Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220349809-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220349682
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp thuộc ngân sách thành phố Vũng Tàu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 10:19:00 đến ngày 2022-04-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,258,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.887E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.774E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình cấp 4 xây dựng dân dụng trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.761.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thi công). Có bảng cam kết không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trựctiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn laođộng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên phù hợp với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy chuẩn (thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Dùng đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Từ 3,5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít Trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 0,5kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 200A
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 3 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và thiết bị
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Thanh tra, Trung tâm Phát triển quỹ đất và Phòng Tài chính – Kế hoạch
03 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp thuộc ngân sách thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.512.369
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Đức Tuấn - Số 138A Lê Hồng Phong, phường 4, TP. Vũng Tàu; * Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Trung Hải -LK10-18, khu nhà ở Khang Linh, phường 10, thành phố Vũng Tàu. * Phòng Quản lý đô thị thành phố Vũng Tàu – Số 83 Lý Thường Kiệt, phường 1, thành phố Vũng Tàu. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.512.369


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: -Bản scan chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành. -Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng hạng 3 trở lên của nhà thầu. -Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu. -Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.512.369
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Vũng Tàu – Số 89 Lý Thường Kiệt, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.852.767 – Fax: 02543.853.848.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ PHÒNG THANH TRA THÀNH PHỐ
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V98,22m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m2
3Tháo dỡ sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
4Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V28,7m2
5Tháo dỡ lan can sắt cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V34,3m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V13,247m3
7Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công ra vị trí tập kết bên ngoài trước nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V21,092m3
8Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,092m3
9Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V21,092m3
10Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,211100m3
11Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,055100m3/km
12Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,663100m2
13Vây lưới nhựa (lưới lan) che xung quanh bảo vệ công trình trước khi phá dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V143m2
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,091m3
15Ván khuôn gỗ bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m2
16Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,993m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,131tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,068tấn
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,759m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,722m3
25Cung cấp và lắp đặt bu lông M20x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
26Khoan cấy bu lông M16x200 dùng Sika Dudur 731 liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
27Nhân công 3,0/7 vận chuyển kết cấu thép cầu thang từ ngoài đường (Ba cu) vào bên trong phía sau nhà để lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V8công
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,617m3
29Gia công thang sắt bộMô tả kỹ thuật theo Chương V3,959tấn
30Lắp dựng thang sắt bộMô tả kỹ thuật theo Chương V3,959tấn
31Cung cấp và lắp dựng lan can sắt cầu thang bộMô tả kỹ thuật theo Chương V16,29m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Epoxy 2 thành phầnMô tả kỹ thuật theo Chương V200,606m2
33Lắp dựng vách kính khung nhôm tĩnh điện hệ 1000 chia ôMô tả kỹ thuật theo Chương V81,091m2
34Gia công lại vách kính khung nhôm tĩnh điện hệ 1000 chia ô (tận dụng 50% vật tư cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,11m2
35Cung cấp vách kính khung nhôm tĩnh điện hệ 1000 chia ô (làm mới 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,11m2
36Cung cấp, lắp dựng mái che bên trên cầu thang bộ bằng hệ khung sắt hộp 30x60, tấm lớp bằng tấm polycacbonat đặc dày 5mm lấy sángMô tả kỹ thuật theo Chương V12,48m2
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,87m3
38Lát nền, sàn, tiết diện gạch 40x40cm nhám chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V28,7m2
39Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
40Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
41Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
42Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094100m2
44Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
45Vách kính khung nhôm (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
46Phá những vị trí lớp vữa trát trần sê nô bị bong dộp do nổ cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,472m2
47Trát lại trần những vị trí bị bong dộp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,472m2
48Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V90,24m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V90,24m2
50Sơn trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V90,24m2
51Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,68m2
52Quét sika Topseal 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,68m2
53Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100, trộn Sika Latex định mức 1lít/1m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,68m2
54Nhân công 3,0/7 vận chuyển xà bần và vữa xi măng từ mái lên xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
55Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,147m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,147m2
57Tháo dỡ cổng sắt bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
58Gia công cổng đẩy khung sắt thành cồng lùa (tận dụng lại cổng cũ).Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
59Gia công thanh treo cổng lùa bằng sắt tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085tấn
60Lắp dựng thanh treo cổng lùa bằng sắt tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085tấn
61Cung cấp lắp đặt bộ bánh xe trượt loại 4 bánh đặt trong máng lùaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
62Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V31,608m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V29,36m2
B TRỤ SỞ TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,025100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,26m2
3Tháo dỡ vách thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m2
4Tháo dỡ hệ motorMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5Công
5Tháo dỡ xí bệt để chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Tháo dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V33,4m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V14,72m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,43m3
9Tháo dỡ đường ống cấp, thoát trong hộp gen bị rò rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V329,84m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V41,76m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,166m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,166m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V15,162m3
15Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
18Lắp đặt ống nhựa uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
19Lắp đặt côn, tê nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
20Lắp đặt côn, tê nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
21Lắp đặt côn, tê nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Lắp đặt côn, tê nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 hộp genMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m3
24Công tác ốp gạch KT 200x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,875m2
26Chống thấm vị trí ống xuyên sàn (đục tẩy, vệ sinh, bơm sika)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8vị trí
27Quét dung dịch chống thấm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V14,721m2
28Lát nền gạch granite 300x300 chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V14,72m2
29Thi công trần nhựa kt 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4m2
30Thi công trần tấm trần thạch cao chống ẩm 600x1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m2
31Cung cấp cửa cuốn bằng hợp kim nhôm tấm thoángMô tả kỹ thuật theo Chương V12,288m2
32Cung cấp motor đồng trục cửa cuốn tấm thoángMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
33Cung cấp bộ lưu điện cửa cuốn tấm thoángMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
34Cung cấp bộ đà bánh răng + xích kéoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
35Cung cấp bộ điều khiển cơMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
36Cung cấp cửa đi nhôm, kính cường lực 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,62m2
37Cung cấp cửa sổ nhôm, kính cường lực 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,44m2
38Cung cấp, lắp đặt gờ chặn nước mưa bằng nhôm KT L38x75x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V49md
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V37,38m2
40Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V326,675m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V41,76m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V371,6m2
43Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
C PHÒNG TÀI CHÍNH - KẾ HOẠCH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,84m2
3Tháo dỡ đèn dây led hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5công
4Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,951100m2
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,461m2
8Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
9Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V5m2
10Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V5m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,841m2
12Lát nền gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,243100m2
14Cung cấp, lắp đặt máng tôn thu nước mưa KT 0,3*0,4*0,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9md
15Cung cấp, lắp đặt bộ khung đỡ máng xối nước mưaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Sửa chữa thay thế đường ống máy lạnh bị nhiễu nước gây thấm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Cung cấp, lắp đặt gờ chặn nước mưa bằng nhôm KT L38x75x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2md
18bắn silicol xung quanh viền quạt hútMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
19Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
20Lắp đặt vòi rửa, dây cấp nước thoát nước lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
21Lắp đặt dây cấp nước, vòi xịt bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
22Lắp đặt bộ nhấn cấp nước, bộ xả bồn tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
23Cung cấp cửa đi nhôm, kính cường lực 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,32m2
24Cung cấp cửa sổ nhôm, kính cường lực 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V12,92m2
26Lắp đặt dây điện LedMô tả kỹ thuật theo Chương V26,8m
27Cung câp lắp đặt bộ nguồn dây điện ledMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
D PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ
1Tháo dỡ cột đèn (nhân công = 0,5 Lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Cung cấp, lắp đặt cần đèn đôi 2m vươn 1,5m. D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
3Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 75w sânMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V81,183m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3m2
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thép để xây móng đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
8Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
9Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
14Trát tường ngoài, xà dầm chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
15Công tác ốp gạch gốm vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,56m2
16Cung cấp hàng rào song sắt gồm sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2md
17Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m2
18Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V168,806m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V168,806m2
20Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,676100m2
21Tháo dỡ máy lạnh, đường ống hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V157,398m2
23Tháo dỡ bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
24Tháo dỡ nắp bồn cầu bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
25Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V18,65m2
26Cắt gạch ốp tường trước khi phá dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V28,581m
27Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,432m2
28Đục tẩy bề mặt tường tạo nhámMô tả kỹ thuật theo Chương V19,21m2
29Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,02m3
30Bắn tôn bịt khe tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m2
31Bắn Silicol khe tônMô tả kỹ thuật theo Chương V5Chai
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,02m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,04m2
34Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính cạo 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V490,42m2
35Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V506,938m2
36Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V144,12m2
37Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V249,54m2
38Công tác ốp gạch 300x600 vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,2m2
39Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,65m2
40Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300*300 nhám mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V18,65m2
41Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,432m2
42Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
43Lắp đặt nắp bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
44Lắp đặt bộ xả bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
45Cung cấp, lắp đặt khoá tay đấm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
46Cung cấp, lắp đặt khoá tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
47Gia cố trần thạch cao khung nổi khu cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m2
48Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Lắp đặt MCB 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Lắp đặt hộp bả vệ MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Lắp đặt máy điều hoà không khíMô tả kỹ thuật theo Chương V5máy
53Vệ sinh sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5Công
E THIẾT BỊ
1Tivi smart 50 InchMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Máy lạnh 2HpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Máy lạnh 1,5HpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Rèm cửa suốt nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
5Máy lạnh 1,5HpMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.887E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.774E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình cấp 4 xây dựng dân dụng trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.761.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thi công). Có bảng cam kết không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình.33
2 Cán bộ thi công trựctiếp 1 Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.33
3 Cán bộ An toàn laođộng 1 Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động.33
4 Cán bộ thi công điện 1 Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên phù hợp với gói thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy chuẩn (thủy bình) Dùng đo cao độ1
2 Ô tô tải tự đổ Từ 3,5 tấn trở lên1
3 Máy trộn bê tông 250 lít Trở lên1
4 Máy khoan 0,5kW trở lên2
5 Máy đục bê tông Sử dụng đục bê tông1
6 Máy hàn điện cầm tay 200A1
7 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW1
8 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 3 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->