Gói thầu: Gói thầu số 01: Vât tư y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220400999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Vât tư y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220366038 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tự chủ của đơn vị và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 11:27:00 đến ngày 2022-04-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,389,631,550 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1085E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.478E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung cấp vật tư y tế; Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.173.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.519.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 48 giờ.- Nhà thầu phải cam kết thu hồi, đổi sản phẩm khi sản phẩm có lỗi do bên cung cấp hoặc hàng hóa không tương thích với thiết bị của Bệnh viện không sử dụng được hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cấp có thẩm quyền.- Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 3 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 24 h kể khi nhận đơn đặt hàng Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lênkèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành Hóa hoặc Dược hoặc Điện tử y sinh hoặc Y kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Vât tư y tế Mua sắm vật tư y tế, hoá chất xét nghiệm, test thử sinh phẩm năm 2022 của Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tự chủ của đơn vị và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT. c) Bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021; d) Bản chụp của một trong các tài liệu sau: Báo cáo kiểm toán; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 3 năm, từ năm 2019 đến năm 2021; Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 3 năm, từ năm 2019 đến năm 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 3 năm, từ năm 2019 đến năm 2021. e) Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính; Số lượng và trình độ nhân sự; Địa chỉ liên hệ trụ sở chính và các văn phòng, chi nhánh, trung tâm, đơn vị được ủy quyền... f) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của HSMT. g) Có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán Trang thiết bị Y tế theo quy định tại điều 41, Nghị định 98/2021/NĐ- CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ. Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III của HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với TTBYT loại A: Phiếu TNHSCBTC theo mẫu 03 quy định tại PL IV ban hành theo NĐ 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 văn bản phải được công khai trên trang TTĐT của BYT (https://dmec.moh.gov.vn/cong-khai-phan-loai-ttbyt). - Đối với TTBYT loại C, D: + Nếu là HH NK phải có số đăng ký hoặc giấy phép NK của BYT được QĐ tại TT 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015, (Trừ TH nhà thầu có TL chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài QĐ phải có GPLH). + Đối với TTBYT sx trong nước: GPLH của sản phẩm do BYT cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp NT có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có GPLH); Phiếu tiếp nhận công bố đủ ĐKSX TTBYT. - Nguồn gốc SP: + Nhà thầu phải có cam kết có giấy chứng nhận nguồn gốc xx (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng đối với HH NK. + HH tham dự thầu phải có giấy ủy quyền bán hàng bởi một trong các tổ chức cá nhân theo QĐ tại Điểm 6, Điều 7, TT 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của BYT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Yêu cầu chi tiết cụ thể theo TT 23/2021/TT-BYT ngày 09.12.2021 sửa đổi danh mục các TTBYT được mua bán như HH thông thường và không phải công bố đủ điều kiện mua bán được quy định tại PL III ban hành kèm TT 46/2017/TT-BYT ngày 15.12.2017. Cụ thể, danh mục các TTBYT được mua bán như HH thông thường và không phải công bố đủ ĐK mua bán bao gồm: - TTBYT chẩn đoán in vitro tự xét nghiệm thuộc loại B và TTBYT chẩn đoán in vitro tự xét nghiệm HIV; Máy đo huyết áp cá nhân; Nhiệt kế điện tử, nhiệt kế hồng ngoại; Các TTBYT được sd để đo đường huyết cá nhân: máy đo đường huyết, bút lấy máu, que thử, kim lấy máu, dung dịch chuẩn, dung dịch chứng; Máy xông khí dung; Băng y tế cá nhân; Nước mắt nhân tạo được phân loại là TTBYT; Bao cao su; Màng phim tránh thai (không chứa thuốc); Gel/dd bôi trơn âm đạo; Chườm nóng/lạnh sử dụng điện. - Quy định cụ thể từng mặt hàng quy định tại Chương V- YCKT). + Nhà thầu phải có cam kết TKHQ có dấu sao y của nhà NK (đối HH NK), HĐ mua hàng hoặc hợp đồng mua hàng đối với đơn vị cung cấp (đối với HH sản xuất trong nước) khi giao hàng. Chất lượng sản phẩm: HH phải có giấy chứng nhận đạt các tiêu chuẩn về chất lượng theo quy định chi tiết kỹ thuật tại chương V với mỗi mặt hàng. HH cung cấp phải mới 100%; sản xuất từ năm 2021 trở về sau (nhà thầu phải có cam kết). Tài liệu khác: + Tài liệu về đặc tính kỹ thuật, catalog, HDSD, quy cách đóng gói, hạn sử dụng...Ký mã hiệu/ nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà SX), tên nhà SX; Nước SX; + Lưu ý: Đối với giấy phép cấp theo phương thức thông thường: NT phải nộp bản chụp có công chứng. Đối với giấy phép cấp qua mạng NT phải nộp bản chụp có đóng dấu xác nhận của NT và phải thể hiện rõ hướng dẫn tra cứu thông tin trên mạng. Trường hợp các tài liệu cung cấp là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch công chứng hoặc chứng thực, Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong quá trình tham gia dự. NT phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các TL khai báo này. Trường hợp cần thiết CĐT yêu cầu NT cung cấp bản gốc của các TL nêu trên để làm căn cứ xét thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. -Giá dự thầu của từng mặt hàng không được chào cao hơn giá kế hoạch của mặt hàng đó. (Đơn giá kế hoạch của từng mặt hàng được Đăng cùng kế hoạch trên trang: “http://muasamcong.mpi.gov.vn”) |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu còn ≥ 30 tháng đối với những mặt hàng có thời hạn sử dụng từ 36 tháng trở lên; tối thiểu còn ≥18 tháng đối với mặt hàng có hạn dùng từ 24 tháng đến dưới 36 tháng; tối thiểu còn ≥ 12 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 18 tháng đến dưới 24tháng; tối thiểu còn ≥ 06 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 12 tháng đến dưới 18 tháng có thời hạn ½ thời hạn dùng đối với các mặt hàng có thời hạn sử dụng dưới 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Tư vấn, thẩm định đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ - Nhà thầu phải có cam kết các mặt hàng dự thầu là trang thiết bị y tế của nhà thầu tuân thủ khoản 4, điều 44, Nghị định 98/2021/NĐ- CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ: “Không được mua bán trang thiết bị y tế khi chưa có giá kê khai và không được mua bán cao hơn giá kê khai trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức
+ Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Nội
+ Điện thoại: 0966221616 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Sở Y tế TP. Hà Nội + Địa chỉ số 4 Phố Sơn Tây Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổ vật tư thiết bị y tế- Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cồn 96 độ | 100 | Lít | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 2 | Cồn 70 độ | 1.400 | Lít | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 3 | Cồn tuyệt đối DNA | 45 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 4 | Dung dịch rửa tay nhanh | 1.200 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 5 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn Chlorhexidine 4% | 15 | Can | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 6 | Dung dịch tẩy rửa đơn enzyme protease 0,5% | 80 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 7 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao Ortho - Phthalaldehyd | 90 | Can | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 8 | Bông thấm nước | 350 | Kg | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 9 | Que tăm bông (1 đầu bông), Vô trùng | 5.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 10 | Dung dịch Natriclorid 0,9% | 500 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 11 | Dung dịch khử khuẩn dụng cụ Glutaraldehyde 2% | 10 | Can | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 12 | Tăm bông | 170 | Gói | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 13 | Nước oxy già | 400 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 14 | Băng bột bó 7,5cmx2,7m | 500 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 15 | Bông lót bó bột cỡ 10 cm x 2,7m | 400 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 16 | Bột bó cỡ 10 cm x 2,7m | 1.000 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 17 | Bột bó 15cm x 2,7m | 400 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 18 | Gạc hút | 17.000 | Mét | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 19 | Gạc ép cầm máu (gạc thận áp lực cao) | 6.000 | Miếng | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 20 | Băng gạc 2.5m x 5 cm | 7.000 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 21 | Băng dính lụa 5x2,5cm | 500 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 22 | Băng dính lụa 5x5cm | 2.500 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 23 | Băng chun 3 móc | 200 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 24 | Băng keo có gạc vô trùng trong suốt không thấm nước | 5.000 | Miếng | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 25 | Băng dính cá nhân | 120 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 26 | Miếng dán tròn | 2.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 27 | Cloramin B | 300 | Kg | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 28 | Nước Javen | 600 | Lít | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 29 | Tẩy rỉ sắt | 30 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 30 | Dung dịch rửa tay xà phòng | 100 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 31 | Găng khám | 170.000 | Đôi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 32 | Găng khám không bột | 40.000 | Đôi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 33 | Găng tiệt trùng | 10.000 | Đôi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 34 | Bơm tiêm 5 ml | 160.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 35 | Bơm tiêm 10 ml | 130.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 36 | Bơm tiêm 20 ml | 20.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 37 | Bơm tiêm 1ml | 10.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 38 | Bơm tiêm Insulin 1ml | 13.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 39 | Bơm tiêm 3ml | 15.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 40 | Bơm tiêm 50 ml | 3.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 41 | Bơm cho ăn 50 ml | 1.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 42 | Kim bướm | 5.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 43 | Kim châm cứu số 0.25x25mm | 100.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 44 | Kim châm cứu số 0.25x50mm | 100.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 45 | Kim châm cứu số 0.25x75mm | 6.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 46 | Kim châm cứu Số 15 | 300 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 47 | Kim đẩy chỉ vô trùng | 700 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 48 | Kim chọc dò gây tê tủy sống các cỡ | 1.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 49 | Kim lấy thuốc, lấy máu | 130.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 50 | Kim luồn tĩnh mạch các số | 23.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 51 | Kim luồn tĩnh mạch sơ sinh | 15.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 52 | Dây truyền dịch | 32.000 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 53 | Dây truyền máu | 250 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 54 | Túi đựng nước tiểu | 1.800 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 55 | Khoá ba chạc có dây nối 10cm | 1.500 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 56 | Khoá ba chạc không dây | 1.000 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 57 | Dây nối dài bơm 75cm | 2.500 | cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 58 | Dây nối dài bơm 150cm | 1.500 | cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 59 | Kim gây tê đám rối | 100 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 60 | Bộ dây thở oxy người lớn - trẻ em | 2.800 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 61 | Sonde dẫn lưu silicon các cỡ | 150 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 62 | Dây hút nhớt các cỡ | 8.500 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 63 | Ống nội khí quản | 300 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 64 | Ống mở khí quản | 30 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 65 | Sonde dạ dày các cỡ | 300 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 66 | Sonde Foley 2 chạc các số | 1.500 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 67 | Ống dẫn lưu màng phổi người lớn | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 68 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng | 70 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 69 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng | 10 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 70 | Canuyn mayo | 200 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 71 | Bộ sonde hút đờm kín | 30 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 72 | Dây oxy hai đầu | 100 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 73 | Sonde foley 3 nhánh | 40 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 74 | Kim bơm thông lệ đạo ( số 26) | 4 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 75 | Lưỡi dao mổ các số | 1.500 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 76 | Chỉ Catgut số 1 | 1.200 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 77 | Chỉ Catgut số 4/0 | 500 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 78 | Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 1 | 9.000 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 79 | Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 2/0 | 500 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 80 | Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 3/0 | 900 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 81 | Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 4/0 | 108 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 82 | Chỉ tiêu phẫu thuật tổng hợp tự tiêu tiệt trùng số 2/0 | 50 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 83 | Chỉ tiêu phẫu thuật tổng hợp tự tiêu tiệt trùng số 4/0 | 50 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 84 | Chỉ tiêu phẫu thuật tổng hợp tự tiêu tiệt trùng số 5/0 | 50 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 85 | Chỉ Nylon số 2/0 | 700 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 86 | Chỉ Nylon số 3/0 | 900 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 87 | Chỉ Nylon số 4/0 | 600 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 88 | Chỉ Nylon số 5/0 | 50 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 89 | Chỉ Nylon số 10/0 (chỉ dùng trong nhãn khoa) | 192 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 90 | Giấy in mã vạch | 200 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 91 | Ruy băng ( mực in code) | 50 | Cuộn 110mmx300m | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 92 | Giấy điện tim 6 cần | 2.300 | Tập | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 93 | Giấy in siêu âm đen trắng | 800 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 94 | Giấy in nhiệt 58mm | 30 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 95 | Giấy in ảnh A4 | 200 | Tập | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 96 | Giấy in Monitor sản khoa loại I | 150 | Tập | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 97 | Giấy in Monitor sản khoa loại II | 150 | Tập | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 98 | Phim X quang 8x10 inch Hộp 150 tờ | 240 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 99 | Phim X quang 10x12 inch Hộp 150 tờ | 140 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 100 | Phim Xquang nha khoa rửa nhanh | 10 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 101 | Băng keo chỉ thị nhiệt hấp ướt | 20 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 102 | Băng keo chỉ thị nhiệt sấy khô | 20 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 103 | Đè lưỡi gỗ | 6.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 104 | Bộ gây tê ngoài màng cứng | 600 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 105 | Điện cực tim theo dõi bệnh nhân | 2.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 106 | Khẩu trang y tế ba lớp | 5.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 107 | Mũ giấy y tế | 8.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 108 | Mũ con sâu | 2.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 109 | Mask thở oxy người lớn - trẻ em | 1.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 110 | Mask thở khí dung các cỡ | 700 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 111 | Túi Camera | 300 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 112 | Bao cao su | 6.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 113 | Con sâu máy thở (Ống nối dây máy thở) | 50 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 114 | Ambu bóp bóng người lớn -Trẻ em | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 115 | Mặt nạ bóp bóng các cỡ | 50 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 116 | Dầu parafin | 30 | Lít | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 117 | Nến Parafin | 350 | Kg | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 118 | Nước cất 1 lần | 2.000 | Lít | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 119 | Nước cất 2 lần | 200 | Lít | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 120 | Nước cất DNA | 40 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 121 | Gel siêu âm | 200 | Can | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 122 | Gel bôi trơn | 150 | Tuýp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 123 | Lam kính | 150 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 124 | La men 22x22mm | 15 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 125 | Ống nghiệm nhựa EDTA | 35.000 | Ống | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 126 | Ống chống đông heparin | 130.000 | Ống | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 127 | Ống chống đông Natricitrat | 10.000 | Ống | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 128 | Ống nghiệm nắp đỏ có hạt | 15.000 | Ống | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 129 | Dung dịch acid acetic 3% | 60 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 130 | Dung dịch nhuộm lam sốt rét Giemsa mẹ | 2 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 131 | Bộ nhuộm Gram | 13 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 132 | Dầu soi kính hiển vi | 13 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 133 | Dung dịch Formaldehyde | 2 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 134 | Pipette tips 0.5 - 200µL | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 135 | Que nhuộm Fluorescein Sodium | 10 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 136 | Hematoxylin /Phẩm nhuộm tế bào. | 1 | Cặp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 137 | Thuốc nhuộm PAP (1 bộ PAP gồm: - EA-50: 1 lít - Orange G-6: 1 lít) | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 138 | Que gỗ lấy bệnh phẩm | 500 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 139 | Cup đựng QC sinh hóa | 15.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 140 | Đầu côn xanh | 4.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 141 | Đầu côn vàng | 5.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 142 | Bôi trơn ống tủy | 7 | Tuýp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 143 | Xốp cầm máu nha khoa các cỡ | 5 | Gói | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 144 | Cao su nặng | 10 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 145 | Cao su nhẹ | 10 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 146 | Chất hàn tạm | 8 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 147 | Chất lấy dấu | 22 | Túi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 148 | Chỉ co nướu số 00 | 8 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 149 | Chỉ tơ nha khoa | 8 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 150 | Chống ê buốt trong mài cùi | 5 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 151 | Chun chuỗi | 5 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 152 | Chun chuỗi - long | 5 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 153 | Chun tách kẽ | 13 | Túi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 154 | Côn chuẩn F2 | 10 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 155 | Côn chuẩn F1 | 10 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 156 | Côn Giấy 20 | 18 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 157 | Côn Giấy 25 | 10 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 158 | Côn Giấy 30 | 14 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 159 | Dung dich Caphenol | 3 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 160 | Chỉ thép cuộn các số | 6 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 161 | Đài cao su đánh bóng răng | 40 | Cây | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 162 | Đánh bóng chén | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 163 | Đánh bóng đĩa | 8 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 164 | Đánh bóng nụ | 12 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 165 | Dây niti 19*25 hàm dưới | 20 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 166 | Dây niti 19*25 hàm trên | 20 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 167 | Dây niti 17*25 hàm trên | 10 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 168 | Dây niti 17*25 hàm dưới | 10 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 169 | Dây niti 0.12 hàm dưới | 10 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 170 | Dây niti 0.12 hàm trên | 10 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 171 | Dây niti 0.14 hàm trên | 10 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 172 | Dây niti 0.14 hàm dưới | 10 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 173 | Dây niti 0.16 hàm dưới | 10 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 174 | Dây niti 0.16 hàm trên | 10 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 175 | Dây niti 0.18 hàm dưới | 10 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 176 | Dây niti 0.18 hàm trên | 10 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 177 | Dây niti 16*16 hàm trên | 10 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 178 | Dây niti 16*16 hàm dưới | 10 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 179 | Chất hàn răng Fuji IX 15g | 3 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 180 | Chất hàn răng Fuji II 15g | 5 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 181 | Chất hàn răng Fuji I 15g | 5 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 182 | Chất hàn răng Fuji Plus 15g | 4 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 183 | Gutta Số 15 | 6 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 184 | Gutta Số 20 | 20 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 185 | Gutta Số 25 | 10 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 186 | Hook | 15 | Gói | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 187 | Nong tuỷ số 10 | 25 | Vỉ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 188 | Nong tuỷ số 20 | 25 | Vỉ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 189 | Nong tuỷ số 25 | 25 | Vỉ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 190 | Kim tiêm nha khoa 21mm | 10 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 191 | Lèn ngang các số | 4 | Vỉ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 192 | Hộp Lò xo đóng Nitinol lực trung bình 9mm | 2 | Túi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 193 | Mắc cài thép loại I | 13 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 194 | Mắc cài thép vuông 0.22 | 8 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 195 | Mắc cài thép loại II | 3 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 196 | Mặt gương | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 197 | Minivis chỉnh nha Type 3 - 1.4 -8mm | 6 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 198 | Minivis chỉnh nha Type 3 - 1.6 -10mm | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 199 | Minivis chỉnh nha Type 3 - 1.6 -8mm | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 200 | Mũi khoan cắt xương | 35 | Mũi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 201 | Mũi đá mài tay thẳng | 10 | Mũi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 202 | Mũi khoan nha khoa mịn, đầu tròn | 50 | Mũi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 203 | Mũi khoan nha khoa thô số 21 | 130 | Mũi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 204 | Mũi khoan nha khoa thô số 24 | 50 | Mũi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 205 | Mũi khoan nha khoa thô số 26 | 250 | Mũi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 206 | Mũi mài nhựa | 10 | Mũi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 207 | Mũi mài sứ | 50 | Mũi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 208 | Mũi Nội nha U-file 33mm - số 15 | 5 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 209 | Chống Sâu Răng | 100 | Tuýp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 210 | Ống hút nha khoa | 20 | Túi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 211 | Ống hút phẫu thuật nhựa | 3 | Túi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 212 | Sáp lá 125g | 3 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 213 | Sáp lá 250g | 3 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 214 | Thạch cao vàng | 25 | Túi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 215 | Trâm trơn | 5 | Vỉ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 216 | Composite lỏng | 20 | Tuýp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 217 | Etching - gel | 10 | Tuýp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 218 | Tetric N Bond | 5 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 219 | Thuốc diệt tủy Arsen | 3 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 220 | Mũi khoan trụ thẳng đầu bằng số 12 | 80 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 221 | Mũi khoan trụ thẳng đầu bằng số 31 | 80 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 222 | Mũi khoan hình lê số 11 | 80 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 223 | Mũi khoan đầu tròn số 31 | 80 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 224 | Tăm bông nha khoa | 12 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 225 | Mũi khoan đầu tròn số 41 | 80 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 226 | Dung dịch rửa nội nha chlorhexidine digluconate 2% | 1 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 227 | Dung dịch rửa nội nha EDTA 17% | 1 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 228 | Dung dịch rửa nội nha NaOCL 3-5% | 1 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 229 | Thìa lấy dấu Inox P cỡ U1-L1 (Cỡ XL) | 2 | Cặp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 230 | Thìa lấy dấu Inox P cỡ U2-L2 (Cỡ L) | 2 | Cặp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 231 | Thìa lấy dấu 32D | 2 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 232 | Tay khoan nhanh | 4 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 233 | Thun kéo liên hàm 3/16 (inch) - 4,6mm | 5 | Túi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 234 | Thám trâm | 17 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 235 | Tủ cực tím đôi (18 ngăn) | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 236 | File máy | 10 | Vỉ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 237 | Kẹp gắp | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 238 | Cán gương | 15 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 239 | Mũi bơm rửa nội nha | 2 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 240 | Chất hàn ống tủy | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 241 | Eugenol | 1 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 242 | Kẽm Oxid | 1 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 243 | Lentulo | 40 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 244 | Sò đánh bóng | 150 | Viên | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 245 | Matric | 5 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 246 | Giấy cắn | 10 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 247 | Răng sứ phôi nacera | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 248 | Răng sứ phôi cecron | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 249 | Răng sứ phôi emax | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 250 | Răng sứ phôi katana | 250 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 251 | Răng sứ phôi venus | 250 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 252 | Răng sứ kim loại tital | 450 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 253 | Răng sứ kim loại | 650 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 254 | Hàm nong nhanh | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 255 | Hàm tháo lắp dẻo | 30 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 256 | Hàm tháo lắp cứng | 30 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 257 | Band các số | 50 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 258 | Cốc Giấy | 5.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 259 | Giường siêu âm | 6 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 260 | Bốc thụt kèm dây | 2 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 261 | Bơm Karman 1 van (Bơm hút thai 1 van) | 2 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 262 | Bóng đèn đặt nội khí quản | 25 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 263 | Bóng đèn mổ 20V/180W | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 264 | Bóng đèn nội soi tiêu hóa | 12 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 265 | Bóng đèn sinh hiển vi | 8 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 266 | Cốc khí dung | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 267 | Dây garo | 150 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 268 | Dây máy điện châm 1.5m | 200 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 269 | Đè lưỡi inox cong | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 270 | Đè lưỡi inox thẳng | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 271 | Bóng Đèn cực tím | 15 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 272 | Đèn cực tím (gồm bóng và máng 60cm) | 10 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 273 | Đèn gù tiểu phẫu công nghệ Led | 15 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 274 | Bóng đèn gù | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 275 | Bóng đèn hồng ngoại (Dùng cho đèn hồng ngoại chân cao) | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 276 | Đồng hồ bấm giây | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 277 | Đồng hồ Oxy | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 278 | Filter lọc máy thở | 200 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 279 | Filter máy đo Chức năng hô hấp (Koko SX 1000 - nSpire Health Mỹ) | 1.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 280 | Giá để bình oxy nhỏ | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 281 | Hộp chia thuốc nhựa | 100 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 282 | Hộp đựng bông cồn | 50 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 283 | Hộp đựng dụng cụ kích thước 32x20x10 | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 284 | Hộp đựng dụng cụ tiểu phẫu | 15 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 285 | Huyết áp điện tử đo bắp tay + bộ sạc điện | 5 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 286 | Huyết áp đồng hồ người lớn, trẻ em | 60 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 287 | Ống nghe | 15 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 288 | Kéo cong đầu nhọn các cỡ | 15 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 289 | Kéo cong đầu tù các cỡ | 15 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 290 | Kéo thẳng đầu nhọn các cỡ | 30 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 291 | Kéo thẳng đầu tù các cỡ | 30 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 292 | Khay chữ nhật Inox ( 20 x 25, 20 x 30 cm) | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 293 | Khay inox quả đậu nông | 40 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 294 | Khay inox quả đậu sâu | 40 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 295 | Mỏ vịt nhựa | 5.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 296 | Muỗng nạo tử cung đặc các cỡ | 3 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 297 | Nhiệt ẩm kế | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 298 | Nhiệt kế tủ lạnh | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 299 | Panh cong có mấu 16 cm | 15 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 300 | Panh cong không mấu 16 cm | 15 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 301 | Panh thẳng có mấu 16 cm | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 302 | Panh thẳng không mấu 16 cm | 30 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 303 | Trụ cắm pank | 30 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 304 | Bát inox | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 305 | Que nong buồng tử cung | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 306 | Thước đo buồng tử cung | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 307 | Tủ đựng dụng cụ tiểu phẫu | 6 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 308 | Tủ thuốc cấp cứu | 8 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 309 | Ghế tròn Inox xoay | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 310 | Xe đẩy bệnh nhân | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 311 | Xe đẩy dụng cụ cấp cứu (có ngăn kéo) | 2 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 312 | Xe tiêm inox 3 tầng | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 313 | Xe thay băng hai tầng | 2 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 314 | Kìm sinh thiết dạ dày dùng một lần | 45 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 315 | Kìm gắp dị vật họng (răng cá sấu) | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 316 | Dây cắt đốt polip (dạng kìm) | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 317 | Dây cắt đốt polip (dạng thòng lòng) | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 318 | Hộp nhựa có nắp đậy 30 x 50 cm | 2 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 319 | Bộ chổi cọ rửa máy nội soi dạ dày - đại tràng | 2 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 320 | Nhiệt kế thủy ngân | 100 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 321 | Pank kẹp bông sản khoa 25cm | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 322 | Giác hơi | 2 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 323 | Ngậm miệng | 30 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 324 | Bao đo huyết áp máy monitor | 30 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 325 | Ghế tròn Inox xoay có đệm ( khám mắt) | 2 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 326 | Kéo cắt chỉ | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 327 | Bộ ngâm optic nội soi tai mũi họng | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 328 | Máy điện châm | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 329 | Giá đỡ ống Eppendort 1.5ml hoặc 2ml | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 330 | Giá trữ đông dùng cho ống Eppendort 1.5ml hoặc 2ml | 2 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 331 | Giá đỡ dùng cho typ PCR 0.2ml | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 332 | Giá trữ đông dùng cho typ PCR 0.2ml | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 333 | Giá inox 40 lỗ đựng ống Fancol 15ml | 30 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 334 | Máy điện xung trung tần | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 335 | Đèn hồng ngoại chân cao | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 336 | Van kênh sinh thiết ống nội soi dạ dày máy nội soi Olympus CV-150 | 30 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 337 | Nhiệt kế hồng ngoại đo trán | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 338 | Kính chắn giọt bắn (loại không mờ) | 200 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 339 | Panh họng 3 chạc | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 340 | Panh mở miệng | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 341 | Bộ đặt nội khí quản sơ sinh | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 342 | Bộ đặt nội khí quản người lớn | 5 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 343 | Mở khí quản | 2 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 344 | Hộp hấp bông các cỡ | 15 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 345 | Xe cáng thương đẩy | 2 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 346 | Cân bàn điện tử | 1 | cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 347 | Phin lọc khí dùng cho máy lọc thận Dialog+ | 100 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 348 | Giấy in nhiệt cỡ 80mm | 2.500 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 349 | Hộp nhựa đựng chất thải sắc nhọn | 100 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 350 | Bơm Karman 2 van (Bơm hút thai 2 van) | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 351 | Túi đựng tử thi | 50 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1085E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.478E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung cấp vật tư y tế; Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.173.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.519.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 48 giờ.- Nhà thầu phải cam kết thu hồi, đổi sản phẩm khi sản phẩm có lỗi do bên cung cấp hoặc hàng hóa không tương thích với thiết bị của Bệnh viện không sử dụng được hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cấp có thẩm quyền.- Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 3 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 24 h kể khi nhận đơn đặt hàng Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lênkèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành Hóa hoặc Dược hoặc Điện tử y sinh hoặc Y kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi