Gói thầu: Mua sắm lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220361498-02
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông
Tên gói thầu Mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200726551
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngấn sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 19:36:00 đến ngày 2022-04-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,283,420,775 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2425131E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.485026E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng có chữ ký của đơn vị sử dụng (nếu có) và có kèm theo hóa đơn tài chính (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng trở lên và có kèm theo hóa đơn tài chính);- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất và quy mô; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự và quy mô công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Ghi chú:- Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: Bao gồm Thiết bị bàn - ghế - kệ - tủ; Thiết bị đồ chơi trong - ngoài nhà; Thiết bị điện - điện tử - âm nhạc; Thiết bị máy tính; Thiết bị nhà bếp - phòng giặt và Thiết bị xử lý nước sinh hoạt;- Tương tự gói thầu về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 5.798.394.000 VND.- Đối với trường hợp liên danh: Thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng về chủng loại, tính chất theo yêu cầu của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.798.394.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng hệ thống tối thiểu 01 tháng/lần (trong thời gian bảo hành).- Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ sửa chữa 24/7. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 1 - 2 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ chế biến lâm sản (hoặc Cơ Khí hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Kỹ thuật điện - điện tử hoặc Tự động hóa);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật quản lý chung (hoặc chỉ huy trưởng) và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần Thiết bị bàn - ghế - kệ - tủ và Thiết bị đồ chơi trong - ngoài nhà
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Mộc (hoặc Công nghệ chế biến lâm sản hoặc Cơ khí);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật Mua sắm lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật phần Thiết bị điện - điện tử và âm nhạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện tử (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện - điện tử hoặc Tự động hóa);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật Mua sắm lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật phần Thiết bị máy tính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin (hoặc Tin học);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận đào tào của hãng;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật Mua sắm lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật phần Thiết bị xử lý nước sinh hoạt và Thiết bị nhà bếp - phòng giặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ sinh học (hoặc Công nghệ hóa học hoặc Kỹ thuật công nghệ môi trường);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật Mua sắm lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện - điện tử hoặc Kỹ thuật điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Thẻ an toàn điện còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn và có ít nhất 01 hợp đồng Mua sắm lắp đặt thiết bị.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông
E-CDNT 1.2 Mua sắm lắp đặt thiết bị
Trường Mầm non Thạnh Phước
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngấn sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông , địa chỉ: 24 Đường D5, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 656 241 - Fax: (0274) 3 848 198. b) Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 656 409 - Fax: (0274) 3 641 019.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Một thành viên Hoàng Phúc. Địa chỉ: Số 782 Lý Thái Tổ, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng và Trang trí nội thất BI DE CO. Địa chỉ: Số 131, đường Trần Phú, phường Chánh Nghĩa, Tp.TDM, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty Cổ phần thẩm định giá Thiên Phú. Địa chỉ: Số 157/70, đường D2, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Cơ quan thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 7 - Tháp A, tòa nhà trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, Tp.TDM tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý dự án Miền Đông. Địa chỉ: Số 24, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông , địa chỉ: 24 Đường D5, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 656 241 - Fax: (0274) 3 848 198. b) Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 656 409 - Fax: (0274) 3 641 019.


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả hàng hoá được cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E-HSMT và phải kèm theo catalogue (catalogue phải có thông số kỹ thuật). a) Đối với vật tư, thiết bị sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng hang hóa (CQ). b) Đối với vật tư, thiết bị nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), tờ khai hải quan, packing list và thông báo kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu của cơ quan chức năng.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất hàng hóa và theo Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
E-CDNT 15.2
- Đối với thiết bị hệ thống lọc nước uống tinh khiết, máy tính (trừ trường hợp thiết bị thuộc Nhà thầu sản xuất, chế tạo) thì Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất đối với các hàng hoá dự thầu. Trường hợp, trong E-HSDT Nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì Nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được mời vào thương thảo hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý (hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương); - Nhà thầu phải cung cấp danh sách đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 656 241 - Fax: (0274) 3 848 198. b) Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 656 409 - Fax: (0274) 3 641 019.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 16, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, Tp.TDM, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 823 381 - Fax: (0274) 3 822 174.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194. + Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 7 686 611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn 02 nhóm trẻ (từ 25 tháng tuổi đến 36 tháng tuổi).26cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
2Ghế 02 nhóm trẻ (từ 25 đến 36 tháng)50cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
3Bàn 06 lớp Mầm (3-4 tuổi)78cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
4Ghế 06 lớp Mầm (3-4 tuổi)150cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
5Bàn 06 Lớp Chồi (4-5 tuổi)90cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
6Ghế 06 Lớp Chồi (4-5 tuổi)180cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
7Bàn 06 Lớp Lá (5-6tuổi)108cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
8Ghế 06 Lớp Lá (5-6tuổi)210cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
9Kệ để đồ chơi 02 nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng8cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
10Kệ để đồ chơi 06 lớp Mầm24cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
11Kệ để đồ chơi 06 lớp Chồi24cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
12Kệ để đồ chơi 06 lớp Lá24cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
13Chân, Bình đựng nước uống20cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
14Giá phơi khăn20cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
15Giá treo tranh20cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
16Tủ úp ca treo tường20cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
17Ca uống nước590cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
18Tủ (kệ) để cặp, balô; (không có cửa)20bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
19Kệ để giầy, dép nhóm trẻ và lớp mầm8cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
20Kệ để giầy, dép lớp chồi và lớp lá12cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
21Tủ đựng học cụ20cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
22Tủ đựng học cụ20cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
23Bảng nỉ có chân20bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
24Ghế ngồi bô cho nhóm trẻ bằng nhựa chuyên dùng10cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
25Máy vi tính18bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
26Bàn, ghế vi tính:18bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
27Tivi LED từ 50” đến 55”+ giá treo tivi20cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
28Đầu DVD2cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
29Kệ bố trí trong kho mỗi phòng học60cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
30Tủ đựng dụng cụ âm nhạc, trang phục2cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
31Kệ để dàn máy (Tủ)1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
3202 Gióng múa24m dàiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
3302 Gương tráng thủy20,4m2Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
34Đàn Organ1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
35Đàn Orgran nhỏ5bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
36Tivi LED 60” đến 65”1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
37Dàn máy (HiFi)1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
38Cassette2cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
39Băng ghế thể dục (lớp mầm)2cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
40Băng ghế thể dục (lớp chồi)2cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
41Băng ghế thể dục (lớp lá)2cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
42Ván dốc thể dục (Mỗi bộ gồm 2 cái)2bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
43Bục bậc cao (mỗi bộ gồm 4 cái)4bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
44Vòng ném đích4cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
45Cung chui hình các con thú4cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
46Thang leo 3 lứa tuổi1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
47Bộ vận động leo núi1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
48Bộ vận động mousse1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
49Bàn họp hình chữ nhật1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
50Ghế60cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
51Máy chiếu đa năng + Màn chiếu1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
52Khung treo máy chiếu1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
53Máy vi tính cho giáo viên1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
54Bàn, ghế vi tính giáo viên1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
55Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in.1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
56Ghế làm việc1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
57Salon gỗ tiếp khách1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
58Tủ đựng hồ sơ1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
59Điện thoại cố định1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
60Máy vi tính1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
61Máy in Laser khổ A41bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
62Bảng mica1tấmĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
63Tủ trưng bày3cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
64Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in3bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
65Ghế làm việc3bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
66Bàn, ghế tiếp khách (01 bàn + 4 ghế)2bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
67Tủ đựng hồ sơ3cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
68Máy vi tính3bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
69Máy in Laser khổ A4 và switch (chia được 4 máy vi tính)1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
70Bảng mica3tấmĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
71Kệ sách 2 mặt3cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
72Bàn, ghế họp cho 12 người1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
73Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in4bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
74Ghế làm việc4bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
75Bàn, ghế tiếp khách (01 bàn + 4 ghế)1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
76Tủ đựng hồ sơ4cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
77Két bạc1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
78Máy vi tính3bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
79Máy Photocopy1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
80Máy in khổ giấy A31bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
81Bảng mica1tấmĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
82Máy hút bụi (kể cả hút được nước bẩn)1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
83Tủ móc chìa khóa và ổ khoá treo tường1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
84Bàn, ghế làm việc1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
85Giường đơn 100% inox SUS 304 (Để bảo vệ ban đêm luân phiên nghỉ ngơi)1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
86Chiếu đơn1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
87Điện thoại cố định1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
88Giường y tế 02 tư thế điều chỉnh bằng tay quay1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
89Nệm và drap chuyên dùng1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
90Tủ y tế1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
91Bàn y tế1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
92Bàn, ghế làm việc1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
93Tủ đựng hồ sơ1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
94Cân sức khoẻ2cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
95Tủ lạnh để lưu trữ thuốc từ 120 đến 150 lít1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
96Bàn, ghế họp 12 người (01 bàn + 12 ghế)1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
97Tủ đựng hồ sơ2cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
98Bàn Oval uống nước1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
99Bảng mica2tấmĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
100Giường 2 tầng nghỉ trưa của nhân viên (mỗi gường phục vụ được 2 người)4cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
101Chiếu đơn8cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
102Bàn chải đánh răng trẻ em30cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
103Mô hình hàm răng12cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
104Vòng thể dục to12cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
105Gậy thể dục to12cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
106Cột ném bóng12cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
107Vòng thể dục nhỏ150cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
108Gậy thể dục nhỏ150cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
109Xắc xô12cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
110Trống da6cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
111Cổng chui18cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
112Bóng nhỏ150quảĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
113Bóng to30quảĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
114Nguyên liệu để đan tết6kgĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
115Kéo thủ công150cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
116Kéo văn phòng6cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
117Bút chì đen150cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
118Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu150hộpĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
119Đất nặn150hộpĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
120Giấy màu150túiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
121Bộ dinh dưỡng 112bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
122Bộ dinh dưỡng 212bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
123Bộ dinh dưỡng 312bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
124Bộ dinh dưỡng 412bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
125Hàng rào lắp ghép lớn18túiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
126Ghép nút lớn12túiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
127Tháp dinh dưỡng6tờĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
128Búp bê bé trai12conĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
129Búp bê bé gái12conĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
130Bộ đồ chơi nấu ăn18bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
131Bộ dụng cụ bác sỹ12bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
132Bộ xếp hình trên xe36bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
133Bộ xếp hình các phương tiện giao thông18bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
134Gạch xây dựng12thùngĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
135Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây12bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
136Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình12bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
137Đồ chơi các phương tiện giao thông12bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
138Bộ động vật biển12bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
139Bộ động vật sống trong rừng12bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
140Bộ động vật nuôi trong gia đình12bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
141Bộ côn trùng12bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
142Nam châm thẳng18cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
143Kính lúp18cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
144Phễu nhựa18cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
145Bể chơi với cát và nước6bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
146Bộ làm quen với toán90bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
147Con rối6bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
148Bộ hình học phẳng150túiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
149Bảng quay 2 mặt6cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
150Tranh các loại hoa, quả, củ12bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
151Tranh các con vật12bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
152Tranh ảnh một số nghề nghiệp12bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
153Đồng hồ học đếm 2 mặt12cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
154Hộp thả hình18cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
155Bàn tính học đếm18cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
156Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi6bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
157Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi6bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
158Bảng con150cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
159Tranh cảnh báo nguy hiểm6bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
160Tranh, ảnh về Bác Hồ6bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
161Màu nước150hộpĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
162Bút lông cỡ to72cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
163Bút lông cỡ nhỏ72cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
164Dập ghim6cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
165Bìa các màu300tờĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
166Giấy trắng A0300tờĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
167Kẹp sắt các cỡ60cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
168Dập lỗ6cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
169Súng bắn keo6cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
170Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp18bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
171Lịch của trẻ6bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
172Bàn chải đánh răng trẻ em36cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
173Mô hình hàm răng18cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
174Vòng thể dục nhỏ180cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
175Gậy thể dục nhỏ180cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
176Cổng chui30cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
177Cột ném bóng12cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
178Vòng thể dục cho giáo viên6cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
179Gậy thể dục cho giáo viên6cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
180Bộ chun học toán36cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
181Ghế băng thể dục12cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
182Bục bật sâu12cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
183Nguyên liệu để đan tết6kgĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
184Các khối hình học60bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
185Bộ xâu dây tạo hình60hộpĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
186Kéo thủ công180cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
187Kéo văn phòng6cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
188Bút chì đen180cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
189Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu180hộpĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
190Giấy màu180túiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
191Bộ dinh dưỡng 16bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
192Bộ dinh dưỡng 26bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
193Bộ dinh dưỡng 36bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
194Bộ dinh dưỡng 46bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
195Tháp dinh dưỡng6cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
196Lô tô dinh dưỡng36bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
197Bộ luồn hạt30bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
198Bộ lắp ghép12bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
199Búp bê bé trai18conĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
200Búp bê bé gái18conĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
201Bộ đồ chơi gia đình6bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
202Bộ dụng cụ bác sỹ12bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
203Bộ tranh cảnh báo6bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
204Bộ ghép hình hoa18bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
205Bộ lắp ráp nút tròn18bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
206Hàng rào nhựa18bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
207Bộ xây dựng18bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
208Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây12bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
209Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình12bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
210Đồ chơi các phương tiện giao thông12bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
211Bộ lắp ráp xe lửa6bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
212Bộ động vật biển12bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
213Bộ động vật sống trong rừng12bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
214Bộ động vật nuôi trong gia đình12bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
215Bộ côn trùng12bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
216Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ6bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
217Nam châm thẳng18cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
218Kính lúp18cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
219Phễu nhựa18cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
220Bể chơi với cát và nước6bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
221Cân thăng bằng12bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
222Bộ làm quen với toán90bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
223Đồng hồ lắp ráp18bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
224Bàn tính học đếm18bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
225Bộ hình phẳng180túiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
226Ghép nút lớn18túiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
227Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình18bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
228Bộ xếp hình các phương tiện giao thông18bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
229Tranh ảnh một số nghề nghiệp6bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
230Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh6bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
231Bảng quay 2 mặt6cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
232Bộ sa bàn giao thông6bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
233Lô tô động vật60bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
234Lô tô thực vật60bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
235Lô tô phương tiện giao thông60bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
236Lô tô đồ vật60bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
237Tranh số lượng6tờĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
238Đomino học toán30bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
239Bộ chữ số và số lượng90bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
240Lô tô hình và số lượng90bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
241Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi12bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
242Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi12bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
243Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề12bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
244Tranh, ảnh về Bác Hồ6bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
245Lịch của bé6bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
246Bộ chữ và số36bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
247Bộ trang phục Công an6bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
248Bộ trang phục Bộ đội6bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
249Bộ trang phục Bác sỹ6bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
250Bộ trang phục nấu ăn6bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
251Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác6bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
252Gạch xây dựng6thùngĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
253Con rối6bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
254Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp30cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
255Đất nặn180hộpĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
256Màu nước150hộpĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
257Bút lông cỡ to72cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
258Bút lông cỡ nhỏ72cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
259Dập ghim6cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
260Bìa các màu300tờĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
261Giấy trắng A0300tờĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
262Kẹp sắt các cỡ60cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
263Dập lỗ6cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
264Bàn chải đánh răng trẻ em36cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
265Mô hình hàm răng18cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
266Vòng thể dục to12cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
267Vòng thể dục nhỏ210cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
268Gậy thể dục nhỏ210cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
269Xắc xô12cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
270Cổng chui30cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
271Gậy thể dục to12cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
272Cột ném bóng12cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
273Bóng các loại96quảĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
274Đồ chơi Bowling30bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
275Dây thừng18cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
276Nguyên liệu để đan tết6kgĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
277Kéo thủ công210cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
278Kéo văn phòng6cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
279Bút chì đen210cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
280Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu210hộpĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
281Bộ dinh dưỡng 16bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
282Bộ dinh dưỡng 26bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
283Bộ dinh dưỡng 36bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
284Bộ dinh dưỡng 46bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
285Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây6bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
286Bộ lắp ráp kỹ thuật12bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
287Bộ xếp hình xây dựng12bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
288Bộ luồn hạt30bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
289Bộ lắp ghép12bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
290Đồ chơi các phương tiện giao thông12bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
291Bộ lắp ráp xe lửa12bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
292Bộ sa bàn giao thông6bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
293Bộ động vật sống dưới nước12bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
294Bộ động vật sống trong rừng12bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
295Bộ động vật nuôi trong gia đình12bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
296Bộ côn trùng12bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
297Cân chia vạch6cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
298Nam châm thẳng18cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
299Kính lúp18cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
300Phễu nhựa18cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
301Bể chơi với cát và nước6bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
302Ghép nút lớn30bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
303Bộ ghép hình hoa30bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
304Bảng chun học toán30bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
305Đồng hồ học số, học hình12cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
306Bàn tính học đếm12cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
307Bộ làm quen với toán90bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
308Bộ hình khối30bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
309Bộ nhận biết hình phẳng210túiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
310Bộ que tính90bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
311Lô tô động vật90bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
312Lô tô thực vật90bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
313Lô tô phương tiện giao thông90bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
314Lô tô đồ vật90bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
315Domino chữ cái và số60hộpĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
316Bảng quay 2 mặt6cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
317Bộ chữ cái90bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
318Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản30bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
319Lịch của trẻ6bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
320Tranh ảnh về Bác Hồ6bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
321Tranh cảnh báo nguy hiểm6bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
322Tranh ảnh một số nghề phổ biến6bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
323Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi12bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
324Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi12bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
325Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề12bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
326Bộ dụng cụ lao động18bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
327Bộ đồ chơi nhà bếp12bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
328Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình12bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
329Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống12bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
330Bộ trang phục nấu ăn6bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
331Búp bê bé trai18conĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
332Búp bê bé gái18conĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
333Bộ trang phục công an12bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
334Doanh trại bộ đội12bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
335Bộ trang phục bộ đội12bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
336Bộ trang phục công nhân12bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
337Bộ dụng cụ bác sỹ12bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
338Bộ trang phục bác sỹ12bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
339Gạch xây dựng12thùngĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
340Bộ xếp hình xây dựng12bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
341Hàng rào lắp ghép lớn18túiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
342Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp72cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
343Đất nặn180hộpĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
344Màu nước150hộpĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
345Bút lông cỡ to72cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
346Bút lông cỡ nhỏ72cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
347Dập ghim6cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
348Bìa các màu300tờĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
349Giấy trắng A0300tờĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
350Kẹp sắt các cỡ60cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
351Dập lỗ6cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
352Bóng nhỏ30quảĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
353Bóng to20quảĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
354Gậy thể dục nhỏ50cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
355Gậy thể dục to4cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
356Vòng thể dục nhỏ50cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
357Vòng thể dục to4cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
358Bập bênh4cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
359Cổng chui8cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
360Cột ném bóng4cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
361Đồ chơi có bánh xe và dây kéo10bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
362Hộp thả hình10bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
363Lồng hộp vuông10bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
364Lồng hộp tròn10bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
365Bộ xâu hạt20Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
366Bộ xâu dây10bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
367Bộ búa cọc10bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
368Búa 3 bi 2 tầng4bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
369Các con kéo dây có khớp6conĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
370Bộ tháo lắp vòng10bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
371Bộ xây dựng trên xe4bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
372Hàng rào nhựa6bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
373Bộ rau, củ, quả6bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
374Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình4bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
375Đồ chơi các con vật sống dưới nước4bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
376Đồ chơi các con vật sống trong rừng4bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
377Đồ chơi các loại rau, củ, quả4bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
378Tranh ghép các con vật2bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
379Tranh ghép các loại quả2bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
380Đồ chơi nhồi bông2bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
381Đồ chơi với cát4bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
382Bảng quay 2 mặt2bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
383Tranh động vật nuôi trong gia đình2bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
384Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa2bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
385Tranh các phương tiện giao thông2bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
386Tranh cảnh báo nguy hiểm2bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
387Bộ tranh truyện nhà trẻ4bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
388Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ4bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
389Lô tô các loại quả50bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
390Lô tô các con vật50bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
391Lô tô các phương tiện giao thông50bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
392Lô tô các hoa50bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
393Con rối2bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
394Khối hình to16bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
395Khối hình nhỏ16bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
396Búp bê bé trai (cao - thấp)8conĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
397Búp bê bé gái (cao- thấp)8conĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
398Bộ đồ chơi nấu ăn6bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
399Bộ bàn ghế giường tủ4bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
400Bộ dụng cụ bác sĩ4bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
401Giường búp bê4bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
402Xắc xô to2cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
403Xắc xô nhỏ20cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
404Phách gõ20cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
405Trống cơm10cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
406Xúc xắc12cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
407Trống con20cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
408Đất nặn50hộpĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
409Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu50hộpĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
410Bảng con30cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
411Bộ nhận biết, tập nói,2bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
412Bập bênh1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
413Thú nhún5bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
414Xích đu1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
415Cầu trượt1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
416Đu quay1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
417Mâm quay1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
418Cầu thăng bằng1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
419Thang leo - Cầu trượt1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
420Thiết bị chơi với bóng1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
421Các loại xe1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
422Dàn cấp Gas & hệ thống ống dẫn đi từ dàn cấp gas đến các thiết bị đốt1hệ thốngĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
423Bình loại 45-50kg (kể cả vỏ bình mới 100% và gas)8bìnhĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
424Bàn đặt máy xay thịt1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
425Bàn tiếp phẩm (2 tầng)1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
426Bàn cắt thái (2 tầng)1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
427Tủ bàn hộp phân phối thức ăn.2cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
428Bếp gas công nghiệp 03 lò1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
429Bếp gas công nghiệp 02 lò1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
430Đường ống dẫn nước đến lò nấu inox1hệ thốngĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
431Bồn rửa 03 hộc rửa (rửa rau)1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
432Bồn rửa 01 hộc rửa (rửa thịt)1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
433Bồn rửa 01 hộc rửa (rửa trái cây)1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
434Bồn rửa tay đa năng1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
435Xe đẩy thức ăn chín (02 tầng)3xeĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
436Xe đẩy gia vị (02 tầng)1xeĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
437Tủ sấy tô tiệt trùng bằng Ozone công nghiệp1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
438Tủ lạnh lưu mẫu2cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
439Tủ cấp đông dung tích 200 đến 300 lít1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
440Bộ dụng cụ nhà bếp2bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
441Tủ hấp cơm công nghiệp2cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
442Nồi chế biến6cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
443Nồi chia inox (01 cái/lớp): món mặn20cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
444Nồi chia inox (02 cái/lớp): Cơm, canh40cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
445Máy xay thịt (Inox)1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
446Hệ thống hút khói công nghiệp:1hệ thốngĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
447Kệ phơi dụng cụ nhà bếp 3 tầng (có 3 ngăn)1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
448Cân tiếp phẩm1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
449Cân phân chia1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
450Hệ thống dây dẫn điện động lực và đường ống, phụ kiện cho thiết bị bếp1hệ thốngĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
451Tô trơn inox 2 lớp đường kính 140mm590cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
452Muỗng inox loại cán dài (không có rãnh phía sau, để dễ rửa sạch).590cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
453Lương thực, thực phẩm để thử liên động có tải: Gạo.270kgĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
454Lương thực, thực phẩm để thử liên động có tải: Rau, củ, trái cây.25kgĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
455Lương thực, thực phẩm để thử liên động có tải: Thịt.5kgĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
456Máy giặt lồng ngang1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
457Tủ hấp khan1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
458Bàn xếp khăn 3 tầng1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
459Hệ thống lọc nước uống tinh khiết được đặt trong phòng thiết bị lọc nước:1hệ thốngĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
460Thùng inox SUS 304, có nắp đậy, để chứa nước uống tinh khiết được lọc bằng công nghệ RO tại các sảnh lấy nước, vận chuyển từ sảnh lấy nước đến mỗi phòng học các cháu8cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
461Xe đẩy nước uống tinh khiết bằng inox (2 tầng) trang bị cho 02 tầng 1 và tầng 22cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
462Thùng rác inox tròn nắp bập bênh10cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
463Thùng rác inox có nắp đậy, mở bằng chân đạp22cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
464Thùng rác bằng composite hình các con thú10cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
465Thùng thu gom rác3cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
466Phong màn cửa đi và cửa sổ cho toàn trường nhằm chống chói, chống nắng (trừ bếp, kho gas, cửa wc)600m2Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
467Bảng vẽ sơ đồ các khối, các phòng của toàn trường đặt trong sân trường1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
468Bảng tên tất cả các tầng và các phòng và các khu vệ sinh1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2425131E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.485026E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng có chữ ký của đơn vị sử dụng (nếu có) và có kèm theo hóa đơn tài chính (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng trở lên và có kèm theo hóa đơn tài chính);- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất và quy mô; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự và quy mô công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Ghi chú:- Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: Bao gồm Thiết bị bàn - ghế - kệ - tủ; Thiết bị đồ chơi trong - ngoài nhà; Thiết bị điện - điện tử - âm nhạc; Thiết bị máy tính; Thiết bị nhà bếp - phòng giặt và Thiết bị xử lý nước sinh hoạt;- Tương tự gói thầu về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 5.798.394.000 VND.- Đối với trường hợp liên danh: Thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng về chủng loại, tính chất theo yêu cầu của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.798.394.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng hệ thống tối thiểu 01 tháng/lần (trong thời gian bảo hành).- Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ sửa chữa 24/7. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 1 - 2 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ chế biến lâm sản (hoặc Cơ Khí hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Kỹ thuật điện - điện tử hoặc Tự động hóa);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật quản lý chung (hoặc chỉ huy trưởng) và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)52
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần Thiết bị bàn - ghế - kệ - tủ và Thiết bị đồ chơi trong - ngoài nhà 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Mộc (hoặc Công nghệ chế biến lâm sản hoặc Cơ khí);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật Mua sắm lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
3 Cán bộ quản lý kỹ thuật phần Thiết bị điện - điện tử và âm nhạc 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện tử (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện - điện tử hoặc Tự động hóa);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật Mua sắm lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
4 Cán bộ quản lý kỹ thuật phần Thiết bị máy tính 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin (hoặc Tin học);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận đào tào của hãng;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật Mua sắm lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
5 Cán bộ quản lý kỹ thuật phần Thiết bị xử lý nước sinh hoạt và Thiết bị nhà bếp - phòng giặt 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ sinh học (hoặc Công nghệ hóa học hoặc Kỹ thuật công nghệ môi trường);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật Mua sắm lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
6 Cán bộ quản lý kỹ thuật an toàn 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện - điện tử hoặc Kỹ thuật điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Thẻ an toàn điện còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn và có ít nhất 01 hợp đồng Mua sắm lắp đặt thiết bị.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->