Gói thầu: Mua sắm lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220361498-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông |
| Tên gói thầu | Mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200726551 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngấn sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 19:36:00 đến ngày 2022-04-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,283,420,775 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2425131E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.485026E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng có chữ ký của đơn vị sử dụng (nếu có) và có kèm theo hóa đơn tài chính (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng trở lên và có kèm theo hóa đơn tài chính);- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất và quy mô; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự và quy mô công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Ghi chú:- Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: Bao gồm Thiết bị bàn - ghế - kệ - tủ; Thiết bị đồ chơi trong - ngoài nhà; Thiết bị điện - điện tử - âm nhạc; Thiết bị máy tính; Thiết bị nhà bếp - phòng giặt và Thiết bị xử lý nước sinh hoạt;- Tương tự gói thầu về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 5.798.394.000 VND.- Đối với trường hợp liên danh: Thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng về chủng loại, tính chất theo yêu cầu của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.798.394.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng hệ thống tối thiểu 01 tháng/lần (trong thời gian bảo hành).- Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ sửa chữa 24/7. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 1 - 2 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ chế biến lâm sản (hoặc Cơ Khí hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Kỹ thuật điện - điện tử hoặc Tự động hóa);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật quản lý chung (hoặc chỉ huy trưởng) và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần Thiết bị bàn - ghế - kệ - tủ và Thiết bị đồ chơi trong - ngoài nhà |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Mộc (hoặc Công nghệ chế biến lâm sản hoặc Cơ khí);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật Mua sắm lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật phần Thiết bị điện - điện tử và âm nhạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện tử (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện - điện tử hoặc Tự động hóa);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật Mua sắm lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật phần Thiết bị máy tính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin (hoặc Tin học);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận đào tào của hãng;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật Mua sắm lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật phần Thiết bị xử lý nước sinh hoạt và Thiết bị nhà bếp - phòng giặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ sinh học (hoặc Công nghệ hóa học hoặc Kỹ thuật công nghệ môi trường);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật Mua sắm lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện - điện tử hoặc Kỹ thuật điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Thẻ an toàn điện còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn và có ít nhất 01 hợp đồng Mua sắm lắp đặt thiết bị.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm lắp đặt thiết bị Trường Mầm non Thạnh Phước 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngấn sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả hàng hoá được cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E-HSMT và phải kèm theo catalogue (catalogue phải có thông số kỹ thuật). a) Đối với vật tư, thiết bị sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng hang hóa (CQ). b) Đối với vật tư, thiết bị nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), tờ khai hải quan, packing list và thông báo kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu của cơ quan chức năng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất hàng hóa và theo Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp. |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với thiết bị hệ thống lọc nước uống tinh khiết, máy tính (trừ trường hợp thiết bị thuộc Nhà thầu sản xuất, chế tạo) thì Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất đối với các hàng hoá dự thầu. Trường hợp, trong E-HSDT Nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì Nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được mời vào thương thảo hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý (hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương); - Nhà thầu phải cung cấp danh sách đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên.
+ Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.
+ Điện thoại: (0274) 3 656 241 - Fax: (0274) 3 848 198.
b) Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Uyên.
+ Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.
+ Điện thoại: (0274) 3 656 409 - Fax: (0274) 3 641 019. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 16, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, Tp.TDM, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 823 381 - Fax: (0274) 3 822 174. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194. + Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 7 686 611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn 02 nhóm trẻ (từ 25 tháng tuổi đến 36 tháng tuổi). | 26 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 2 | Ghế 02 nhóm trẻ (từ 25 đến 36 tháng) | 50 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 3 | Bàn 06 lớp Mầm (3-4 tuổi) | 78 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 4 | Ghế 06 lớp Mầm (3-4 tuổi) | 150 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 5 | Bàn 06 Lớp Chồi (4-5 tuổi) | 90 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 6 | Ghế 06 Lớp Chồi (4-5 tuổi) | 180 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 7 | Bàn 06 Lớp Lá (5-6tuổi) | 108 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 8 | Ghế 06 Lớp Lá (5-6tuổi) | 210 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 9 | Kệ để đồ chơi 02 nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng | 8 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 10 | Kệ để đồ chơi 06 lớp Mầm | 24 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 11 | Kệ để đồ chơi 06 lớp Chồi | 24 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 12 | Kệ để đồ chơi 06 lớp Lá | 24 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 13 | Chân, Bình đựng nước uống | 20 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 14 | Giá phơi khăn | 20 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 15 | Giá treo tranh | 20 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 16 | Tủ úp ca treo tường | 20 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 17 | Ca uống nước | 590 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 18 | Tủ (kệ) để cặp, balô; (không có cửa) | 20 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 19 | Kệ để giầy, dép nhóm trẻ và lớp mầm | 8 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 20 | Kệ để giầy, dép lớp chồi và lớp lá | 12 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 21 | Tủ đựng học cụ | 20 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 22 | Tủ đựng học cụ | 20 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 23 | Bảng nỉ có chân | 20 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 24 | Ghế ngồi bô cho nhóm trẻ bằng nhựa chuyên dùng | 10 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 25 | Máy vi tính | 18 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 26 | Bàn, ghế vi tính: | 18 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 27 | Tivi LED từ 50” đến 55”+ giá treo tivi | 20 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 28 | Đầu DVD | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 29 | Kệ bố trí trong kho mỗi phòng học | 60 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 30 | Tủ đựng dụng cụ âm nhạc, trang phục | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 31 | Kệ để dàn máy (Tủ) | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 32 | 02 Gióng múa | 24 | m dài | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 33 | 02 Gương tráng thủy | 20,4 | m2 | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 34 | Đàn Organ | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 35 | Đàn Orgran nhỏ | 5 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 36 | Tivi LED 60” đến 65” | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 37 | Dàn máy (HiFi) | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 38 | Cassette | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 39 | Băng ghế thể dục (lớp mầm) | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 40 | Băng ghế thể dục (lớp chồi) | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 41 | Băng ghế thể dục (lớp lá) | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 42 | Ván dốc thể dục (Mỗi bộ gồm 2 cái) | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 43 | Bục bậc cao (mỗi bộ gồm 4 cái) | 4 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 44 | Vòng ném đích | 4 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 45 | Cung chui hình các con thú | 4 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 46 | Thang leo 3 lứa tuổi | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 47 | Bộ vận động leo núi | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 48 | Bộ vận động mousse | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 49 | Bàn họp hình chữ nhật | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 50 | Ghế | 60 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 51 | Máy chiếu đa năng + Màn chiếu | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 52 | Khung treo máy chiếu | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 53 | Máy vi tính cho giáo viên | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 54 | Bàn, ghế vi tính giáo viên | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 55 | Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in. | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 56 | Ghế làm việc | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 57 | Salon gỗ tiếp khách | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 58 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 59 | Điện thoại cố định | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 60 | Máy vi tính | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 61 | Máy in Laser khổ A4 | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 62 | Bảng mica | 1 | tấm | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 63 | Tủ trưng bày | 3 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 64 | Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in | 3 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 65 | Ghế làm việc | 3 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 66 | Bàn, ghế tiếp khách (01 bàn + 4 ghế) | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 67 | Tủ đựng hồ sơ | 3 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 68 | Máy vi tính | 3 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 69 | Máy in Laser khổ A4 và switch (chia được 4 máy vi tính) | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 70 | Bảng mica | 3 | tấm | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 71 | Kệ sách 2 mặt | 3 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 72 | Bàn, ghế họp cho 12 người | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 73 | Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in | 4 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 74 | Ghế làm việc | 4 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 75 | Bàn, ghế tiếp khách (01 bàn + 4 ghế) | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 76 | Tủ đựng hồ sơ | 4 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 77 | Két bạc | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 78 | Máy vi tính | 3 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 79 | Máy Photocopy | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 80 | Máy in khổ giấy A3 | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 81 | Bảng mica | 1 | tấm | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 82 | Máy hút bụi (kể cả hút được nước bẩn) | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 83 | Tủ móc chìa khóa và ổ khoá treo tường | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 84 | Bàn, ghế làm việc | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 85 | Giường đơn 100% inox SUS 304 (Để bảo vệ ban đêm luân phiên nghỉ ngơi) | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 86 | Chiếu đơn | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 87 | Điện thoại cố định | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 88 | Giường y tế 02 tư thế điều chỉnh bằng tay quay | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 89 | Nệm và drap chuyên dùng | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 90 | Tủ y tế | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 91 | Bàn y tế | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 92 | Bàn, ghế làm việc | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 93 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 94 | Cân sức khoẻ | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 95 | Tủ lạnh để lưu trữ thuốc từ 120 đến 150 lít | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 96 | Bàn, ghế họp 12 người (01 bàn + 12 ghế) | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 97 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 98 | Bàn Oval uống nước | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 99 | Bảng mica | 2 | tấm | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 100 | Giường 2 tầng nghỉ trưa của nhân viên (mỗi gường phục vụ được 2 người) | 4 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 101 | Chiếu đơn | 8 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 102 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 30 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 103 | Mô hình hàm răng | 12 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 104 | Vòng thể dục to | 12 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 105 | Gậy thể dục to | 12 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 106 | Cột ném bóng | 12 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 107 | Vòng thể dục nhỏ | 150 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 108 | Gậy thể dục nhỏ | 150 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 109 | Xắc xô | 12 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 110 | Trống da | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 111 | Cổng chui | 18 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 112 | Bóng nhỏ | 150 | quả | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 113 | Bóng to | 30 | quả | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 114 | Nguyên liệu để đan tết | 6 | kg | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 115 | Kéo thủ công | 150 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 116 | Kéo văn phòng | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 117 | Bút chì đen | 150 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 118 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 150 | hộp | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 119 | Đất nặn | 150 | hộp | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 120 | Giấy màu | 150 | túi | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 121 | Bộ dinh dưỡng 1 | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 122 | Bộ dinh dưỡng 2 | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 123 | Bộ dinh dưỡng 3 | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 124 | Bộ dinh dưỡng 4 | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 125 | Hàng rào lắp ghép lớn | 18 | túi | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 126 | Ghép nút lớn | 12 | túi | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 127 | Tháp dinh dưỡng | 6 | tờ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 128 | Búp bê bé trai | 12 | con | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 129 | Búp bê bé gái | 12 | con | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 130 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 18 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 131 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 132 | Bộ xếp hình trên xe | 36 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 133 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 18 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 134 | Gạch xây dựng | 12 | thùng | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 135 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 136 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 137 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 138 | Bộ động vật biển | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 139 | Bộ động vật sống trong rừng | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 140 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 141 | Bộ côn trùng | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 142 | Nam châm thẳng | 18 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 143 | Kính lúp | 18 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 144 | Phễu nhựa | 18 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 145 | Bể chơi với cát và nước | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 146 | Bộ làm quen với toán | 90 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 147 | Con rối | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 148 | Bộ hình học phẳng | 150 | túi | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 149 | Bảng quay 2 mặt | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 150 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 151 | Tranh các con vật | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 152 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 153 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 12 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 154 | Hộp thả hình | 18 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 155 | Bàn tính học đếm | 18 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 156 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 157 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 158 | Bảng con | 150 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 159 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 160 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 161 | Màu nước | 150 | hộp | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 162 | Bút lông cỡ to | 72 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 163 | Bút lông cỡ nhỏ | 72 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 164 | Dập ghim | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 165 | Bìa các màu | 300 | tờ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 166 | Giấy trắng A0 | 300 | tờ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 167 | Kẹp sắt các cỡ | 60 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 168 | Dập lỗ | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 169 | Súng bắn keo | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 170 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 18 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 171 | Lịch của trẻ | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 172 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 36 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 173 | Mô hình hàm răng | 18 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 174 | Vòng thể dục nhỏ | 180 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 175 | Gậy thể dục nhỏ | 180 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 176 | Cổng chui | 30 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 177 | Cột ném bóng | 12 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 178 | Vòng thể dục cho giáo viên | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 179 | Gậy thể dục cho giáo viên | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 180 | Bộ chun học toán | 36 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 181 | Ghế băng thể dục | 12 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 182 | Bục bật sâu | 12 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 183 | Nguyên liệu để đan tết | 6 | kg | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 184 | Các khối hình học | 60 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 185 | Bộ xâu dây tạo hình | 60 | hộp | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 186 | Kéo thủ công | 180 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 187 | Kéo văn phòng | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 188 | Bút chì đen | 180 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 189 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 180 | hộp | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 190 | Giấy màu | 180 | túi | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 191 | Bộ dinh dưỡng 1 | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 192 | Bộ dinh dưỡng 2 | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 193 | Bộ dinh dưỡng 3 | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 194 | Bộ dinh dưỡng 4 | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 195 | Tháp dinh dưỡng | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 196 | Lô tô dinh dưỡng | 36 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 197 | Bộ luồn hạt | 30 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 198 | Bộ lắp ghép | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 199 | Búp bê bé trai | 18 | con | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 200 | Búp bê bé gái | 18 | con | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 201 | Bộ đồ chơi gia đình | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 202 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 203 | Bộ tranh cảnh báo | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 204 | Bộ ghép hình hoa | 18 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 205 | Bộ lắp ráp nút tròn | 18 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 206 | Hàng rào nhựa | 18 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 207 | Bộ xây dựng | 18 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 208 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 209 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 210 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 211 | Bộ lắp ráp xe lửa | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 212 | Bộ động vật biển | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 213 | Bộ động vật sống trong rừng | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 214 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 215 | Bộ côn trùng | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 216 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 217 | Nam châm thẳng | 18 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 218 | Kính lúp | 18 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 219 | Phễu nhựa | 18 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 220 | Bể chơi với cát và nước | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 221 | Cân thăng bằng | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 222 | Bộ làm quen với toán | 90 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 223 | Đồng hồ lắp ráp | 18 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 224 | Bàn tính học đếm | 18 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 225 | Bộ hình phẳng | 180 | túi | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 226 | Ghép nút lớn | 18 | túi | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 227 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 18 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 228 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 18 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 229 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 230 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 231 | Bảng quay 2 mặt | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 232 | Bộ sa bàn giao thông | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 233 | Lô tô động vật | 60 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 234 | Lô tô thực vật | 60 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 235 | Lô tô phương tiện giao thông | 60 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 236 | Lô tô đồ vật | 60 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 237 | Tranh số lượng | 6 | tờ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 238 | Đomino học toán | 30 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 239 | Bộ chữ số và số lượng | 90 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 240 | Lô tô hình và số lượng | 90 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 241 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 242 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 243 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 244 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 245 | Lịch của bé | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 246 | Bộ chữ và số | 36 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 247 | Bộ trang phục Công an | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 248 | Bộ trang phục Bộ đội | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 249 | Bộ trang phục Bác sỹ | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 250 | Bộ trang phục nấu ăn | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 251 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 252 | Gạch xây dựng | 6 | thùng | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 253 | Con rối | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 254 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 30 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 255 | Đất nặn | 180 | hộp | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 256 | Màu nước | 150 | hộp | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 257 | Bút lông cỡ to | 72 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 258 | Bút lông cỡ nhỏ | 72 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 259 | Dập ghim | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 260 | Bìa các màu | 300 | tờ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 261 | Giấy trắng A0 | 300 | tờ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 262 | Kẹp sắt các cỡ | 60 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 263 | Dập lỗ | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 264 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 36 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 265 | Mô hình hàm răng | 18 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 266 | Vòng thể dục to | 12 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 267 | Vòng thể dục nhỏ | 210 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 268 | Gậy thể dục nhỏ | 210 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 269 | Xắc xô | 12 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 270 | Cổng chui | 30 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 271 | Gậy thể dục to | 12 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 272 | Cột ném bóng | 12 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 273 | Bóng các loại | 96 | quả | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 274 | Đồ chơi Bowling | 30 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 275 | Dây thừng | 18 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 276 | Nguyên liệu để đan tết | 6 | kg | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 277 | Kéo thủ công | 210 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 278 | Kéo văn phòng | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 279 | Bút chì đen | 210 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 280 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 210 | hộp | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 281 | Bộ dinh dưỡng 1 | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 282 | Bộ dinh dưỡng 2 | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 283 | Bộ dinh dưỡng 3 | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 284 | Bộ dinh dưỡng 4 | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 285 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 286 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 287 | Bộ xếp hình xây dựng | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 288 | Bộ luồn hạt | 30 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 289 | Bộ lắp ghép | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 290 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 291 | Bộ lắp ráp xe lửa | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 292 | Bộ sa bàn giao thông | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 293 | Bộ động vật sống dưới nước | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 294 | Bộ động vật sống trong rừng | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 295 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 296 | Bộ côn trùng | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 297 | Cân chia vạch | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 298 | Nam châm thẳng | 18 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 299 | Kính lúp | 18 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 300 | Phễu nhựa | 18 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 301 | Bể chơi với cát và nước | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 302 | Ghép nút lớn | 30 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 303 | Bộ ghép hình hoa | 30 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 304 | Bảng chun học toán | 30 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 305 | Đồng hồ học số, học hình | 12 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 306 | Bàn tính học đếm | 12 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 307 | Bộ làm quen với toán | 90 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 308 | Bộ hình khối | 30 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 309 | Bộ nhận biết hình phẳng | 210 | túi | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 310 | Bộ que tính | 90 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 311 | Lô tô động vật | 90 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 312 | Lô tô thực vật | 90 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 313 | Lô tô phương tiện giao thông | 90 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 314 | Lô tô đồ vật | 90 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 315 | Domino chữ cái và số | 60 | hộp | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 316 | Bảng quay 2 mặt | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 317 | Bộ chữ cái | 90 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 318 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 30 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 319 | Lịch của trẻ | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 320 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 321 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 322 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 323 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 324 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 325 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 326 | Bộ dụng cụ lao động | 18 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 327 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 328 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 329 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 330 | Bộ trang phục nấu ăn | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 331 | Búp bê bé trai | 18 | con | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 332 | Búp bê bé gái | 18 | con | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 333 | Bộ trang phục công an | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 334 | Doanh trại bộ đội | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 335 | Bộ trang phục bộ đội | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 336 | Bộ trang phục công nhân | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 337 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 338 | Bộ trang phục bác sỹ | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 339 | Gạch xây dựng | 12 | thùng | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 340 | Bộ xếp hình xây dựng | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 341 | Hàng rào lắp ghép lớn | 18 | túi | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 342 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 72 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 343 | Đất nặn | 180 | hộp | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 344 | Màu nước | 150 | hộp | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 345 | Bút lông cỡ to | 72 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 346 | Bút lông cỡ nhỏ | 72 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 347 | Dập ghim | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 348 | Bìa các màu | 300 | tờ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 349 | Giấy trắng A0 | 300 | tờ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 350 | Kẹp sắt các cỡ | 60 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 351 | Dập lỗ | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 352 | Bóng nhỏ | 30 | quả | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 353 | Bóng to | 20 | quả | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 354 | Gậy thể dục nhỏ | 50 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 355 | Gậy thể dục to | 4 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 356 | Vòng thể dục nhỏ | 50 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 357 | Vòng thể dục to | 4 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 358 | Bập bênh | 4 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 359 | Cổng chui | 8 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 360 | Cột ném bóng | 4 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 361 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 10 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 362 | Hộp thả hình | 10 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 363 | Lồng hộp vuông | 10 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 364 | Lồng hộp tròn | 10 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 365 | Bộ xâu hạt | 20 | bé | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 366 | Bộ xâu dây | 10 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 367 | Bộ búa cọc | 10 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 368 | Búa 3 bi 2 tầng | 4 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 369 | Các con kéo dây có khớp | 6 | con | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 370 | Bộ tháo lắp vòng | 10 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 371 | Bộ xây dựng trên xe | 4 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 372 | Hàng rào nhựa | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 373 | Bộ rau, củ, quả | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 374 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 4 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 375 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 4 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 376 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 4 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 377 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 4 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 378 | Tranh ghép các con vật | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 379 | Tranh ghép các loại quả | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 380 | Đồ chơi nhồi bông | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 381 | Đồ chơi với cát | 4 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 382 | Bảng quay 2 mặt | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 383 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 384 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 385 | Tranh các phương tiện giao thông | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 386 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 387 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 4 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 388 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 4 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 389 | Lô tô các loại quả | 50 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 390 | Lô tô các con vật | 50 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 391 | Lô tô các phương tiện giao thông | 50 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 392 | Lô tô các hoa | 50 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 393 | Con rối | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 394 | Khối hình to | 16 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 395 | Khối hình nhỏ | 16 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 396 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | 8 | con | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 397 | Búp bê bé gái (cao- thấp) | 8 | con | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 398 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 399 | Bộ bàn ghế giường tủ | 4 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 400 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 4 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 401 | Giường búp bê | 4 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 402 | Xắc xô to | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 403 | Xắc xô nhỏ | 20 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 404 | Phách gõ | 20 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 405 | Trống cơm | 10 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 406 | Xúc xắc | 12 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 407 | Trống con | 20 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 408 | Đất nặn | 50 | hộp | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 409 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 50 | hộp | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 410 | Bảng con | 30 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 411 | Bộ nhận biết, tập nói, | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 412 | Bập bênh | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 413 | Thú nhún | 5 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 414 | Xích đu | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 415 | Cầu trượt | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 416 | Đu quay | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 417 | Mâm quay | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 418 | Cầu thăng bằng | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 419 | Thang leo - Cầu trượt | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 420 | Thiết bị chơi với bóng | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 421 | Các loại xe | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 422 | Dàn cấp Gas & hệ thống ống dẫn đi từ dàn cấp gas đến các thiết bị đốt | 1 | hệ thống | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 423 | Bình loại 45-50kg (kể cả vỏ bình mới 100% và gas) | 8 | bình | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 424 | Bàn đặt máy xay thịt | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 425 | Bàn tiếp phẩm (2 tầng) | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 426 | Bàn cắt thái (2 tầng) | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 427 | Tủ bàn hộp phân phối thức ăn. | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 428 | Bếp gas công nghiệp 03 lò | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 429 | Bếp gas công nghiệp 02 lò | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 430 | Đường ống dẫn nước đến lò nấu inox | 1 | hệ thống | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 431 | Bồn rửa 03 hộc rửa (rửa rau) | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 432 | Bồn rửa 01 hộc rửa (rửa thịt) | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 433 | Bồn rửa 01 hộc rửa (rửa trái cây) | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 434 | Bồn rửa tay đa năng | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 435 | Xe đẩy thức ăn chín (02 tầng) | 3 | xe | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 436 | Xe đẩy gia vị (02 tầng) | 1 | xe | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 437 | Tủ sấy tô tiệt trùng bằng Ozone công nghiệp | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 438 | Tủ lạnh lưu mẫu | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 439 | Tủ cấp đông dung tích 200 đến 300 lít | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 440 | Bộ dụng cụ nhà bếp | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 441 | Tủ hấp cơm công nghiệp | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 442 | Nồi chế biến | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 443 | Nồi chia inox (01 cái/lớp): món mặn | 20 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 444 | Nồi chia inox (02 cái/lớp): Cơm, canh | 40 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 445 | Máy xay thịt (Inox) | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 446 | Hệ thống hút khói công nghiệp: | 1 | hệ thống | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 447 | Kệ phơi dụng cụ nhà bếp 3 tầng (có 3 ngăn) | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 448 | Cân tiếp phẩm | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 449 | Cân phân chia | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 450 | Hệ thống dây dẫn điện động lực và đường ống, phụ kiện cho thiết bị bếp | 1 | hệ thống | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 451 | Tô trơn inox 2 lớp đường kính 140mm | 590 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 452 | Muỗng inox loại cán dài (không có rãnh phía sau, để dễ rửa sạch). | 590 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 453 | Lương thực, thực phẩm để thử liên động có tải: Gạo. | 270 | kg | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 454 | Lương thực, thực phẩm để thử liên động có tải: Rau, củ, trái cây. | 25 | kg | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 455 | Lương thực, thực phẩm để thử liên động có tải: Thịt. | 5 | kg | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 456 | Máy giặt lồng ngang | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 457 | Tủ hấp khan | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 458 | Bàn xếp khăn 3 tầng | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 459 | Hệ thống lọc nước uống tinh khiết được đặt trong phòng thiết bị lọc nước: | 1 | hệ thống | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 460 | Thùng inox SUS 304, có nắp đậy, để chứa nước uống tinh khiết được lọc bằng công nghệ RO tại các sảnh lấy nước, vận chuyển từ sảnh lấy nước đến mỗi phòng học các cháu | 8 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 461 | Xe đẩy nước uống tinh khiết bằng inox (2 tầng) trang bị cho 02 tầng 1 và tầng 2 | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 462 | Thùng rác inox tròn nắp bập bênh | 10 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 463 | Thùng rác inox có nắp đậy, mở bằng chân đạp | 22 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 464 | Thùng rác bằng composite hình các con thú | 10 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 465 | Thùng thu gom rác | 3 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 466 | Phong màn cửa đi và cửa sổ cho toàn trường nhằm chống chói, chống nắng (trừ bếp, kho gas, cửa wc) | 600 | m2 | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 467 | Bảng vẽ sơ đồ các khối, các phòng của toàn trường đặt trong sân trường | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 468 | Bảng tên tất cả các tầng và các phòng và các khu vệ sinh | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2425131E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.485026E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng có chữ ký của đơn vị sử dụng (nếu có) và có kèm theo hóa đơn tài chính (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng trở lên và có kèm theo hóa đơn tài chính);- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất và quy mô; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự và quy mô công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Ghi chú:- Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: Bao gồm Thiết bị bàn - ghế - kệ - tủ; Thiết bị đồ chơi trong - ngoài nhà; Thiết bị điện - điện tử - âm nhạc; Thiết bị máy tính; Thiết bị nhà bếp - phòng giặt và Thiết bị xử lý nước sinh hoạt;- Tương tự gói thầu về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 5.798.394.000 VND.- Đối với trường hợp liên danh: Thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng về chủng loại, tính chất theo yêu cầu của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.798.394.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng hệ thống tối thiểu 01 tháng/lần (trong thời gian bảo hành).- Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ sửa chữa 24/7. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 1 - 2 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ chế biến lâm sản (hoặc Cơ Khí hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Kỹ thuật điện - điện tử hoặc Tự động hóa);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật quản lý chung (hoặc chỉ huy trưởng) và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần Thiết bị bàn - ghế - kệ - tủ và Thiết bị đồ chơi trong - ngoài nhà | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Mộc (hoặc Công nghệ chế biến lâm sản hoặc Cơ khí);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật Mua sắm lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý kỹ thuật phần Thiết bị điện - điện tử và âm nhạc | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện tử (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện - điện tử hoặc Tự động hóa);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật Mua sắm lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý kỹ thuật phần Thiết bị máy tính | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin (hoặc Tin học);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận đào tào của hãng;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật Mua sắm lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản lý kỹ thuật phần Thiết bị xử lý nước sinh hoạt và Thiết bị nhà bếp - phòng giặt | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ sinh học (hoặc Công nghệ hóa học hoặc Kỹ thuật công nghệ môi trường);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật Mua sắm lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ quản lý kỹ thuật an toàn | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện - điện tử hoặc Kỹ thuật điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Thẻ an toàn điện còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn và có ít nhất 01 hợp đồng Mua sắm lắp đặt thiết bị.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi