Gói thầu: Gói thầu số 06-VTĐT22: Mua vật tư phần cứng xử lý, nguồn T-51, KT-TL, KT-31, KT11V và PGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220400738-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 06-VTĐT22: Mua vật tư phần cứng xử lý, nguồn T-51, KT-TL, KT-31, KT11V và PGT
Số hiệu KHLCNT 20220239330
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 10:19:00 đến ngày 2022-04-11 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,992,455,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,925,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu chín trăm hai mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4886825E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.977365E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.094.718.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.284.155.500 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành miễn phí 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu và bàn giao hàng hóa.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Điều hành quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06-VTĐT22: Mua vật tư phần cứng xử lý, nguồn T-51, KT-TL, KT-31, KT11V và PGT
Thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật theo quyết định số 1156/QĐ-VKT ngày 08 tháng 9 năm 2021-VTĐT22
50 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân , địa chỉ: Số 166, đường Hoàng Văn Thái, quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội)


E-CDNT 10.1(g)
Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ: nếu có
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.925.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thanh Hùng, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069.563.129
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: HĐ Giúp việc Tổ chuyên gia đấu thầu Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng điều khiển mặt máy T-511Mô đun- Chuyển mạch điều khiển các chế độ làm việc;- Hiển thị các chế độ làm việc;- Điều khiển, chuyển, lựa chon các chế độ;- Điều khiển bật tắt ngồn cung cấp cho hệ thống;- Chống quá tải dòng theo danh định của thiết bị;- Nguồn cung cấp +27V+/- 10%;- ~ 115V/400 Hz;- Chuẩn giao tiếp dữ liệu: Nối tiếp, song song
2Bộ cáp chuyên dụng T-511Bộ- Sử dụng các loại đầu cắm mẫu mã của Nga;- Sử dụng các dây điện chống cháy, dây tín hiệu dùng trong công nghiệp và kỹ thuật chính xác;- Sử dụng các loại đệm cao su, vỏ bọc chậm phá hủy;- Sử dụng các loại cáp cao tần, đầu cắm cao tần trong dải tần suy hao dưới 2 dB/m;
3Mô đun xử lý trung tâm KT-TL2Mô đunNhận, xử lý tín hiệu đáp ứng từ máy thu cao tần;- Giải mã tín hiệu đáp ứng tương ứng các chế độ;- Tạo mã đáp ứng tương ứng với các chế độ yêu cầu;- Thiết lập, khởi tạo chế độ tự kiểm tra các phân khối. - Thiết lập, khởi tạo chế độ tự kiểm tra toàn bộ thiết bị.- Tích hợp các bộ chuyển đổi trở kháng, chuyển đổi mức tín hiệu đầu vào từ  27V về mức TTL;- Tích hợp các bộ chuyển đổi trở kháng, chuyển đổi mức tín hiệu đầu ra từ mức TTL về  27V;- Tích hợp kênh vào ra Nối tiếp chuẩn NỐI TIẾP; song song;- Nguồn cung cấp +27V;- Nguồn sử dụng ± 5 %: +/- 5V, +/- 27V, +3,3V, +/- 12V;
4Mô đun xử lý truyền dữ liệu nối tiếp và điều khiển lệnh KT-TL2Mô đun- Nhận và biến đổi lệnh đơn song song thành tín hiệu Nối tiếp để truyền đi. - Nhận lệnh Nối tiếp để biến thành lệnh đơn đưa ra hiển thị. - Xử lý dữ liệu trong chế độ yêu cầu và đáp ứng để đồng bộ hệ thống;Tín hiệu đầu vào:- Tín hiệu đầu vào mức TTL- 1 tín hiệu Nối tiếp RxNguồn điện đầu vào: +5VTín hiệu đầu ra:- 1 tín hiệu đầu ra Nối tiếp Tx- 8 tín hiệu đầu ra mức TTL- Nguồn điện sử dụng ± 5 %. +5V- Chuẩn truyền dữ liệu: NỐI TIẾP- Mạch dày 1,6mm, mạ vàng.
5Bảng điều khiển, hiển thị thông tin đáp ứng, điều khiển thiết lập chế độ KT-TL2Bảng+ Chức năng điều khiển, hiển thị- Thiết lập, hiển thị mã yêu cầu các chế độ; - Thiết lập, hiển thị mã đáp ứng các chế độ;- Lựa chọn các chế độ làm việc của khối máy phát ra tải giả hay anten;- Kiểm tra, hiển thị kết quả kiểm tra đơn khối các khối trong thiết bị;- Kiểm tra, hiển thị kết quả mạch tự kiểm tra;- Chuyển mạch lựa chọn chế độ tương đương mẫu mã của Nga;- Điều kiện khai thác sử dụng tương thích với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98 (về đầu cắm, mức tín hiệu, định dạng dữ liệu, khả năng thay thế, lắp lẫn).
6Bảng điều khiển, hiển thị thông tin tín hiệu yêu cầu, điều khiển thiết lập các chế độ, yêu cầu, đáp ứng KT-312BảngThiết lập mã yêu cầu; - Thiết lập mã đáp ứng các chế độ;- Lựa chọn các chế độ làm việc của khối máy phát ra tải giả hay anten;- Kiểm tra đơn khối các khối trong thiết bị;- Kiểm tra mạch tự kiểm tra;- Chuyển mạch lựa chọn chế độ tương đương mẫu mã của Nga ;- Chuẩn truyền dữ liệu: Nối tiếp, Song song;
7Mô đun xử lý truyền dữ liệu nối tiếp và điều khiển lệnh KT312Mô đun- Nhận và biến đổi lệnh đơn song song thành tín hiệu Nối tiếp để truyền đi. - Nhận lệnh Nối tiếp để biến thành lệnh đơn đưa ra hiển thị. - Xử lý dữ liệu trong chế độ yêu cầu và đáp ứng để đồng bộ hệ thống;Tín hiệu đầu vào:- Tín hiệu đầu vào mức TTL- 1 tín hiệu Nối tiếp RxNguồn điện đầu vào: +5VTín hiệu đầu ra:- 1 tín hiệu đầu ra Nối tiếp Tx- Đa kênh tín hiệu đầu ra mức TTL- Nguồn điện sử dụng ± 5 %, +5V- Chuẩn truyền dữ liệu: NỐI TIẾP;
8Mô đun xử lý trung tâm KT-312Mô đun- Nhận, xử lý tín hiệu yêu cầu từ máy thu cao tần;- Giải mã tín hiệu yêu cầu tương ứng các chế độ;- Tạo mã đáp ứng tương ứng với các chế độ yêu cầu;- Thiết lập, khởi tạo chế độ tự kiểm tra các phân khối. - Thiết lập, khởi tạo chế độ tự kiểm tra toàn bộ thiết bị.- Tích hợp các bộ chuyển đổi trở kháng, chuyển đổi mức tín hiệu đầu vào từ  27V về mức TTL;- Tích hợp các bộ chuyển đổi trở kháng, chuyển đổi mức tín hiệu đầu ra từ mức TTL về  27V;- Tích hợp kênh vào ra Nối tiếp - Nguồn cung cấp +27V;- Nguồn sử dụng ± 5 %: +/-5V, +/- 27V, +3,3V, +/- 12V;- Chuẩn truyền dữ liệu: NỐI TIẾP, Song song- Mạch dày 1,6mm, mạ vàng;
9Mô đun xử lý, tạo dải dữ liệu, tín hiệu đáp ứng K11V5Mô đun- Tích hợp các bộ chuyển đổi trở kháng, chuyển đổi mức tín hiệu đầu vào của bộ mã yêu cầu;- Tổng hợp so sánh biên độ các tín hiệu yêu cầu để lựa chọn chế độ xử lý ưu tiên;- Ghi nhớ theo chu kỳ, quy luật của các tín hiệu yêu cầu để đánh giá loại bỏ các loại nhiễu biên độ, nhiễu ngẫu nhiên;- Tích hợp FPGA chân PLC tối thiểu 140 chân vào ra;- Trung chuyển các bộ mã yêu cầu tương ứng với các chế độ (A, B, C, D, E) một cách tự động theo quy định định sẵn;- Tích hợp các kênh vào ra Nối tiếp;- Tích hợp các kênh vào ra song song;- Nguồn cung cấp +27V;- Nguồn sử dụng: +/- 5V, +3,3V, + 12V;- Mạch in nhiều lớp, mạ vàng chống oxy hóa;- Tích hợp các bộ zắc cắm chuyên dụng;
10Mô đun xử lý, tạo dải dữ liệu, tín hiệu yêu cầu K11V5Mô đun- Tích hợp các bộ chuyển đổi trở kháng, chuyển đổi mức tín hiệu đầu vào phản hồi từ mã đáp ứng về mức TTL;- Tổng hợp so sánh biên độ xử lý cánh sóng biên ngoại;- Tích hợp FPGA chân PLC tối thiểu 135 chân vào ra ;- Đảm bảo phần cứng xử lý các bộ mã phẩn hồi tương ứng với các chế độ (A, B, C, D, E) một cách tự động có ưu tiên theo quy định định sẵn;- Tích hợp các kênh vào ra Nối tiếp;- Tích hợp các kênh vào ra song song;- Nguồn cung cấp: +27V;- Nguồn sử dụng: +/-5V, +/- 27V, +3,3V ;- Mạch in nhiều lớp, mạ vàng chống oxy hóa;- Tích hợp các bộ zắc cắm chuyên dụng ;
11Mô đun tạo tín hiệu điều khiển, hiển thị K11V5Mô đun- Tạo tín hiệu hiển thị trạng thái các chế độ kiểm tra:- Tổng hợp kết quả kiểm tra báo trạng thái;- Giao tiếp chuẩn : Nối tiếp/song song- Nguồn thứ cấp sử dụng+ 5V/;+ 3.3V/ ;- Mạch in nhiều lớp, mạ vàng chống oxy hóa;- Tích hợp các bộ zắc cắm chuyên dụng ;
12Cáp chuyên dụng đo kiểm K11V5Mô đun- Sử dụng các loại đầu cắm mẫu mã của Nga;- Sử dụng các dây điện chống cháy, dây tín hiệu dùng trong công nghiệp và kỹ thuật chính xác;- Sử dụng các loại đệm cao su, vỏ bọc chậm phá hủy;- Sử dụng các loại cáp cao tần, đầu cắm cao tần trong dải tần suy hao dưới 2 dB/m;
13Mô đun nguồn T-511Mô đun- Biến đổi nguồn cung cấp đầu vào thành các loại nguồn thứ cấp : +/- 5V +/ 12V; +3.3V sai số không lớn hơn 5% ;- Nguồn cung cấp: +27V, ~ 115V/400Hz- Không quạt làm mát ;- Chống quá tải dòng, áp ;
14Mô đun xử lý T-511Mô đun- Tích hợp FPGA chân tối thiểu 150 chân I/O;- Tích hợp các bộ chuyển đổi trở kháng, chuyển đổi mức tín hiệu đầu vào từ  27V về mức TTL: Đa kênh- Tích hợp các bộ chuyển đổi trở kháng, chuyển đổi mức tín hiệu đầu ra từ mức TTL về  27V: Đa kênh- Tích hợp kênh vào ra Nối tiếp chuẩn NỐI TIẾP;- Nguồn cung cấp +27V;- Nguồn sử dụng: +/-5V, +3,3V,- Tích hợp các bộ zắc cắm chuyên dụng mẫu mã Nga.
15Mô đun nguồn biến đổi, tạo nguồn thứ cấp KT-TL2Mô đun- Biến đổi thành các nguồn thứ cấp theo yêu cầu;Nguồn đầu vào: ~ 130- 230V/50 Hz; + 24V ±20%Nguồn đầu ra: - Nguồn đối xứng 5V±5% ; - Nguồn đối xứng 12V±5%; - Không sử dụng quạt làm mát;- Điều kiện khai thác sử dụng tương thích với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98 (về đầu cắm, mức tín hiệu, định dạng dữ liệu, khả năng thay thế, lắp lẫn).
16Mô đun nguồn và kiểm tra nguồn biến đổi nguồn KT-TL2Mô đun- Có tính năng kiểm tra sai số nguồn đầu ra;- Báo trạng thái tốt/xấu của hệ thống;- Bảo vệ quá tải;- Bảo vệ quá áp;- Ổn định nguồn/dòng trong giá trị danh định.- Điều kiện khai thác sử dụng tương thích với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98 (về đầu cắm, mức tín hiệu, định dạng dữ liệu, khả năng thay thế, lắp lẫn).
17Mô đun nguồn biến đổi nguồn đầu vào và tạo nguồn thứ cấp KT-312Mô đunBiến đổi thành các nguồn thứ cấp theo yêu cầu;Nguồn đầu vào: ~ 130- 230V/50 Hz; + 24VNguồn đầu ra: - Nguồn đối xứng 5V±5%;- Nguồn đối xứng 12V±5% ; - Không sử dụng quạt làm mát;- Điều kiện khai thác sử dụng tương thích với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98 (về đầu cắm, mức tín hiệu, định dạng dữ liệu, khả năng thay thế, lắp lẫn).
18Mô đun kiểm tra nguồn bảo vệ nguồn, chống quá tải KT-312Mô đun- Có tính năng kiểm tra sai số nguồn đầu ra;- Báo trạng thái tốt/xấu của hệ thống;- Bảo vệ quá tải;- Bảo vệ quá áp;- Ổn định nguồn/dòng trong giá trị danh định- Điều kiện khai thác sử dụng tương thích với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98 (về đầu cắm, mức tín hiệu, định dạng dữ liệu, khả năng thay thế, lắp lẫn).
19Mô đun biến đổi nguồn đầu vào K11V5Mô đun- Biến đổi thành các nguồn thứ cấp theo yêu cầu;Nguồn đầu vào: +27V ±10%; ~ 115V/400Hz;Nguồn đầu ra: - Nguồn đối xứng 5V±5% ; - Ổn định nguồn/dòng trong giá trị danh định.
20Mô đun biến đổi tạo nguồn thứ cấp, kiểm tra K11V5Mô đun- Kiểm tra được giá trị nguồn đầu vào;- Có tính năng kiểm tra sai số nguồn đầu ra;- Báo trạng thái tốt/xấu của hệ thống;- Bảo vệ quá tải;- Bảo vệ quá áp;
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4886825E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.977365E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.094.718.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.284.155.500 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành miễn phí 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu và bàn giao hàng hóa.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Điều hành quản lý chung 1 Đại học11
2 Nhân viên kỹ thuật 2 Cao đẳng trở lên21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->