Gói thầu: Gói thầu số 04: Dịch vụ công ích
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220400758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG TRÀ VINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Dịch vụ công ích |
| Số hiệu KHLCNT | 20220400635 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Kinh phí duy trì chăm sóc cây xanh, vệ sinh đường trên địa bàn huyện Trà Cú) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 10:53:00 đến ngày 2022-04-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,242,377,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 310.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND1. Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Trồng hoặc chăm sóc cây xanh; - Tương tự về quy mô công việc: + Có qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị hợp đồng ≥ 900.000.000 VND/01 hợp đồng/01 năm; - Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.2. Tài liệu chứng minh: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu. - Hóa đơn VAT của hợp đồng kê khai.- Tài liệu chứng minh loại cấp công trình phù hợp.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng): - Hợp đồng. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện - Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết - Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư - Hóa đơn VAT đính kèm theo khối lượng hoàn thành * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính.+ Hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư. + Biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Tài liệu đính kèm theo yêu cầu Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh. + Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng hợp lệ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.- Đã làm phụ trách Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Trồng hoặc chăm sóc cây xanh có giá trị tối thiểu 900.000.000 VND/01 năm.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng hoặc biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm Phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Trồng hoặc chăm sóc cây xanh có giá trị tối thiểu 900.000.000 VND/01 năm.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là Phụ trách kỹ thuật hoặc biên bản nghiệm thu có tên Phụ trách kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG TRÀ VINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Dịch vụ công ích Chăm sóc cây xanh trên địa bàn huyện Trà Cú năm 2022 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (Kinh phí duy trì chăm sóc cây xanh, vệ sinh đường trên địa bàn huyện Trà Cú) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN, Thuế TNCN) đến hết Quý IV năm 2021. Trường hợp liên danh thì tất cả thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trà Cú. Địa chỉ: Địa chỉ: Khóm 7, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Trà Cú. Địa chỉ: Địa chỉ: Khóm 2, TT Trà Cú, Huyện Trà Cú, Tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Mô tả tại chương V | 1cây/năm | 20 | |
| 2 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Mô tả tại chương V | 100cây/lần | 81 | |
| 3 | Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa | Mô tả tại chương V | 100cây/năm | 0,43 | |
| 4 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả tại chương V | 100cây/năm | 0,01 | |
| 5 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Mô tả tại chương V | 100m2/năm | 0,6045 | |
| 6 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Mô tả tại chương V | 100m2/năm | 0,5823 | |
| 7 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 213,624 | |
| 8 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 878,598 | |
| 9 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 6,3424 | |
| 10 | Làm cỏ tạp | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 29,2866 | |
| 11 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 29,2866 | |
| 12 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 19,5244 | |
| 13 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Mô tả tại chương V | 1cây/năm | 468 | |
| 14 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Mô tả tại chương V | 1cây/năm | 146 | |
| 15 | Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 | Mô tả tại chương V | 100chậu/lần | 217,8 | |
| 16 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Mô tả tại chương V | 100chậu/năm | 1,21 | |
| 17 | Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn | Mô tả tại chương V | 100chậu/lần | 1,21 | |
| 18 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 14,472 | |
| 19 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Mô tả tại chương V | 100m2/năm | 0,0804 | |
| 20 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Mô tả tại chương V | 100cây/lần | 7,2 | |
| 21 | Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa | Mô tả tại chương V | 100cây/năm | 0,04 | |
| 22 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 192,492 | |
| 23 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 6,4164 | |
| 24 | Làm cỏ tạp | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 6,4164 | |
| 25 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 6,4164 | |
| 26 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 4,2776 | |
| 27 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Mô tả tại chương V | 1cây/năm | 260 | |
| 28 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Mô tả tại chương V | 1cây/năm | 3 | |
| 29 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Mô tả tại chương V | 1cây/năm | 64 | |
| 30 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 529,4376 | |
| 31 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Mô tả tại chương V | 100m2/năm | 1,9555 | |
| 32 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Mô tả tại chương V | 100m2/năm | 0,9858 | |
| 33 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Mô tả tại chương V | 100m2/năm | 0,5568 | |
| 34 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Mô tả tại chương V | 100cây/lần | 63,6 | |
| 35 | Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa | Mô tả tại chương V | 100cây/năm | 0,1 | |
| 36 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả tại chương V | 100cây/năm | 0,28 | |
| 37 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công | Mô tả tại chương V | 100chậu/lần | 14,4 | |
| 38 | Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn | Mô tả tại chương V | 100chậu/lần | 0,08 | |
| 39 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Mô tả tại chương V | 100chậu/năm | 0,08 | |
| 40 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 540,612 | |
| 41 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 18,0204 | |
| 42 | Làm cỏ tạp | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 18,0204 | |
| 43 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 18,0204 | |
| 44 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 12,0136 | |
| 45 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Mô tả tại chương V | 1cây/năm | 75 | |
| 46 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 5,76 | |
| 47 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Mô tả tại chương V | 100m2/năm | 0,032 | |
| 48 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Mô tả tại chương V | 100cây/lần | 36 | |
| 49 | Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa | Mô tả tại chương V | 100cây/năm | 0,06 | |
| 50 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả tại chương V | 100cây/năm | 0,14 | |
| 51 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công | Mô tả tại chương V | 100chậu/lần | 28,8 | |
| 52 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Mô tả tại chương V | 1cây/năm | 19 | |
| 53 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Mô tả tại chương V | 1cây/năm | 14 | |
| 54 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Mô tả tại chương V | 100cây/lần | 41,4 | |
| 55 | Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa | Mô tả tại chương V | 100cây/năm | 0,23 | |
| 56 | Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 | Mô tả tại chương V | 100chậu/lần | 28,8 | |
| 57 | Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn | Mô tả tại chương V | 100chậu/lần | 0,16 | |
| 58 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Mô tả tại chương V | 100chậu/năm | 0,16 | |
| 59 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 226,962 | |
| 60 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Mô tả tại chương V | 100m2/năm | 0,2138 | |
| 61 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Mô tả tại chương V | 100m2/năm | 1,0071 | |
| 62 | Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa | Mô tả tại chương V | 100cây/năm | 0,04 | |
| 63 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Mô tả tại chương V | 1cây/năm | 111 | |
| 64 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Mô tả tại chương V | 1cây/năm | 23 | |
| 65 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Mô tả tại chương V | 1cây/năm | 63 | |
| 66 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Mô tả tại chương V | 1cây/năm | 245 | |
| 67 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Mô tả tại chương V | 1cây/năm | 60 | |
| 68 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 509,328 | |
| 69 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 11,3184 | |
| 70 | Làm cỏ tạp | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 16,9776 | |
| 71 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 16,9776 | |
| 72 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 11,3184 | |
| 73 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 308,772 | |
| 74 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Mô tả tại chương V | 100m2/năm | 0,6912 | |
| 75 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Mô tả tại chương V | 100m2/năm | 1,0242 | |
| 76 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Mô tả tại chương V | 100cây/lần | 43,2 | |
| 77 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Mô tả tại chương V | 100cây/năm | 0,08 | |
| 78 | Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa | Mô tả tại chương V | 100cây/năm | 0,08 | |
| 79 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả tại chương V | 100cây/năm | 0,08 | |
| 80 | Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 | Mô tả tại chương V | 100chậu/lần | 18 | |
| 81 | Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn | Mô tả tại chương V | 100chậu/lần | 0,1 | |
| 82 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Mô tả tại chương V | 100chậu/năm | 0,1 | |
| 83 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 291,06 | |
| 84 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 6,468 | |
| 85 | Làm cỏ tạp | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 9,702 | |
| 86 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 9,702 | |
| 87 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 6,468 | |
| 88 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 524,79 | |
| 89 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Mô tả tại chương V | 100m2/năm | 2,9155 | |
| 90 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Mô tả tại chương V | 100cây/lần | 7,2 | |
| 91 | Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa | Mô tả tại chương V | 100cây/năm | 0,02 | |
| 92 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả tại chương V | 100cây/năm | 0,02 | |
| 93 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 47,34 | |
| 94 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 1,052 | |
| 95 | Làm cỏ tạp | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 1,578 | |
| 96 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 1,578 | |
| 97 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 1,052 | |
| 98 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 224,82 | |
| 99 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Mô tả tại chương V | 100m2/năm | 1,249 | |
| 100 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Mô tả tại chương V | 100cây/lần | 3,6 | |
| 101 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả tại chương V | 100cây/năm | 0,02 | |
| 102 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 417,366 | |
| 103 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Mô tả tại chương V | 100m2/năm | 2,134 | |
| 104 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Mô tả tại chương V | 100m2/năm | 0,1847 | |
| 105 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Mô tả tại chương V | 100cây/lần | 9 | |
| 106 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả tại chương V | 100cây/năm | 0,05 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 310.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 310.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND1. Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Trồng hoặc chăm sóc cây xanh; - Tương tự về quy mô công việc: + Có qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị hợp đồng ≥ 900.000.000 VND/01 hợp đồng/01 năm; - Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.2. Tài liệu chứng minh: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu. - Hóa đơn VAT của hợp đồng kê khai.- Tài liệu chứng minh loại cấp công trình phù hợp.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng): - Hợp đồng. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện - Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết - Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư - Hóa đơn VAT đính kèm theo khối lượng hoàn thành * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính.+ Hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư. + Biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Tài liệu đính kèm theo yêu cầu Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh. + Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng hợp lệ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.- Đã làm phụ trách Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Trồng hoặc chăm sóc cây xanh có giá trị tối thiểu 900.000.000 VND/01 năm.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng hoặc biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm Phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Trồng hoặc chăm sóc cây xanh có giá trị tối thiểu 900.000.000 VND/01 năm.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là Phụ trách kỹ thuật hoặc biên bản nghiệm thu có tên Phụ trách kỹ thuật | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi