Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220359897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220359684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 09:46:00 đến ngày 2022-04-11 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,273,949,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.82E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên. - Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường GTNT xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc; Tuyến 1: Từ Cầu Trằm đến Nghĩa trang nhân dân thôn Nhân Mỹ, Tuyến 2: Từ nhà ông Đảng đến nhà ông Thắng Dào (Thôn Nhân Mỹ) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết 31/3/2022 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiêm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm trên hệ thống. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thanh Vân. Địa chỉ: xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thanh Vân– Địa chỉ: xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Dương; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III(95%M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4667 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III(5%TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3515 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3515 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3515 | 10m3/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II(95%M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5365 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II(5%TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,824 | m3 |
| 7 | Đào đất KTH bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,658 | 100m3 |
| 8 | Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất II (5%TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,884 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,416 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,416 | 10m3/1km |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0856 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6539 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5172 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp k95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4298 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3999 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,297 | 10m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,297 | 10m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,297 | 10m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8197 | 100m3 |
| 21 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,01 | m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,79 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,79 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,79 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2058 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt xác rắn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.383,9 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730,568 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0521 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,2322 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,2322 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,2322 | 10m3/1km |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,87 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0908 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Bê tông bảo vệ bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1148 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1148 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7457 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,743 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,743 | 10m3/1km |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 3km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | 10m3/1km |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,39 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,18 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4905 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6595 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3564 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cấu kiện |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8965 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1703 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1793 | 10m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1793 | 10m3/1km |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,31 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,37 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9279 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,04 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,29 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0929 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,91 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,45 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5759 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép tấm đan D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7748 | tấn |
| 31 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4492 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,25 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,88 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8343 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,21 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,72 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép thanh chống f6-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1693 | tấn |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 cấu kiện |
| 42 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5233 | 10m3/1km |
| 43 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5233 | 10m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5233 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.82E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên. - Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên còn hiệu lực; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). | 1 |
| 2 | Máy lu | Còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). | 1 |
| 3 | Máy đào | Còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). | 1 |
| 4 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi