Gói thầu: Thi công xây dựng Tuyến ống cấp nước số 6
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220369961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Tuyến ống cấp nước số 6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220357700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 10:51:00 đến ngày 2022-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,168,924,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành ≥ 01 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp II trở lên về cung cấp, thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước ống HDPE (đường kính ≥400mm) với chiều dài tuyến ≥ 900m, với giá trị hợp đồng ≥ 3,7 tỷ VNĐ (Hoặc đã hoàn thành ≥ 02 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp III trở lên về cung cấp, thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước ống HDPE (đường kính ≥200mm) với tổng chiều dài tuyến ≥ 1.800m, với tổng giá trị hợp đồng ≥3,7 tỷ VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp nước;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng II trở lên, hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp II trở lên, đính kèm tài liệu chứng minh(1) (hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III, đính kèm tài liệu chứng minh(1));- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng (hoặc tham gia thi công) 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp II trở lên, trong đó có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống HDPE (đường kính ≥400mm), đính kèm tài liệu chứng minh(1) (hoặc đã từng là chỉ huy trưởng (hoặc tham gia thi công) 02 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp III trở lên; trong đó có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống HDPE (đường kính ≥200mm) đính kèm tài liệu chứng minh(1)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp nước (hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước)).- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy.- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực.- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) 01 công trình có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống HDPE (đường kính ≥200mm), đính kèm tài liệu chứng minh(1) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng >=6 tấn(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải >=6 tấn(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu >=0,80 m3(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đính kèm hóa đơn mua hàng (hoặc Giấy đăng ký phương tiện) và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh: >=8,5 tấn(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy gia nhiệt D630 mm(***) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đính kèm hóa đơn mua hàng (hoặc Giấy đăng ký phương tiện hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Tuyến ống cấp nước số 6 Mạng lưới đường ống cấp nước phía Đông và trạm bơm tăng áp Gò Công 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu sau đây là (Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy phép hoạt động xây dựng; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật – cấp nước: Hạng II trở lên) - Kèm theo mẫu 13A: Báo cáo kiểm toán độc lập 3 năm 2019, 2020, 2021. - Kèm theo Mẫu số 10A, 10B: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xuất hoá đơn cho hợp đồng, tài liệu chứng minh qui mô công trình công trình tương tự, loại và cấp công trình. Trường hợp hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn phải kèm theo các tài liệu: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận và hóa đơn phần khối lượng hoàn thành (ít nhất 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự, loại và cấp công trình. - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: Văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Xây dựng tỉnh Tiền Giang, Địa chỉ: số 389, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Điện thoại: 02733.873390
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: Số 3A, Ngô Quyền, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Điện thoại: 0273.3855341 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 073.3873153, số fax 073.3873680, địa chỉ số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 073.3873381, số fax 073.3875487, địa chỉ số 38 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Tuyến ống số 6 (CN) | |||
| 1 | Ống HDPE OD315 PN10 dày 18,7mm | 3,15 | 100m | |
| 2 | Ống HDPE OD 400 PN10 dày 23,7mm | 8,35 | 100m | |
| 3 | Ống Inox 304 DN400 | 0,71 | 100m | |
| 4 | Ống Inox 304 DN50 | 0,03 | 100m | |
| 5 | Ống Inox DN300 BU; L = 500 hàn bịt đầu | 2 | cái | |
| 6 | Van cổng DN150 BB | 2 | cái | |
| 7 | Van cổng DN 300 BB | 1 | cái | |
| 8 | Van cổng DN 400 BB | 1 | cái | |
| 9 | Van cổng DN 50 BB | 3 | cái | |
| 10 | Van thu xả khí tự động DN50 | 1 | cái | |
| 11 | Tê gang DN 400 x 300 BBB | 1 | cái | |
| 12 | Tê gang DN 400x400 BBB | 1 | cái | |
| 13 | Tê gang DN 400x50 BBB | 1 | cái | |
| 14 | Tê gang xả cặn DN 400x150 BBB | 2 | cái | |
| 15 | Mối nối mềm D300 BE (flange adapter) | 1 | cái | |
| 16 | Mối nối mềm D400 BE (flange adapter) | 1 | cái | |
| 17 | Mối nối mềm D400 EE | 4 | cái | |
| 18 | Cút gang 45o DN 150 BB | 1 | cái | |
| 19 | Cút gang 45o DN 300 BB | 1 | cái | |
| 20 | Cút gang 45o DN400 BB | 4 | cái | |
| 21 | Cút Inox304 45o D400 BB | 4 | cái | |
| 22 | Cút Inox 304 90o DN 50 | 4 | cái | |
| 23 | Đai khởi thủy gang DN 300x50 | 1 | cái | |
| 24 | Đai khởi thủy gang DN 400x50 | 1 | cái | |
| 25 | Stubend HDPE OD 315 + bích Inox304 rỗng DN 300 | 2 | cái | |
| 26 | Stubend HDPE OD 400 + bích Inox304 rỗng DN 400 | 13 | cái | |
| 27 | Bu Inox304 DN400 BB; L = 10200 | 2 | cái | |
| 28 | Bu Inox304 âm tường DN 300 BB; L = 1500 | 1 | cái | |
| 29 | Bu Inox304 âm tường DN 300 BU; L = 1500 | 1 | cái | |
| 30 | Bu Inox304 âm tường DN 400 BU; L = 1000 | 1 | cái | |
| 31 | Bu Inox304 âm tường DN 400 BU; L = 2000 | 1 | cái | |
| 32 | Bu Inox304 DN50BU; L = 200 | 1 | cái | |
| 33 | Bu Inox304 DN 400 BU; L = 1000 | 2 | cái | |
| 34 | Bu Inox304 DN 150 BB; L = 500 | 4 | cái | |
| 35 | Hộp Inox bảo vệ van thu xả khí (KT 800x450x800) | 1 | cái | |
| 36 | Bích Inox304 đặc DN400 | 1 | cái | |
| 37 | Bích Inox304 đặc DN300 | 1 | cái | |
| 38 | Bích Inox304 rỗng DN400 | 4 | cái | |
| 39 | Joang cao su DN 150 | 10 | cái | |
| 40 | Joang cao su DN 300 | 6 | cái | |
| 41 | Joang cao su DN 400 | 25 | cái | |
| 42 | Joang cao su DN50 | 12 | cái | |
| 43 | Khâu nối hai đầu răng ngoài Inox304 DN50 | 1 | cái | |
| 44 | Bulong + Ecu M16x85 | 96 | cái | |
| 45 | Bulong + Ecu M20x70 | 680 | cái | |
| 46 | Thử áp lực ống nước sạch D300 | 3,15 | 100m | |
| 47 | Thử áp lực ống nước sạch D400 | 8,35 | 100m | |
| 48 | Khử trùng ống nước nước sạch D300 | 3,15 | 100m | |
| 49 | Khử trùng ống nước nước sạch D400 | 8,35 | 100m | |
| 50 | Chi phí nước thử áp lực + xúc xả ống | 762,785 | m3 | |
| B | Hạng mục 2: Tuyến ống số 6 (XD) | |||
| 1 | Đào mương đặt ống bằng máy đào đất cấp 3 | 0,052 | 100m3 | |
| 2 | Đào mương đặt ống bằng máy đào đất cấp 1 | 10,5447 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 18,3889 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,9 | 7,511 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 15,303 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng thi công hố van, bục đỡ | 0,459 | 100m3 | |
| 7 | Đóng cọc tràm D80-100; L = 4,5 m, đóng 25 cây/m2 | 21,7802 | 100m | |
| 8 | Cát lót đáy ống + lấp ống đầm chặt bằng máy đầm; K=0,95 | 0,9119 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng rộng | 2,394 | m3 | |
| 10 | Bê tông bục đỡ đá 1x2 vữa mác 250 | 2,871 | m3 | |
| 11 | Bê tông hố van, cửa xả đá 1x2 vữa mác 250 | 12,3261 | m3 | |
| 12 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250 | 0,941 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | 8 | cái | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | 6,486 | Tấn | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | 0,669 | Tấn | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | 0,1888 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn tường | 0,8249 | 100m2 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan. | 0,04 | 100m2 | |
| 19 | Sản xuất cấu kiện thép giằng bảo vệ đan: | 0,49 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng giằng thép neo ống, bảo vệ đan | 0,49 | Tấn | |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 25,85 | m2 | |
| 22 | Sản xuất vòng tải trọng neo ống dưới ao : | 18,846 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | 3,876 | 100m2 | |
| 24 | Lắp vòng tải trọng neo ống | 516 | cái | |
| 25 | Làm mặt đường đá cấp phối đá dăm loại I dày 200 - 250 cm | 0,0523 | 100m3 | |
| 26 | Băng cảnh báo | 1,7235 | 100m2 | |
| 27 | Chi phí khoan kéo ống | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành ≥ 01 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp II trở lên về cung cấp, thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước ống HDPE (đường kính ≥400mm) với chiều dài tuyến ≥ 900m, với giá trị hợp đồng ≥ 3,7 tỷ VNĐ (Hoặc đã hoàn thành ≥ 02 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp III trở lên về cung cấp, thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước ống HDPE (đường kính ≥200mm) với tổng chiều dài tuyến ≥ 1.800m, với tổng giá trị hợp đồng ≥3,7 tỷ VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp nước;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng II trở lên, hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp II trở lên, đính kèm tài liệu chứng minh(1) (hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III, đính kèm tài liệu chứng minh(1));- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng (hoặc tham gia thi công) 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp II trở lên, trong đó có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống HDPE (đường kính ≥400mm), đính kèm tài liệu chứng minh(1) (hoặc đã từng là chỉ huy trưởng (hoặc tham gia thi công) 02 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp III trở lên; trong đó có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống HDPE (đường kính ≥200mm) đính kèm tài liệu chứng minh(1)) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi | 1 | - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp nước (hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước)).- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy.- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực.- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) 01 công trình có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống HDPE (đường kính ≥200mm), đính kèm tài liệu chứng minh(1) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | sức nâng >=6 tấn(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | trọng tải >=6 tấn(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu | dung tích gầu >=0,80 m3(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | 1 |
| 4 | Máy ủi(*) | Thiết bị phải đính kèm hóa đơn mua hàng (hoặc Giấy đăng ký phương tiện) và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành | trọng lượng tĩnh: >=8,5 tấn(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | 1 |
| 6 | Máy gia nhiệt D630 mm(***) | Thiết bị phải đính kèm hóa đơn mua hàng (hoặc Giấy đăng ký phương tiện hoặc các tài liệu tương đương khác). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi