Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220380822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Long Điền |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220380724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 10:03:00 đến ngày 2022-04-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,954,530,873 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.193E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công Chỉnh trang đô thị là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng điện hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình chỉnh trang đô thị tương tự với gói thầu đang xét. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình Chỉ huy trưởng đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo về điện, cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải có cần cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Long Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Chỉnh trang đô thị trên địa bàn thị trấn Long Điền năm 2022 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Long Điền;Địa chỉ: 1939 Quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Trung tâm hành chính huyện Long Điền); Điện thoại: 0254.3862104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân huyện Long Điền. + Địa chỉ số: 1939 Quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Trung tâm hành chính huyện Long Điền). + Điện thoại: (Văn Phòng): 02543.862.019, Fax: 02543.862.814 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Long Điền; + Địa chỉ: 1939 Quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Trung tâm hành chính huyện Long Điền); + Điện thoại: 0254.3862104 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG: TRANG TRÍ ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU ( Đoạn từ nhà hàng Thạc Hương đến TTVH Bàu Thành) | |||
| 1 | Lắp Khung đèn hoa văn, uốn hình biểu tượng sóng biển hoa Đào 2,6x5,8m ốp lưới hai mặt thảm đèn led dạ quang, viền led dẹp siêu sáng ngang đường hai mặt 17 làn hoa đào | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 34 | 1 bộ |
| 2 | Kéo cáp CVV (2*2,5) cấp nguồn cho 17 bộ làn hoa văn 26x17 (nguồn tới) sử dung lại | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 4,42 | 100m |
| 3 | Kéo cáp Vcmo (2*2,5) cấp nguồn cho 34 bộ hoa văn 18x34 (nguồn trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 6,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt bông đào D1000, uốn kẽm bọc vải phi bóng, viền led dẹp siêu sáng (1 làn 8 cái x 17 làn) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 136 | 1 bộ |
| 5 | Lắp dây cắm led bông ( 1 bông 2 cái ) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 272 | Cái |
| 6 | Kéo dây Vcmo 2*2,5 cấp nguồn cho bông | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 2,72 | 100m |
| 7 | Lắp đặt bông đào D800, uốn kẽm bọc vải phi bóng, viền led dẹp siêu sáng (1 làn 8 cái x 17 làn) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 136 | 1 bộ |
| 8 | Lắp dây cắm led bông ( 1 bông 2 cái ) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 272 | Cái |
| 9 | Kéo dây Vcmo 2*2,5 cấp nguồn cho bông | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 2,72 | 100m |
| 10 | Lắp logo huyện, meca hai mặt led 1,2x1,2 + khung sắt tròn viền đèn Led siêu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 17 | 1 bộ |
| 11 | Lắp Khung đèn hoa văn, uốn hình biểu tượng sóng biển hoa mai 2x4,2m ốp lưới hai mặt thảm đèn led dạ quang, viền led dẹp siêu sáng ngang đường hai mặt 17 làn hoa mai | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 34 | 1 bộ |
| 12 | Kéo cáp CVV (2*2,5) cấp nguồn cho 17 bộ làn hoa văn 26x17 (nguồn tới) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 4,42 | 100m |
| 13 | Kéo cáp Vcmo (2*2,5) cấp nguồn cho 34 bộ hoa văn 18x34 (nguồn trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 6,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt bông mai D1000, uốn kẽm bọc vải phi bóng, viền led dẹp siêu sáng (1 làn 8 cái x 17 làn) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 136 | 1 bộ |
| 15 | Lắp dây cắm led bông ( 1 bông 2 cái ) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 272 | Cái |
| 16 | Kéo dây Vcmo 2*2,5 cấp nguồn cho bông | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 2,72 | 100m |
| 17 | Lắp đặt bông mai D800, uốn kẽm bọc vải phi bóng, viền led dẹp siêu sáng (1 làn 8 cái x 17 làn) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 136 | 1 bộ |
| 18 | Lắp dây cắm led bông ( 1 bông 2 cái ) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 272 | Cái |
| 19 | Kéo dây Vcmo 2*2,5 cấp nguồn cho bông | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 2,72 | 100m |
| 20 | Lắp Khung đèn hoa văn biểu tượng hoa sen 3,6x 1,5 (khung giữa) ốp lưới hai mặt thảm đèn led dạ quang, viền led dẹp siêu sáng ngang đường hai mặt của 17 làn hoa mai | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 17 | 1 bộ |
| 21 | Kéo cáp Vcmo (2*2,5) cấp nguồn cho 17 bộ hoa văn 18x17 (nguồn trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 3,06 | 100m |
| 22 | Lắp Khung đèn hoa văn, uốn hình biểu tượng hoa Đào 2,6x4,1m ốp lưới hai mặt thảm đèn led dạ quang, viền led dẹp siêu sáng ngang đường hai mặt 16 làn hoa Đào | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 32 | 1 bộ |
| 23 | Kéo cáp CVV (2*2,5) cấp nguồn cho 16 bộ làn hoa văn 26x16 (nguồn tới) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 4,16 | 100m |
| 24 | Kéo cáp Vcmo (2*2,5) cấp nguồn cho 32 bộ hoa văn 18x34 (nguồn trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 6,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt bông đào D1000, uốn kẽm bọc vải phi bóng, viền led dẹp siêu sáng (1 làn 4 cái x 16 làn) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 64 | 1 bộ |
| 26 | Lắp dây cắm led bông ( 1 bông 2 cái ) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 128 | Cái |
| 27 | Kéo dây Vcmo 2*2,5 cấp nguồn cho bông | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 1,28 | 100m |
| 28 | Lắp đặt bông đào D800, uốn kẽm bọc vải phi bóng, viền led dẹp siêu sáng (1 làn 12 cái x 16 làn) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 192 | 1 bộ |
| 29 | Lắp dây cắm led bông ( 1 bông 2 cái ) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 384 | Cái |
| 30 | Kéo dây Vcmo 2*2,5 cấp nguồn cho bông | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 3,84 | 100m |
| 31 | Lắp Khung đèn hoa văn biểu tượng hoa sen 3,6x 2,6 (khung giữa) ốp lưới hai mặt thảm đèn led dạ quang, viền led dẹp siêu sáng ngang đường hai mặt của 16 làn hoa đào | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 16 | 1 bộ |
| 32 | Kéo cáp Vcmo (2*2,5) cấp nguồn cho 16 bộ hoa văn 18x16 (nguồn trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 2,88 | 100m |
| 33 | Lắp logo huyện, meca hai mặt led 1,2x1,2 + khung sắt tròn viền đèn Led siêu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 16 | 1 bộ |
| 34 | Lắp Khung chữ meca + đèn led modulle MỪNG ĐẢNG MỪNG XUÂN + CHÚC MỪNG NĂM MỚI | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 35 | Kéo cáp ngang đường để gắn khung trang trí ( sử dụng lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 5 | 100m |
| 36 | Kéo cáp ngang đường để gắn khung trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 20 | 100m |
| 37 | Lắp bộ chằng néo | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 42 | 1 bộ |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG: TRANG TRÍ ĐƯỜNG QH SỐ 17 ( Đoạn từ ngã tư Huỳnh Hữu Hiệp- ngã ba QL55) | |||
| 1 | Lắp Khung đèn hoa văn, uốn hình biểu tượng sóng biển hoa mai 2x4,2m ốp lưới hai mặt thảm đèn led dạ quang, viền led dẹp siêu sáng ngang đường hai mặt 5 làn hoa mai | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 10 | 1 bộ |
| 2 | Kéo cáp CVV (2*2,5) cấp nguồn cho 5 bộ làn hoa văn 26x5 (nguồn tới) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 3 | Kéo cáp Vcmo (2*2,5) cấp nguồn cho 10 bộ hoa văn 18x20 (nguồn trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 1,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt bông mai D1000, uốn kẽm bọc vải phi bóng, viền led dẹp siêu sáng (1 làn 8 cái x 5 làn) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 40 | 1 bộ |
| 5 | Lắp dây cắm led bông ( 1 bông 2 cái ) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 80 | Cái |
| 6 | Kéo dây Vcmo 2*2,5 cấp nguồn cho bông | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt bông mai D800, uốn kẽm bọc vải phi bóng, viền led dẹp siêu sáng (1 làn 8 cái x 5 làn) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 40 | 1 bộ |
| 8 | Lắp dây cắm led bông ( 1 bông 2 cái ) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 80 | Cái |
| 9 | Kéo dây Vcmo 2*2,5 cấp nguồn cho bông | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 10 | Lắp Khung đèn hoa văn biểu tượng hoa sen 3,6x 1,5 (khung giữa) ốp lưới hai mặt thảm đèn led dạ quang, viền led dẹp siêu sáng ngang đường hai mặt của 5 làn hoa mai | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 5 | 1 bộ |
| 11 | Kéo cáp Vcmo (2*2,5) cấp nguồn cho 17 bộ hoa văn 18x5 (nguồn trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 12 | Lắp Khung đèn hoa văn hoa hướng Dương 1,3x5,8m ốp lưới hai mặt thảm đèn led dạ quang, viền led dẹp siêu sáng ngang đường hai mặt 5 làn hoa mai | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 10 | 1 bộ |
| 13 | Kéo cáp CVV (2*2,5) cấp nguồn cho 5 bộ làn hoa văn 26x5 (nguồn tới) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 14 | Kéo cáp Vcmo (2*2,5) cấp nguồn cho 10 bộ hoa văn 18x20 (nguồn trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 1,8 | 100m |
| 15 | Lắp đặt bông hướng Dương D1000, uốn kẽm bọc vải phi bóng, viền led dẹp siêu sáng (1 làn 8 cái x 5 làn) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 40 | 1 bộ |
| 16 | Lắp dây cắm led bông ( 1 bông 2 cái ) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 80 | Cái |
| 17 | Kéo dây Vcmo 2*2,5 cấp nguồn cho bông | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 18 | Lắp đặt bông hướng Dương D800, uốn kẽm bọc vải phi bóng, viền led dẹp siêu sáng (1 làn 8 cái x 5 làn) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 40 | 1 bộ |
| 19 | Lắp dây cắm led bông ( 1 bông 2 cái ) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 80 | Cái |
| 20 | Kéo dây Vcmo 2*2,5 cấp nguồn cho bông | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 21 | Lắp đặt nhụy hướng Dương D40, bằng Foam uốn nổi, dán decan 2 mặt (1 làn 8 cái x 5 làn) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 40 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt nhụy hướng Dương D34, bằng Foam uốn nổi, dán decan 2 mặt (1 làn 8 cái x 5 làn) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 40 | 1 bộ |
| 23 | Lắp logo huyện, meca hai mặt led 1,2x1,2 + khung sắt tròn viền đèn Led siêu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 5 | 1 bộ |
| 24 | Kéo cáp ngang đường để gắn khung trang trí ( sử dụng lại 270m cáp chằng) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 2,7 | 100m |
| C | CHI PHÍ XÂY DỰNG: TRANG TRÍ ĐƯỜNG BẮC NAM I + II | |||
| 1 | Lắp Khung sắt hình trụ uốn lượn loa kèn hai tầng, viền led dẹp siêu sáng 1,8x3,8 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 13 | 1 bộ |
| 2 | Kéo cáp CVV (2*2,5) cấp nguồn cho khung sắt hình trụ 16x13 bộ (nguồn tới) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 2,08 | 100m |
| 3 | Kéo cáp Vcmo (2*2,5) cấp nguồn cho 13 bộ: 12x13 (nguồn trong hoa văn) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 1,56 | 100m |
| 4 | Lắp Khung sắt hình trụ uốn lượn hoa văn hai tầng, ốp lưới thảm đèn led dạ quang, viền led dẹp siêu sáng 2x3,8 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 12 | 1 bộ |
| 5 | Kéo cáp CVV (2*2,5) cấp nguồn cho khung sắt hình trụ 16x12 bộ (nguồn tới) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 1,92 | 100m |
| 6 | Kéo cáp Vcmo (2*2,5) cấp nguồn cho 12 bộ: 12x12 (nguồn trong hoa văn) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 1,44 | 100m |
| 7 | Lắp logo huyện, meca một mặt led D600 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 24 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đèn bóng ốc 3w lên cây Lộc Vừng 20bóng/ 1 cây/ 39 cây: | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 7,8 | 100 m |
| 9 | Kéo cáp Vcmo (2x2,5) cấp nguồn cho đèn bóng ốc 3w lên cây Lộc Vừng | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 11,7 | 100m |
| D | CHI PHÍ XÂY DỰNG: TRANG TRÍ ĐOẠN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 55 | |||
| 1 | Lắp Khung đèn hoa văn 0,8x1,7 uốn hình biểu tượng bản đồ, con hạt, ốp lưới hai mặt thảm đèn led dạ quang, viền led dẹp siêu sáng hai mặt gắn trụ đèn 16 làn | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 16 | 1 bộ |
| 2 | Kéo cáp CVV (2*2,5) cấp nguồn cho 16 bộ: 8x16 (nguồn tới) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 1,28 | 100m |
| 3 | Kéo cáp Vcmo (2*2,5) cấp nguồn cho 16 bộ: 18x16 (nguồn trong hoa văn) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 2,88 | 100m |
| 4 | Lắp đặt búa Liềm meca+đèn led D250(1 bộ 2 cái x 16 bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 32 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt Logo huyện Long Điền D400(1 bộ 2 cái x 16 bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 32 | 1 bộ |
| 6 | Lắp Khung đèn hoa văn, uốn hình biểu tượng sóng biển 1,2x1,6 ốp lưới hai mặt thảm đèn led dạ quang, viền led dẹp siêu sáng ngang đường hai mặt gắn trụ đèn 15 làn | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 15 | 1 bộ |
| 7 | Kéo cáp CVV (2*2,5) cấp nguồn cho 15 làn sóng biển 18x15 (nguồn tới) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 2,7 | 100m |
| 8 | Kéo cáp Vcmo (2*2,5) cấp nguồn cho 15 bộ sóng biển 8x15 (nguồn trong hoa văn) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt bông mai D600, uốn kẽm bọc vải phi bóng, viền led dẹp siêu sáng (1 làn 2 cái x 15 làn) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 30 | 1 bộ |
| 10 | Lắp dây cắm led bông (1 bông 2 cái) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 60 | Cái |
| 11 | Kéo dây Vcmo 2*2,5 cấp nguồn cho bông | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 12 | Lắp đặt bông mai D450, uốn kẽm bọc vải phi bóng, viền led dẹp siêu sáng (1 làn 4 cái x 15 làn) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 60 | 1 bộ |
| 13 | Lắp dây cắm led bông (1 bông 2 cái) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 120 | Cái |
| 14 | Kéo dây Vcmo 2*2,5 cấp nguồn cho bông | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 15 | Lắp Khung đèn hoa văn bông Mai 1,2x1,6, ốp lưới hai mặt thảm đèn led dạ quang, viền led dẹp siêu sáng hai mặt gắn trụ đèn 15 làn | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 15 | 1 bộ |
| 16 | Kéo cáp CVV (2*2,5) cấp nguồn cho 15 làn hoa văn mai 18x15 (nguồn tới) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 2,7 | 100m |
| 17 | Kéo cáp Vcmo (2*2,5) cấp nguồn cho 15 bộ hoa văn mai 8x15 (nguồn trong hoa văn) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt bông mai D600, uốn kẽm bọc vải phi bóng, viền led dẹp siêu sáng (1 làn 2 cái x 15 làn) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 30 | 1 bộ |
| 19 | Lắp dây cắm led bông (1 bông 2 cái) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 60 | Cái |
| 20 | Kéo dây Vcmo 2*2,5 cấp nguồn cho bông | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt bông mai D450, uốn kẽm bọc vải phi bóng, viền led dẹp siêu sáng (1 làn 4 cái x 15 làn) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 60 | 1 bộ |
| 22 | Lắp dây cắm led bông (1 bông 2 cái) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 120 | Cái |
| 23 | Kéo dây Vcmo 2*2,5 cấp nguồn cho bông | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 24 | Lắp Khung đèn hoa văn 1x1,4 uốn hình biểu tượng ngôi sao, logo, ốp lưới hai mặt thảm đèn led dạ quang, viền led dẹp siêu sáng hai mặt gắn trụ đèn 16 làn | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 16 | 1 bộ |
| 25 | Kéo cáp CVV (2*2,5) cấp nguồn cho 16 bộ: 8x16 (nguồn tới) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 1,28 | 100m |
| 26 | Kéo cáp Vcmo (2*2,5) cấp nguồn cho 16 bộ: 18x16 (nguồn trong hoa văn) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 2,88 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Logo huyện Long Điền D400(1 bộ 1 cái x 16 bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 16 | 1 bộ |
| E | CHI PHÍ XÂY DỰNG: TRANG TRÍ VÒNG XOAY VŨNG VẰN | |||
| 1 | Quấn đèn Led dẹp siêu sáng viền 2 con rồng | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 80 | 10m |
| 2 | Kéo cáp CVV 2*2,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 1 | 100m |
| 3 | Lắp Khung pano hoa văn mai, khẩu hiệu CHÚC MỪNG NĂM MỚI, MỪNG ĐẢNG MỪNG XUÂN | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt Đế trụ mặt đế ốp ván MDF in căng bạt (D3,2mx0,9m) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp khung hình tượng con Hạc, ốp foam, viền led dẹp siêu sáng (KT 2,5mx4,5m) (sử dụng lại khung) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 5 | 1 bộ |
| 6 | Kéo cáp CVV (2*2,5) cấp nguồn cho 5 con Hạc (nguồn tới) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp logo huyện Long Điền, meca mặt led (D=1,7m) sử dụng lại khung | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 5 | 1 bộ |
| 8 | Kéo dây Vcmo 2*2,5 cấp nguồn cho logo | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 9 | Gia cố khung sắt elip trụ đèn 25M | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| F | CHI PHÍ XÂY DỰNG: TRANG TRÍ VÒNG XOAY HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Lắp Bông Sen 12 cánh , uốn kẽm bọc vải phi bóng, viền led dẹp siêu sáng (tận dụng lại khung sườn) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 17 | 1 bộ |
| 2 | Lắp lá sen uốn kẽm bọc vải phi bóng, viền led dẹp siêu sáng (tận dụng lại khung sườn) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 15 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt hilex mặt nước trong vòng xoay | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 4 | Kéo cáp Vcmo (2x2,5) cấp nguồn cho bông , lá , đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 1 | 100m |
| G | CHI PHÍ XÂY DỰNG: TRANG TRÍ TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH HUYỆN | |||
| 1 | Lắp Khung sắt hình trụ uốn lượn, ốp lưới thảm đèn led dạ quang 2,4x3 (tận dụng lại khung sườn) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 2 | Lắp Khung sắt hình trụ uốn lượn, ốp lưới thảm đèn led dạ quang 2,4x2,5 (tận dụng lại khung sườn) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 3 | Lắp Khung sắt hình trụ uốn lượn, ốp lưới thảm đèn led dạ quang 2,4x2 (tận dụng lại khung sườn) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 4 | Kéo cáp CVV (2*2,5) cấp nguồn cho khung sắt hình trụ 18 bộ (nguồn tới) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 1,25 | 100m |
| 5 | Kéo cáp Vcmo (2*2,5) cấp nguồn cho 18 bộ: 12x18 (nguồn trong hoa văn) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 2,16 | 100m |
| 6 | Xếp hoa giỏ tạo hình xung quanh mô hình | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 0,729 | 100 m2/lần |
| 7 | Xếp gạch tạo hình xung quanh mô hình (gạch thẻ 4x8x18) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 1.500 | Viên |
| 8 | Lắp đèn bóng ốc 3w lên cây Lộc Vừng, ván Hương 20bóng/ 1 cây/ 17 cây: | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 3,4 | 100 m |
| 9 | Kéo cáp Vcmo (2x2,5) cấp nguồn cho đèn bóng ốc 3w lên cây Lộc Vừng, ván hương | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 5,1 | 100m |
| H | CHI PHÍ XÂY DỰNG: TRANG TRÍ VÒNG XOAY NGÃ NĂM LONG ĐIỀN | |||
| 1 | Lắp khung bộ chữ CHÚC MỪNG NĂM MỚI 0,9 x 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp Khung sắt, ốp lưới 4 mặt, thảm đèn led dạ quang, viền led dẹp siêu sáng, sơn màu vàng, (KT: 6,8mx3,6m) (sử dụng lại khung) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 12 | 1 bộ |
| 3 | Kéo cáp CVV (2*2,5) cấp nguồn cho 12 khung (nguồn tới) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 0,84 | 100m |
| 4 | Kéo cáp Vcmo (2*2,5) cấp nguồn cho 12 khung (nguồn trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 3 | 100m |
| 5 | Lắp Quả cầu: khung sắt, ốp lưới nhựa, thảm đèn led dạ quang, viền led dẹp siêu sáng D = 2,25m (sử dụng lại khung) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 6 | Kéo cáp CVV (2*2,5) cấp nguồn cho quả cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 7 | Lắp đặt bông hướng dương D1000, uốn kẽm bọc vải phi bóng, viền led dẹp siêu sáng (sử dụng lại khung) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 12 | 1 bộ |
| 8 | Lắp dây cắm led bông (1 bông 3 cái) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 36 | Cái |
| 9 | Kéo dây Vcmo 2*2,5 cấp nguồn cho bông | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 0,48 | 100m |
| I | CHI PHÍ XÂY DỰNG: SỬA CHỮA CỔNG CHÀO QL55 | |||
| 1 | Thay tăng phô | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 22 | 1 bộ |
| J | CHI PHÍ XÂY DỰNG: SỬA CHỮA CỔNG CHÀO TL 44A | |||
| 1 | Thay tăng phô | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 18 | 1 bộ |
| 2 | Làm mới chữ G | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 1 | chữ |
| K | CHI PHÍ XÂY DỰNG: THÁO DỞ VẬN CHUYỂN VỀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ vận chuyển về kho ( bằng 20% * Phần Lắp Đặt ) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế | 1 | CT |
| L | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng | 296.043.346 | Đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.193E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công Chỉnh trang đô thị là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng điện hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình chỉnh trang đô thị tương tự với gói thầu đang xét. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình Chỉ huy trưởng đảm nhiệm) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 2 | Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc điện | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ đào tạo về điện, cơ khí. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận tải thùng | Ô tô vận tải thùng | 2 |
| 2 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 3 | Máy phát điện | Máy phát điện | 2 |
| 4 | Xe tải có cần cẩu | Xe tải có cần cẩu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi