giải nhất định trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người trên hệ thống BioMajesty. Thành phần Formaldehyde | Quy cách đóng gói: 1x200ml | |
| 46 | Antistreptolysin O FS | 2 | Hộp | Hóa chất cho xét nghiệm định lượng antistreptolysin O (ASO) trong huyết thanh. Phương pháp: Đo miễn dịch độ đục, phủ vi hạt. Dải đo: lên đến 800 IU/mL, không có hiệu ứng prozone đối với nồng độ ASO lên đến 1500 IU/mL. Giới hạn phát hiện: 4.5 IU/mL. Thành phần: R1: Phosphate buffer pH 7.0 100 mmol/L, NaCl 150 mmol/L, R2: Hạt latex phủ streptolysin O, Glycine buffer pH 8.0 100 mmol/L, NaCl 150 mmol/L | Quy cách đóng gói: R1: 6x13,5ml, R2: 6x5ml | |
| 47 | TruCal ASO | 2 | Hộp | Chất hiệu chuẩn 5 mức cho xét nghiệm ASO | Quy cách đóng gói: 5x1ml | |
| 48 | Magnesium XL FS | 2 | Hộp | Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Magnesium trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu. Phương pháp: Đo quang sử dụng xylidyl blue. Dải đo: lên đến 5 mg/dL. Giới hạn phát hiện: 0.03 mg/dL. Thành phần: Ethanolamine pH 11.0 750 mmol/L, GEDTA (Glycoletherdiamine tetraacetic acid) 60 µmol/L, Xylidyl blue 110 µmol/L | Quy cách đóng gói: R1: 6x20,6ml | |
| 49 | TruCal CRP | 1 | Hộp | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP, dạng lỏng sẵn sàng sử dụng có nguồn gốc từ huyết thanh người . Bảo quản ở nhiệt độ từ 2 - 8 độ C | Quy cách đóng gói: 5x2ml | |
| 50 | Actin FSL | 13 | Hộp | - Sử dụng để xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) - Đóng gói dạng lỏng, thành phần chứa phosphatides đậu nành tinh khiết trong 1 x 0,0001 acid ellagic, chất đệm và chất ổn định - Độ ổn định của hóa chất sau mở nắp: ≥ 7 ngày khi bảo quản ở +2 tới +15 °C (đóng nắp lọ) | Quy cách đóng gói: 10x2ml | |
| 51 | CA Clean I | 18 | Hộp | - Sử dụng để xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) - Đóng gói dạng lỏng, thành phần chứa phosphatides đậu nành tinh khiết trong 1 x 0,0001 acid ellagic, chất đệm và chất ổn định - Độ ổn định của hóa chất sau mở nắp: ≥ 7 ngày khi bảo quản ở +2 tới +15 °C (đóng nắp lọ) | Quy cách đóng gói: 50ml x 1 | |
| 52 | CA Clean II (GSB-500A) | 1 | Chai | - Hoá chất rửa trên hệ thống máu đông máu tự động - Đóng gói dạng lỏng - Thành phần: chứa Sodium hypochloride ≥ 1% - Độ ổn định sau mở nắp: ≥ 1 tháng khi bảo quản ở 2 tới 8 °C | Quy cách đóng gói: 500ml x 1 | |
| 53 | Control Plasma P | 6 | Hộp | - Hoá chất rửa trên hệ thống máu đông máu tự động - Đóng gói dạng lỏng - thành phần: chứa Hydrochloric acid nồng độ ≥ 0.16%; Non-inoic surfactant ≥ 0.50% - Độ ổn định sau mở nắp: ≥ 2 tháng khi bảo quản ở 5 tới 35°C | Quy cách đóng gói: 10x1ml | |
| 54 | Cuvette SUC-400A | 6 | Túi | - Sử dung để kiểm chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm APTT, PT, Fibrinogen, các yếu tố đông máu, các chất ức chế, Plasminogen. - Đóng gói dạng bột đông khô, không chứa chất bảo quản, có nguồn gốc từ người - Độ ổn định sau hoàn nguyên: ≥ 4 giờ khi bảo quản ở +15 tới +25 °C ≥ 4 tuần ờ khi bảo quản ở ≤ -20 °C | Quy cách đóng gói: 3000 cái | |
| 55 | Dade Ci-trol 1 (citrol 1E) | 12 | Hộp | - Giếng phản ứng trong xét nghiệm đông máu trên máy đông máu tự động - Lưu trữ ở nhiệt Độ phòng | Quy cách đóng gói: 10x1ml | |
| 56 | Dade Ci-trol 2 (citrol 2E) | 8 | Hộp | - Sử dung để kiểm chuẩn ở dải bình thường cho các xét nghiệm APTT, PT, TT, fibrinogen, ATIII, Batroxobin/reptilase time - Đóng gói dạng bột đông khô, có nguốn gốc từ huyết tương người chống đông citrat - Độ ổn định sau hoàn nguyên: ≥ 8 giờ khi bảo quản ở +2 tới +8 °C (đóng nắp lọ) | Quy cách đóng gói: 10x1ml | |
| 57 | Owrens Veronal Buffer | 2 | Hộp | - Sử dung để kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu ở dải điều trị chống đông đường uống từ mức trung bình tới mức cao, giá trị được cung cấp cho các xét nghiệm APTT, PT - Đóng gói dạng bột đông khô, có nguồn gốc từ huyết tương người chống đông citrat - Độ ổn định sau hoàn nguyên: ≥ 16 giờ khi bảo quản ở +2 tới +8 °C (đóng nắp lọ) ≥ 8 giờ khi bảo quản ở +15 tới +25 °C (đóng nắp lọ) | Quy cách đóng gói: 10x15ml | |
| 58 | Test Thrombin Reagent | 7 | Hộp | - Là dung dịch đệm trong xét nghiệm đông máu - Đóng gói dạng lỏng, thành phần gồm sodium bardital 2.84 x 0,01M và sodium chloride 1.25 x 0.1M, pH 7.35 ± 0.1 - Độ ổn định của hóa chất sau mở nắp: 8 tuần khi bảo quản ở +2 tới 8 °C | Quy cách đóng gói: 10 x 5ml | |
| 59 | Thrombin (100NIH U/ML) | 20 | Hộp | - Sử dụng để xác định thời gian thrombin (TT) - Đóng gói dạng bột đông khô, thành phần chứa thrombin bò 1.5 IU/ml và Albumin bò - Độ ổn định của hóa chất sau hoàn nguyên: ≥ 7 ngày ngày khi bảo quản ở +2 tới +8 °C ≥ 10 giờ khi được bảo quản ở +15 tới +25 °C ≥ 8 giờ khi được bảo quản ở +37 °C ≥ 4 tuần khi được bảo quản ở ≤ -20 °C | Quy cách đóng gói: 10 x 1ml | |
| 60 | Thromborel S( Chất Thử PT) | 12 | Hộp | - Sử dụng để định lượng fibrinogen trong huyết tương - Đóng gói dạng bột đông khô, thành phần chứa thrombin có nguồn gốc từ bò khoảng 100 IU/ml - Độ ổn định của hóa chất sau hoàn nguyên: ≥ 5 ngày khi bảo quản ở +2 tới +8 °C (đóng nắp lọ ) ≥ 8 giờ khi được bảo quản ở +15 to +25 °C (đóng nắp lọ ) | Quy cách đóng gói: 10x4ml | |
| 61 | Standard Human Plasma | 1 | Hộp | - Sử dụng để hiệu chuẩn cho các xét nghiệm PT, Fibrinogen, các yếu tố đông máu, các chất ức chế, Plasminogen. Thành phần có nguồn gốc từ người - Đóng gói dạng bột đông khô - Độ ổn định sau hoàn nguyên: ≥ 4 giờ khi bảo quản ở +15 tới +25 °C ≥ 4 tuần khi bảo quản ở ≤ -20 °C | Quy cách đóng gói: 10x1ml | |
| 62 | Cellclean Auto (CCA-500A) | 12 | Hộp | Công dụng: dung dịch kiềm mạnh dùng để rửa hệ thống Bảo quản: 1 - 30 độ C Sau khi mở nắp ổn định tới khi hết hạn Thành phần: Sodium Hypochloride 5.0% | Quy cách đóng gói: 4mL x 20 | |
| 63 | Cellpack DCL | 80 | Thùng | Công dụng: sử dụng để đếm số lương hồng cầu và tiểu cầu Bảo quản: 2 - 35 độ C Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 60 ngày Thành phần: Sodium chloride 0.7%; Tris buffer 0.2%; EDTA-2K 0.02% | Quy cách đóng gói: Thùng 20 lít | |
| 64 | Flourocell WDF | 8 | Hộp | Công dụng: sử dụng để nhuộm nhân tế bào bạch cầu nhằm phân biệt 4 loại bạch cầu: neutrophils, lymphocytes, eosinophils, monocytes Bảo quản: 2 - 35 độ C Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 90 ngày Thành phần: Polymethine dye 0.002%; methanol 3.0%; Ethylene Glycol 96.9% | Quy cách đóng gói: Hộp 2 lọ, 42 ml/ 1 lọ | |
| 65 | Fluorocell WNR | 5 | Hộp | Công dụng: sử dụng để nhuộm nhân tế bào nhằm đếm số lượng bạch cầu, số lượng bạch cầu basophils, số lượng hồng cầu nhân Bảo quản: 2 - 35 độ C Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 90 ngày Thành phần: Polymethine dye 0.005%; Ethylene Glycol 99.9% | Quy cách đóng gói: 2x82 ml | |
| 66 | Lysercell WDF | 12 | Thùng | Công dụng: sử dụng để đếm số lượng bạch cầu, số lượng bạch cầu basophils, số lượng hồng cầu nhân Bảo quản: 2 - 35 độ C Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 60 ngày Thành phần: Organic quaternary ammonium salts 0.20%; Nonionic surfactant 0.10% | Quy cách đóng gói: 1x5L | |
| 67 | Lysercell WNR - 210A | 13 | Hộp | Công dụng: sử dụng để đếm số lượng các loại bạch cầu: neutrophils, lymphocytes, eosinophils, monocytes Bảo quản: 2 - 35 độ C Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 90 ngày Thành phần: Organic quaternary ammonium salts 0.07%; Nonionic surfactant 0.17% | Quy cách đóng gói: 1x5 lít | |
| 68 | Sulfolyser | 5 | Hộp | Công dụng: sử dụng để đo nồng độ hemoglobin trong máu Bảo quản: 1 - 30 độ C Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 60 ngày Thành phần: Sodium lauryl sulfate 1.8 g/L | Quy cách đóng gói: 1.5L x 2 | |
| 69 | XN Check L1 | 24 | Hộp | Công dụng: Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học Bảo quản: từ 2 - 8 độ C Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 7 ngày ở 2 - 8 độ C Thành phần: máu toàn phần có nguồn gốc từ người | Quy cách đóng gói: 3.0mL x 1 | |
| 70 | XN Check Level 2 | 24 | Lọ | Công dụng: Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học Bảo quản: từ 2 - 8 độ C Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 7 ngày ở 2 - 8 độ C Thành phần: máu toàn phần có nguồn gốc từ người | Quy cách đóng gói: 3ml x 1 vials |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi