Gói thầu: Gói thầu 02: Mua sắm thiết bị đào tạo nghề trọng điểm cho Trường Trung cấp Việt – Hàn Phú Quốc, gồm: Phần 1: Thiết bị nghề quản trị khu Resort; Phần 2: Thiết bị Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201217306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Mua sắm thiết bị đào tạo nghề trọng điểm cho Trường Trung cấp Việt – Hàn Phú Quốc, gồm: Phần 1: Thiết bị nghề quản trị khu Resort; Phần 2: Thiết bị Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20201017608 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu Giáo dục nghề nghiệp – Việc làm và An toàn lao động năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 18:39:00 đến ngày 2020-12-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,965,721,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lò vi sóng | 2 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 2 | Máy đánh trứng | 2 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 3 | Máy giặt (inverter, 19kg) | 1 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 4 | Bộ dao cắt tỉa | 12 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 5 | Máy xay sinh tố | 2 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 6 | Tủ đông (1103 lít, KT 1300*770*2060mm) | 1 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 7 | Tủ mát (1103 lít, KT 1300*770*2060mm) | 1 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 8 | Tủ lưu mẫu thực phẩm (347 lít, KT 600*655*1955mm) | 1 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 9 | Bàn ăn vuông (KT 120*120*75cm) | 6 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 10 | Bàn chuẩn bị (KT 120*60*75cm) | 6 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 11 | Bàn đặt bếp ga (KT 150*75*85cm) | 4 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 12 | Bếp gas | 4 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 13 | Bếp nướng | 2 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 14 | Bếp từ | 4 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 15 | Bộ dao bếp | 4 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 16 | Bộ khay đựng thực phẩm | 2 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 17 | Bộ thớt 6 màu (KT 40*60*2cm) | 4 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 18 | Ghế cho trẻ em (KT L450*W500*H860mm) | 2 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 19 | Khay nướng chống dính | 10 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 20 | Khuôn nướng hình chữ nhật | 6 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 21 | Khuôn nướng vuông | 10 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 22 | Tủ Chén Thấp | 2 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 23 | Bộ lưu điện máy chủ | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 24 | Máy tẩy điểm | 1 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 25 | Bộ xoong, nồi | 4 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 26 | Bộ đồ vải | 1 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 27 | Gương soi (KT 160*80cm) | 1 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 28 | Ổ cứng di động (4TB) | 2 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 29 | Máy điều hoà không khí một cụm | 2 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 30 | Máy điều hoà không khí hai cụm (treo tường) | 1 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 31 | Máy điều hoà không khí hai cụm (âm trần) | 2 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 32 | Máy điều hoà không khí hai cụm (áp trần) | 1 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 33 | Máy điều hoà không khí hai cụm (dấu trần) | 1 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 34 | Tủ lạnh làm lạnh trực tiếp (123 lít) | 2 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 35 | Tủ lạnh làm lạnh gián tiếp (ngăn đá 60 lít, ngăn lạnh 175 lít, inverter) | 2 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 36 | Tủ lạnh thương nghiệp (393 lít) | 2 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 37 | Máy nén píttông kín (1/6HP) | 1 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 38 | Máy nén píttông nửa kín (3HP) | 1 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 39 | Máy nén píttông hở (7,5HP) | 1 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 40 | Máy nén rôto lăn (1HP) | 1 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 41 | Máy nén xoắn ốc (5HP) | 1 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 42 | Máy nén trục vít (30HP) | 1 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 43 | Tủ điện điều khiển hệ thống điều hoà không khí trung tâm | 1 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 44 | Máy thu hồi môi chất lạnh | 1 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 45 | Thiết bị dò môi chất lạnh | 1 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 46 | Máy hút chân không | 1 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 47 | Máy phun rửa cao áp (200W) | 2 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 48 | Bộ đồng hồ kiểm tra khí Nitơ | 1 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 49 | Máy đo tốc độ gió | 1 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 50 | Máy đo độ ẩm | 1 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 51 | Máy đo độ ồn | 1 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 52 | Máy đo lưu lượng không khí | 1 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 53 | Máy đo nhiệt độ | 1 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 54 | Nhiệt kế cặp nhiệt | 1 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 55 | Máy đo nhiệt độ tiếp xúc | 1 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 56 | Đồng hồ đo nhiệt độ - độ ẩm | 2 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 57 | Laptop (điều khiển thiết bị) | 2 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 58 | Máy đo hiện sóng | 1 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 59 | Mẫu vật liệu điện lạnh | 4 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 60 | Mẫu vật liệu điện từ ( (bao gồm các loại dây dẫn, cáp điện, dây điện từ, vật liệu cách điện) | 2 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 61 | Bộ mẫu linh kiện kỹ thuật điện tử | 1 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 62 | Rơle điện tử | 3 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 63 | Động cơ điện không đồng bộ 1 pha 1HP | 1 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 64 | Động cơ không đồng bộ 3 pha 2HP | 1 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 65 | Lõi thép máy biến áp | 1 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 66 | Máy khoan tay (750W) | 2 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 67 | Máy mài cầm tay (900W) | 1 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 68 | Thang chữ A (chiều cao 5m) | 2 | Chiếc | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 69 | Bộ đồ nghề sửa chữa điện tử (21 chi tiết) | 2 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 70 | Bộ đồ nghề điện lạnh | 1 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 71 | Bộ trang bị cứu thương | 1 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 72 | Thiết bị bảo hộ lao động | 1 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi