Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220315648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220207311 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 11:34:00 đến ngày 2022-04-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,182,870,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 1.530.000.000VNĐ)Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng + biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn VAT và Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh quy mô tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng .- Đã được đào tạo nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. - Đã phụ trách thi công trực tiếp ít nhất một công trình dân dụng có quy mô tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó trong của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.=>Kèm theotài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộphụtráchan toànlaođộng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. - Đã phụ trách an toàn lao động trực tiếp ít nhất một công trình dân dụng có quy mô tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó trong của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình). - Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD. => Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ cácnội dung trên (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ EHSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dàn giáo thép (ĐVT Bộ : 1Bộ cao 1,7m : 42 chân + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Cây chống thép tiêu chuẩn 4,2 gốm phụ kiện ( ĐVT : Cây ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 11-Ván khuôn (ĐTV: m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 12-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Trường Mẫu Giáo 20 - 10 xã Ia Krăi 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đăng ký kinh doanh hoặc QĐ thành lập DN, Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; - Chứng minh doanh thu và tình hình tài chính lành mạnh: Báo cáo tài chính; các tài liệu tại mục 3 mẫu số 13A của E-HSMT; Hóa đơn VAT (chứng minh doanh thu); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế và cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ thuế và bảo hiểm xã hội tối thiểu đến hết tháng 2 năm 2022 (đối với nhà thầu thuộc trường hợp được giãn nộp thì tính đến thời điểm trước khi được giãn nộp và kèm tài liệu chứng minh). - Chứng minh nguồn lực tài chính: Nhà thầu phải sử dụng Văn bản cam kết cung cấp tín dụng hoặc xác nhận số dư tài khoản của của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam theo mẫu 15A hoặc mẫu 15B đính kèm theo E-HSMT này; - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật * Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm, Nếu nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo bảng kê khi có yêu cầu của Bên mời thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận và E-HSDT sẽ bị loại. Đồng thời Bên mời thầu sẽ đề nghị Chủ đầu tư cấm tham gia hoạt động đấu thầu trên địa bàn về hành vi phạm gian lận trong đấu thầu và thông báo trên mạng đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai. Địa chỉ 298 Hùng Vương TT Ia Kha huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai. ĐT 0269 3844612 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Ia Grai (Địa chỉ: Số 298 đường Hùng Vương, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai (Địa chỉ: Số 298 đường Hùng Vương, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai, Điện thoại/Fax: 02693.844612). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ia Grai (địa chỉ: 277 Hùng Vương – Thị trấn Ia Kha – huyện Ia Grai – tỉnh Gia Lai) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP NHÀ HiỆU BỘ | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,3092 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 27,3456 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,5851 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 36,5476 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,23 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,614 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1219 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,6556 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,0067 | 100m3 |
| 10 | Đất đắp nền | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 78,4524 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,7845 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,7845 | 100m3 |
| 13 | Lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,3112 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,805 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 178,299 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14,9864 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14,02 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 34,27 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,352 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,9208 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0806 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5432 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,55 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1479 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,0041 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,7333 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,808 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,6741 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1399 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,3988 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,3426 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2344 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2232 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5564 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24,8734 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,591 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 33,9005 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 238,787 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 332,153 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 51,33 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 31,718 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 139,269 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 139,6009 | m2 |
| 44 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 70,64 | m2 |
| 45 | Quét Sika chống thấm sàn sê nô | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 113,9128 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 96 | m |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24,4 | m |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,634 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,634 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 26,92 | m2 |
| 51 | Bu lông D16 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 52 | Tăng đơ D18 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 53 | SXLD cửa đi khung nhôm kính mờ 5ly hệ 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,6 | m2 |
| 54 | Vách khung nhôm xingfa kính trắng dày 6,38ly | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,36 | m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,0137 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 34,992 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 61,5796 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 98,2081 | m2 |
| 59 | Kính trắng dày 5ly | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 32,55 | m2 |
| 60 | Bản lề cửa | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 75 | bộ |
| 61 | Chốt cửa | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 39 | bộ |
| 62 | Tay nắm cửa | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 33 | bộ |
| 63 | Ron kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 234,7 | m |
| 64 | Ố khóa Việt Tiệp (Loại treo) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 65 | SX xà gồ thép C100x45X5x2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 363,6 | m |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,1988 | tấn |
| 67 | Lợp mái bằng tole mạ màu dày 4zem | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,574 | 100m2 |
| 68 | Trần thạch cao tấm thả 600x600 hoàn thiện cả khung xương (Tạm tính 160.000 đồng/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 168,074 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 332,153 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 506,9349 | m2 |
| 71 | Sắt tròn đặc D16 làm thang lên mái | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20,54 | kg |
| 72 | Bê tông chèn thang đá 1x2 mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,39 | m3 |
| 73 | Khung thép đỡ mặt đá Lavabo hộp 30x30x1.2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12,4 | m |
| 74 | Đá Granite mặt bệ Lavabo (màu đen) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,92 | m2 |
| 75 | Gương soi (khung viền gỗ tự nhiên), kích thước: (600x1600)mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 76 | Bu lông D10 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 77 | Cầu chắn rác D100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,609 | 100m |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,3264 | 100m2 |
| B | NHÀ HIỆU BỘ (HỆ THỐNG ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Led 2x18W | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần DLN03L 375/18W | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 3 | Công tắc (3 cái) + hộp đế + mặt nạ Sino Vanlock | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 22 | bảng |
| 4 | Ổ cắm 3 chấu + hộp đế + mặt nạ Sino Vanlock | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Senko Senko TR-1628/47W (bao gồm Dimer) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện10Ampe | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 310 | m |
| 15 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 240 | m |
| 16 | Hộp điện tổng 200x300x400 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Băng keo điện | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cuộn |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 19 | Lắp đặt puli sứ loại | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Thanh Đôminô nối dây | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 21 | Tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 22 | Bình chữa cháy bằng bột tổng hợp (Xách tay) MFZ4 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bình |
| 23 | Bình chữa cháy bằng khí (Xách tay) MT3 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bình |
| C | NHÀ HIỆU BỘ (HỆ THỐNG NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi Inox đường kính van = 21mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu Lavabo | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt khay đựng xà phòng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt van phao tự động | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính cút 34mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa đường kính tê 34mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa đường kính tê 27mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê giảm đường kính tê 27-21mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính cút 27mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút giảm đường kính cút 27-21mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính cút 34-27mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút 1 đầu ren trong đường kính cút 21mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính cút 114mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa đường kính tê 114mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính lơi 90-60mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính cút 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 90-60mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính lơi 114mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính lơi 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| D | NHÀ HIỆU BỘ (HẦM TỰ HOẠI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0752 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,2006 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,1106 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,4252 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,178 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0133 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4983 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0201 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0523 | tấn |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15,426 | m2 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2.) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15,426 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,71 | m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,929 | m3 |
| 16 | Cát xây đệm giếng thấm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3925 | m3 |
| 17 | Đá 40x60 xây đệm giếng thấm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3925 | m3 |
| E | NHÀ ĂN (XÂY LẮP) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,7314 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 22,652 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,499 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 28,0016 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0824 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4385 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,8164 | 100m3 |
| 10 | Đất đắp nền | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 63,1193 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,6312 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,6312 | 100m3 |
| 13 | Lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,868 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,989 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 152,443 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,77 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23,705 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,988 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5976 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,6643 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4308 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,805 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,161 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,0325 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5951 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,3944 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,575 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1613 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,1349 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,9183 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1496 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2524 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4674 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17,3203 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25,5513 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 206,1052 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 113,1325 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 129,9385 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 39,848 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 102,028 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 116,754 | m2 |
| 42 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 45,42 | m2 |
| 43 | Quét Sika chống thấm sàn sê nô | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 82,232 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 101,8 | m |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,4 | m |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,6047 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,6047 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 29,4245 | m2 |
| 49 | Bu lông D18, L=550 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 50 | Bu lông D12, L=50 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 51 | Tăng đê D18 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 52 | SXLD cửa sổ khung nhôm kính trắng 5ly | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 53 | Cửa tủ bếp khung nhôm, Panô bằng Lamri nhôm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,456 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,7403 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16,56 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 38,5081 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 68,1174 | m2 |
| 58 | Kính trắng dày 5ly | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24,05 | m2 |
| 59 | Bản lề cửa | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 55 | bộ |
| 60 | Chốt cửa | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 29 | bộ |
| 61 | Tay nắm cửa | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23 | bộ |
| 62 | Ron kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 166,5 | m |
| 63 | SX xà gồ thép C100x50x2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 248,4 | m |
| 64 | Ố khóa Việt Tiệp (Loại treo) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép, đà trần | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,819 | tấn |
| 66 | Lợp mái bằng tole mạ màu dày 4zem | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,0022 | 100m2 |
| 67 | Trần thạch cao tấm thả 600x600 hoàn thiện cả khung xương (Tạm tính 160.000 đồng/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 140,138 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 113,1325 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 457,1407 | m2 |
| 70 | Sắt tròn đặc D16 làm thang lên mái | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 22,12 | kg |
| 71 | Bê tông chèn thang đá 1x2 mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,42 | m3 |
| 72 | Khung thép đỡ mặt đá bếp hộp 40x80x1.2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 29,01 | m |
| 73 | Đá Granite mặt kệ bếp | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,4024 | m2 |
| 74 | Cầu chắn rác D100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,496 | 100m |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,4368 | 100m2 |
| F | NHÀ ĂN (HỆ THỐNG ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn led 2x18W | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần DLN03L 375/18W | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Công tắc (3 cái) + hộp đế + mặt nạ Sino Vanlock | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | bảng |
| 4 | Ổ cắm 3 chấu + hộp đế + mặt nạ Sino Vanlock | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 75W (bao gồm Dimer) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Senko Senko TR-1628/47W (bao gồm Dimer) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 320 | m |
| 15 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 190 | m |
| 16 | Hộp điện tổng 200x300x400 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Băng keo điện | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | cuộn |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt puli sứ loại | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Thanh Đôminô nối dây | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 21 | Tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 22 | Bình chữa cháy bằng bột tổng hợp (Xách tay) MFZ4 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bình |
| 23 | Bình chữa cháy bằng khí (Xách tay) MT3 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bình |
| G | NHÀ ĂN (HỆ THỐNG NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn Sơn Hà Premium S82x1.3 (KT: 820x440x220mm) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi Inox đường kính van = 21mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt van phao tự động | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính cút 34mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa đường kính tê 34mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa đường kính tê 27mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê giảm đường kính tê 27-21mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính cút 27mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút giảm đường kính cút 27-21mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính cút 34-27mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút 1 đầu ren trong đường kính cút 21mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính 114-90mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính cút 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính lơi 90-60mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính cút 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 90-60mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính lơi 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| H | NHÀ ĂN (GIẾNG THẤM) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,7894 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0981 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,6782 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1539 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0081 | tấn |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 8 | Cát xây đệm giếng thấm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3925 | m3 |
| 9 | Đá 40x60 xây đệm giếng thấm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3925 | m3 |
| I | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG | |||
| 1 | Đào đất đường ống, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,6128 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,8112 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,5308 | m3 |
| 4 | Lót nền đá 4x6, vữa XM M50 (trả lại mặt bằng) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,132 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (trả lại mặt bằng) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,6792 | m3 |
| J | SÂN BÊ TÔNG + KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,436 | m3 |
| 2 | Lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14,996 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,0213 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,58 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 26,68 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,9375 | m3 |
| 7 | Lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,7875 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,5085 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25,185 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 1.530.000.000VNĐ)Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng + biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn VAT và Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh quy mô tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng .- Đã được đào tạo nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT) | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. - Đã phụ trách thi công trực tiếp ít nhất một công trình dân dụng có quy mô tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó trong của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.=>Kèm theotài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT). | 2 | 1 |
| 3 | cán bộphụtráchan toànlaođộng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. - Đã phụ trách an toàn lao động trực tiếp ít nhất một công trình dân dụng có quy mô tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó trong của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình). - Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD. => Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ cácnội dung trên (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ EHSDT). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | Nhà thầu phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn | Nhà thầu phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥150 lít | Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥70kg | Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép ≥ 5KW | Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. | 1 |
| 8 | Máy cắt cắt gạch | Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. | 1 |
| 9 | Dàn giáo thép (ĐVT Bộ : 1Bộ cao 1,7m : 42 chân + 42 chéo) | Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. | 3 |
| 10 | Cây chống thép tiêu chuẩn 4,2 gốm phụ kiện ( ĐVT : Cây ) | Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. | 200 |
| 11 | Ván khuôn (ĐTV: m2) | Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. | 200 |
| 12 | Xe rùa | Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. | 7 |
| 13 | Máy hàn điện | Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi