Gói thầu: Thi công xây dựng Tuyến ống cấp nước số 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220400070-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Tuyến ống cấp nước số 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220357700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 10:45:00 đến ngày 2022-04-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,925,917,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.289E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.257E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp II trở lên, trong đó có cung cấp, thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống HDPE (đường kính ≥400mm) với chiều dài tối thiểu L=9.500m.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 29,350 tỷ VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 20,960 tỷ VNĐ và tổng chiều dài tuyến ống cấp nước bằng ống HDPE (đường kính ≥200mm) của hai công trình trên >9.500m thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp nước;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng II trở lên hoặcđã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III- Đã từng trực tiếp tham gia thi công hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp II trở lên, trong đó có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống HDPE (đường kính ≥400mm) với chiều dài tối thiểu L=9.500m hoặcđã từng trực tiếp tham gia thi công hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 02 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp III trở lên; trong đó có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống HDPE (đường kính ≥200mm) với tổng chiều dài >9.500m(Đính kèm tài liệu theo hướng dẫn tại Mục E-CDNT 10.1, Chương II) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần tuyến ống) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp nước (hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước));- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng công trường 01 công trình có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống HDPE(Đính kèm tài liệu theo hướng dẫn tại Mục E-CDNT 10.1, Chương II) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần tái lập mặt bằng): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc cấp nước;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã từng là cán bộ phụ trách thi công hoặc chỉ huy trưởng công trường 01 công trình có thi công hoàn trả mặt đường của công trình tuyến ống(Đính kèm tài liệu theo hướng dẫn tại Mục E-CDNT 10.1, Chương II) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải >=250 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải >=200 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải >=10 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng >=6 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào gầu dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu >=0,65 m3Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu >=0,50 m3Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu >=0,80 m3Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=110 cvThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh: >=8,5 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh: >=10 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | D630 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Tuyến ống cấp nước số 2 Mạng lưới đường ống cấp nước phía Đông và trạm bơm tăng áp Gò Công 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu sau đây là (Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy phép hoạt động xây dựng; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật – Cấp nước: Hạng II trở lên); - Báo cáo tài chính được kiểm toán (năm 2019, 2020, 2021); - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đang thực hiện; Thỏa thuận liên danh nếu là hợp đồng do liên danh thực hiện; Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (đã được chứng thực): Văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Xây dựng tỉnh Tiền Giang, Địa chỉ: số 389, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Điện thoại: 02733.873390
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: Số 3A, Ngô Quyền, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Điện thoại: 0273.3855341 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 02733.977184 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: số 38 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 073.3873381 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Tuyến ống số 2.1 | |||
| 1 | Ống HDPE OD 400 PN10 dày 23,7mm | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 55,63 | 100m |
| 2 | Ống HDPE OD 160 PN10 dày 9,5mm | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,24 | 100m |
| 3 | Ống Inox 304 DN50 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,06 | 100m |
| 4 | Ống Inox DN300 BU; L = 500 hàn bịt đầu | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 3 | cái |
| 5 | Ống Inox DN50BB; L = 350 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 2 | cái |
| 6 | Van cổng DN150 BB | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 6 | cái |
| 7 | Van cổng DN 200 BB + hộp van | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 5 | cái |
| 8 | Van cổng DN 350 BB | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 5 | cái |
| 9 | Van cổng DN 50 BB | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 5 | cái |
| 10 | Van thu xả khí tự động DN50 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 5 | cái |
| 11 | Tê gang DN 350 x 200 BBB | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 5 | cái |
| 12 | Tê gang DN 600 x 350 BBB | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1 | cái |
| 13 | Tê gang xả cặn DN350x150 BBB | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 4 | cái |
| 14 | Cút gang 11o25' DN 350 BB | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 3 | cái |
| 15 | Cút gang 45o DN 150 BB | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 8 | cái |
| 16 | Cút gang 45o DN 350 BB | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 11 | cái |
| 17 | Cút HDPE 90o OD 160 UU | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 2 | cái |
| 18 | Cút Inox 304 90o DN 50 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 6 | cái |
| 19 | Cút HDPE 20o OD 400 - gia công | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 4 | cái |
| 20 | Mối nối mềm D200 EE (coupling) | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1 | cái |
| 21 | Mối nối mềm D350 BE (flange adapter) | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 5 | cái |
| 22 | Mối nối mềm DN 600 EE (coupling) | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 2 | cái |
| 23 | Stubend HDPE OD 400 + bích Inox rỗng DN 400 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 55 | cái |
| 24 | Bích Inox đặc DN200 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 4 | cái |
| 25 | Bulong + Ecu M20x70 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1.152 | cái |
| 26 | Bu Inox âm tường DN 350 BB; L = 1000 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1 | cái |
| 27 | Bu Inox âm tường DN 350 BB; L = 1150 (gia công) | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 4 | cái |
| 28 | Bu Inox âm tường DN 350 BU; L = 1050 (gia công) | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 4 | cái |
| 29 | Bu Inox âm tường DN 350 BU; L = 2000 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1 | cái |
| 30 | Bu Inox DN 150 BB; L = 600 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 4 | cái |
| 31 | Bu Inox DN 200 BU; L = 1000 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1 | cái |
| 32 | Bu Inox DN 600 BU; L = 1000 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 2 | cái |
| 33 | Đai khởi thủy gang OD 400 x 50 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 3 | cái |
| 34 | Joang cao su DN 150 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 26 | cái |
| 35 | Joang cao su DN 200 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 8 | cái |
| 36 | Joang cao su DN 350 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 71 | cái |
| 37 | Joang cao su DN600 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 2 | cái |
| 38 | Khâu nối hai đầu răng ngoài Inox 304 DN50 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 3 | cái |
| 39 | Thử áp lực ống nước sạch | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 55,63 | 100m |
| 40 | Khử trùng ống nước nước sạch | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 55,63 | 100m |
| 41 | Nước thử áp lực + xúc xả ống: | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1.638,942 | m3 |
| 42 | Cắt mặt nền bê tông xi măng : | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 324 | 1m |
| 43 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 106,3 | 100m |
| 44 | Đào mương đặt ống bằng máy đào đất cấp 3 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 30,186 | 100m3 |
| 45 | Đào mương đặt ống bằng máy đào đất cấp 1 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 57,259 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,9 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 19,177 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 69,14 | 100m3 |
| 48 | Đào móng thi công hố van, bục đỡ | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,872 | 100m3 |
| 49 | Đóng cọc tràm D80-100; L = 4,5 m, đóng 25 cây/m2 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 48,667 | 100m |
| 50 | Cát lót đáy ống + lấp ống đầm chặt bằng máy đầm; K=0,98 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 14,351 | 100m3 |
| 51 | Cát lót đáy ống + lấp ống đầm chặt bằng máy đầm; K=0,95 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 26,841 | 100m3 |
| 52 | Cát lót đáy ống đầm chặt bằng máy đầm; K=0,9 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,268 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót móng rộng | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 5,741 | m3 |
| 54 | Bê tông bục đỡ đá 1x2 vữa mác 250 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 13,412 | m3 |
| 55 | Bê tông hố van, cửa xả đá 1x2 vữa mác 250 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 20,12 | m3 |
| 56 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 2,117 | m3 |
| 57 | Lắp đặt tấm đan | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 18 | cái |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 2,707 | Tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,639 | Tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,693 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn tường | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1,723 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan. | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,091 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất cấu kiện thép giằng bảo vệ đan: | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,95 | tấn |
| 64 | Lắp dựng giằng thép neo ống, bảo vệ đan | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,95 | Tấn |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 50,4 | m2 |
| 66 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 47,835 | 100m2 |
| 67 | Làm mặt đường đá cấp phối đá dăm dày 400 cm | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 19,134 | 100m3 |
| 68 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 47,835 | 100m2 |
| 69 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 47,835 | 100m2 |
| 70 | Bê tông vỉa hè , đá 1x2, chiều dày mặt đường | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 9,72 | m3 |
| 71 | Bê tông Vỉa hè lát gạch dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 4,86 | m3 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 48,6 | m2 |
| 73 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 48,6 | m2 |
| 74 | Đào đất phui đào đặt ống | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 46,009 | 100m3 |
| 75 | Đóng bao tải cát thi công chèn ống dưới lòng sông | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 629,614 | M3 |
| 76 | Thả bao cát chèn giữ ống | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 629,614 | m3 |
| 77 | Rọ đá mạ kẽm chèn ống (Kích thước rọ 2mx1mx0,5m) | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 304 | rọ |
| 78 | Đắp đất thi công ống qua sông , kênh . | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 42,811 | 100m3 |
| 79 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông vòng tải trọng neo ống đá 1x2, mác 250 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 3,361 | m3 |
| 80 | Cốt thép vòng tải trọng đường kính | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1,026 | tấn |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,569 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng con dằn neo ống | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 70 | cấu kiện |
| 83 | Thép thang Inox D18 xuống thang | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,114 | tấn |
| 84 | Băng cảnh báo ống cấp nước chạy dọc tuyến | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 22,34 | 100m2 |
| 85 | Cung cấp hàng rào tole ( 38 Modul/3m) | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1.169,18 | M2 |
| 86 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tole | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 223,4 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất thép hình (25x25x2 và 40x40x1,6) | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,717 | tấn |
| 88 | Bu lông D5, L=5cm | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 456 | con |
| 89 | Sơn phản quang | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 28,5 | m2 |
| 90 | Bê tông đá 1x2 M.300 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,72 | m3 |
| 91 | Ván khuôn chân cột | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt chân cột TL | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 2.200 | cái |
| B | Hạng mục 2: Tuyến ống số 2.2 | |||
| 1 | Ống HDPE OD 315 PN10 dày 18,7mm | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 79,02 | 100m |
| 2 | Ống HDPE OD 160 PN10 dày 9,5mm | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,12 | 100m |
| 3 | Ống Inox 304 DN50 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,1 | 100m |
| 4 | Ống Inox DN300 BU; L = 500 hàn bịt đầu | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1 | cái |
| 5 | Ống Inox DN50BB; L = 350 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1 | cái |
| 6 | Ống Inox304 D250 BB; L = 7000 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1 | cái |
| 7 | Ống Inox304 D250 BB; L = 6000 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1 | cái |
| 8 | Ống Inox304 D250 BB; L = 5500 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1 | cái |
| 9 | Van cổng DN150 BB | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 6 | cái |
| 10 | Van cổng DN 200 BB + hộp van | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 6 | cái |
| 11 | Van cổng DN 250 BB | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 2 | cái |
| 12 | Van cổng DN250BB + hộp van | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1 | cái |
| 13 | Van cổng DN 50 BB | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 9 | cái |
| 14 | Van thu xả khí tự động DN50 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 9 | cái |
| 15 | Tê gang DN250x200 BBB | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 6 | cái |
| 16 | Tê gang xả cặn DN250x150BBB | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 5 | cái |
| 17 | Côn gang DN350x250BB | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1 | cái |
| 18 | Cút gang 45o DN150 BB | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 10 | cái |
| 19 | Cút gang 45o DN250 BB | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 2 | cái |
| 20 | Cút HDPE 90o OD 160 UU | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1 | cái |
| 21 | Cút Inox 304 90o DN 50 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 10 | cái |
| 22 | Cút Inox 20o DN 250 BB- gia công | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 2 | cái |
| 23 | Cút Inox 45o DN 250 BB | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 12 | cái |
| 24 | Bích Inox đặc DN200 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 5 | cái |
| 25 | Bích Inox đặc DN250 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1 | cái |
| 26 | Bu Inox âm tường DN 250 BB; L = 1150 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 2 | cái |
| 27 | Bu Inox âm tường DN 250 BU; L = 1050 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 2 | cái |
| 28 | Bu Inox DN 150 BB; L = 600 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 5 | cái |
| 29 | Bu Inox DN50BU; L = 200 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 3 | cái |
| 30 | Bu Inox D250 BB; L= 1435 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 2 | cái |
| 31 | Bu Inox D250 BB; L= 1455 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1 | cái |
| 32 | Bu Inox D250 BB; L= 2465 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1 | cái |
| 33 | Bu Inox D250 BB; L= 2515 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1 | cái |
| 34 | Bu Inox D250 BB; L= 2290 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1 | cái |
| 35 | Khâu nối hai đầu răng ngoài Inox 304 DN50 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 8 | cái |
| 36 | Mối nối mềm D250 BE (flange adapter) | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 2 | cái |
| 37 | Stubend HDPE OD 315 + bích Inox rỗng DN 300 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 37 | cái |
| 38 | Đai khởi thủy gang OD 300 x 50 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 5 | cái |
| 39 | Hộp Inox bảo vệ van thu xả khí (KT 800x500x800) | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 3 | cái |
| 40 | Bulong + Ecu M16x85 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 24 | cái |
| 41 | Bulong + Ecu M20x70 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 728 | cái |
| 42 | Joang cao su DN 150 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 27 | cái |
| 43 | Joang cao su DN 200 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 8 | cái |
| 44 | Joang cao su DN 250 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 22 | cái |
| 45 | Joang cao su DN350 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 10 | cái |
| 46 | Joang cao su DN50 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 3 | cái |
| 47 | Thử áp lực ống nước sạch | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 79,02 | 100m |
| 48 | Khử trùng ống nước nước sạch | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 79,02 | 100m |
| 49 | Nước thử áp lực + xúc xả ống | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1.680,128 | m3 |
| 50 | Cắt mặt nền bê tông xi măng | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 5.234 | 1m |
| 51 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1,3 | 100m |
| 52 | Đào mương đặt ống bằng máy đào đất cấp 3 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 4,496 | 100m3 |
| 53 | Đào đất mương đặt ống bằng thủ công | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1.332,108 | m3 |
| 54 | Đào mương đặt ống bằng máy đào đất cấp 1 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 112,226 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng thủ công; K = 0,9 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 17,034 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,9 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 94,498 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 19,153 | 100m3 |
| 58 | Đào móng thi công hố van, bục đỡ | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,641 | 100m3 |
| 59 | Đóng cọc tràm D80-100; L=4,5m, đóng 25 cây/m2 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 52,605 | 100m |
| 60 | Cát lót đáy ống + lấp ống đầm chặt bằng máy đầm; K= 0,95 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 6,905 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót móng rộng | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 6,249 | m3 |
| 62 | Bê tông bục đỡ đá 1x2 vữa mác 250 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 12,759 | m3 |
| 63 | Bê tông hố van, cửa xả đá 1x2 vữa mác 250 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 14,297 | m3 |
| 64 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 2,45 | m3 |
| 65 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1,646 | m3 |
| 66 | Lắp đặt tấm đan | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 14 | cái |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1,759 | Tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,762 | Tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,489 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn tường | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1,254 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,299 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan. | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,071 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất cấu kiện thép giằng bảo vệ đan: | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,739 | tấn |
| 74 | Lắp dựng giằng thép neo ống, bảo vệ đan | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,739 | Tấn |
| 75 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 39,2 | m2 |
| 76 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1,973 | 100m2 |
| 77 | Làm mặt đường đá cấp phối đá dăm loại I dày 200 - 250 cm | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,502 | 100m3 |
| 78 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,946 | 100m2 |
| 79 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,946 | 100m2 |
| 80 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,946 | 100m2 |
| 81 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,946 | 100m2 |
| 82 | Bê tông vỉa hè , đá 1x2, chiều dày mặt đường | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 371,448 | m3 |
| 83 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 12,562 | m3 |
| 84 | Bê tông Vỉa hè lát gạch dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 3,306 | m3 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 33,055 | m2 |
| 86 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 33,055 | m2 |
| 87 | Đào đất phui đào đặt ống | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 21,021 | 100m3 |
| 88 | Đóng bao tải cát thi công chèn ống dưới lòng sông | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 145,218 | M3 |
| 89 | Thả bao cát chèn giữ ống | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 145,218 | m3 |
| 90 | Rọ đá mạ kẽm chèn ống (Kích thước rọ 2mx1mx0,5m) | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 70,4 | rọ |
| 91 | Đắp đất thi công ống qua sông , kênh | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 20,288 | 100m3 |
| 92 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông vòng tải trọng neo ống đá 1x2, mác 250 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,419 | m3 |
| 93 | Cốt thép vòng tải trọng đường kính | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,234 | tấn |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,101 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng con dằn neo ống | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 16 | cấu kiện |
| 96 | Thép thang Inox D18 xuống thang | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,083 | tấn |
| 97 | Cung cấp hàng rào tole ( 38 Modul/3m) | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1.646,18 | M2 |
| 98 | Lắp dựng, tháo dỡ tole hàng rào | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 317,08 | 100m2 |
| 99 | Sản xuất thép hình (25x25x2 và 40x40x1,6) | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,717 | tấn |
| 100 | Bu lông D5, L=5cm | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 456 | con |
| 101 | Sơn phản quang | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 28,5 | m2 |
| 102 | Bê tông đá 1x2 M.300 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,72 | m3 |
| 103 | Ván khuôn chân cột | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt chân cột TL | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 3.100 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.289E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.257E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp II trở lên, trong đó có cung cấp, thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống HDPE (đường kính ≥400mm) với chiều dài tối thiểu L=9.500m.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 29,350 tỷ VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 20,960 tỷ VNĐ và tổng chiều dài tuyến ống cấp nước bằng ống HDPE (đường kính ≥200mm) của hai công trình trên >9.500m thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp nước;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng II trở lên hoặcđã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III- Đã từng trực tiếp tham gia thi công hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp II trở lên, trong đó có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống HDPE (đường kính ≥400mm) với chiều dài tối thiểu L=9.500m hoặcđã từng trực tiếp tham gia thi công hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 02 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp III trở lên; trong đó có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống HDPE (đường kính ≥200mm) với tổng chiều dài >9.500m(Đính kèm tài liệu theo hướng dẫn tại Mục E-CDNT 10.1, Chương II) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần tuyến ống) | 2 | - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp nước (hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước));- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng công trường 01 công trình có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống HDPE(Đính kèm tài liệu theo hướng dẫn tại Mục E-CDNT 10.1, Chương II) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần tái lập mặt bằng): | 1 | - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc cấp nước;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã từng là cán bộ phụ trách thi công hoặc chỉ huy trưởng công trường 01 công trình có thi công hoàn trả mặt đường của công trình tuyến ống(Đính kèm tài liệu theo hướng dẫn tại Mục E-CDNT 10.1, Chương II) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sà lan | trọng tải >=250 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | 2 |
| 2 | Sà lan | trọng tải >=200 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | trọng tải >=10 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | 2 |
| 4 | Cần trục ô tô | sức nâng >=6 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | 2 |
| 5 | Máy đào gầu dây | dung tích gầu >=0,65 m3Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | 2 |
| 6 | Máy đào một gầu | dung tích gầu >=0,50 m3Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | 2 |
| 7 | Máy đào một gầu | dung tích gầu >=0,80 m3Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | 2 |
| 8 | Máy ủi | công suất >=110 cvThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép tự hành | trọng lượng tĩnh: >=8,5 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép tự hành | trọng lượng tĩnh: >=10 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | 2 |
| 11 | Máy gia nhiệt | D630 mm | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi