Gói thầu: Mua dụng cụ, hóa chất, sinh phẩm, vật tư y tế phục vụ chuyên môn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201217457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua dụng cụ, hóa chất, sinh phẩm, vật tư y tế phục vụ chuyên môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201217420 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 18:00:00 đến ngày 2020-12-11 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 256,802,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bông Y tế | 1 | Kg | Khả năng thấm hút cao và nhanh. Mịn màng, mềm mại, không gây kích ứng da. Thân thiện môi trường, bông trắng và sạch. Bông có sợi sơ dài và chắc chắn, nên khi sử dụng sẽ không bị đổ bụi. 100% bông xơ tự nhiên | ||
| 2 | Găng tay dùng một lần (50 chiếc/ hộp) | 6 | Hộp | Nguyên liệu: Cao su thiên nhiên chất lượng cao. tinh bột ngô biến tính mà cơ thể có thể hấp thụ . Kích cỡ: • XS; S; M; L; XL.• Được thể hiện trên hộp và thùng carton. Găng tay: không phân biệt tay trái tay phải, bề mặt mịn, se viền cổ tay, màu trắng tự nhiên, tinh bột ngô biến tính mà cơ thể có thể hấp thụ được.Đóng gói ≥50 đôi/hộp | ||
| 3 | Mua cồn sát trùng 70 độ (Chai 500ml) | 6 | Chai | Đóng gói 500ml/chai; cồn 70 độ, mục đích sử dụng dùng để sát trùng. Đóng gói ≥500ml/chai | ||
| 4 | Máy đo Cholesterrol Easy Mate GCU | 5 | Chiếc | - 01 Máy đo EasyMate GCU 3 chức năng trong - 1 máy 01 Bút bắn kim | ||
| 5 | Test Cholesterol Easy Mate GCU (Hộp 5 que) | 580 | Hộp | - 01 Bịt 10 Kim - 02 pin AAA - 01 Túi đựng - 01 Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh - 01 Hướng dẫn sử dụng tiếng Việt - 01 Sách ghi chú theo dõi cá nhân | ||
| 6 | Mua ống tuabin dùng một lần đo chức năng hô hấp | 291 | Chiếc | Turbine dùng 1 lần đo chức năng hô hấp, có ống ngậm giấy, đã được định chuẩn bởi nhà sản xuất.Đóng gói tiệt trùng . Đóng gói: 60 chiếc/thùng. | ||
| 7 | ống chuẩn AgNO3 0,1N | 1 | Lọ | - Ống chuẩn độ dùng trong thí nghiệm hoá phân tích; | ||
| 8 | Trilon B | 1 | Chai | - Mỗi ống pha đủ với 1000ml nuớc để được nồng độ nhất định ; - Phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật trong phòng thí nghiệm. | ||
| 9 | NH3 | 1 | Lít | CAS number: 6381-92-6; EC number: 205-358-3; Grade ACS,ISO,Reag. Ph Eur; Hill Formula: C₁₀H₁₄N₂Na₂O₈* 2 H₂O; Chemical formula: C₁₀H₁₄N₂O₈*2Na*2H₂O;Molar Mass = 372.24 g/mol; HS Code: 2922 49 85; Melting Point 110 °C Elimination of water of crystallisation; pH value: 4 - 5 (50 g/l, H₂O, 20 °C); Bulk density: 700 kg/m3; Solubility: 100 g/l..Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 10 | NH4Cl | 1 | Lọ | CTPT: NH3; CAS 1337-21-6; Phân tử gam: 17,0304 g/mol; Tỷ trọng: 0.6831 g/l; Nhiệt độ nóng chảy: -77.73 oC; Nhiệt độ sôi: -33,34oC; Đóng gói:500ml/lọ | ||
| 11 | Bộ hóa chất chuẩn độ dung dịch chuẩn pH (4.01, 7.00, 10.01, KCl3.33M) | 1 | Bộ | ctpt: NH4CL; Số cas: 12125-02-9.; Khối lượng riêng: 1.5274 g/cm3 | ||
| 12 | Eriochrome blackT | 1 | Lọ/500ml | Điểm nóng chảy: 338 °C (611 K; 640 °F) phân hủy, Điểm sôi: 520 °C (793 K; 968 °F); Độ hòa tan trong nước: 244 g/L (−15 °C); Tích số tan, Ksp: 30.9 (395 g/L); Độ hòa tan trong methanol: 3.2 g/100 g (17 °C); Áp suất hơi: 133.3 Pa (160.4 °C); Độ axit (pKA): 9.24; Chiết suất (nD): 1.642 (20 °C); Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 13 | Chuẩn đồng | 1 | Lọ/500ml | Bộ dung dịch chuẩn pH theo Tiêu chuẩn USA, chai 250 mL (4.01 / 7.00 / 10.01 / KCl 3.33 M) pH 4.01 ±0.02 Buffer Solution at 25°C 250ml | ||
| 14 | Chuẩn Canxi | 1 | Lọ/500ml | pH 7.00 ±0.02 Buffer Solution at 25°C 250ml | ||
| 15 | Chuẩn Kẽm | 1 | Lọ/500ml | pH 10.01 ±0.02 Buffer Solution at 25°C 250ml | ||
| 16 | Baird parker agar | 1 | Hộp 500g | 3.33M KCl Internal Reference Solution 250ml | ||
| 17 | DG18 agar | 1 | Hộp 500g | Eriochrome black T (C.I. 14645) Identity (UV/VIS-Spectrum):passes test; Appearance: Black to dark brown-black fine powder, eventually with granular parts; Clarity of solution: passes test; Absorption maximum λmax. (buffer pH 10.0): 612 - 616 nm; Spec. Absorptivity A 1%/1cm (λmax; 0.02 g/l; buffer pH 10.0; calc. on dried substance): 400 – 510; Loss on drying (110 °C): ≤ 7 %; Suitability as indicator (for complexometric titration, ACS): passes test; Suitability as indicator (Reag. Ph Eur): passes test; pH value: 3.7 (10 g/l, H₂O, 20 °C); Bulk density: 400 - 600 kg/m3; Solubility: 50 g/l. Đóng gói ≥100g/chai.Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 18 | Plate count agar | 1 | Hộp 500g | Density: 1.014 g/cm3 (20 °C); pH value: 0.47 (H₂O, 20 °C); Đóng gói ≥ 500ml.Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 19 | Bactident Coagulase Rabbit | 3 | Hộp 6 lọ (3ml/lọ) | Density :1.014 g/cm3 (20 °C); pH value: 0.5 (H₂O, 20 °C).Đóng gói ≥ 500ml. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 20 | Kit latex | 2 | Hộp | Zinc standard solution Copper standard solution; Density: 1.02 g/cm3 (20 °C) | ||
| 21 | Thyoglycolat lỏng | 1 | Hộp | pH value: 0.48 (H₂O, 20 °C). Đóng gói ≥ 500ml. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 22 | Thuốc thử Kovacs | 1 | Lọ | BAIRD-PARKER agar (base); pH value: 6.8 (58 g/l, H₂O, 37 °C) | ||
| 23 | Pseudomonas CN selective supplement | 1 | Lọ | Bulk density: 570 kg/m3; Solubility: 58 g/l | ||
| 24 | Túi dập mẫu Bagfilter 400ml 190x300mm | 1 | Hộp/500 cái | Specifications; Appearance (clearness) clear to turbid | ||
| 25 | Pipet dùng 1 lần 1ml | 200 | Chiếc | Appearance (color) yellowish-brown; pH-value (25 °C): 6.6 - 7.0 | ||
| 26 | Pipet dùng 1 lần 5ml | 200 | Chiếc | Solidification behaviour (2 hrs., 45 °C): liquid. Đóng gói ≥ 500g. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 27 | Pipet dùng 1 lần 10ml | 200 | Chiếc | pH Value: 5.4 - 5.8 (H₂O, 25 °C) ; Specifications; Appearance (clearness) clear to slightly opalescent; Appearance (color) yellowish |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi