Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220315648-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220207311
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 11:34:00 đến ngày 2022-04-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,182,870,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 1.530.000.000VNĐ)Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng + biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn VAT và Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh quy mô tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng .- Đã được đào tạo nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. - Đã phụ trách thi công trực tiếp ít nhất một công trình dân dụng có quy mô tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó trong của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.=>Kèm theotài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộphụtráchan toànlaođộng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. - Đã phụ trách an toàn lao động trực tiếp ít nhất một công trình dân dụng có quy mô tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó trong của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình). - Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD. => Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ cácnội dung trên (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ EHSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dàn giáo thép (ĐVT Bộ : 1Bộ cao 1,7m : 42 chân + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Cây chống thép tiêu chuẩn 4,2 gốm phụ kiện ( ĐVT : Cây )
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 200
11-Ván khuôn (ĐTV: m2)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 200
12-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 7
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Trường Mẫu Giáo 20 - 10 xã Ia Krăi
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai , địa chỉ: 298 Hùng Vương - Thị trấn Ia Kha - Huyện Ia Grai - tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai. Địa chỉ 298 Hùng Vương TT Ia Kha huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai. ĐT 0269 3844612
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo báo KTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại Đại Nguyên Gia Lai + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng SPT; + Đơn vị thẩm định hồ sơ BCKTKT:Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ia Grai; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại Đại Nguyên Gia Lai + Đơn vị thẩm định E-HSMT,Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai; đánh giá E-HSDT:Tổ thẩm định; Tổ chuyên gia thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai , địa chỉ: 298 Hùng Vương - Thị trấn Ia Kha - Huyện Ia Grai - tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai. Địa chỉ 298 Hùng Vương TT Ia Kha huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai. ĐT 0269 3844612


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đăng ký kinh doanh hoặc QĐ thành lập DN, Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; - Chứng minh doanh thu và tình hình tài chính lành mạnh: Báo cáo tài chính; các tài liệu tại mục 3 mẫu số 13A của E-HSMT; Hóa đơn VAT (chứng minh doanh thu); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế và cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ thuế và bảo hiểm xã hội tối thiểu đến hết tháng 2 năm 2022 (đối với nhà thầu thuộc trường hợp được giãn nộp thì tính đến thời điểm trước khi được giãn nộp và kèm tài liệu chứng minh). - Chứng minh nguồn lực tài chính: Nhà thầu phải sử dụng Văn bản cam kết cung cấp tín dụng hoặc xác nhận số dư tài khoản của của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam theo mẫu 15A hoặc mẫu 15B đính kèm theo E-HSMT này; - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật * Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm, Nếu nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo bảng kê khi có yêu cầu của Bên mời thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận và E-HSDT sẽ bị loại. Đồng thời Bên mời thầu sẽ đề nghị Chủ đầu tư cấm tham gia hoạt động đấu thầu trên địa bàn về hành vi phạm gian lận trong đấu thầu và thông báo trên mạng đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai. Địa chỉ 298 Hùng Vương TT Ia Kha huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai. ĐT 0269 3844612
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Ia Grai (Địa chỉ: Số 298 đường Hùng Vương, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai (Địa chỉ: Số 298 đường Hùng Vương, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai, Điện thoại/Fax: 02693.844612).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ia Grai (địa chỉ: 277 Hùng Vương – Thị trấn Ia Kha – huyện Ia Grai – tỉnh Gia Lai)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ HiỆU BỘ
1San dọn mặt bằng thi côngYêu cầu về kỹ thuật chương V2,3092100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật chương V27,3456m3
3Lót móng đá 4x6, vữa XM M50Yêu cầu về kỹ thuật chương V3,5851m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V36,5476m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V6,23m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,614100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1219tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,6556tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,0067100m3
10Đất đắp nềnYêu cầu về kỹ thuật chương V78,4524m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,7845100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật chương V0,7845100m3
13Lót nền đá 4x6, vữa XM M50Yêu cầu về kỹ thuật chương V11,3112m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,805m3
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V178,299m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V14,9864m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V14,02m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V34,27m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu về kỹ thuật chương V4,352m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,9208100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0806tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,5432tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V6,55m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1479tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,0041tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,7333100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật chương V10,808m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,6741tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1399tấn
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,3988100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật chương V3,3426m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,2344tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,2232tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu về kỹ thuật chương V0,5564100m2
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V24,8734m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật chương V3,591m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V33,9005m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V238,787m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V332,153m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V51,33m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V31,718m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V139,269m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V139,6009m2
44Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V70,64m2
45Quét Sika chống thấm sàn sê nôYêu cầu về kỹ thuật chương V113,9128m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V96m
47Đắp phào kép, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V24,4m
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,634tấn
49Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,634tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật chương V26,92m2
51Bu lông D16Yêu cầu về kỹ thuật chương V24bộ
52Tăng đơ D18Yêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
53SXLD cửa đi khung nhôm kính mờ 5ly hệ 7cmYêu cầu về kỹ thuật chương V5,6m2
54Vách khung nhôm xingfa kính trắng dày 6,38lyYêu cầu về kỹ thuật chương V9,36m2
55Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu về kỹ thuật chương V1,0137tấn
56Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu về kỹ thuật chương V34,992m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu về kỹ thuật chương V61,5796m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật chương V98,2081m2
59Kính trắng dày 5lyYêu cầu về kỹ thuật chương V32,55m2
60Bản lề cửaYêu cầu về kỹ thuật chương V75bộ
61Chốt cửaYêu cầu về kỹ thuật chương V39bộ
62Tay nắm cửaYêu cầu về kỹ thuật chương V33bộ
63Ron kínhYêu cầu về kỹ thuật chương V234,7m
64Ố khóa Việt Tiệp (Loại treo)Yêu cầu về kỹ thuật chương V8cái
65SX xà gồ thép C100x45X5x2Yêu cầu về kỹ thuật chương V363,6m
66Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật chương V1,1988tấn
67Lợp mái bằng tole mạ màu dày 4zemYêu cầu về kỹ thuật chương V2,574100m2
68Trần thạch cao tấm thả 600x600 hoàn thiện cả khung xương (Tạm tính 160.000 đồng/m2)Yêu cầu về kỹ thuật chương V168,074m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật chương V332,153m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật chương V506,9349m2
71Sắt tròn đặc D16 làm thang lên máiYêu cầu về kỹ thuật chương V20,54kg
72Bê tông chèn thang đá 1x2 mác 200Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,39m3
73Khung thép đỡ mặt đá Lavabo hộp 30x30x1.2Yêu cầu về kỹ thuật chương V12,4m
74Đá Granite mặt bệ Lavabo (màu đen)Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,92m2
75Gương soi (khung viền gỗ tự nhiên), kích thước: (600x1600)mmYêu cầu về kỹ thuật chương V2bộ
76Bu lông D10Yêu cầu về kỹ thuật chương V4bộ
77Cầu chắn rác D100Yêu cầu về kỹ thuật chương V12cái
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,609100m
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V4,3264100m2
B NHÀ HIỆU BỘ (HỆ THỐNG ĐIỆN)
1Lắp đặt các loại đèn Led 2x18WYêu cầu về kỹ thuật chương V12bộ
2Lắp đặt các loại đèn ốp trần DLN03L 375/18WYêu cầu về kỹ thuật chương V10bộ
3Công tắc (3 cái) + hộp đế + mặt nạ Sino VanlockYêu cầu về kỹ thuật chương V22bảng
4Ổ cắm 3 chấu + hộp đế + mặt nạ Sino VanlockYêu cầu về kỹ thuật chương V11cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnYêu cầu về kỹ thuật chương V7cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Senko Senko TR-1628/47W (bao gồm Dimer)Yêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện10AmpeYêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeYêu cầu về kỹ thuật chương V5cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeYêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V100m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V55m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V55m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V130m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V310m
15Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmYêu cầu về kỹ thuật chương V240m
16Hộp điện tổng 200x300x400Yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
17Băng keo điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V8cuộn
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyYêu cầu về kỹ thuật chương V6hộp
19Lắp đặt puli sứ loạiYêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
20Thanh Đôminô nối dâyYêu cầu về kỹ thuật chương V10cái
21Tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
22Bình chữa cháy bằng bột tổng hợp (Xách tay) MFZ4Yêu cầu về kỹ thuật chương V1bình
23Bình chữa cháy bằng khí (Xách tay) MT3Yêu cầu về kỹ thuật chương V1bình
C NHÀ HIỆU BỘ (HỆ THỐNG NƯỚC)
1Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu về kỹ thuật chương V3bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
3Lắp đặt vòi Inox đường kính van = 21mmYêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
4Lắp đặt chậu LavaboYêu cầu về kỹ thuật chương V5bộ
5Lắp đặt hộp đựng giấyYêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
6Lắp đặt khay đựng xà phòngYêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmYêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
8Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Yêu cầu về kỹ thuật chương V1bể
10Lắp đặt van phao tự độngYêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V30m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,8100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,16100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,08100m
15Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mmYêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính cút 34mmYêu cầu về kỹ thuật chương V8cái
17Lắp đặt tê nhựa đường kính tê 34mmYêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
18Lắp đặt tê nhựa đường kính tê 27mmYêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
19Lắp đặt tê giảm đường kính tê 27-21mmYêu cầu về kỹ thuật chương V5cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính cút 27mmYêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
21Lắp đặt côn, cút giảm đường kính cút 27-21mmYêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính cút 34-27mmYêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
23Lắp đặt cút 1 đầu ren trong đường kính cút 21mmYêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,08100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,12100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,08100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,08100m
28Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính cút 114mmYêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
29Lắp đặt tê nhựa đường kính tê 114mmYêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
30Lắp đặt lơi nhựa đường kính lơi 90-60mmYêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính cút 60mmYêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
32Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 90-60mmYêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
33Lắp đặt lơi nhựa đường kính lơi 114mmYêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
34Lắp đặt lơi nhựa đường kính lơi 60mmYêu cầu về kỹ thuật chương V7cái
D NHÀ HIỆU BỘ (HẦM TỰ HOẠI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0752100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật chương V7,2006m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,1106m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V3,4252m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,178m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0178100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0133tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,4983m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu về kỹ thuật chương V0,0201100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanYêu cầu về kỹ thuật chương V0,0523tấn
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Yêu cầu về kỹ thuật chương V15,426m2
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2.)Yêu cầu về kỹ thuật chương V15,426m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,71m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật chương V71 cấu kiện
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật chương V7,929m3
16Cát xây đệm giếng thấmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,3925m3
17Đá 40x60 xây đệm giếng thấmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,3925m3
E NHÀ ĂN (XÂY LẮP)
1San dọn mặt bằng thi côngYêu cầu về kỹ thuật chương V1,7314100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật chương V22,652m3
3Lót móng đá 4x6, vữa XM M50Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,499m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V28,0016m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V4,25m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,42100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0824tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,4385tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,8164100m3
10Đất đắp nềnYêu cầu về kỹ thuật chương V63,1193m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,6312100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật chương V0,6312100m3
13Lót nền đá 4x6, vữa XM M50Yêu cầu về kỹ thuật chương V8,868m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,989m3
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V152,443m2
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V13,77m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V23,705m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,988m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,5976100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,6643tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,4308tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V6,805m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,161tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,0325tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,5951100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật chương V7,3944m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,575tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1613tấn
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,1349100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,9183m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1496tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,2524tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu về kỹ thuật chương V0,4674100m2
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V17,3203m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V25,5513m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V206,1052m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V113,1325m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V129,9385m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V39,848m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V102,028m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V116,754m2
42Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V45,42m2
43Quét Sika chống thấm sàn sê nôYêu cầu về kỹ thuật chương V82,232m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V101,8m
45Đắp phào kép, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V5,4m
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,6047tấn
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,6047tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật chương V29,4245m2
49Bu lông D18, L=550Yêu cầu về kỹ thuật chương V8bộ
50Bu lông D12, L=50Yêu cầu về kỹ thuật chương V16bộ
51Tăng đê D18Yêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
52SXLD cửa sổ khung nhôm kính trắng 5lyYêu cầu về kỹ thuật chương V1,44m2
53Cửa tủ bếp khung nhôm, Panô bằng Lamri nhômYêu cầu về kỹ thuật chương V4,456m2
54Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,7403tấn
55Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu về kỹ thuật chương V16,56m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu về kỹ thuật chương V38,5081m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật chương V68,1174m2
58Kính trắng dày 5lyYêu cầu về kỹ thuật chương V24,05m2
59Bản lề cửaYêu cầu về kỹ thuật chương V55bộ
60Chốt cửaYêu cầu về kỹ thuật chương V29bộ
61Tay nắm cửaYêu cầu về kỹ thuật chương V23bộ
62Ron kínhYêu cầu về kỹ thuật chương V166,5m
63SX xà gồ thép C100x50x2Yêu cầu về kỹ thuật chương V248,4m
64Ố khóa Việt Tiệp (Loại treo)Yêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
65Lắp dựng xà gồ thép, đà trầnYêu cầu về kỹ thuật chương V0,819tấn
66Lợp mái bằng tole mạ màu dày 4zemYêu cầu về kỹ thuật chương V2,0022100m2
67Trần thạch cao tấm thả 600x600 hoàn thiện cả khung xương (Tạm tính 160.000 đồng/m2)Yêu cầu về kỹ thuật chương V140,138m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật chương V113,1325m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật chương V457,1407m2
70Sắt tròn đặc D16 làm thang lên máiYêu cầu về kỹ thuật chương V22,12kg
71Bê tông chèn thang đá 1x2 mác 200Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,42m3
72Khung thép đỡ mặt đá bếp hộp 40x80x1.2Yêu cầu về kỹ thuật chương V29,01m
73Đá Granite mặt kệ bếpYêu cầu về kỹ thuật chương V6,4024m2
74Cầu chắn rác D100Yêu cầu về kỹ thuật chương V10cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,496100m
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V3,4368100m2
F NHÀ ĂN (HỆ THỐNG ĐIỆN)
1Lắp đặt các loại đèn led 2x18WYêu cầu về kỹ thuật chương V7bộ
2Lắp đặt các loại đèn ốp trần DLN03L 375/18WYêu cầu về kỹ thuật chương V2bộ
3Công tắc (3 cái) + hộp đế + mặt nạ Sino VanlockYêu cầu về kỹ thuật chương V5bảng
4Ổ cắm 3 chấu + hộp đế + mặt nạ Sino VanlockYêu cầu về kỹ thuật chương V11cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 75W (bao gồm Dimer)Yêu cầu về kỹ thuật chương V5cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Senko Senko TR-1628/47W (bao gồm Dimer)Yêu cầu về kỹ thuật chương V5cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeYêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeYêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32AmpeYêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V50m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V20m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V25m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V80m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V320m
15Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật chương V190m
16Hộp điện tổng 200x300x400Yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
17Băng keo điệnYêu cầu về kỹ thuật chương V7cuộn
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyYêu cầu về kỹ thuật chương V2hộp
19Lắp đặt puli sứ loạiYêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
20Thanh Đôminô nối dâyYêu cầu về kỹ thuật chương V7cái
21Tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
22Bình chữa cháy bằng bột tổng hợp (Xách tay) MFZ4Yêu cầu về kỹ thuật chương V1bình
23Bình chữa cháy bằng khí (Xách tay) MT3Yêu cầu về kỹ thuật chương V1bình
G NHÀ ĂN (HỆ THỐNG NƯỚC)
1Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn Sơn Hà Premium S82x1.3 (KT: 820x440x220mm)Yêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
2Lắp đặt vòi Inox đường kính van = 21mmYêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
3Lắp đặt phễu thu đường kính 150mmYêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Yêu cầu về kỹ thuật chương V1bể
5Lắp đặt van phao tự độngYêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V20m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,28100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,06100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,03100m
10Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mmYêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính cút 34mmYêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
12Lắp đặt tê nhựa đường kính tê 34mmYêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
13Lắp đặt tê nhựa đường kính tê 27mmYêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
14Lắp đặt tê giảm đường kính tê 27-21mmYêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính cút 27mmYêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
16Lắp đặt côn, cút giảm đường kính cút 27-21mmYêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính cút 34-27mmYêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
18Lắp đặt cút 1 đầu ren trong đường kính cút 21mmYêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,04100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,04100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,02100m
22Lắp đặt lơi nhựa đường kính 114-90mmYêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính cút 90mmYêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
24Lắp đặt lơi nhựa đường kính lơi 90-60mmYêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính cút 60mmYêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
26Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 90-60mmYêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
27Lắp đặt lơi nhựa đường kính lơi 90mmYêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
H NHÀ ĂN (GIẾNG THẤM)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật chương V5,7894m3
2Lót móng đá 4x6, vữa XM M50Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0981m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,6782m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1539m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu về kỹ thuật chương V0,0044100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanYêu cầu về kỹ thuật chương V0,0081tấn
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật chương V11 cấu kiện
8Cát xây đệm giếng thấmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,3925m3
9Đá 40x60 xây đệm giếng thấmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,3925m3
I HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG
1Đào đất đường ống, rộng Yêu cầu về kỹ thuật chương V3,6128m3
2Phá dỡ nền bê tôngYêu cầu về kỹ thuật chương V1,8112m3
3Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu về kỹ thuật chương V3,5308m3
4Lót nền đá 4x6, vữa XM M50 (trả lại mặt bằng)Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,132m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (trả lại mặt bằng)Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,6792m3
J SÂN BÊ TÔNG + KÈ ĐÁ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,436m3
2Lót nền đá 4x6, vữa XM M50Yêu cầu về kỹ thuật chương V14,996m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,0213m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật chương V8,58m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V26,68m2
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật chương V3,9375m3
7Lót nền đá 4x6, vữa XM M50Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,7875m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V8,5085m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V25,185m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 1.530.000.000VNĐ)Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng + biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn VAT và Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh quy mô tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng .- Đã được đào tạo nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT)31
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. - Đã phụ trách thi công trực tiếp ít nhất một công trình dân dụng có quy mô tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó trong của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.=>Kèm theotài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT).21
3 cán bộphụtráchan toànlaođộng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. - Đã phụ trách an toàn lao động trực tiếp ít nhất một công trình dân dụng có quy mô tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó trong của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình). - Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD. => Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ cácnội dung trên (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ EHSDT).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 Nhà thầu phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này1
2 Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn Nhà thầu phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này.2
4 Máy trộn vữa ≥150 lít Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này.2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này.2
6 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥70kg Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này.1
7 Máy cắt, uốn thép ≥ 5KW Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này.1
8 Máy cắt cắt gạch Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này.1
9 Dàn giáo thép (ĐVT Bộ : 1Bộ cao 1,7m : 42 chân + 42 chéo) Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này.3
10 Cây chống thép tiêu chuẩn 4,2 gốm phụ kiện ( ĐVT : Cây ) Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này.200
11 Ván khuôn (ĐTV: m2) Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này.200
12 Xe rùa Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này.7
13 Máy hàn điện Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này.1
14 Máy phát điện Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->