Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220360132-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220360092
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 09:42:00 đến ngày 2022-04-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,603,609,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.405E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.681E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)¬¬¬¬¬ Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ.Trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thì phần việc được đảm nhận phải đảm bảo yêu cầu của hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ- Tương tự về quy mô công việc: + Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,922 tỷ đồng.+ Có các hạng mục thi công: Thi công mặt đường bằng bê tông nhựa, rãnh thoát nước dọc.+ Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ, đường tỉnh đang khai thác.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ. Hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.922.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.844.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường);- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự là chỉ huy trưởng- Có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường);- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 công trình tương tự- Có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường);- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trong- Có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường);- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong- Có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường);- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã tham gia phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên Quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác.- Có giấy xác nhận phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường công trình giao thông của các Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cử nhân kinh tế hoặc bằng đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng;- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã có kinh nghiệm trong công tác thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên Quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác.- Có giấy xác nhận thực hiện các công trình giao thông của các Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (Phải có tối thiểu 10 người và có chuyên môn phù hợp với tính chất công việc gói thầu). Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề …)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh lốp ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cẩu tư hành
- Đặc điểm thiết bị Máy cẩu tư hành
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cào bóc đường chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Máy cào bóc đường chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép tự hành 10-16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành 10-16T
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy lu rung tự hành ≥20T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung tự hành ≥20T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn BTN ≥80T/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn BTN ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy tưới nhũ tương
- Đặc điểm thiết bị Máy tưới nhũ tương
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy san, máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy san, máy ủi
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tự đổ 10-12T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 10-12T
- Số lượng tối thiểu 3
21-Ô tô tải thùng ≥2,5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải thùng ≥2,5T
- Số lượng tối thiểu 2
22-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
23-Thiết bị sơn kẻ vạch + lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch + lò nấu sơn
- Số lượng tối thiểu 1
24-Thiết bị thí nghiệm (toàn bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy đổng để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường rãnh thoát nước các đoạn Km26+700-Km27+200; Km27+800-Km28+300; Km29+400-Km30+00, Quốc lộ 281, tỉnh Hà Tĩnh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 143, đường Hà Huy Tập, Thành phố Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Hà Tĩnh, Số 143 - Đường Hà Huy Tập - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393.856613; Số fax: 02393.857.707
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Minh; Địa chỉ: số 93/4/17 Hoàng Quốc Việt Tổ 30, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 143, đường Hà Huy Tập, Thành phố Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Hà Tĩnh, Số 143 - Đường Hà Huy Tập - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393.856613; Số fax: 02393.857.707


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
"không yêu cầu"
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Hà Tĩnh, Số 143 - Đường Hà Huy Tập - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393.856613; Số fax: 02393.857.707
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Lô D20, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy; Điện thoại: 043 8571444; Fax: 043 85 71440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông Vận tải Hà Tĩnh, Số 143 - Đường Hà Huy Tập - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393.856613; Số fax: 02393.857.707;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Giao thông Vận tải Hà Tĩnh, Số 143 - Đường Hà Huy Tập - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393.856613; Số fax: 02393.857.707
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1Đào rãnh, đất cấp III809,429m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95223,35m3
3Đắp đất lề đất, độ chặt yêu cầu K=0,95175,456m3
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6,74cm10.391,796m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m210.391,796m2
6Vuốt nối bê tông nhựa C191,573m3
7Cào bóc đường đầu cầu trung bình 3cm mặt đường BTN65m2
B XỬ LÝ HƯ HỎNG CỤC BỘ
1Cào bóc mặt đường trung bình 7cm mặt đường BTN527m2
2Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm2.481,8m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m22.481,8m2
4Đào đường cũ dày 22cm430,056m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên293,22m3
C VUỐT NỐI ĐƯỜNG GIAO VÀ TRÊN MẶT CẦU
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày trung bình 3cm654,61m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2654,61m2
D RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố lề, đá 2x4, mác 20045,085m3
2Đá dăm đệm (Gia cố lề)12,524m3
3Rải bạt (Gia cố lề)250,47m2
4Cắt khe bê tông (Gia cố lề)76,1m
5Cốt thép thân rãnh, đường kính 2.243,684Kg
6Cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mm (Thân rãnh đổ tại chỗ)685,57Kg
7Đổ bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 (Thân rãnh đổ tại chỗ)12,636m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn thân rãnh (Thân rãnh đổ tại chỗ)336,96m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 (Thân rãnh đúc sẵn)202,176m3
10Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính 4.289,22Kg
11Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mm (Thân rãnh đúc sẵn)6.858,54Kg
12Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh (Thân rãnh đúc sẵn)2.836,08m2
13Đá dăm đệm (thân rãnh)38,61m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (thân rãnh)633cấu kiện
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25077,226m3
16Cốt thép tấm đan 6.355,32Kg
17Cốt thép tấm đan >10mm3.386,55Kg
18Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan551,343m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (tấm đan)633cấu kiện
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Tấm đan rãnh đi qua đường đổ tại chỗ)8,418m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 692,76Kg
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 369,15Kg
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (Tấm đan rãnh đi qua đường đổ tại chỗ)60,099m2
24Thanh chống tre L=0.6m1.035thanh
E Cửa xả
1Đào cửa xả bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III6,966m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,161m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa xả, đá 1x2, mác 2007,961m3
4Đá dăm đệm0,412m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa xả18,148m2
F Hố ga
1Cốt thép hố ga đường kính cốt thép 1.513,85Kg
2Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 17Kg
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 25013,6m3
4Bê tông lót M10010,699m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga221,85m2
6Đá dăm đệm3,57m3
7Lắp đặt tấm chắn rác composite KT 90x30cm17tấm
8Lát gạch block3,57m2
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm79,982m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mm25,2m2
3Gắn miếng phản quang mạ kẽm lên cọc tiêu197cái
4Lắp đặt cột và biển báo tam giác D9034cái
5Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp III6,8m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 1506,8m3
H ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thông trong thi công1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.405E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.681E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)¬¬¬¬¬ Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ.Trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thì phần việc được đảm nhận phải đảm bảo yêu cầu của hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ- Tương tự về quy mô công việc: + Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,922 tỷ đồng.+ Có các hạng mục thi công: Thi công mặt đường bằng bê tông nhựa, rãnh thoát nước dọc.+ Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ, đường tỉnh đang khai thác.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ. Hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.922.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.844.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường);- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự là chỉ huy trưởng- Có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.55
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) 1 - Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường);- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 công trình tương tự- Có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư55
3 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường);- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trong- Có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.33
4 Kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường);- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong- Có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư33
5 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường 1 - Có bằng cao đẳng trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường);- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã tham gia phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên Quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác.- Có giấy xác nhận phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường công trình giao thông của các Chủ đầu tư.33
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Có bằng cử nhân kinh tế hoặc bằng đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng;- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã có kinh nghiệm trong công tác thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên Quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác.- Có giấy xác nhận thực hiện các công trình giao thông của các Chủ đầu tư33
7 Công nhân kỹ thuật 10 (Phải có tối thiểu 10 người và có chuyên môn phù hợp với tính chất công việc gói thầu). Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề …)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
2 Máy đào bánh lốp ≥0,5m3 Máy đào bánh lốp ≥0,5m31
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
4 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
5 Máy đầm bàn 1kW Máy đầm bàn 1kW1
6 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW1
7 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
8 Máy hàn Máy hàn1
9 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
10 Máy cẩu tư hành Máy cẩu tư hành1
11 Máy nén khí Máy nén khí1
12 Máy cào bóc đường chuyên dụng Máy cào bóc đường chuyên dụng1
13 Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T1
14 Máy lu bánh thép tự hành 10-16T Máy lu bánh thép tự hành 10-16T3
15 Máy lu rung tự hành ≥20T Máy lu rung tự hành ≥20T1
16 Trạm trộn BTN ≥80T/h Trạm trộn BTN ≥80T/h1
17 Máy tưới nhũ tương Máy tưới nhũ tương1
18 Máy san, máy ủi Máy san, máy ủi2
19 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa1
20 Ô tô tự đổ 10-12T Ô tô tự đổ 10-12T3
21 Ô tô tải thùng ≥2,5T Ô tô tải thùng ≥2,5T2
22 Ô tô tưới nước ≥5m3 Ô tô tưới nước ≥5m31
23 Thiết bị sơn kẻ vạch + lò nấu sơn Thiết bị sơn kẻ vạch + lò nấu sơn1
24 Thiết bị thí nghiệm (toàn bộ) Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy đổng để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->