Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ chi phí xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220381062-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ chi phí xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220380355
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 10:27:00 đến ngày 2022-04-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,051,714,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 1 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự về tính chất quy mô (Xây dựng, hoặc sửa chữa công trình xây dựng) đảm bảo giá trị cho phần xây dựng ≥ 4.000.000.000 VNĐ:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Phải có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình và phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình: Dân dụng hạng III trở lên; .+ Đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc kí tên xác nhận trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Phải có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tư đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ chi phí xây lắp công trình
Sửa chữa, nâng cấp trường Tiểu học thị trấn Nậm Nhùn (khu huyện tạm)
180 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn , địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA các Công trình XDCB huyện Nậm Nhùn - Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu. - Số điện thoại: 0231 3910 866 Fax: 0231 3910 866
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn & xây dựng Tuấn Anh - Đơn vịThẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Nậm Nhùn. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả LCNT: Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn & Đầu tư xây dựng Đạt Phát.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn , địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA các Công trình XDCB huyện Nậm Nhùn - Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu. - Số điện thoại: 0231 3910 866 Fax: 0231 3910 866


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu trước khi công nhận nhà thầu trúng thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA các Công trình XDCB huyện Nậm Nhùn - Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu. - Số điện thoại: 0231 3910 866 Fax: 0231 3910 866
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn. + Đại diện: Ông: Lê Bá Sơn Chức vụ: Giám đốc + Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn. + Điện thoại: 0231 3910 866 Fax: 0231 3910 866
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn. + Đại diện: Ông: Lê Sỹ Hoan Chức vụ: Trưởng Bộ phận kỹ thuật + Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn. + Điện thoại: 0231 3910 866 Fax: 0231 3910 866
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
HĐND, UBND huyện Nâm Nhùn. - Khu hợp khối huyện Nậm Nhùn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU NHÀ TRỤ SỞ HUYỆN TẠM
B I. Cải tạo nhà số 1 (UBND huyện) thành Nhà lớp học 8 phòng
C + Chống thấm Mái, sê nô:
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,4368100m2
2Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V139,88m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V139,88m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V70,56m2
5Sơn giả đá chống rêu mốc (mặt ngoài thành sê nô gồm cả vật tư, nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,56m2
D + Chiếu sáng trên mái:
1Cần đèn vươn 1.5m + bộ đèn cao áp 200W+phụ kiện chiếu sáng mái (gồm cả vật tư, nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
3Ống nhựa chống cháy luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E + Tháo dỡ vách ngăn:
1Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3606100m2
2Dặm vá, hoàn thiện khiếm khuyết sau tháo dỡ vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V3công
F + Khu vệ sinh:
1Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0924m3
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
8Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lắp đặt máng tiểu nam - inox 304 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
10Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Lắp đặt tấm ngăn tiểu nữ, dày 1,2cm, chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
12Lắp đặt vòi inox D=15mm (trên máng tiểu nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Vòi
13Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Vật tư, phụ kiện khác cho 1 ngăn WC: Băng keo; Băng tan; Ống nối; Măng Sông; Côn cút các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4ngăn
G + Hoa sắt cửa, lan can thang; Sơn toàn nhà:
1SXLD sắt vuông đặc 14x14; dài 0,8m(gia cố thanh đứng lan can cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,2667kg
2SXLD gia cố lan can hiên thép ống trãng kẽm(thanh ngang D60 - thanh đứng D32)Mô tả kỹ thuật theo chương V189,6kg
3Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,261m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,2611m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.742,3311m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V750,0318m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V750,0318m2
8Thông hút bể phốt; vận chuyển đổ đi khoảng 3kmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bể
H II. Cải tạo nhà số 2 (Nhà Đảng ủy huyện) thành Nhà lớp học 8 phòng
I + Chống thấm Mái, sê nô
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,4368100m2
2Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V139,88m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V139,88m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V70,56m2
5Sơn giả đá chống rêu mốc (mặt ngoài thành sê nô gồm cả vật tư và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,56m2
J + Chiếu sáng trên mái:
1Cần đèn vươn 1.5m + bộ đèn cao áp 200W+phụ kiện chiếu sáng máiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
3Ống nhựa chống cháy luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
K + Tháo dỡ vách ngăn, điều hòa các phòng:
1Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3606100m2
2Dặm vá, hoàn thiện khiếm khuyết sau tháo dỡ vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V3công
L + Khu vệ sinh:
1Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0924m3
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
8Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lắp đặt máng tiểu nam - inox 304 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
10Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Lắp đặt tấm ngăn tiểu nữ, dày 1,2cm, chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
12Lắp đặt vòi inox D=15mm (trên máng tiểu nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Vòi
13Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Vật tư, phụ kiện khác cho 1 ngăn WC: Băng keo; Băng tan; Ống nối; Măng Sông; Côn cút các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4ngăn
M + Hoa sắt cửa, lan can thang; Sơn toàn nhà:
1SXLD sắt vuông đặc 14x14; dài 0,8m(gia cố thanh đứng lan can cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,2667kg
2SXLD gia cố lan can hiên thép ống trãng kẽm(thanh ngang D60 - thanh đứng D32)Mô tả kỹ thuật theo chương V189,6kg
3Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,261m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,2611m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.742,3311m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V750,0318m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V750,0318m2
8Thông hút bể phốt; vận chuyển đổ đi khoảng 3kmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bể
N III. Cải tạo nhà số 3 (Hội trường huyện) thành Phòng họp
O + Chống thấm; cải tạo Mái, sê nô
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3272m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V133,7688m2
3Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V51,6912m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V51,6912m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V18,018m2
6Sơn giả đá chống rêu mốc (mặt ngoài thành sê nô gồm cả vật tư, nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,018m2
7Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V133,7688m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3272m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9488m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V217,1452m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V226,7648m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V226,7648m2
P + Bậc tam cấp; hoa sắt:
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V22,275m2
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,275m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V47,46m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,461m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Q IV.Cải tạo nhà số 4 (công tác tổ chức huyện) thành phòng truyền thống
R + Phá dỡ; Cải tạo tường
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3272m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V156,0636m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,7392tấn
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V118,1488m2
5Tháo dỡ thiết bị điện; Xếp gọn để lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V7Công
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,2971m3
7Thông hút bể phốt; vận chuyển đổ đi khoảng 3kmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bể
S + Chống thấm; cải tạo Mái, sê nô:
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V60,4032m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V60,4032m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V20,988m2
4Sơn giả đá chống rêu mốc (mặt ngoài thành sê nô gồm cả vật tư và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,988m2
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4375tấn
6Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4375tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7392tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,7311m2
9Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V1561m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3272m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9488m2
T + Trát, sơn, làm trần:
1Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4112m2
2Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V310,7832m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V236,6768m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V236,6768m2
5Thi công trần bằng tấm tôn 3 lớp vân gỗ + khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V120,56m2
6SXLD phào trần (gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,8md
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
U + Bậc tam cấp; sơn hoa sắt:
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V31,482m2
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,482m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V46,16m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,161m2
V + Sửa chữa, thay thế thiết bị vệ sinh:
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Đục đường ống cấp thoát nước WC cũ (theo hộp kỹ thuật và các ống chạy ở tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V3công
7Thông hút bể phốt; vận chuyển đổ đi khoảng 3kmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bể
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
11Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
W V. Cải tạo nhà số 5 (Phòng Nông nghiệp thành nhà hiệu bộ
X + Phá dỡ; Cải tạo tường
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3272m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V156,0636m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V119,3544m2
4Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1973100m2
5Tháo dỡ thiết bị điện; Xếp gọn để lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V7Công
Y + Chống thấm; cải tạo Mái, sê nô:
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V60,4032m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V60,4032m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V20,988m2
4Sơn giả đá chống rêu mốc (mặt ngoài thành sê nô gồm cả vật tư và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,988m2
5Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V156,06361m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3272m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9488m2
Z + Trát, sơn, làm trần:
1Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V310,78321m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V236,6768m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V236,6768m2
4Thi công trần bằng tấm Tôn 3 lớp vân gỗ + khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V119,3544m2
5SXLD phào trần (gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V109,32md
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
AA + Bậc tam cấp; sơn hoa sắt:
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V31,482m2
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,482m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V46,16m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,16m2
AB + Sửa chữa, thay thế thiết bị vệ sinh:
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Đục đường ống cấp thoát nước WC cũ (theo hộp kỹ thuật và các ống chạy ở tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V3công
7Thông hút bể phốt; vận chuyển đổ đi khoảng 3kmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bể
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
11Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
AC VI. Cải tạo các nhà số: 6,7,8 thành nhà công vụ
AD a. Nhà số 6
AE + Phá dỡ tường, mái tôn
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3272m3
2Tháo dỡ thiết bị điện; Xếp gọn để lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V5Công
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V111,474m2
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V84,392m2
AF + Chống thấm; cải tạo Mái, sê nô:
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V42,9792m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V42,9792m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V15,048m2
4Sơn giả đá chống rêu mốc (mặt ngoài thành sê nô gồm cả vật tư, nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,048m2
5Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V111,4741m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3272m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9488m2
AG + Hoa sắt; cửa:
1Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V188,57921m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V188,1788m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V188,1788m2
6Thi công trần bằng tấm Tôn 3 lớp vân gỗ + khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V88,0088m2
7SXLD phào trần (gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,08md
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
AH + Bậc tam cấp:
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V22,572m2
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,572m2
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
AI a. Nhà số 7,8
AJ + Phá dỡ; Cải tạo tường
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6544m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V312,1272m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V238,7088m2
4Tháo dỡ thiết bị điện; Xếp gọn để lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V14Công
AK + Chống thấm; cải tạo Mái, sê nô:
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V60,4032m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V120,8064m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V20,988m2
4Sơn giả đá chống rêu mốc (mặt ngoài thành sê nô gồm cả vật tư và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,976m2
5Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V312,1272m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6544m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8976m2
AL + Trát, sơn, làm trần:
1Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V622,6224m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V473,3536m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V473,3536m2
4Thi công trần bằng tấmTôn 3 lớp vân gỗ + khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V238,7088m2
5SXLD phào trần (gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V218,64md
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,12m3
AM + Bậc tam cấp; sơn hoa sắt:
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V62,964m2
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,964m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V92,32m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,321m2
AN + Sửa chữa, thay thế thiết bị vệ sinh:
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
2Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Đục đường ống cấp thoát nước WC cũ (theo hộp kỹ thuật và các ống chạy ở tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V6công
7Thông hút bể phốt; vận chuyển đổ đi khoảng 3kmMô tả kỹ thuật theo chương V2Bể
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
11Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
AO VII. Cải tạo nhà số 9 (Ban QLDA huyện) thành nhà lớp học 2 phòng
AP + Phá dỡ; Cải tạo tường
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,4758m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V156,0636m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V119,3544m2
4Tháo dỡ thiết bị điện; Xếp gọn để lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V7Công
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,528tấn
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
7Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,528tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,093m2
10Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V156,06361m2
AQ + Chống thấm; cải tạo Mái, sê nô:
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V60,4032m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V60,4032m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V20,988m2
4Sơn giả đá chống rêu mốc (mặt ngoài thành sê nô gồm cả vật tư và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,988m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3272m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9488m2
AR + Trát, sơn, làm trần:
1Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m2
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2056m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V311,83921m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V236,6768m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V236,6768m2
6Thi công trần bằng tấmTôn 3 lớp vân gỗ + khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V120,56m2
7SXLD phào trần (gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,8md
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,12m3
AS + Bậc tam cấp; sơn hoa sắt:
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V31,482m2
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,482m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V46,16m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,16m2
AT + Sửa chữa, thay thế thiết bị vệ sinh:
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Đục đường ống cấp thoát nước WC cũ (theo hộp kỹ thuật và các ống chạy ở tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V3công
7Thông hút bể phốt; vận chuyển đổ đi khoảng 3kmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bể
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
11Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
AU VIII. Cải tạo nhà số 10 (phòng KTHT huyện) thành Nhà ăn
AV + Chống thấm; cải tạo Mái, sê nô:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,6243m3
2Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1973100m2
3Tháo dỡ thiết bị điện; Xếp gọn để lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V5Công
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V133,7688m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,634tấn
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V101,2704m2
7Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V51,6912m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V51,6912m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V18,018m2
10Sơn giả đá chống rêu mốc (mặt ngoài thành sê nô gồm cả vật tư, nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,018m2
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4375tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4375tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,634tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,7311m2
15Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V133,7688m2
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3272m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,168m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9488m2
AW + Sơn nhà, làm trần:
1Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V228,1252m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V212,2478m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V212,2478m2
4Thi công trần bằng tấm Tôn 3 lớp vân gỗ + khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V107,2984m2
5SXLD phào trần (gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,12md
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
AX + Bậc tam cấp; hoa sắt:
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V27,027m2
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,027m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V42,48m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,481m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
AY IX. Cải tạo nhà số 11 (Bưu điện) thành Nhà bếp
AZ + Chống thấm; cải tạo Mái, sê nô
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9344m3
2Tháo dỡ thiết bị điện; Xếp gọn để lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1Công
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V66,8844m2
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V50,6352m2
5Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V25,5552m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V25,5552m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V9,108m2
8Sơn giả đá chống rêu mốc (mặt ngoài thành sê nô gồm cả vật tư, nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,108m2
9Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V66,8844m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3272m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9608m2
BA + Bệ bếp, ốp tường:
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2948m3
2Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
3Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100kg
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3841 m3
5Đế âm tường lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V28,04m2
BB + Sơn nhà, làm trần:
1Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V156,8832m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V131,9408m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V131,9408m2
4Thi công trần bằng tấm Tôn 3 lớp vân gỗ + khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V51,8408m2
5SXLD phào trần (gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,44md
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
BC + Lát đá tam cấp; hoa sắt:
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V13,662m2
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,662m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V28,14m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,141m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0315100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
BD B. HM: SỬA CHỮA, NGÂNG CẤP CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
BE I. Mục số 12 - Cổng chính
BF + Phá dỡ cổng UBND huyện cũ:
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8079m3
BG + Xây mới cổng chính
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,9955m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,615m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1609m3
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0595tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1476tấn
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1998m3
7Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5075100m2
8Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4568tấn
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0755m3
10Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1949m2
11Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2m
12Đắp họa tiết VXM chân, đỉnh trụMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0076m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,304m2
15Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,161m2
16Sơn giả đá mặt thân trụ cổng, diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V46,826m2
17Sản xuất cánh cổng - hộp inoxMô tả kỹ thuật theo chương V251,88kg
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V23m2
19Bánh xe vòng biMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
20Mũi mác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
21Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
22Tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
23Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
24Hoa văn họa tiết cánh cổng (Loại lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
25Hoa văn họa tiết cánh cổng (Loại nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V84Cái
26Sản xuất lắp dựng biển hiệu khung thép; Nền tấm aluminium composite - màu xanh; chữ nổi màu vàng sángMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
BH II. Mục số 13 - Cổng phụ (02 cổng):
BI a. Cổng phụ 2 cánh (2 cổng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,9955m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,615m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1609m3
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0481tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1036tấn
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7938m3
7Đắp họa tiết VXM chân, đỉnh trụMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5482m3
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,28m2
10Sản xuất cánh cổng - hộp inoxMô tả kỹ thuật theo chương V327,2kg
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V46,072m2
12Bánh xe vòng biMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
13Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
14Tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
15Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
16Hoa văn họa tiết cánh cổng (Loại lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
17Hoa văn họa tiết cánh cổng (Loại nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V176Cái
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
BJ b. Cổng phụ 1 cánh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6375m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3738m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,157m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1288m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,442m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5616m3
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4445m2
9Đắp họa tiết vữa XM chân trụMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5096m2
11Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,95411m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V16,5m2
13Sản xuất cánh cổng - hộp inoxMô tả kỹ thuật theo chương V19,76kg
14Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
15ChốtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
BK III. Mục số 14 - Hàng rào gạch xây mới
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6775m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,8901m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3609m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8028m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0257100m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8562m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3443m3
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,8669m2
9Đắp họa tiết vữa XM chân trụMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,9474m2
11Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V102,81431m2
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
BL IV. Mục số 14*- Hàng rào hoa sắt
BM + Phá dỡ hàng rào hoa sắt cũ
1Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6188100m2
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V3,9204m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,4218m3
BN + Hàng rào hoa sắt xây mới
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,9925m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,8144m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5782m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1799m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0774100m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1543m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8007m3
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V98,1783m2
9Đắp họa tiết vữa XM chân trụMô tả kỹ thuật theo chương V94cái
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V147,9168m2
11Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V246,09511m2
12Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1004tấn
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V128,0405m2
14Mũ chụpMô tả kỹ thuật theo chương V1.155,6Cái
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0774100m3
BO V. Mục số 15 - Rãnh thoát nước
BP + Rãnh thoát nước cải tạo L = 776+157m:
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V933cấu kiện
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,548tấn
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,92m3
4Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8952100m2
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1315m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V9331 cấu kiện
7Xúc, dọn dẹp, chở phế thải đổ đi các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V65công
BQ VI. Mục số 15*- Rãnh thoát nước bổ sung
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,848m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1312tấn
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,148m3
4Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m3
7Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V201 cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0535100m3
BR VII. Mục số 16 - Sân, đường nội bộ:
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2.545m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5.091m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5.0911m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V101,3m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 1 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự về tính chất quy mô (Xây dựng, hoặc sửa chữa công trình xây dựng) đảm bảo giá trị cho phần xây dựng ≥ 4.000.000.000 VNĐ:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ chuyên môn: Phải có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình và phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình: Dân dụng hạng III trở lên; .+ Đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc kí tên xác nhận trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.75
2 Kỹ thuật thi công 1 Trình độ chuyên môn: Phải có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tư đổ Tải trọng ≥ 5 tấn2
2 Máy xúc Gầu ≥ 0,4 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->