Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phòng máy vi tính dạy tin học cho các trường học trực thuộc trên địa bàn huyện Cẩm Mỹ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201217360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phòng máy vi tính dạy tin học cho các trường học trực thuộc trên địa bàn huyện Cẩm Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201208830 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-05 04:31:00 đến ngày 2020-12-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,967,914,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn Giáo viên | 2 | Cái | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Ghế Giáo viên | 2 | Cái | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bàn Học sinh | 32 | Cái | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Ghế Học sinh | 64 | Cái | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Máy vi tính Giáo viên | 2 | Bộ | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Máy vi tính Học sinh | 64 | Bộ | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Switch 24 port | 2 | Cái | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Switch 16 port | 2 | Cái | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Cáp mạng | 4 | Thùng | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Đầu bấm | 160 | Cái | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Nẹp nhựa | 60 | Cây | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Nẹp bán nguyệt | 10 | Cây | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ổ điện | 80 | Cái | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Dây cáp điện đơn | 200 | Md | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Dây cáp điện đôi | 100 | Md | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Vật tư phụ | 2 | Lô | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Nhân công | 2 | HT | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ lưu điện | 2 | Cái | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Ổn áp | 2 | Cái | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Máy chiếu đa năng | 2 | Cái | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Màn chiếu | 2 | Cái | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Dây HDMI | 2 | Sợi | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Giá treo máy chiếu | 2 | Bộ | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Phụ kiện | 2 | Gói | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Nhân công | 2 | Gói | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bàn giáo viên | 3 | Cái | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Ghế giáo viên | 3 | Cái | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bàn Học sinh | 51 | Cái | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Ghế Học sinh | 102 | Cái | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Máy vi tính Giáo viên | 3 | Bộ | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Máy vi tính Học sinh | 102 | Bộ | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Switch 24 port | 3 | Cái | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Switch 16 port | 3 | Cái | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Cáp mạng | 6 | Thùng | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Đầu bấm | 240 | Cái | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Nẹp nhựa | 90 | Cây | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Nẹp bán nguyệt | 15 | Cây | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Ổ điện | 120 | Cái | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Dây cáp điện đơn | 300 | Md | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Dây cáp điện đôi | 150 | Md | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Vật tư phụ | 3 | Lô | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Nhân công | 3 | HT | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ lưu điện | 3 | Cái | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Ổn áp | 3 | Cái | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Máy chiếu đa năng | 3 | Cái | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Màn chiếu treo tường | 3 | Cái | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Dây HDMI | 3 | Sợi | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Giá treo máy chiếu | 3 | Bộ | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Phụ kiện | 3 | Gói | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Nhân công | 3 | Gói | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Màn hình tương tác | 1 | Bộ | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Chân đỡ màn hình tương tác | 1 | Cái | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Chi phí vận chuyển + nhân công | 1 | HT | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Máy vi tính Giáo viên | 1 | Bộ | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Máy vi tính Học sinh | 34 | Bộ | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Switch 24 port | 1 | Cái | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Switch 16 port | 1 | Cái | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Cáp mạng | 2 | Thùng | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Đầu bấm | 80 | Cái | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Nẹp nhựa | 30 | Cây | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Nẹp bán nguyệt | 5 | Cây | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Ổ điện | 40 | Cái | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Dây cáp điện đơn | 100 | m | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Dây cáp điện đôi | 50 | m | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Vật tư phụ | 1 | Lô | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Nhân công | 1 | HT | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bộ lưu điện | 1 | Cái | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Dây cáp điện đơn | 2 | Cuộn | cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi