Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220359897-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220359684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 09:46:00 đến ngày 2022-04-11 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,273,949,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.82E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên. - Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường GTNT xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc; Tuyến 1: Từ Cầu Trằm đến Nghĩa trang nhân dân thôn Nhân Mỹ, Tuyến 2: Từ nhà ông Đảng đến nhà ông Thắng Dào (Thôn Nhân Mỹ)
360 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương , địa chỉ: Xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Vân. Địa chỉ: xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế giao thông và xây dựng Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Tam Dương. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Quang Minh Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Minh Đức.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương , địa chỉ: Xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Vân. Địa chỉ: xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết 31/3/2022 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiêm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm trên hệ thống.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Vân. Địa chỉ: xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thanh Vân– Địa chỉ: xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Dương;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III(95%M)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4667100m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III(5%TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,3515m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V60,351510m3/1km
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V60,351510m3/1km
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II(95%M)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5365100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II(5%TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,824m3
7Đào đất KTH bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%M)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,658100m3
8Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất II (5%TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,884m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V149,41610m3/1km
10Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V149,41610m3/1km
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,24m3
12Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0856100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6539100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5172100m3
15Mua đất đắp k95Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4298100m3
16Mua đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3999100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V288,29710m3/1km
18Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V288,29710m3/1km
19Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V288,29710m3/1km
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8197100m3
21Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V105,01m
22Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V22,79m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V22,79m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V22,79m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V5,2058100m3
2Rải bạt xác rắn chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V3.383,9m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V730,568m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0521100m2
5Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V134,232210m3/1km
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V134,232210m3/1km
7Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V134,232210m3/1km
C HẠNG MỤC: CỐNG NGANG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,574m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1091100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0461100m3
4Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,87m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
6Đổ bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0766100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0908tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0446100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Bê tông bảo vệ bản, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,644m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114810m3/1km
14Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114810m3/1km
15Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,745710m3/1km
16Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74310m3/1km
17Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74310m3/1km
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2145m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0408100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42910m3/1km
4Vận chuyển đất 3km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42910m3/1km
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V8,5m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,75m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,327100m2
8Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,39m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,4m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,09100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,48m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,18m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4905100m2
14Cốt thép tấm đan D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6595tấn
15Cốt thép tấm đan d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3564tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V109cấu kiện
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8965m3
18Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1703100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179310m3/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179310m3/1km
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V30,31m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V45,37m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9279100m2
24Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,04m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V309,29m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0929100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,91m3
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V32,45m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,5759100m2
30Cốt thép tấm đan D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7748tấn
31Cốt thép tấm đan d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4492tấn
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
33Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V27,25m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V40,88m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8343100m2
36Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,21m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V333,72m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m2
40Cốt thép thanh chống f6-10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1693tấn
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V561 cấu kiện
42Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V23,523310m3/1km
43Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V23,523310m3/1km
44Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V23,523310m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.82E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên. - Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên còn hiệu lực;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
2 Máy lu Còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
3 Máy đào Còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
4 Máy ủi Còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
7 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
8 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
9 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->