Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ chi phí xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220381062-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ chi phí xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220380355 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 10:27:00 đến ngày 2022-04-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,051,714,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 1 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự về tính chất quy mô (Xây dựng, hoặc sửa chữa công trình xây dựng) đảm bảo giá trị cho phần xây dựng ≥ 4.000.000.000 VNĐ: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Phải có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình và phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình: Dân dụng hạng III trở lên; .+ Đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc kí tên xác nhận trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Phải có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tư đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ chi phí xây lắp công trình Sửa chữa, nâng cấp trường Tiểu học thị trấn Nậm Nhùn (khu huyện tạm) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu trước khi công nhận nhà thầu trúng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các Công trình XDCB huyện Nậm Nhùn
- Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu.
- Số điện thoại: 0231 3910 866 Fax: 0231 3910 866 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn. + Đại diện: Ông: Lê Bá Sơn Chức vụ: Giám đốc + Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn. + Điện thoại: 0231 3910 866 Fax: 0231 3910 866 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn. + Đại diện: Ông: Lê Sỹ Hoan Chức vụ: Trưởng Bộ phận kỹ thuật + Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn. + Điện thoại: 0231 3910 866 Fax: 0231 3910 866 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: HĐND, UBND huyện Nâm Nhùn. - Khu hợp khối huyện Nậm Nhùn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU NHÀ TRỤ SỞ HUYỆN TẠM | |||
| B | I. Cải tạo nhà số 1 (UBND huyện) thành Nhà lớp học 8 phòng | |||
| C | + Chống thấm Mái, sê nô: | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4368 | 100m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,88 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,88 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,56 | m2 |
| 5 | Sơn giả đá chống rêu mốc (mặt ngoài thành sê nô gồm cả vật tư, nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,56 | m2 |
| D | + Chiếu sáng trên mái: | |||
| 1 | Cần đèn vươn 1.5m + bộ đèn cao áp 200W+phụ kiện chiếu sáng mái (gồm cả vật tư, nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Ống nhựa chống cháy luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | + Tháo dỡ vách ngăn: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3606 | 100m2 |
| 2 | Dặm vá, hoàn thiện khiếm khuyết sau tháo dỡ vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| F | + Khu vệ sinh: | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 8 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt máng tiểu nam - inox 304 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tấm ngăn tiểu nữ, dày 1,2cm, chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 12 | Lắp đặt vòi inox D=15mm (trên máng tiểu nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Vòi |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Vật tư, phụ kiện khác cho 1 ngăn WC: Băng keo; Băng tan; Ống nối; Măng Sông; Côn cút các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ngăn |
| G | + Hoa sắt cửa, lan can thang; Sơn toàn nhà: | |||
| 1 | SXLD sắt vuông đặc 14x14; dài 0,8m(gia cố thanh đứng lan can cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2667 | kg |
| 2 | SXLD gia cố lan can hiên thép ống trãng kẽm(thanh ngang D60 - thanh đứng D32) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,6 | kg |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,261 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,261 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.742,331 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,0318 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,0318 | m2 |
| 8 | Thông hút bể phốt; vận chuyển đổ đi khoảng 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| H | II. Cải tạo nhà số 2 (Nhà Đảng ủy huyện) thành Nhà lớp học 8 phòng | |||
| I | + Chống thấm Mái, sê nô | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4368 | 100m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,88 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,88 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,56 | m2 |
| 5 | Sơn giả đá chống rêu mốc (mặt ngoài thành sê nô gồm cả vật tư và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,56 | m2 |
| J | + Chiếu sáng trên mái: | |||
| 1 | Cần đèn vươn 1.5m + bộ đèn cao áp 200W+phụ kiện chiếu sáng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Ống nhựa chống cháy luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | + Tháo dỡ vách ngăn, điều hòa các phòng: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3606 | 100m2 |
| 2 | Dặm vá, hoàn thiện khiếm khuyết sau tháo dỡ vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| L | + Khu vệ sinh: | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 8 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt máng tiểu nam - inox 304 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tấm ngăn tiểu nữ, dày 1,2cm, chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 12 | Lắp đặt vòi inox D=15mm (trên máng tiểu nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Vòi |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Vật tư, phụ kiện khác cho 1 ngăn WC: Băng keo; Băng tan; Ống nối; Măng Sông; Côn cút các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ngăn |
| M | + Hoa sắt cửa, lan can thang; Sơn toàn nhà: | |||
| 1 | SXLD sắt vuông đặc 14x14; dài 0,8m(gia cố thanh đứng lan can cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2667 | kg |
| 2 | SXLD gia cố lan can hiên thép ống trãng kẽm(thanh ngang D60 - thanh đứng D32) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,6 | kg |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,261 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,261 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.742,331 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,0318 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,0318 | m2 |
| 8 | Thông hút bể phốt; vận chuyển đổ đi khoảng 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| N | III. Cải tạo nhà số 3 (Hội trường huyện) thành Phòng họp | |||
| O | + Chống thấm; cải tạo Mái, sê nô | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3272 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,7688 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6912 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6912 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,018 | m2 |
| 6 | Sơn giả đá chống rêu mốc (mặt ngoài thành sê nô gồm cả vật tư, nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,018 | m2 |
| 7 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,7688 | m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3272 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9488 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,1452 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,7648 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,7648 | m2 |
| P | + Bậc tam cấp; hoa sắt: | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,275 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,275 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,46 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,46 | 1m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| Q | IV.Cải tạo nhà số 4 (công tác tổ chức huyện) thành phòng truyền thống | |||
| R | + Phá dỡ; Cải tạo tường | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3272 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,0636 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7392 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,1488 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện; Xếp gọn để lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Công |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2971 | m3 |
| 7 | Thông hút bể phốt; vận chuyển đổ đi khoảng 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| S | + Chống thấm; cải tạo Mái, sê nô: | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4032 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4032 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,988 | m2 |
| 4 | Sơn giả đá chống rêu mốc (mặt ngoài thành sê nô gồm cả vật tư và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,988 | m2 |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4375 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4375 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7392 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,731 | 1m2 |
| 9 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | 1m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3272 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9488 | m2 |
| T | + Trát, sơn, làm trần: | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4112 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,7832 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,6768 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,6768 | m2 |
| 5 | Thi công trần bằng tấm tôn 3 lớp vân gỗ + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,56 | m2 |
| 6 | SXLD phào trần (gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,8 | md |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| U | + Bậc tam cấp; sơn hoa sắt: | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,482 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,482 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,16 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,16 | 1m2 |
| V | + Sửa chữa, thay thế thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Đục đường ống cấp thoát nước WC cũ (theo hộp kỹ thuật và các ống chạy ở tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 7 | Thông hút bể phốt; vận chuyển đổ đi khoảng 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| W | V. Cải tạo nhà số 5 (Phòng Nông nghiệp thành nhà hiệu bộ | |||
| X | + Phá dỡ; Cải tạo tường | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3272 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,0636 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,3544 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1973 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện; Xếp gọn để lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Công |
| Y | + Chống thấm; cải tạo Mái, sê nô: | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4032 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4032 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,988 | m2 |
| 4 | Sơn giả đá chống rêu mốc (mặt ngoài thành sê nô gồm cả vật tư và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,988 | m2 |
| 5 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,0636 | 1m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3272 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9488 | m2 |
| Z | + Trát, sơn, làm trần: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,7832 | 1m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,6768 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,6768 | m2 |
| 4 | Thi công trần bằng tấm Tôn 3 lớp vân gỗ + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,3544 | m2 |
| 5 | SXLD phào trần (gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,32 | md |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| AA | + Bậc tam cấp; sơn hoa sắt: | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,482 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,482 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,16 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,16 | m2 |
| AB | + Sửa chữa, thay thế thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Đục đường ống cấp thoát nước WC cũ (theo hộp kỹ thuật và các ống chạy ở tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 7 | Thông hút bể phốt; vận chuyển đổ đi khoảng 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AC | VI. Cải tạo các nhà số: 6,7,8 thành nhà công vụ | |||
| AD | a. Nhà số 6 | |||
| AE | + Phá dỡ tường, mái tôn | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3272 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện; Xếp gọn để lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,474 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,392 | m2 |
| AF | + Chống thấm; cải tạo Mái, sê nô: | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9792 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9792 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,048 | m2 |
| 4 | Sơn giả đá chống rêu mốc (mặt ngoài thành sê nô gồm cả vật tư, nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,048 | m2 |
| 5 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,474 | 1m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3272 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9488 | m2 |
| AG | + Hoa sắt; cửa: | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,5792 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,1788 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,1788 | m2 |
| 6 | Thi công trần bằng tấm Tôn 3 lớp vân gỗ + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,0088 | m2 |
| 7 | SXLD phào trần (gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,08 | md |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| AH | + Bậc tam cấp: | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,572 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,572 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AI | a. Nhà số 7,8 | |||
| AJ | + Phá dỡ; Cải tạo tường | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6544 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,1272 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,7088 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện; Xếp gọn để lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Công |
| AK | + Chống thấm; cải tạo Mái, sê nô: | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4032 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,8064 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,988 | m2 |
| 4 | Sơn giả đá chống rêu mốc (mặt ngoài thành sê nô gồm cả vật tư và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,976 | m2 |
| 5 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,1272 | m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6544 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8976 | m2 |
| AL | + Trát, sơn, làm trần: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,6224 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,3536 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,3536 | m2 |
| 4 | Thi công trần bằng tấmTôn 3 lớp vân gỗ + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,7088 | m2 |
| 5 | SXLD phào trần (gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,64 | md |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,12 | m3 |
| AM | + Bậc tam cấp; sơn hoa sắt: | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,964 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,964 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,32 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,32 | 1m2 |
| AN | + Sửa chữa, thay thế thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Đục đường ống cấp thoát nước WC cũ (theo hộp kỹ thuật và các ống chạy ở tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 7 | Thông hút bể phốt; vận chuyển đổ đi khoảng 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bể |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| AO | VII. Cải tạo nhà số 9 (Ban QLDA huyện) thành nhà lớp học 2 phòng | |||
| AP | + Phá dỡ; Cải tạo tường | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4758 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,0636 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,3544 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện; Xếp gọn để lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Công |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,093 | m2 |
| 10 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,0636 | 1m2 |
| AQ | + Chống thấm; cải tạo Mái, sê nô: | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4032 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4032 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,988 | m2 |
| 4 | Sơn giả đá chống rêu mốc (mặt ngoài thành sê nô gồm cả vật tư và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,988 | m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3272 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9488 | m2 |
| AR | + Trát, sơn, làm trần: | |||
| 1 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2056 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,8392 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,6768 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,6768 | m2 |
| 6 | Thi công trần bằng tấmTôn 3 lớp vân gỗ + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,56 | m2 |
| 7 | SXLD phào trần (gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,8 | md |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,12 | m3 |
| AS | + Bậc tam cấp; sơn hoa sắt: | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,482 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,482 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,16 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,16 | m2 |
| AT | + Sửa chữa, thay thế thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Đục đường ống cấp thoát nước WC cũ (theo hộp kỹ thuật và các ống chạy ở tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 7 | Thông hút bể phốt; vận chuyển đổ đi khoảng 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AU | VIII. Cải tạo nhà số 10 (phòng KTHT huyện) thành Nhà ăn | |||
| AV | + Chống thấm; cải tạo Mái, sê nô: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6243 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1973 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện; Xếp gọn để lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,7688 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,2704 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6912 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6912 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,018 | m2 |
| 10 | Sơn giả đá chống rêu mốc (mặt ngoài thành sê nô gồm cả vật tư, nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,018 | m2 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4375 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4375 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,731 | 1m2 |
| 15 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,7688 | m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3272 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9488 | m2 |
| AW | + Sơn nhà, làm trần: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,1252 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,2478 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,2478 | m2 |
| 4 | Thi công trần bằng tấm Tôn 3 lớp vân gỗ + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,2984 | m2 |
| 5 | SXLD phào trần (gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,12 | md |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| AX | + Bậc tam cấp; hoa sắt: | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,027 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,027 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,48 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,48 | 1m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AY | IX. Cải tạo nhà số 11 (Bưu điện) thành Nhà bếp | |||
| AZ | + Chống thấm; cải tạo Mái, sê nô | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9344 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện; Xếp gọn để lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8844 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6352 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5552 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5552 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,108 | m2 |
| 8 | Sơn giả đá chống rêu mốc (mặt ngoài thành sê nô gồm cả vật tư, nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,108 | m2 |
| 9 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8844 | m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3272 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9608 | m2 |
| BA | + Bệ bếp, ốp tường: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2948 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100kg |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 1 m3 |
| 5 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,04 | m2 |
| BB | + Sơn nhà, làm trần: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,8832 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,9408 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,9408 | m2 |
| 4 | Thi công trần bằng tấm Tôn 3 lớp vân gỗ + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8408 | m2 |
| 5 | SXLD phào trần (gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,44 | md |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| BC | + Lát đá tam cấp; hoa sắt: | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,662 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,662 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,14 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,14 | 1m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| BD | B. HM: SỬA CHỮA, NGÂNG CẤP CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| BE | I. Mục số 12 - Cổng chính | |||
| BF | + Phá dỡ cổng UBND huyện cũ: | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8079 | m3 |
| BG | + Xây mới cổng chính | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9955 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1609 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0595 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1476 | tấn |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1998 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5075 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4568 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0755 | m3 |
| 10 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1949 | m2 |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m |
| 12 | Đắp họa tiết VXM chân, đỉnh trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0076 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,304 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,16 | 1m2 |
| 16 | Sơn giả đá mặt thân trụ cổng, diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,826 | m2 |
| 17 | Sản xuất cánh cổng - hộp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,88 | kg |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m2 |
| 19 | Bánh xe vòng bi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 20 | Mũi mác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 21 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 22 | Tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 23 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 24 | Hoa văn họa tiết cánh cổng (Loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 25 | Hoa văn họa tiết cánh cổng (Loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Cái |
| 26 | Sản xuất lắp dựng biển hiệu khung thép; Nền tấm aluminium composite - màu xanh; chữ nổi màu vàng sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| BH | II. Mục số 13 - Cổng phụ (02 cổng): | |||
| BI | a. Cổng phụ 2 cánh (2 cổng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9955 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1609 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | tấn |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7938 | m3 |
| 7 | Đắp họa tiết VXM chân, đỉnh trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5482 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,28 | m2 |
| 10 | Sản xuất cánh cổng - hộp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,2 | kg |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,072 | m2 |
| 12 | Bánh xe vòng bi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 14 | Tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Hoa văn họa tiết cánh cổng (Loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 17 | Hoa văn họa tiết cánh cổng (Loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | Cái |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| BJ | b. Cổng phụ 1 cánh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6375 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3738 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1288 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5616 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4445 | m2 |
| 9 | Đắp họa tiết vữa XM chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5096 | m2 |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9541 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 13 | Sản xuất cánh cổng - hộp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,76 | kg |
| 14 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 15 | Chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| BK | III. Mục số 14 - Hàng rào gạch xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6775 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8901 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3609 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8028 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | 100m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8562 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3443 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8669 | m2 |
| 9 | Đắp họa tiết vữa XM chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9474 | m2 |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,8143 | 1m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| BL | IV. Mục số 14*- Hàng rào hoa sắt | |||
| BM | + Phá dỡ hàng rào hoa sắt cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6188 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9204 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4218 | m3 |
| BN | + Hàng rào hoa sắt xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9925 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8144 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5782 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1799 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1543 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8007 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,1783 | m2 |
| 9 | Đắp họa tiết vữa XM chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,9168 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,0951 | 1m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1004 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,0405 | m2 |
| 14 | Mũ chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.155,6 | Cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0774 | 100m3 |
| BO | V. Mục số 15 - Rãnh thoát nước | |||
| BP | + Rãnh thoát nước cải tạo L = 776+157m: | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 933 | cấu kiện |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,548 | tấn |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8952 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1315 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 933 | 1 cấu kiện |
| 7 | Xúc, dọn dẹp, chở phế thải đổ đi các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | công |
| BQ | VI. Mục số 15*- Rãnh thoát nước bổ sung | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,848 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1312 | tấn |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | 100m3 |
| BR | VII. Mục số 16 - Sân, đường nội bộ: | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.545 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.091 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.091 | 1m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,3 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 1 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự về tính chất quy mô (Xây dựng, hoặc sửa chữa công trình xây dựng) đảm bảo giá trị cho phần xây dựng ≥ 4.000.000.000 VNĐ: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ chuyên môn: Phải có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình và phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình: Dân dụng hạng III trở lên; .+ Đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc kí tên xác nhận trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ chuyên môn: Phải có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tư đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy xúc | Gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi