Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220381071-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220372153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 09:51:00 đến ngày 2022-04-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,197,616,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.296E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.259E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp III có hạng mục mua sắm thiết bị hoặc hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp III và hợp đồng cung cấp thiết bị thì được coi là 01 hợp đồng tương tự.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,950 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh - Quyết định trúng thâu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho CĐT; Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh hợp lệ khác khi bên mời thầu yêu cầu. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)..- Chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - ≥ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- ≥ 01 Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng (có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký hoặc kiểm định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô vận chuyển (kèm theo đăng ký và đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn sắt (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Nhà văn hóa thôn Tiến Ân, xã Thủy Xuân Tiên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa (thiết bị): - Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: + Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật + Có catalog bản dịch tiếng Việt đối với các thiết bị điện tử như âm ly, loa, đầu vi tính, mixer… + Các thiết bị bàn hội trường, ghế ngồi, bục phát biểu…. phải có hình ảnh kèm theo thông số đầy đủ. - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải cam kết có: phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Đối với các hàng hóa, thiết bị bàn, ghế, tủ,..., phải: đảm bảo đầy đủ kích thước, không méo móp.... c) Các tài liệu khác: + File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.
Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972
+ Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.
Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chương Mỹ - Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Khu Liên Cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chi Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 453,556 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,4165 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,2269 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,074 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,3574 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,6576 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 67,2674 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,0096 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,9986 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,1624 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 55,7041 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,6802 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,8554 | 100m3 |
| 14 | Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,4418 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 33,3963 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9803 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0968 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8656 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,2238 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,0586 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7317 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,368 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,8268 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 2x4, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,5442 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,4694 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,5014 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 2x4, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35,9045 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1311 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0476 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1019 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,2465 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 112,6463 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3866 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,2182 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,346 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,1623 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 54,765 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 522,8303 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 495,0697 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 36,527 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 214,64 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 346,94 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22,3608 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,0098 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.080,6091 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 536,0951 | m2 |
| 47 | Lát nền bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 348,1078 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 44,51 | m2 |
| 49 | Hoa sứ lan can | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13 | cái |
| 50 | Kẻ chỉ lõm trang trí | Theo HSBCKTKT được duyệt | 324,4 | m |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 43,4616 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 46,0914 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSBCKTKT được duyệt | 92,5244 | m2 |
| 54 | Cửa đi 2,4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kinh trắng dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,272 | m2 |
| 55 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kinh trắng dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,23 | m2 |
| 56 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,136 | m2 |
| 57 | Vách kính khuôn nhôm cố định, kính trắng 5mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,0158 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3008 | tấn |
| 59 | Phù điêu trang trí | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 60 | Bản mã | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,7728 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,263 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 77 | m |
| 64 | Hoa sứ lan can | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,465 | 100m2 |
| 66 | Tôn sườn, úp nóc, rộng 600 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25,2 | m |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,2626 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 184,8 | m2 |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,2626 | tấn |
| 70 | Đắp chữ nhà văn hóa bằng vữa xi măng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | công |
| 71 | Đắp chi tiết chân cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32 | công |
| 72 | Đắp chi tiết đầu cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | công |
| 73 | Thạch cao bục sân khấu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,624 | m2 |
| 74 | Khung xương thếp hộp 80x40x2.5 gia cường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,18 | m |
| 75 | Bộ chữ bục sân khấu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,7044 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,9304 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9768 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 83 | Móc treo quạt trần | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Hộp điện kiểu âm tường sino 8 modul | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | m |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 145 | m |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 170 | m |
| 92 | Lắp đặt các aptomat MCB - 2P - 40A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat MCB - 1P - 20A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat MCB - 1P - 16A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat MCB - 1P - 10A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 315 | m |
| 97 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,4 | m3 |
| 98 | Đắp trả rãnh tiếp địa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,4 | m3 |
| 99 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 101 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cọc |
| 102 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | m |
| 103 | Thép dẹt 40x4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | |
| 104 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Hồ lô | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | quả |
| 106 | Bình bọt cứu hỏa CO2MT3 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 107 | Bình bọt cứu hỏa MFZ4 ABC | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 108 | Bảng tiêu lệnh cứu hỏa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 111 | Chếch PVC D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 112 | Rọ thu nước mái D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| B | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0673 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0533 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,45 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,741 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0032 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0312 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0464 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0722 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,011 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,08 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3969 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,0732 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,636 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,2 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,156 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,832 | m2 |
| 17 | Cửa công inox | Theo HSBCKTKT được duyệt | 88,862 | kg |
| 18 | Tấm tôn dập | Theo HSBCKTKT được duyệt | 63,7925 | kg |
| 19 | Lắp dựng cổng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,286 | m2 |
| 20 | Biển cổng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 99,72 | kg |
| 21 | Lắp dựng biển cổng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,046 | tấn |
| 22 | Mũi mác | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28 | cái |
| 23 | Lắp đặt bảng tên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Then chốt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Bản lề | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,9071 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,1088 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,0811 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4246 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,6986 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,0555 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1824 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5428 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5013 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9893 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,3205 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,0458 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,8486 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 51,5929 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,808 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1824 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5712 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,056 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,8827 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4116 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3747 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,703 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35,946 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 158,655 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 331,416 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,712 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 422,4 | m |
| 28 | Hoàn thiện đắp đầu cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 48 | cái |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 498,783 | m2 |
| 30 | Gia công hoa sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,9089 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo HSBCKTKT được duyệt | 162 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 185,28 | m2 |
| D | SÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,2953 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,6352 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi san nền K95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.609,872 | m3 |
| 4 | Nilong chống mất nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 792,6 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 84,3 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 843 | m2 |
| E | BỒN HOA CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,8608 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,049 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,568 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,1873 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 77,544 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 52,159 | m2 |
| 7 | Đổ đất màu trồng cây | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,9375 | m3 |
| 8 | Trồng cây sấu D>=25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cây |
| F | BỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,7741 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,2089 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0757 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9974 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,3106 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,0094 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,0485 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0268 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1741 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0333 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1234 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1278 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1405 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0004 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0032 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0248 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1179 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0584 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0051 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,6743 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 42,4936 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,79 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,84 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,3 | m2 |
| 25 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,19 | m2 |
| 26 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,9584 | m2 |
| 27 | SX và lắp dựng nắp tôn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Giàn phun mưa, đá dăm, cát, than hoạt tính, bọt xốp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | HT |
| G | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7782 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1758 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2825 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8405 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7064 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,842 | m2 |
| 8 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,842 | m2 |
| 9 | Nắp tôn để bảo vệ máy bơm cả khoá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Nắp tôn giếng cả khoá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,03 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,045 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,02 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,35 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,05 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút D 50mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút D 32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê D 32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Van khóa D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Van khóa D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Van xả D50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút D40mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Máy bơm giếng khoan + cấp nước sinh hoạt Q=5m3/H | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Khoan giếng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40 | m |
| H | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 96,277 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4626 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5001 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,5933 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,89 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,81 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,17 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 52,64 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 27,39 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7939 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,23 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6093 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,04 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2829 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4638 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 95 | cấu kiện |
| I | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,878 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1232 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0896 | 100m3 |
| 4 | Tủ điện tổng KT 400X300X150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Ống nhựa HDPE 40/32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,47 | 100m |
| 9 | Ống nhựa HDPE 32/25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,32 | 100m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 67 | m |
| 14 | Đèn chỉ thị báo pha 240V-5W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Đồng hồ đo dòng điện 0-1.5kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Đồng hồ đo điện áp 0-500V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Thanh cái Cu 20x5 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | m |
| 18 | Gạch không nung | Theo HSBCKTKT được duyệt | 230 | viên |
| 19 | Lưới báo cáo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 56 | m |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,3124 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,2145 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,144 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | m3 |
| 25 | Gia công và đóng cọc L63x63x6x2.5 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | m |
| 27 | Cột điện BTLT đơn H8.5m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 (1x2.5)mm2+E(1x2.5)mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25 | m |
| 29 | Lắp đèn pha LED 1x50W-220 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25 | m |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| J | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28,911 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0862 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,0848 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0426 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,0689 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0299 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,141 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,691 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,5236 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0964 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1927 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,5892 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8802 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0119 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,3728 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1097 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,113 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,6349 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0404 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,021 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,079 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,824 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cấu kiện |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,5859 | m2 |
| 25 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,5859 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,812 | m2 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0986 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0788 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,2263 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1524 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0272 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2051 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,0873 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2287 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1923 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6758 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0781 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0191 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,057 | tấn |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,5143 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,1871 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,2033 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,8853 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,4324 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,4324 | m2 |
| 47 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,1204 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300X600 mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 42 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 63,822 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22,95 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,91 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,696 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,7208 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,6 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 63,822 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 54,2768 | m2 |
| 57 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,45 | m2 |
| 58 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,52 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,304 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 25W/220V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Đế chống cháy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 68 | Dây cấp xí bệt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 71 | Xifong chậu rửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Thanh vắt khăn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Kệ đựng ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Móc treo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Ống nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,12 | 100m |
| 80 | Ống nhựa PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,05 | 100m |
| 81 | Củt nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 82 | Tê nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Củt nhựa PPR D32 ren trong | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 84 | Tê nhựa PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Van khóa PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Van phao PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Côn thu PPR D32x25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,05 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,08 | 100m |
| 90 | Tê UPVC D76 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 91 | Cút 90 UPVC D76 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 92 | Cút 90 UPVC D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,008 | 100m |
| K | Thiết bị | |||
| 1 | Ghế ngồi | Theo yêu cầu chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 300 | cái |
| 2 | Bàn hội trường 2 chỗ | Theo yêu cầu chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | Theo yêu cầu chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Phông rèm cửa sổ | Theo yêu cầu chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m2 |
| 5 | Phòng rèm sân khấu (các loại phông rèm) | Theo yêu cầu chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | m2 |
| 6 | Loa đài âm ly | Theo yêu cầu chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Bục phát biểu | Theo yêu cầu chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Bục + Tượng Bác Hồ | Theo yêu cầu chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.296E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.259E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp III có hạng mục mua sắm thiết bị hoặc hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp III và hợp đồng cung cấp thiết bị thì được coi là 01 hợp đồng tương tự.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,950 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh - Quyết định trúng thâu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho CĐT; Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh hợp lệ khác khi bên mời thầu yêu cầu. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)..- Chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 2 | - ≥ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- ≥ 01 Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng (có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký hoặc kiểm định) | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô vận chuyển (kèm theo đăng ký và đăng kiểm) | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn sắt (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi