Gói thầu: Gói thầu số 46: Thi công xây lắp các hạng mục đường cộ và các cống dưới đê TV Tây kênh Sườn Phú Lâm, huyện Phú Tân, TV Tân An-Tân Thạnh thị xã Tân Châu và TV Phú Hữu huyện An Phú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220401045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 46: Thi công xây lắp các hạng mục đường cộ và các cống dưới đê TV Tây kênh Sườn Phú Lâm, huyện Phú Tân, TV Tân An-Tân Thạnh thị xã Tân Châu và TV Phú Hữu huyện An Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20210570993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTW+NSĐP+NĐ35+Miễn TLP TN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 11:28:00 đến ngày 2022-04-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,226,011,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.839E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.67E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô chính là thi công xây dựng công trình đường giao thông nội đồng (đường cộ), mặt đường cấp phối đá dăm hoặc công trình giao thông đường bộ, mặt đường tối thiểu cấp phối đá dăm trở lên.Lưu ý: Thời gian thi công hoàn thành công trình đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng. Trường hợp có gia hạn thời gian thi công, nhà thầu phải chứng minh không phải do lỗi của nhà thầu và phải có văn bản của chủ đầu tư xác nhận lý do chính đáng dẫn đến gia hạn tiến độ thực hiện.* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) liên quan đến kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 “Luật đấu thầu số 43/2013/QH13”.* Hồ sơ gửi kèm: - Hợp đồng tương tự kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, Bảng tính giá trị quyết toán Hợp đồng (quyết toán A-B), Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình (hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình và kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành, chứng từ thanh toán của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT. Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện.+ Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận.+ Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính.+ Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.258.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.516.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông; Phải từng giữ chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên. Đính kèm bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và chất lượng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông; Phải từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc kỹ sư phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên. Đính kèm bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên. Đính kèm bằng cấp; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (không phân biệt lĩnh vực); Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh Kỹ sư phụ trách, thanh quyết toán công trình. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự từng giữ chức danh kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán công trình; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 8T(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2,5T(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 46: Thi công xây lắp các hạng mục đường cộ và các cống dưới đê TV Tây kênh Sườn Phú Lâm, huyện Phú Tân, TV Tân An-Tân Thạnh thị xã Tân Châu và TV Phú Hữu huyện An Phú Xây dựng và nhân rộng mô hình “Cánh đồng lớn” tỉnh An Giang giai đoạn 2016-2020 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSTW+NSĐP+NĐ35+Miễn TLP TN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm tài chính theo yêu cầu tại Mẫu số 03 của E-HSMT. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.502.667, fax: 02963.831.037 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Số 82 Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.856.188, Fax: 02963.856.188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG CỘ TẬP ĐOÀN 3 - BỔ SUNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V | 3,731 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V | 1,226 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V | 26,005 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG CỘ TẬP ĐOÀN 5 - BỔ SUNG CHIỀU DÀI | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Chương V | 3,962 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V | 0,81 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V | 12,5 | 100m2 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m | Chương V | 2,3375 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ tràm gia cố L = 5m fi ngọn >= 4,5cm | Chương V | 54 | Cây |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt dây buộc D4 (loại 1kg/m) | Chương V | 6 | kg |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt lưới B40 (loại 2,3kg/m2) | Chương V | 9 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tấm cao su gia cố | Chương V | 9 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1837 | tấn |
| 10 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 0,9953 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục ≤3T bằng máy | Chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: ĐƯỜNG CỘ TRƯỜNG B - BỔ SUNG CỐNG DƯỚI ĐÊ | |||
| 1 | Cung cấp, đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m | Chương V | 20,1 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cừ tràm buộc ngang | Chương V | 24 | cây |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt lưới B40 (loại 2,3kg/m2) | Chương V | 207 | kg |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tấm cao su gia cố | Chương V | 90 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt dây buộc D4 (loại 1kg/m) | Chương V | 50 | kg |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Chương V | 0,4837 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V | 2,3108 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp, bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (hoàn trả mặt bằng) | Chương V | 2,0098 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 (bao gồm vận chuyển đất) | Chương V | 2,0098 | 100m3 |
| 10 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 6,3017 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,5222 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,3883 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,2423 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,2423 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục ≤3T bằng máy | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V | 1 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: ĐƯỜNG CỘ RANH LÀNG PHÚ THÀNH - PHÚ LONG - BỔ SUNG CỐNG DƯỚI ĐÊ | |||
| 1 | Cung cấp, đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m | Chương V | 26,7 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cừ tràm buộc ngang | Chương V | 32 | cây |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt lưới B40 (loại 2,3kg/m2) | Chương V | 273,24 | kg |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tấm cao su gia cố | Chương V | 118,8 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt dây buộc D4 (loại 1kg/m) | Chương V | 66 | kg |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Chương V | 0,4496 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V | 0,5919 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp, bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (hoàn trả mặt bằng) | Chương V | 0,1565 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 (bao gồm vận chuyển đất) | Chương V | 0,1565 | 100m3 |
| 10 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 3,8827 | m3 |
| 11 | Cung cấp, gia công lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,3357 | tấn |
| 12 | Cung cấp, gia công lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,2261 | tấn |
| 13 | Cung cấp, gia công lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,2423 | tấn |
| 14 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 3,0197 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,3738 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục ≤3T bằng máy | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V | 0,522 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | Chương V | 3 | m3 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,034 | tấn |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt tấm cao su lót nền đường | Chương V | 15 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: ĐƯỜNG CỘ TẬP ĐOÀN 3 - BỔ SUNG CỐNG DƯỚI ĐÊ | |||
| 1 | Cung cấp, đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m | Chương V | 14 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cừ tràm buộc ngang | Chương V | 16 | cây |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt lưới B40 (loại 2,3kg/m2) | Chương V | 140,76 | kg |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tấm cao su gia cố | Chương V | 61,2 | M2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt dây buộc D4 (loại 1kg/m) | Chương V | 34 | kg |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Chương V | 0,4163 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V | 0,659 | 100m3 |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 3,1916 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,2824 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1797 | tấn |
| 11 | Cung cấp, gia công lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,2423 | tấn |
| 12 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 4,5295 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,5607 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục ≤3T bằng máy | Chương V | 4 | cái |
| F | HẠNG MỤC 6: ĐƯỜNG CỘ TẬP ĐOÀN 5 - BỔ SUNG CỐNG DƯỚI ĐÊ | |||
| 1 | Cung cấp, đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m | Chương V | 12,3 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cừ tràm buộc ngang | Chương V | 12 | cây |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt lưới B40 (loại 2,3kg/m2) | Chương V | 124,2 | kg |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tấm cao su gia cố | Chương V | 54 | M2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt dây buộc D4 (loại 1kg/m) | Chương V | 30 | kg |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Chương V | 0,8396 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V | 0,7312 | 100m3 |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 2,9858 | m3 |
| 9 | Cung cấp, gia công lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,5578 | tấn |
| 10 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 3,0197 | m3 |
| 11 | Cung cấp, gia công lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,3738 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục ≤3T bằng máy | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V | 0,138 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC 7: ĐƯỜNG CỘ TẬP ĐOÀN 15 - BỔ SUNG CỐNG DƯỚI ĐÊ | |||
| 1 | Cung cấp, đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m | Chương V | 12,3 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cừ tràm buộc ngang | Chương V | 12 | cây |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt lưới B40 (loại 2,3kg/m2) | Chương V | 124,2 | kg |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tấm cao su gia cố | Chương V | 54 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt dây buộc D4 (loại 1kg/m) | Chương V | 30 | kg |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Chương V | 0,546 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V | 0,6368 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp, bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (hoàn trả mặt bằng) | Chương V | 0,0999 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 (bao gồm vận chuyển đất) | Chương V | 0,0999 | 100m3 |
| 10 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 11,648 | m3 |
| 11 | Cung cấp, gia công lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,0072 | tấn |
| 12 | Cung cấp, gia công lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,6781 | tấn |
| 13 | Cung cấp, gia công lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,7269 | tấn |
| 14 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 1,7615 | m3 |
| 15 | Cung cấp, gia công lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,2181 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục ≤3T bằng máy | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V | 0,792 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC 8: ĐƯỜNG CỘ ẤP TÂN HẬU A2 (CẬP NHÀ MƯỜI ĐỊNH) | |||
| 1 | Đào đất mặt đê bằng máy đào 1,25m³ | Chương V | 2,5166 | 100m³ |
| 2 | Đào đất đắp lề bằng máy đào 1,25m³ | Chương V | 0,5447 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, K=0,90 | Chương V | 2,783 | 100m³ |
| 4 | Cung cấp, bơm cát san lấp mặt bằng bằng phương tiện thủy, cự ly 0,5km | Chương V | 2,0905 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K=0.90 | Chương V | 1,5458 | 100m³ |
| 6 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm đường làm mới Cấp phối đá dăm dăm loại 2 (Dmax =25mm), dày 15cm | Chương V | 2,9925 | 100m³ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt thép khe ngang Ø=25 (tròn trơn) Khe ngang có thanh truyền lực 12m/khe | Chương V | 0,3658 | tấn |
| 8 | Quét nhựa chống dính (Khe ngang có thanh truyền lực) | Chương V | 74,575 | m² |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tấm nilon chống mất nước mặt đường bê tông xi măng | Chương V | 21,09 | 100m² |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M300 mặt đường dày 18cm | Chương V | 359,1 | m³ |
| I | HẠNG MỤC 9: ĐƯỜNG CỘ RỌC CÂY TRÔM (BỔ SUNG CHIỀU DÀI TUYẾN) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Chương V | 12,753 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 7,706 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V | 85,62 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp, đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m | Chương V | 19,6 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cừ tràm buộc ngang | Chương V | 19 | cây |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt lưới B40 (loại 2,3kg/m2) | Chương V | 198,72 | kg |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tấm cao su gia cố | Chương V | 86,4 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt dây buộc D4 (loại 1kg/m) | Chương V | 48 | kg |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cáp neo d8 | Chương V | 104 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ốc xiết cáp mạ kẽm d8 | Chương V | 52 | bộ |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Chương V | 0,0648 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 1,8585 | 100m3 |
| 13 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 4,2283 | m3 |
| 14 | Cung cấp, gia công lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,3623 | tấn |
| 15 | Cung cấp, gia công lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,2493 | tấn |
| 16 | Cung cấp, gia công lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,2423 | tấn |
| 17 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 5,2845 | m3 |
| 18 | Cung cấp, gia công lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,6544 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục ≤3T bằng máy | Chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.839E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.67E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô chính là thi công xây dựng công trình đường giao thông nội đồng (đường cộ), mặt đường cấp phối đá dăm hoặc công trình giao thông đường bộ, mặt đường tối thiểu cấp phối đá dăm trở lên.Lưu ý: Thời gian thi công hoàn thành công trình đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng. Trường hợp có gia hạn thời gian thi công, nhà thầu phải chứng minh không phải do lỗi của nhà thầu và phải có văn bản của chủ đầu tư xác nhận lý do chính đáng dẫn đến gia hạn tiến độ thực hiện.* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) liên quan đến kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 “Luật đấu thầu số 43/2013/QH13”.* Hồ sơ gửi kèm: - Hợp đồng tương tự kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, Bảng tính giá trị quyết toán Hợp đồng (quyết toán A-B), Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình (hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình và kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành, chứng từ thanh toán của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT. Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện.+ Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận.+ Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính.+ Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.258.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.516.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông; Phải từng giữ chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên. Đính kèm bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V. | 7 | 7 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật và chất lượng thi công | 2 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông; Phải từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc kỹ sư phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên. Đính kèm bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên. Đính kèm bằng cấp; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 5 | 5 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (không phân biệt lĩnh vực); Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh Kỹ sư phụ trách, thanh quyết toán công trình. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự từng giữ chức danh kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán công trình; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 8T(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 2,5T(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi