Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220349809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220349682 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp thuộc ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 10:19:00 đến ngày 2022-04-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,258,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.887E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.774E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình cấp 4 xây dựng dân dụng trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.761.200.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thi công). Có bảng cam kết không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trựctiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn laođộng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên phù hợp với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy chuẩn (thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 3,5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít Trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng đục bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 3 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và thiết bị Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Thanh tra, Trung tâm Phát triển quỹ đất và Phòng Tài chính – Kế hoạch 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp thuộc ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: -Bản scan chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành. -Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng hạng 3 trở lên của nhà thầu. -Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu. -Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại số: 02543.511.935,
Fax: 02543.512.369 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Vũng Tàu – Số 89 Lý Thường Kiệt, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.852.767 – Fax: 02543.853.848. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ PHÒNG THANH TRA THÀNH PHỐ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,22 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,7 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,3 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,247 | m3 |
| 7 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công ra vị trí tập kết bên ngoài trước nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,092 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,092 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,092 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,055 | 100m3/km |
| 12 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,663 | 100m2 |
| 13 | Vây lưới nhựa (lưới lan) che xung quanh bảo vệ công trình trước khi phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,091 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,993 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,759 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,722 | m3 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M20x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 26 | Khoan cấy bu lông M16x200 dùng Sika Dudur 731 liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 27 | Nhân công 3,0/7 vận chuyển kết cấu thép cầu thang từ ngoài đường (Ba cu) vào bên trong phía sau nhà để lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | công |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,617 | m3 |
| 29 | Gia công thang sắt bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,959 | tấn |
| 30 | Lắp dựng thang sắt bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,959 | tấn |
| 31 | Cung cấp và lắp dựng lan can sắt cầu thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,29 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Epoxy 2 thành phần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,606 | m2 |
| 33 | Lắp dựng vách kính khung nhôm tĩnh điện hệ 1000 chia ô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,091 | m2 |
| 34 | Gia công lại vách kính khung nhôm tĩnh điện hệ 1000 chia ô (tận dụng 50% vật tư cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,11 | m2 |
| 35 | Cung cấp vách kính khung nhôm tĩnh điện hệ 1000 chia ô (làm mới 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,11 | m2 |
| 36 | Cung cấp, lắp dựng mái che bên trên cầu thang bộ bằng hệ khung sắt hộp 30x60, tấm lớp bằng tấm polycacbonat đặc dày 5mm lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,87 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 40x40cm nhám chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,7 | m2 |
| 39 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 45 | Vách kính khung nhôm (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 46 | Phá những vị trí lớp vữa trát trần sê nô bị bong dộp do nổ cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,472 | m2 |
| 47 | Trát lại trần những vị trí bị bong dộp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,472 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,24 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,24 | m2 |
| 50 | Sơn trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,24 | m2 |
| 51 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m2 |
| 52 | Quét sika Topseal 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100, trộn Sika Latex định mức 1lít/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m2 |
| 54 | Nhân công 3,0/7 vận chuyển xà bần và vữa xi măng từ mái lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,147 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,147 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ cổng sắt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 58 | Gia công cổng đẩy khung sắt thành cồng lùa (tận dụng lại cổng cũ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 59 | Gia công thanh treo cổng lùa bằng sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 60 | Lắp dựng thanh treo cổng lùa bằng sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 61 | Cung cấp lắp đặt bộ bánh xe trượt loại 4 bánh đặt trong máng lùa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 62 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,608 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,36 | m2 |
| B | TRỤ SỞ TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,025 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,26 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ motor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | Công |
| 5 | Tháo dỡ xí bệt để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,72 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát trong hộp gen bị rò rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,84 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,76 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,166 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,166 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,162 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, tê nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, tê nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 hộp gen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 24 | Công tác ốp gạch KT 200x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,875 | m2 |
| 26 | Chống thấm vị trí ống xuyên sàn (đục tẩy, vệ sinh, bơm sika) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | vị trí |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,72 | 1m2 |
| 28 | Lát nền gạch granite 300x300 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,72 | m2 |
| 29 | Thi công trần nhựa kt 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | m2 |
| 30 | Thi công trần tấm trần thạch cao chống ẩm 600x1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 31 | Cung cấp cửa cuốn bằng hợp kim nhôm tấm thoáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,288 | m2 |
| 32 | Cung cấp motor đồng trục cửa cuốn tấm thoáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Cung cấp bộ lưu điện cửa cuốn tấm thoáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Cung cấp bộ đà bánh răng + xích kéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Cung cấp bộ điều khiển cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Cung cấp cửa đi nhôm, kính cường lực 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,62 | m2 |
| 37 | Cung cấp cửa sổ nhôm, kính cường lực 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt gờ chặn nước mưa bằng nhôm KT L38x75x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | md |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,38 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,675 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,76 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,6 | m2 |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| C | PHÒNG TÀI CHÍNH - KẾ HOẠCH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,84 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ đèn dây led hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | công |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,951 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,461 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | 1m2 |
| 12 | Lát nền gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt máng tôn thu nước mưa KT 0,3*0,4*0,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9 | md |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt bộ khung đỡ máng xối nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Sửa chữa thay thế đường ống máy lạnh bị nhiễu nước gây thấm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt gờ chặn nước mưa bằng nhôm KT L38x75x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | md |
| 18 | bắn silicol xung quanh viền quạt hút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa, dây cấp nước thoát nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây cấp nước, vòi xịt bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bộ nhấn cấp nước, bộ xả bồn tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 23 | Cung cấp cửa đi nhôm, kính cường lực 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa sổ nhôm, kính cường lực 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,92 | m2 |
| 26 | Lắp đặt dây điện Led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8 | m |
| 27 | Cung câp lắp đặt bộ nguồn dây điện led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| D | PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ cột đèn (nhân công = 0,5 Lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cần đèn đôi 2m vươn 1,5m. D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 75w sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,183 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép để xây móng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, xà dầm chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch gốm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m2 |
| 16 | Cung cấp hàng rào song sắt gồm sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | md |
| 17 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,806 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,806 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,676 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ máy lạnh, đường ống hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,398 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ nắp bồn cầu bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,65 | m2 |
| 26 | Cắt gạch ốp tường trước khi phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,58 | 1m |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,432 | m2 |
| 28 | Đục tẩy bề mặt tường tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | 1m2 |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,02 | m3 |
| 30 | Bắn tôn bịt khe tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 31 | Bắn Silicol khe tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Chai |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,02 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,04 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính cạo 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490,42 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506,938 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,12 | m2 |
| 37 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,54 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,65 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300*300 nhám mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,65 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,432 | m2 |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt nắp bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bộ xả bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt khoá tay đấm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt khoá tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Gia cố trần thạch cao khung nổi khu cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp bả vệ MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt máy điều hoà không khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | máy |
| 53 | Vệ sinh sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | Công |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tivi smart 50 Inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy lạnh 2Hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy lạnh 1,5Hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Rèm cửa suốt nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 5 | Máy lạnh 1,5Hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.887E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.774E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình cấp 4 xây dựng dân dụng trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.761.200.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrình | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thi công). Có bảng cam kết không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công trựctiếp | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ An toàn laođộng | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thi công điện | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên phù hợp với gói thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy chuẩn (thủy bình) | Dùng đo cao độ | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Từ 3,5 tấn trở lên | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250 lít Trở lên | 1 |
| 4 | Máy khoan | 0,5kW trở lên | 2 |
| 5 | Máy đục bê tông | Sử dụng đục bê tông | 1 |
| 6 | Máy hàn điện cầm tay | 200A | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 3 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi