Gói thầu: Thi công xây dựng Tuyến ống cấp nước số 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220400070-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng Tuyến ống cấp nước số 2
Số hiệu KHLCNT 20220357700
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 10:45:00 đến ngày 2022-04-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,925,917,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.289E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.257E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp II trở lên, trong đó có cung cấp, thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống HDPE (đường kính ≥400mm) với chiều dài tối thiểu L=9.500m.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 29,350 tỷ VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 20,960 tỷ VNĐ và tổng chiều dài tuyến ống cấp nước bằng ống HDPE (đường kính ≥200mm) của hai công trình trên >9.500m thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp nước;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng II trở lên hoặcđã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III- Đã từng trực tiếp tham gia thi công hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp II trở lên, trong đó có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống HDPE (đường kính ≥400mm) với chiều dài tối thiểu L=9.500m hoặcđã từng trực tiếp tham gia thi công hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 02 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp III trở lên; trong đó có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống HDPE (đường kính ≥200mm) với tổng chiều dài >9.500m(Đính kèm tài liệu theo hướng dẫn tại Mục E-CDNT 10.1, Chương II)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần tuyến ống)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp nước (hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước));- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng công trường 01 công trình có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống HDPE(Đính kèm tài liệu theo hướng dẫn tại Mục E-CDNT 10.1, Chương II)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần tái lập mặt bằng):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc cấp nước;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã từng là cán bộ phụ trách thi công hoặc chỉ huy trưởng công trường 01 công trình có thi công hoàn trả mặt đường của công trình tuyến ống(Đính kèm tài liệu theo hướng dẫn tại Mục E-CDNT 10.1, Chương II)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị trọng tải >=250 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị trọng tải >=200 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải >=10 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >=6 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào gầu dây
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >=0,65 m3Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >=0,50 m3Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >=0,80 m3Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=110 cvThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh: >=8,5 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh: >=10 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị D630 mm
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Tuyến ống cấp nước số 2
Mạng lưới đường ống cấp nước phía Đông và trạm bơm tăng áp Gò Công
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang , địa chỉ: Số 3A, Ngô Quyền, phường 10, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Sở Xây dựng tỉnh Tiền Giang, Địa chỉ: số 389, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Điện thoại: 02733.873390 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: Số 3A, Ngô Quyền, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Điện thoại: 0273.3855341
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn cấp thoát nước và môi trường và Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bến Tre - Địa chỉ Công ty cổ phần tư vấn cấp thoát nước và môi trường: số 10, Phổ Quang, phường 2, quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 02838.475164; địa chỉ Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bến Tre: số 50, Nguyễn Trung Trực, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, Điện thoại: 02752.240427. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần nước, Môi trường và Hạ tầng kỹ thuật Sài Gòn - Địa chỉ: số 179 Lê Văn Duyệt, P. Đa Kao, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 02838.231326; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: Địa chỉ: số 389, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Điện thoại: 02733.873390; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bến Tre; địa chỉ: số 50, Nguyễn Trung Trực, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, Điện thoại: 02753.821154; + Cơ quan thẩm định HSMT và KQ LCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: Số 3A, Ngô Quyền, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Điện thoại: 0273.3855341.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang , địa chỉ: Số 3A, Ngô Quyền, phường 10, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Sở Xây dựng tỉnh Tiền Giang, Địa chỉ: số 389, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Điện thoại: 02733.873390 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: Số 3A, Ngô Quyền, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Điện thoại: 0273.3855341


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu sau đây là (Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy phép hoạt động xây dựng; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật – Cấp nước: Hạng II trở lên); - Báo cáo tài chính được kiểm toán (năm 2019, 2020, 2021); - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đang thực hiện; Thỏa thuận liên danh nếu là hợp đồng do liên danh thực hiện; Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (đã được chứng thực): Văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Xây dựng tỉnh Tiền Giang, Địa chỉ: số 389, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Điện thoại: 02733.873390 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: Số 3A, Ngô Quyền, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Điện thoại: 0273.3855341
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 02733.977184
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: số 38 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 073.3873381
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tuyến ống số 2.1
1Ống HDPE OD 400 PN10 dày 23,7mmTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt55,63100m
2Ống HDPE OD 160 PN10 dày 9,5mmTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,24100m
3Ống Inox 304 DN50Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,06100m
4Ống Inox DN300 BU; L = 500 hàn bịt đầuTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt3cái
5Ống Inox DN50BB; L = 350Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt2cái
6Van cổng DN150 BBTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt6cái
7Van cổng DN 200 BB + hộp vanTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt5cái
8Van cổng DN 350 BBTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt5cái
9Van cổng DN 50 BBTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt5cái
10Van thu xả khí tự động DN50Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt5cái
11Tê gang DN 350 x 200 BBBTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt5cái
12Tê gang DN 600 x 350 BBBTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1cái
13Tê gang xả cặn DN350x150 BBBTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt4cái
14Cút gang 11o25' DN 350 BBTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt3cái
15Cút gang 45o DN 150 BBTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt8cái
16Cút gang 45o DN 350 BBTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt11cái
17Cút HDPE 90o OD 160 UUTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt2cái
18Cút Inox 304 90o DN 50Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt6cái
19Cút HDPE 20o OD 400 - gia côngTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt4cái
20Mối nối mềm D200 EE (coupling)Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1cái
21Mối nối mềm D350 BE (flange adapter)Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt5cái
22Mối nối mềm DN 600 EE (coupling)Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt2cái
23Stubend HDPE OD 400 + bích Inox rỗng DN 400Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt55cái
24Bích Inox đặc DN200Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt4cái
25Bulong + Ecu M20x70Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1.152cái
26Bu Inox âm tường DN 350 BB; L = 1000Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1cái
27Bu Inox âm tường DN 350 BB; L = 1150 (gia công)Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt4cái
28Bu Inox âm tường DN 350 BU; L = 1050 (gia công)Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt4cái
29Bu Inox âm tường DN 350 BU; L = 2000Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1cái
30Bu Inox DN 150 BB; L = 600Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt4cái
31Bu Inox DN 200 BU; L = 1000Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1cái
32Bu Inox DN 600 BU; L = 1000Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt2cái
33Đai khởi thủy gang OD 400 x 50Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt3cái
34Joang cao su DN 150Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt26cái
35Joang cao su DN 200Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt8cái
36Joang cao su DN 350Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt71cái
37Joang cao su DN600Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt2cái
38Khâu nối hai đầu răng ngoài Inox 304 DN50Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt3cái
39Thử áp lực ống nước sạchTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt55,63100m
40Khử trùng ống nước nước sạchTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt55,63100m
41Nước thử áp lực + xúc xả ống:Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1.638,942m3
42Cắt mặt nền bê tông xi măng :Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt3241m
43Cắt mặt đường bê tông asphaltTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt106,3100m
44Đào mương đặt ống bằng máy đào đất cấp 3Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt30,186100m3
45Đào mương đặt ống bằng máy đào đất cấp 1Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt57,259100m3
46Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,9Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt19,177100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt69,14100m3
48Đào móng thi công hố van, bục đỡTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,872100m3
49Đóng cọc tràm D80-100; L = 4,5 m, đóng 25 cây/m2Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt48,667100m
50Cát lót đáy ống + lấp ống đầm chặt bằng máy đầm; K=0,98Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt14,351100m3
51Cát lót đáy ống + lấp ống đầm chặt bằng máy đầm; K=0,95Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt26,841100m3
52Cát lót đáy ống đầm chặt bằng máy đầm; K=0,9Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,268100m3
53Bê tông lót móng rộng Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt5,741m3
54Bê tông bục đỡ đá 1x2 vữa mác 250Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt13,412m3
55Bê tông hố van, cửa xả đá 1x2 vữa mác 250Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt20,12m3
56Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt2,117m3
57Lắp đặt tấm đanTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt18cái
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt2,707Tấn
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,639Tấn
60Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thépTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,693100m2
61Ván khuôn tườngTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1,723100m2
62Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan.Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,091100m2
63Sản xuất cấu kiện thép giằng bảo vệ đan:Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,95tấn
64Lắp dựng giằng thép neo ống, bảo vệ đanTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,95Tấn
65Sơn sắt thép các loại 3 nướcTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt50,4m2
66Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt47,835100m2
67Làm mặt đường đá cấp phối đá dăm dày 400 cmTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt19,134100m3
68Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt47,835100m2
69Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cmTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt47,835100m2
70Bê tông vỉa hè , đá 1x2, chiều dày mặt đường Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt9,72m3
71Bê tông Vỉa hè lát gạch dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt4,86m3
72Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt48,6m2
73Lát gạch sân, nền đường, vỉa hèTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt48,6m2
74Đào đất phui đào đặt ốngTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt46,009100m3
75Đóng bao tải cát thi công chèn ống dưới lòng sôngTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt629,614M3
76Thả bao cát chèn giữ ốngTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt629,614m3
77Rọ đá mạ kẽm chèn ống (Kích thước rọ 2mx1mx0,5m)Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt304rọ
78Đắp đất thi công ống qua sông , kênh .Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt42,811100m3
79Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông vòng tải trọng neo ống đá 1x2, mác 250Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt3,361m3
80Cốt thép vòng tải trọng đường kính Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1,026tấn
81Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,569100m2
82Lắp dựng con dằn neo ốngTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt70cấu kiện
83Thép thang Inox D18 xuống thangTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,114tấn
84Băng cảnh báo ống cấp nước chạy dọc tuyếnTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt22,34100m2
85Cung cấp hàng rào tole ( 38 Modul/3m)Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1.169,18M2
86Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào toleTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt223,4100m2
87Sản xuất thép hình (25x25x2 và 40x40x1,6)Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,717tấn
88Bu lông D5, L=5cmTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt456con
89Sơn phản quangTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt28,5m2
90Bê tông đá 1x2 M.300Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,72m3
91Ván khuôn chân cộtTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,096100m2
92Lắp đặt chân cột TLTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt2.200cái
B Hạng mục 2: Tuyến ống số 2.2
1Ống HDPE OD 315 PN10 dày 18,7mmTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt79,02100m
2Ống HDPE OD 160 PN10 dày 9,5mmTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,12100m
3Ống Inox 304 DN50Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,1100m
4Ống Inox DN300 BU; L = 500 hàn bịt đầuTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1cái
5Ống Inox DN50BB; L = 350Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1cái
6Ống Inox304 D250 BB; L = 7000Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1cái
7Ống Inox304 D250 BB; L = 6000Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1cái
8Ống Inox304 D250 BB; L = 5500Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1cái
9Van cổng DN150 BBTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt6cái
10Van cổng DN 200 BB + hộp vanTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt6cái
11Van cổng DN 250 BBTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt2cái
12Van cổng DN250BB + hộp vanTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1cái
13Van cổng DN 50 BBTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt9cái
14Van thu xả khí tự động DN50Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt9cái
15Tê gang DN250x200 BBBTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt6cái
16Tê gang xả cặn DN250x150BBBTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt5cái
17Côn gang DN350x250BBTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1cái
18Cút gang 45o DN150 BBTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt10cái
19Cút gang 45o DN250 BBTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt2cái
20Cút HDPE 90o OD 160 UUTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1cái
21Cút Inox 304 90o DN 50Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt10cái
22Cút Inox 20o DN 250 BB- gia côngTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt2cái
23Cút Inox 45o DN 250 BBTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt12cái
24Bích Inox đặc DN200Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt5cái
25Bích Inox đặc DN250Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1cái
26Bu Inox âm tường DN 250 BB; L = 1150Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt2cái
27Bu Inox âm tường DN 250 BU; L = 1050Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt2cái
28Bu Inox DN 150 BB; L = 600Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt5cái
29Bu Inox DN50BU; L = 200Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt3cái
30Bu Inox D250 BB; L= 1435Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt2cái
31Bu Inox D250 BB; L= 1455Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1cái
32Bu Inox D250 BB; L= 2465Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1cái
33Bu Inox D250 BB; L= 2515Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1cái
34Bu Inox D250 BB; L= 2290Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1cái
35Khâu nối hai đầu răng ngoài Inox 304 DN50Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt8cái
36Mối nối mềm D250 BE (flange adapter)Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt2cái
37Stubend HDPE OD 315 + bích Inox rỗng DN 300Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt37cái
38Đai khởi thủy gang OD 300 x 50Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt5cái
39Hộp Inox bảo vệ van thu xả khí (KT 800x500x800)Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt3cái
40Bulong + Ecu M16x85Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt24cái
41Bulong + Ecu M20x70Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt728cái
42Joang cao su DN 150Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt27cái
43Joang cao su DN 200Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt8cái
44Joang cao su DN 250Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt22cái
45Joang cao su DN350Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt10cái
46Joang cao su DN50Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt3cái
47Thử áp lực ống nước sạchTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt79,02100m
48Khử trùng ống nước nước sạchTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt79,02100m
49Nước thử áp lực + xúc xả ốngTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1.680,128m3
50Cắt mặt nền bê tông xi măngTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt5.2341m
51Cắt mặt đường bê tông asphaltTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1,3100m
52Đào mương đặt ống bằng máy đào đất cấp 3Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt4,496100m3
53Đào đất mương đặt ống bằng thủ côngTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1.332,108m3
54Đào mương đặt ống bằng máy đào đất cấp 1Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt112,226100m3
55Đắp đất công trình bằng thủ công; K = 0,9Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt17,034100m3
56Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,9Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt94,498100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt19,153100m3
58Đào móng thi công hố van, bục đỡTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,641100m3
59Đóng cọc tràm D80-100; L=4,5m, đóng 25 cây/m2Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt52,605100m
60Cát lót đáy ống + lấp ống đầm chặt bằng máy đầm; K= 0,95Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt6,905100m3
61Bê tông lót móng rộng Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt6,249m3
62Bê tông bục đỡ đá 1x2 vữa mác 250Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt12,759m3
63Bê tông hố van, cửa xả đá 1x2 vữa mác 250Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt14,297m3
64Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt2,45m3
65Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1,646m3
66Lắp đặt tấm đanTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt14cái
67Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1,759Tấn
68Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,762Tấn
69Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thépTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,489100m2
70Ván khuôn tườngTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1,254100m2
71Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,299100m2
72Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan.Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,071100m2
73Sản xuất cấu kiện thép giằng bảo vệ đan:Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,739tấn
74Lắp dựng giằng thép neo ống, bảo vệ đanTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,739Tấn
75Sơn sắt thép các loại 3 nướcTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt39,2m2
76Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1,973100m2
77Làm mặt đường đá cấp phối đá dăm loại I dày 200 - 250 cmTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,502100m3
78Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,946100m2
79Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,946100m2
80Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cmTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,946100m2
81Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cmTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,946100m2
82Bê tông vỉa hè , đá 1x2, chiều dày mặt đường Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt371,448m3
83Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt12,562m3
84Bê tông Vỉa hè lát gạch dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt3,306m3
85Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt33,055m2
86Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cmTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt33,055m2
87Đào đất phui đào đặt ốngTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt21,021100m3
88Đóng bao tải cát thi công chèn ống dưới lòng sôngTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt145,218M3
89Thả bao cát chèn giữ ốngTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt145,218m3
90Rọ đá mạ kẽm chèn ống (Kích thước rọ 2mx1mx0,5m)Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt70,4rọ
91Đắp đất thi công ống qua sông , kênhTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt20,288100m3
92Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông vòng tải trọng neo ống đá 1x2, mác 250Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,419m3
93Cốt thép vòng tải trọng đường kính Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,234tấn
94Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,101100m2
95Lắp dựng con dằn neo ốngTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt16cấu kiện
96Thép thang Inox D18 xuống thangTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,083tấn
97Cung cấp hàng rào tole ( 38 Modul/3m)Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1.646,18M2
98Lắp dựng, tháo dỡ tole hàng ràoTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt317,08100m2
99Sản xuất thép hình (25x25x2 và 40x40x1,6)Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,717tấn
100Bu lông D5, L=5cmTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt456con
101Sơn phản quangTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt28,5m2
102Bê tông đá 1x2 M.300Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,72m3
103Ván khuôn chân cộtTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,096100m2
104Lắp đặt chân cột TLTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt3.100cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.289E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.257E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp II trở lên, trong đó có cung cấp, thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống HDPE (đường kính ≥400mm) với chiều dài tối thiểu L=9.500m.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 29,350 tỷ VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 20,960 tỷ VNĐ và tổng chiều dài tuyến ống cấp nước bằng ống HDPE (đường kính ≥200mm) của hai công trình trên >9.500m thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp nước;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng II trở lên hoặcđã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III- Đã từng trực tiếp tham gia thi công hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp II trở lên, trong đó có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống HDPE (đường kính ≥400mm) với chiều dài tối thiểu L=9.500m hoặcđã từng trực tiếp tham gia thi công hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 02 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp III trở lên; trong đó có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống HDPE (đường kính ≥200mm) với tổng chiều dài >9.500m(Đính kèm tài liệu theo hướng dẫn tại Mục E-CDNT 10.1, Chương II)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần tuyến ống) 2 - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp nước (hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước));- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng công trường 01 công trình có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống HDPE(Đính kèm tài liệu theo hướng dẫn tại Mục E-CDNT 10.1, Chương II)31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần tái lập mặt bằng): 1 - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc cấp nước;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã từng là cán bộ phụ trách thi công hoặc chỉ huy trưởng công trường 01 công trình có thi công hoàn trả mặt đường của công trình tuyến ống(Đính kèm tài liệu theo hướng dẫn tại Mục E-CDNT 10.1, Chương II)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sà lan trọng tải >=250 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)2
2 Sà lan trọng tải >=200 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)2
3 Ô tô tự đổ trọng tải >=10 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)2
4 Cần trục ô tô sức nâng >=6 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)2
5 Máy đào gầu dây dung tích gầu >=0,65 m3Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)2
6 Máy đào một gầu dung tích gầu >=0,50 m3Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)2
7 Máy đào một gầu dung tích gầu >=0,80 m3Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)2
8 Máy ủi công suất >=110 cvThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)2
9 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng tĩnh: >=8,5 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)2
10 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng tĩnh: >=10 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)2
11 Máy gia nhiệt D630 mm2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->