Gói thầu: thi công san lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220401246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc và Xây Dưng Nghi Hân |
| Tên gói thầu | thi công san lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220401073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tự có và Vốn vay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 11:26:00 đến ngày 2022-04-08 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,149,853,247 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.723E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.44743E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công xây dựng dân dụng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng có giá trị tối thiểu là 2.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.630.000.000 VND. (Trong đó : 6.630.000.000 = 3 x 2.210.000.000)(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, hóa đơn xuất cho công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.630.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng: 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động nhân sự này.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 2.210.000.000 VND.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực); Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (Trường hợp cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng thì có xác nhận của Chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng: 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động nhân sự này.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 2.210.000.000 VND.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực); Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu); Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định phân công công tác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách hạ tầng: 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động nhân sự này.- Đã làm cán bộ phụ trách hạ tầng ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 2.210.000.000 VND(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực); Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định phân công công tác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện: 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động nhân sự này.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 2.210.000.000 VND(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực); Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định phân công công tác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước: 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động nhân sự này.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 2.210.000.000 VND(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực); Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định phân công công tác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ thanh quyết toán - thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh toán: 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động nhân sự này.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 2.210.000.000 VND((Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực); Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định phân công công tác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người- 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động nhân sự này.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 2.210.000.000 VND.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực); Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định phân công công tác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tự đổ 10TNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩuNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép tự hànhNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8 m3Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi hoặc máy sanNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-giàn dáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1 bộ : 42 chân 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc và Xây Dưng Nghi Hân |
| E-CDNT 1.2 |
thi công san lắp San lấp mặt bằng trước cổng Xí nghiệp sản xuất hỗn hợp Cao su 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tự có và Vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên Chủ đầu tư: Công Ty TNHH MTV Cao Su Thống Nhất,
+ Địa chỉ: 06 Nguyễn Trọng Quyền, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bên Chủ đầu tư: Công Ty TNHH MTV Cao Su Thống Nhất, + Địa chỉ: 06 Nguyễn Trọng Quyền, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiến trúc và Xây dựng Nghi Hân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bên Chủ đầu tư: Công Ty TNHH MTV Cao Su Thống Nhất, + Địa chỉ: 06 Nguyễn Trọng Quyền, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiến trúc và Xây dựng Nghi Hân |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Bên Chủ đầu tư: Công Ty TNHH MTV Cao Su Thống Nhất, + Địa chỉ: 06 Nguyễn Trọng Quyền, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: San lấp, nền đường, cống. Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng | Theo hồ sơ thiết kế | 9,519 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,856 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế | 9,52 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 285,6 | 10m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,856 | 100m3 |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 30,1 | rọ |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | rọ |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,829 | 100m3 |
| 9 | Vệ sinh, rửa đường ra vào trong quá trình thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | ngày |
| 10 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị- khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 114 | 1tấn |
| 11 | Vận chuyển tiếp 1 km ngoài hở máy và thiêt bị- Máy, thiết bị có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 114 | 1tấn |
| 12 | Vận chuyển tiếp 1 km máy và thiết bị- Máy, thiết bị có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 570 | 1tấn |
| 13 | Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy- khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 114 | 1tấn |
| 14 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,198 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế | 0,418 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,418 | 100m3/km |
| 18 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5cây | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển cây đã chặt khởi công trường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,056 | 100m2 |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 17,6 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | mối nối |
| 24 | Lắp đặt gối cống cho cống đk 1200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 64,302 | m3 |
| 26 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,878 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,413 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,616 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 34 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m3 |
| 35 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6 | 100m2 |
| 36 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 165 | m3 |
| 37 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 137,5 | m3 |
| 38 | Trải lớp nylon tránh mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 715 | m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,184 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 9,9 | tấn |
| 42 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,139 | 100m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,53 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,476 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,95 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,338 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,204 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,55 | m3 |
| 50 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | m3 |
| 51 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,307 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế | 0,103 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,103 | 100m3/km |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,207 | m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,536 | m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng >250cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,213 | m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,067 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,252 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,142 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,198 | 100m2 |
| 70 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 71 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,008 | m3 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,457 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,996 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,85 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,26 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,76 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 97,87 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 36,26 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 61,61 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 14,36 | m2 |
| 84 | Ốp đá tự nhiên vào Cột trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 85 | Đóng trần thạch cao trần nổi 600*600 (khung xương Vĩnh Tường, tấm dày 9mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5 | m2 |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm. ( tay nắm, phụ kiện…) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,84 | m2 |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm. ( tay nắm, phụ kiện…) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6 | m2 |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5mm kính mờ ( tay nắm, phụ kiện…) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 89 | Len gạch chân nền | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4 | md |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 37,44 | 1m2 |
| 91 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,48 | m2 |
| 92 | Cung cấp khung thép hộp trang trí đỉnh trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt xà gồ mạ kẽm C~45*80*2 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | md |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 103 | Dimer quạt trần 2 nút bật | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bô |
| 104 | CCLĐ MCB 2P_32A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 105 | CCLĐ RCCB 2P_20A, 30mmA, 4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 106 | CCLĐ MCB 1P _20A, 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 107 | CCLĐ MCB 1P _6A, 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 109 | Lắp đặt đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 110 | CCLĐ cọc tiếp địa D1 dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 111 | CCLĐ đèn áp trần vuông 140x140, bóng led 12W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 112 | CCLĐ đèn trụ cổng đk 300 bóng led 12W (cả dây, phụ kiện..công tắc) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 113 | CCLĐ dây chờ điện, công tắc cho Cổng xếp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 114 | CCLĐ đèn chiếu rọi cho bảng tên loại 24W (cả dây, phụ kiện..công tắc) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 115 | Xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 116 | Lavabo + vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 117 | Gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 118 | Kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 119 | Giá treo khăn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 120 | Hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 121 | Hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Vòi lấy nước D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 123 | Vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 124 | Vòi tắm 1vòi +1hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 125 | Phểu thu 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 126 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 127 | Ống PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 128 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 129 | Ống PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 130 | Ống PVC D168 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 131 | Co PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 132 | Co PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 133 | Co PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 134 | Co răng ngòai PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 135 | Co lơi PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 136 | Tê PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 137 | Chữ Y PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 138 | Van đồng 2 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 139 | Hai đầu răng D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 140 | Nối răng ngòai D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 141 | Cao su non | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 142 | Quả cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt Cổng xếp iNOX304 cao 1,6m như bản vẽ (ray cổng, mô tơ điện, đấu nối vào Nhà bảo vệ….) | Theo hồ sơ thiết kế | 14,5 | md |
| 144 | Cung cấp, lắp đặt cửa sắt cổng phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | m2 |
| 145 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox tên Xí nghiệp theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 147 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,51 | m2 |
| 148 | Ốp đá tự nhiên mặt bảng tên xí nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 3,51 | m2 |
| 149 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,17 | 100m3 |
| 150 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 151 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | đoạn ống |
| 152 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | mối nối |
| 153 | Lắp đặt gối cống cho cống đk 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 154 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,154 | m3 |
| 155 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,263 | 100m3 |
| 156 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,35 | m3 |
| 157 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,381 | m3 |
| 158 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,434 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,372 | tấn |
| 160 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.723E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.44743E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công xây dựng dân dụng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng có giá trị tối thiểu là 2.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.630.000.000 VND. (Trong đó : 6.630.000.000 = 3 x 2.210.000.000)(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, hóa đơn xuất cho công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.630.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng: 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động nhân sự này.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 2.210.000.000 VND.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực); Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (Trường hợp cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng thì có xác nhận của Chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng) | 5 | 5 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng: 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động nhân sự này.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 2.210.000.000 VND.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực); Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu); Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định phân công công tác) | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ hạ tầng kỹ thuật | 1 | Cán bộ phụ trách hạ tầng: 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động nhân sự này.- Đã làm cán bộ phụ trách hạ tầng ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 2.210.000.000 VND(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực); Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định phân công công tác). | 3 | 3 |
| 4 | cán bộ điện | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện: 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động nhân sự này.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 2.210.000.000 VND(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực); Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định phân công công tác). | 3 | 3 |
| 5 | cán bộ nước | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước: 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động nhân sự này.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 2.210.000.000 VND(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực); Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định phân công công tác). | 3 | 3 |
| 6 | cán bộ thanh quyết toán - thanh toán | 1 | Cán bộ phụ trách thanh toán: 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động nhân sự này.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 2.210.000.000 VND((Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực); Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định phân công công tác). | 3 | 3 |
| 7 | cán bộ an toàn | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người- 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động nhân sự này.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 2.210.000.000 VND.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực); Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định phân công công tác). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | ô tô tự đổ | Ô tô tải tự đổ 10TNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | cần cẩu | Cần cẩuNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 3 | máy lu bánh thép tự hành | Máy lu bánh thép tự hànhNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8 m3Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 5 | máy ủi hoặc máy san | Máy ủi hoặc máy sanNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 6 | máy cắt gạch | Máy cắt gạch- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 7 | máy cắt sắt | Máy cắt sắt- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 8 | máy hàn | Máy hàn- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 2 |
| 9 | máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 4 |
| 10 | máy đầm bàn | Máy đầm bàn- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 11 | máy đầm dùi | Máy đầm dùi- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 12 | máy khoan | Máy khoan- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 13 | giàn dáo | Giàn giáo- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1 bộ : 42 chân 42 chéo | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi