Gói thầu: Gói thầu số 01: Vât tư y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220400999-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Vât tư y tế
Số hiệu KHLCNT 20220366038
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tự chủ của đơn vị và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 11:27:00 đến ngày 2022-04-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,389,631,550 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1085E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.478E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung cấp vật tư y tế; Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.173.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.519.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 48 giờ.- Nhà thầu phải cam kết thu hồi, đổi sản phẩm khi sản phẩm có lỗi do bên cung cấp hoặc hàng hóa không tương thích với thiết bị của Bệnh viện không sử dụng được hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cấp có thẩm quyền.- Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 3 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 24 h kể khi nhận đơn đặt hàng Bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lênkèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành Hóa hoặc Dược hoặc Điện tử y sinh hoặc Y kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Vât tư y tế
Mua sắm vật tư y tế, hoá chất xét nghiệm, test thử sinh phẩm năm 2022 của Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tự chủ của đơn vị và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức + Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Nội + Điện thoại: 0966221616
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Thiên Lộc – Địa chỉ: Số 22 ngõ 144/4 Phố Quan Nhân, Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội + Tư vấn Thẩm định HSMT: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Thiên Đức -Địa chỉ: Số 40 tổ 27 đường Vĩnh Phúc, Phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, TP. Hà Nội. + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Thiên Lộc – Địa chỉ: Số 22 ngõ 144/4 Phố Quan Nhân, Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội + Tư vấn Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Thiên Đức - Địa chỉ: Số 40 tổ 27 đường Vĩnh Phúc, Phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức , địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa - huyện Mỹ Đức - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức + Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Nội + Điện thoại: 0966221616


E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT. c) Bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021; d) Bản chụp của một trong các tài liệu sau:  Báo cáo kiểm toán;  Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 3 năm, từ năm 2019 đến năm 2021;  Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 3 năm, từ năm 2019 đến năm 2021;  Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 3 năm, từ năm 2019 đến năm 2021. e) Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính; Số lượng và trình độ nhân sự; Địa chỉ liên hệ trụ sở chính và các văn phòng, chi nhánh, trung tâm, đơn vị được ủy quyền... f) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của HSMT. g) Có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán Trang thiết bị Y tế theo quy định tại điều 41, Nghị định 98/2021/NĐ- CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ. Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III của HSMT
E-CDNT 10.2(c)
- Đối với TTBYT loại A: Phiếu TNHSCBTC theo mẫu 03 quy định tại PL IV ban hành theo NĐ 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 văn bản phải được công khai trên trang TTĐT của BYT (https://dmec.moh.gov.vn/cong-khai-phan-loai-ttbyt). - Đối với TTBYT loại C, D: + Nếu là HH NK phải có số đăng ký hoặc giấy phép NK của BYT được QĐ tại TT 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015, (Trừ TH nhà thầu có TL chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài QĐ phải có GPLH). + Đối với TTBYT sx trong nước: GPLH của sản phẩm do BYT cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp NT có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có GPLH); Phiếu tiếp nhận công bố đủ ĐKSX TTBYT. - Nguồn gốc SP: + Nhà thầu phải có cam kết có giấy chứng nhận nguồn gốc xx (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng đối với HH NK. + HH tham dự thầu phải có giấy ủy quyền bán hàng bởi một trong các tổ chức cá nhân theo QĐ tại Điểm 6, Điều 7, TT 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của BYT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Yêu cầu chi tiết cụ thể theo TT 23/2021/TT-BYT ngày 09.12.2021 sửa đổi danh mục các TTBYT được mua bán như HH thông thường và không phải công bố đủ điều kiện mua bán được quy định tại PL III ban hành kèm TT 46/2017/TT-BYT ngày 15.12.2017. Cụ thể, danh mục các TTBYT được mua bán như HH thông thường và không phải công bố đủ ĐK mua bán bao gồm: - TTBYT chẩn đoán in vitro tự xét nghiệm thuộc loại B và TTBYT chẩn đoán in vitro tự xét nghiệm HIV; Máy đo huyết áp cá nhân; Nhiệt kế điện tử, nhiệt kế hồng ngoại; Các TTBYT được sd để đo đường huyết cá nhân: máy đo đường huyết, bút lấy máu, que thử, kim lấy máu, dung dịch chuẩn, dung dịch chứng; Máy xông khí dung; Băng y tế cá nhân; Nước mắt nhân tạo được phân loại là TTBYT; Bao cao su; Màng phim tránh thai (không chứa thuốc); Gel/dd bôi trơn âm đạo; Chườm nóng/lạnh sử dụng điện. - Quy định cụ thể từng mặt hàng quy định tại Chương V- YCKT). + Nhà thầu phải có cam kết TKHQ có dấu sao y của nhà NK (đối HH NK), HĐ mua hàng hoặc hợp đồng mua hàng đối với đơn vị cung cấp (đối với HH sản xuất trong nước) khi giao hàng. Chất lượng sản phẩm: HH phải có giấy chứng nhận đạt các tiêu chuẩn về chất lượng theo quy định chi tiết kỹ thuật tại chương V với mỗi mặt hàng. HH cung cấp phải mới 100%; sản xuất từ năm 2021 trở về sau (nhà thầu phải có cam kết). Tài liệu khác: + Tài liệu về đặc tính kỹ thuật, catalog, HDSD, quy cách đóng gói, hạn sử dụng...Ký mã hiệu/ nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà SX), tên nhà SX; Nước SX; + Lưu ý: Đối với giấy phép cấp theo phương thức thông thường: NT phải nộp bản chụp có công chứng. Đối với giấy phép cấp qua mạng NT phải nộp bản chụp có đóng dấu xác nhận của NT và phải thể hiện rõ hướng dẫn tra cứu thông tin trên mạng. Trường hợp các tài liệu cung cấp là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch công chứng hoặc chứng thực, Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong quá trình tham gia dự. NT phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các TL khai báo này. Trường hợp cần thiết CĐT yêu cầu NT cung cấp bản gốc của các TL nêu trên để làm căn cứ xét thầu.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. -Giá dự thầu của từng mặt hàng không được chào cao hơn giá kế hoạch của mặt hàng đó. (Đơn giá kế hoạch của từng mặt hàng được Đăng cùng kế hoạch trên trang: “http://muasamcong.mpi.gov.vn”)
E-CDNT 14.3 Tối thiểu còn ≥ 30 tháng đối với những mặt hàng có thời hạn sử dụng từ 36 tháng trở lên; tối thiểu còn ≥18 tháng đối với mặt hàng có hạn dùng từ 24 tháng đến dưới 36 tháng; tối thiểu còn ≥ 12 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 18 tháng đến dưới 24tháng; tối thiểu còn ≥ 06 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 12 tháng đến dưới 18 tháng có thời hạn ½ thời hạn dùng đối với các mặt hàng có thời hạn sử dụng dưới 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Tư vấn, thẩm định đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ - Nhà thầu phải có cam kết các mặt hàng dự thầu là trang thiết bị y tế của nhà thầu tuân thủ khoản 4, điều 44, Nghị định 98/2021/NĐ- CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ: “Không được mua bán trang thiết bị y tế khi chưa có giá kê khai và không được mua bán cao hơn giá kê khai trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán”.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức + Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Nội + Điện thoại: 0966221616
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Sở Y tế TP. Hà Nội + Địa chỉ số 4 Phố Sơn Tây Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổ vật tư thiết bị y tế- Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cồn 96 độ100LítChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
2Cồn 70 độ1.400LítChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
3Cồn tuyệt đối DNA45ChaiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
4Dung dịch rửa tay nhanh1.200ChaiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
5Dung dịch rửa tay sát khuẩn Chlorhexidine 4%15CanChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
6Dung dịch tẩy rửa đơn enzyme protease 0,5%80ChaiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
7Dung dịch khử khuẩn mức độ cao Ortho - Phthalaldehyd90CanChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
8Bông thấm nước350KgChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
9Que tăm bông (1 đầu bông), Vô trùng5.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
10Dung dịch Natriclorid 0,9%500ChaiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
11Dung dịch khử khuẩn dụng cụ Glutaraldehyde 2%10CanChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
12Tăm bông170GóiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
13Nước oxy già400LọChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
14Băng bột bó 7,5cmx2,7m500CuộnChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
15Bông lót bó bột cỡ 10 cm x 2,7m400CuộnChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
16Bột bó cỡ 10 cm x 2,7m1.000CuộnChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
17Bột bó 15cm x 2,7m400CuộnChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
18Gạc hút17.000MétChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
19Gạc ép cầm máu (gạc thận áp lực cao)6.000MiếngChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
20Băng gạc 2.5m x 5 cm7.000CuộnChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
21Băng dính lụa 5x2,5cm500CuộnChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
22Băng dính lụa 5x5cm2.500CuộnChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
23Băng chun 3 móc200CuộnChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
24Băng keo có gạc vô trùng trong suốt không thấm nước5.000MiếngChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
25Băng dính cá nhân120HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
26Miếng dán tròn2.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
27Cloramin B300KgChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
28Nước Javen600LítChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
29Tẩy rỉ sắt30ChaiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
30Dung dịch rửa tay xà phòng100ChaiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
31Găng khám170.000ĐôiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
32Găng khám không bột40.000ĐôiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
33Găng tiệt trùng10.000ĐôiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
34Bơm tiêm 5 ml160.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
35Bơm tiêm 10 ml130.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
36Bơm tiêm 20 ml20.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
37Bơm tiêm 1ml10.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
38Bơm tiêm Insulin 1ml13.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
39Bơm tiêm 3ml15.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
40Bơm tiêm 50 ml3.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
41Bơm cho ăn 50 ml1.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
42Kim bướm5.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
43Kim châm cứu số 0.25x25mm100.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
44Kim châm cứu số 0.25x50mm100.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
45Kim châm cứu số 0.25x75mm6.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
46Kim châm cứu Số 15300CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
47Kim đẩy chỉ vô trùng700CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
48Kim chọc dò gây tê tủy sống các cỡ1.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
49Kim lấy thuốc, lấy máu130.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
50Kim luồn tĩnh mạch các số23.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
51Kim luồn tĩnh mạch sơ sinh15.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
52Dây truyền dịch32.000BộChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
53Dây truyền máu250BộChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
54Túi đựng nước tiểu1.800CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
55Khoá ba chạc có dây nối 10cm1.500ChiếcChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
56Khoá ba chạc không dây1.000ChiếcChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
57Dây nối dài bơm 75cm2.500cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
58Dây nối dài bơm 150cm1.500cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
59Kim gây tê đám rối100CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
60Bộ dây thở oxy người lớn - trẻ em2.800CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
61Sonde dẫn lưu silicon các cỡ150CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
62Dây hút nhớt các cỡ8.500CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
63Ống nội khí quản300CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
64Ống mở khí quản30CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
65Sonde dạ dày các cỡ300CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
66Sonde Foley 2 chạc các số1.500CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
67Ống dẫn lưu màng phổi người lớn10CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
68Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng70BộChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
69Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng10BộChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
70Canuyn mayo200CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
71Bộ sonde hút đờm kín30BộChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
72Dây oxy hai đầu100BộChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
73Sonde foley 3 nhánh40CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
74Kim bơm thông lệ đạo ( số 26)4CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
75Lưỡi dao mổ các số1.500CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
76Chỉ Catgut số 11.200SợiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
77Chỉ Catgut số 4/0500SợiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
78Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 19.000SợiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
79Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 2/0500SợiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
80Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 3/0900SợiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
81Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 4/0108SợiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
82Chỉ tiêu phẫu thuật tổng hợp tự tiêu tiệt trùng số 2/050SợiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
83Chỉ tiêu phẫu thuật tổng hợp tự tiêu tiệt trùng số 4/050SợiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
84Chỉ tiêu phẫu thuật tổng hợp tự tiêu tiệt trùng số 5/050SợiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
85Chỉ Nylon số 2/0700SợiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
86Chỉ Nylon số 3/0900SợiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
87Chỉ Nylon số 4/0600SợiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
88Chỉ Nylon số 5/050SợiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
89Chỉ Nylon số 10/0 (chỉ dùng trong nhãn khoa)192SợiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
90Giấy in mã vạch200CuộnChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
91Ruy băng ( mực in code)50Cuộn 110mmx300mChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
92Giấy điện tim 6 cần2.300TậpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
93Giấy in siêu âm đen trắng800CuộnChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
94Giấy in nhiệt 58mm30CuộnChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
95Giấy in ảnh A4200TậpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
96Giấy in Monitor sản khoa loại I150TậpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
97Giấy in Monitor sản khoa loại II150TậpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
98Phim X quang 8x10 inch Hộp 150 tờ240HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
99Phim X quang 10x12 inch Hộp 150 tờ140HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
100Phim Xquang nha khoa rửa nhanh10HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
101Băng keo chỉ thị nhiệt hấp ướt20CuộnChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
102Băng keo chỉ thị nhiệt sấy khô20CuộnChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
103Đè lưỡi gỗ6.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
104Bộ gây tê ngoài màng cứng600BộChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
105Điện cực tim theo dõi bệnh nhân2.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
106Khẩu trang y tế ba lớp5.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
107Mũ giấy y tế8.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
108Mũ con sâu2.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
109Mask thở oxy người lớn - trẻ em1.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
110Mask thở khí dung các cỡ700CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
111Túi Camera300CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
112Bao cao su6.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
113Con sâu máy thở (Ống nối dây máy thở)50CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
114Ambu bóp bóng người lớn -Trẻ em10CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
115Mặt nạ bóp bóng các cỡ50CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
116Dầu parafin30LítChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
117Nến Parafin350KgChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
118Nước cất 1 lần2.000LítChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
119Nước cất 2 lần200LítChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
120Nước cất DNA40ChaiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
121Gel siêu âm200CanChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
122Gel bôi trơn150TuýpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
123Lam kính150HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
124La men 22x22mm15HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
125Ống nghiệm nhựa EDTA35.000ỐngChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
126Ống chống đông heparin130.000ỐngChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
127Ống chống đông Natricitrat10.000ỐngChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
128Ống nghiệm nắp đỏ có hạt15.000ỐngChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
129Dung dịch acid acetic 3%60ChaiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
130Dung dịch nhuộm lam sốt rét Giemsa mẹ2ChaiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
131Bộ nhuộm Gram13BộChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
132Dầu soi kính hiển vi13LọChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
133Dung dịch Formaldehyde2ChaiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
134Pipette tips 0.5 - 200µL2HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
135Que nhuộm Fluorescein Sodium10HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
136Hematoxylin /Phẩm nhuộm tế bào.1CặpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
137Thuốc nhuộm PAP (1 bộ PAP gồm: - EA-50: 1 lít - Orange G-6: 1 lít)1BộChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
138Que gỗ lấy bệnh phẩm500CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
139Cup đựng QC sinh hóa15.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
140Đầu côn xanh4.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
141Đầu côn vàng5.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
142Bôi trơn ống tủy7TuýpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
143Xốp cầm máu nha khoa các cỡ5GóiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
144Cao su nặng10HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
145Cao su nhẹ10HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
146Chất hàn tạm8HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
147Chất lấy dấu22TúiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
148Chỉ co nướu số 008LọChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
149Chỉ tơ nha khoa8CuộnChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
150Chống ê buốt trong mài cùi5HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
151Chun chuỗi5CuộnChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
152Chun chuỗi - long5CuộnChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
153Chun tách kẽ13TúiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
154Côn chuẩn F210HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
155Côn chuẩn F110HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
156Côn Giấy 2018HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
157Côn Giấy 2510HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
158Côn Giấy 3014HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
159Dung dich Caphenol3LọChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
160Chỉ thép cuộn các số6CuộnChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
161Đài cao su đánh bóng răng40CâyChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
162Đánh bóng chén10CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
163Đánh bóng đĩa8CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
164Đánh bóng nụ12CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
165Dây niti 19*25 hàm dưới20HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
166Dây niti 19*25 hàm trên20HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
167Dây niti 17*25 hàm trên10HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
168Dây niti 17*25 hàm dưới10HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
169Dây niti 0.12 hàm dưới10HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
170Dây niti 0.12 hàm trên10HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
171Dây niti 0.14 hàm trên10HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
172Dây niti 0.14 hàm dưới10HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
173Dây niti 0.16 hàm dưới10HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
174Dây niti 0.16 hàm trên10HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
175Dây niti 0.18 hàm dưới10HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
176Dây niti 0.18 hàm trên10HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
177Dây niti 16*16 hàm trên10HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
178Dây niti 16*16 hàm dưới10HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
179Chất hàn răng Fuji IX 15g3HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
180Chất hàn răng Fuji II 15g5HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
181Chất hàn răng Fuji I 15g5HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
182Chất hàn răng Fuji Plus 15g4HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
183Gutta Số 156HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
184Gutta Số 2020HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
185Gutta Số 2510HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
186Hook15GóiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
187Nong tuỷ số 1025VỉChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
188Nong tuỷ số 2025VỉChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
189Nong tuỷ số 2525VỉChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
190Kim tiêm nha khoa 21mm10HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
191Lèn ngang các số4VỉChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
192Hộp Lò xo đóng Nitinol lực trung bình 9mm2TúiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
193Mắc cài thép loại I13BộChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
194Mắc cài thép vuông 0.228BộChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
195Mắc cài thép loại II3BộChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
196Mặt gương20CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
197Minivis chỉnh nha Type 3 - 1.4 -8mm6CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
198Minivis chỉnh nha Type 3 - 1.6 -10mm20CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
199Minivis chỉnh nha Type 3 - 1.6 -8mm20CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
200Mũi khoan cắt xương35MũiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
201Mũi đá mài tay thẳng10MũiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
202Mũi khoan nha khoa mịn, đầu tròn50MũiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
203Mũi khoan nha khoa thô số 21130MũiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
204Mũi khoan nha khoa thô số 2450MũiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
205Mũi khoan nha khoa thô số 26250MũiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
206Mũi mài nhựa10MũiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
207Mũi mài sứ50MũiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
208Mũi Nội nha U-file 33mm - số 155HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
209Chống Sâu Răng100TuýpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
210Ống hút nha khoa20TúiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
211Ống hút phẫu thuật nhựa3TúiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
212Sáp lá 125g3HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
213Sáp lá 250g3HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
214Thạch cao vàng25TúiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
215Trâm trơn5VỉChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
216Composite lỏng20TuýpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
217Etching - gel10TuýpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
218Tetric N Bond5LọChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
219Thuốc diệt tủy Arsen3LọChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
220Mũi khoan trụ thẳng đầu bằng số 1280CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
221Mũi khoan trụ thẳng đầu bằng số 3180CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
222Mũi khoan hình lê số 1180CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
223Mũi khoan đầu tròn số 3180CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
224Tăm bông nha khoa12HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
225Mũi khoan đầu tròn số 4180CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
226Dung dịch rửa nội nha chlorhexidine digluconate 2%1ChaiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
227Dung dịch rửa nội nha EDTA 17%1ChaiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
228Dung dịch rửa nội nha NaOCL 3-5%1ChaiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
229Thìa lấy dấu Inox P cỡ U1-L1 (Cỡ XL)2CặpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
230Thìa lấy dấu Inox P cỡ U2-L2 (Cỡ L)2CặpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
231Thìa lấy dấu 32D2ChiếcChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
232Tay khoan nhanh4CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
233Thun kéo liên hàm 3/16 (inch) - 4,6mm5TúiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
234Thám trâm17CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
235Tủ cực tím đôi (18 ngăn)1CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
236File máy10VỉChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
237Kẹp gắp20CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
238Cán gương15CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
239Mũi bơm rửa nội nha2CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
240Chất hàn ống tủy2HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
241Eugenol1LọChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
242Kẽm Oxid1LọChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
243Lentulo40HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
244Sò đánh bóng150ViênChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
245Matric5BộChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
246Giấy cắn10HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
247Răng sứ phôi nacera20CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
248Răng sứ phôi cecron20CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
249Răng sứ phôi emax20CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
250Răng sứ phôi katana250CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
251Răng sứ phôi venus250CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
252Răng sứ kim loại tital450CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
253Răng sứ kim loại650CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
254Hàm nong nhanh10CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
255Hàm tháo lắp dẻo30CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
256Hàm tháo lắp cứng30CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
257Band các số50BộChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
258Cốc Giấy5.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
259Giường siêu âm6CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
260Bốc thụt kèm dây2BộChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
261Bơm Karman 1 van (Bơm hút thai 1 van)2BộChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
262Bóng đèn đặt nội khí quản25CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
263Bóng đèn mổ 20V/180W5CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
264Bóng đèn nội soi tiêu hóa12CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
265Bóng đèn sinh hiển vi8CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
266Cốc khí dung10CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
267Dây garo150CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
268Dây máy điện châm 1.5m200CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
269Đè lưỡi inox cong20CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
270Đè lưỡi inox thẳng20CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
271Bóng Đèn cực tím15CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
272Đèn cực tím (gồm bóng và máng 60cm)10BộChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
273Đèn gù tiểu phẫu công nghệ Led15CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
274Bóng đèn gù20CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
275Bóng đèn hồng ngoại (Dùng cho đèn hồng ngoại chân cao)20CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
276Đồng hồ bấm giây5CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
277Đồng hồ Oxy5CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
278Filter lọc máy thở200CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
279Filter máy đo Chức năng hô hấp (Koko SX 1000 - nSpire Health Mỹ)1.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
280Giá để bình oxy nhỏ1CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
281Hộp chia thuốc nhựa100CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
282Hộp đựng bông cồn50CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
283Hộp đựng dụng cụ kích thước 32x20x105CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
284Hộp đựng dụng cụ tiểu phẫu15CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
285Huyết áp điện tử đo bắp tay + bộ sạc điện5BộChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
286Huyết áp đồng hồ người lớn, trẻ em60BộChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
287Ống nghe15CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
288Kéo cong đầu nhọn các cỡ15CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
289Kéo cong đầu tù các cỡ15CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
290Kéo thẳng đầu nhọn các cỡ30CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
291Kéo thẳng đầu tù các cỡ30CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
292Khay chữ nhật Inox ( 20 x 25, 20 x 30 cm)10CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
293Khay inox quả đậu nông40CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
294Khay inox quả đậu sâu40CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
295Mỏ vịt nhựa5.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
296Muỗng nạo tử cung đặc các cỡ3CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
297Nhiệt ẩm kế5CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
298Nhiệt kế tủ lạnh5CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
299Panh cong có mấu 16 cm15CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
300Panh cong không mấu 16 cm15CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
301Panh thẳng có mấu 16 cm20CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
302Panh thẳng không mấu 16 cm30CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
303Trụ cắm pank30CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
304Bát inox10CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
305Que nong buồng tử cung1CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
306Thước đo buồng tử cung5CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
307Tủ đựng dụng cụ tiểu phẫu6CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
308Tủ thuốc cấp cứu8CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
309Ghế tròn Inox xoay10CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
310Xe đẩy bệnh nhân5CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
311Xe đẩy dụng cụ cấp cứu (có ngăn kéo)2CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
312Xe tiêm inox 3 tầng10CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
313Xe thay băng hai tầng2CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
314Kìm sinh thiết dạ dày dùng một lần45CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
315Kìm gắp dị vật họng (răng cá sấu)1CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
316Dây cắt đốt polip (dạng kìm)1CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
317Dây cắt đốt polip (dạng thòng lòng)1CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
318Hộp nhựa có nắp đậy 30 x 50 cm2CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
319Bộ chổi cọ rửa máy nội soi dạ dày - đại tràng2BộChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
320Nhiệt kế thủy ngân100CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
321Pank kẹp bông sản khoa 25cm5CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
322Giác hơi2BộChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
323Ngậm miệng30CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
324Bao đo huyết áp máy monitor30CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
325Ghế tròn Inox xoay có đệm ( khám mắt)2CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
326Kéo cắt chỉ5CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
327Bộ ngâm optic nội soi tai mũi họng1BộChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
328Máy điện châm10CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
329Giá đỡ ống Eppendort 1.5ml hoặc 2ml10CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
330Giá trữ đông dùng cho ống Eppendort 1.5ml hoặc 2ml2CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
331Giá đỡ dùng cho typ PCR 0.2ml10CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
332Giá trữ đông dùng cho typ PCR 0.2ml5CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
333Giá inox 40 lỗ đựng ống Fancol 15ml30CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
334Máy điện xung trung tần5CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
335Đèn hồng ngoại chân cao10CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
336Van kênh sinh thiết ống nội soi dạ dày máy nội soi Olympus CV-15030CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
337Nhiệt kế hồng ngoại đo trán20CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
338Kính chắn giọt bắn (loại không mờ)200CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
339Panh họng 3 chạc5CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
340Panh mở miệng5CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
341Bộ đặt nội khí quản sơ sinh1BộChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
342Bộ đặt nội khí quản người lớn5BộChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
343Mở khí quản2CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
344Hộp hấp bông các cỡ15CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
345Xe cáng thương đẩy2CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
346Cân bàn điện tử1cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
347Phin lọc khí dùng cho máy lọc thận Dialog+100CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
348Giấy in nhiệt cỡ 80mm2.500CuộnChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
349Hộp nhựa đựng chất thải sắc nhọn100CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
350Bơm Karman 2 van (Bơm hút thai 2 van)1BộChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
351Túi đựng tử thi50CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1085E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.478E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung cấp vật tư y tế; Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.173.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.519.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 48 giờ.- Nhà thầu phải cam kết thu hồi, đổi sản phẩm khi sản phẩm có lỗi do bên cung cấp hoặc hàng hóa không tương thích với thiết bị của Bệnh viện không sử dụng được hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cấp có thẩm quyền.- Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 3 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 24 h kể khi nhận đơn đặt hàng Bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này 1 Tốt nghiệp Đại học trở lênkèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học33
2 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành Hóa hoặc Dược hoặc Điện tử y sinh hoặc Y kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->