Gói thầu: Gói 1: Nguyên vật liệu, giống, vật tư nông nghiệp phục vụ xây dựng các mô hình dược liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201218565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN Y DƯỢC TÂY BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 1: Nguyên vật liệu, giống, vật tư nông nghiệp phục vụ xây dựng các mô hình dược liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201212955 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | - Chương trình mục tiêu hỗ trợ thực hiện một số đề án , dự án khoa học và công nghệ 2020-2021 và - Sự nghiệp khoa học và công nghệ ngân sách tỉnh năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-05 11:50:00 đến ngày 2020-12-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 986,555,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy bơm nước Panasonic GP 20HCN1L | 3 | chiếc | Mã sản phẩm: GP 20HCN1L, Chủng loại bơm ly tâm.Công suất 1500W, lưu lượng 144 lit/phút, Nguồn điện 1 pha 220V/50Hz | ||
| 2 | Ống PVC Tiền phong 60mm, class3 2.9/10 | 1.170 | mét | Ống nhựa đường kính 60mm, loại class 3: 2.9/10 | ||
| 3 | Ống UPVC Tiền phong 42mm, class 3 | 4.950 | mét | Ống nhựa đường kính 42mm, loại class 2: 2.5/12.5 | ||
| 4 | Ống UPVC Tiền phong 27mm, Class 3 | 2.070 | mét | Ống nhựa đường kính 27mm, loại class 3: 3/25 | ||
| 5 | Tê giảm Tiền Phong 60mmx42mm loại dày | 90 | Cái | Đầu nối chữ T dùng để kết nối ống ф 60mm xuống ống ф 42mm | ||
| 6 | Tê giảm Tiền phong 42mmx27mm loại dày | 288 | Cái | Đầu nối chữ T dùng để kết nối ống ф 42mm xuống ống ф 27mm | ||
| 7 | Co giảm Tiền phong 42mmx27mm | 90 | Cái | Đầu nối dùng để kết nối ống ф 42mm xuống ống ф 27mm | ||
| 8 | Nối ren trong Tiền Phong 27mm | 378 | Cái | Nối ống ф 27mm với béc tưới nước | ||
| 9 | Van 42mm | 90 | Cái | Đóng/mở để cấp hoặc khóa nước vào các đường ống ф 42mm | ||
| 10 | Béc tưới Nelson R33LP | 378 | Cái | Mã SP: Nelson R33LP. Bán kính tưới 14-15m, Lưu lượng tối đa 1,8m3/h áp xuất hoạt động 2,75 bar - 3.00 bar | ||
| 11 | Bồn chứa nước | 3 | Cái | Dung tích 3.000 lít, kiểu bồn đứng, chất liệu nhựa | ||
| 12 | Hạt giống đương quy Nhật Bản | 13 | Kg | Hạt chắc, hình thận dài 7 - 8mm, rộng 3 - 4mm, rốn hạt hình chữ V, vỏ hạt lưng có vân sần sùi. Độ ẩm không quá 12% | ||
| 13 | Hom giống Xuyên khung | 600 | Kg | Hom thân bánh tẻ có màu từ xanh đến xanh tím, hom to mập, thẳng, không sâu bệnh, kích thước dài 2,5-3cm, dường kính 1-1,5cm, hom giống lấy từ cây đầu dòng từ 36 tháng tuổi trở lên, tỷ lệ nảy mầm trên 98% | ||
| 14 | Hạt giống Cát sâm | 24 | Kg | Hạt có vỏ dày màu đen, nâu, vỏ mịn, không bị thối, mốc, sâu bệnh,hat hơi dẹt kích thước 5mm x 7mm, hạt giống từ những cây đầu dòng trên 36 tháng tuổi, tỷ lệ nảy mầm trên 98% | ||
| 15 | Vôi bột | 1.500 | Kg | Vôi can xi bột, Công thức: CaO, Màu: Trắng sữa Size: 120-150 mesh | ||
| 16 | Đạm ure | 3.250 | Kg | - Đạm tổng số (Nts): 46,3% Biuret: 1% Độ ẩm: 0,4% Mã số phân bón: 00056; - Hãng sản xuất: Tổng công ty phân bón và hóa chất dầu khí | ||
| 17 | Phân super lân | 6.000 | Kg | - Loại phân lân phối trộn giữa Supe lân và Phân lân nung chảy Văn Điển. Thành phần dinh dưỡng: - P2O5 = 15 – 17%; - CaO = 14 – 18%;- MgO = 8 – 10%; - SiO2 = 12 – 16%. và các chất vi lượng như S, Mn, Zn, Cu, Co… Mã sản phẩm: LVD; - Hãng sản xuất: Công ty Cổ phần Phân lân Nung chảy Văn Điển (VAFCO) | ||
| 18 | Phân KCl | 1.950 | Kg | - Hàm lượng K2O: 61-63% , Độ ẩm tối đa 0.5%, Khối lượng bao đóng gói: 50Kg - Nhập khẩu và phân phối bởi Công ty Cổ phần Vinacam | ||
| 19 | Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học | 100 | Gói | - PRODIGY 23 SC Hoạt chất: Methoxyfenozide 240 gr/lít; - Hãng sản xuất: Công ty CP Bình Điền - Mekong | ||
| 20 | Thuốc xử lý hạt giống | 50 | Gói | - JIVON 6 WP – Sạch von, tốt lúa Tên hoạt chất : Ipconazole. Đóng gói: 50g; - Hãng sản xuất: Tập đoàn Lộc trời | ||
| 21 | Thuốc xử lý hom giống | 99 | Lọ | - JIVON 6 WP – Sạch von, tốt lúa Tên hoạt chất : Ipconazole. Đóng gói: 50g; - Hãng sản xuất: Tập đoàn Lộc trời | ||
| 22 | Thuốc BVTV | 198 | Lọ | - EPN Biostar 15- 20 x 106 Ijs. Trichoderma, Biotox 16.000 IU/mg, Ditacin 8% và Ketomium 1,5 x 106 Cfu/g; - Hãng sản xuất: Tập đoàn Lộc trời | ||
| 23 | Ống thép mạ kẽm D 21,2mm đến D113,5mm | 3.950 | Kg | Ống thép hàn đen D 21,2mm đến D113,5mm độ dày >=2,1mm | ||
| 24 | Ống thép mạ kẽm D 141,3mm đến D219,1mm | 1.852 | Kg | Ống thép mạ kẽm D 21,2mm đến D113,5mm, độ dày >=2,1mm | ||
| 25 | Tấm phẳng thu nhiệt năng lượng mặt trời | 5 | Tấm | Moodel ST-2500, kích thước 2050x1275x90, diện tích 2,61 m2, hiệu suất háp thụ ánh sáng 95% | ||
| 26 | Tấm mica làm mái và che xung quanh hệ thống sấy | 220 | Mét | Chất liệu: Mica, Kích thước 1220x2440x3mm, màu trong suất, | ||
| 27 | Mô tơ giảm tốc, buli | 4 | Bộ | Mã SP: 41K30RGM Công suất 400W, tỷ số chuyển 1/300, có kèm theo bộ biến tần có thể thay đổi số vòng quaybu li loại đai răng 5M, bản rộng 30cm | ||
| 28 | Dây điện | 1.000 | Mét | Dây điền mềm bọc nhựa PVC-300/500V, ruột đồng, Vcmo-2x6-(2x7X12/0,30)-300/500V | ||
| 29 | Quạt thông gió | 4 | Chiếc | Quạt thông gió hướng trục tròn, Haiki KH 400G, công suất 2000W, nguồn điện 220V/50Hz | ||
| 30 | Quạt điều chỉnh nhiệt độ | 20 | Chiếc | Model: CCP1803-A, công xuất 2000W,, Nguồn điện 220V/50hz | ||
| 31 | Đèn tia cực tím khử vi sinh | 6 | Chiếc | Đèn UV 35W 10GPM Sterilizer công suất 2700L/h. Công suất 2700l/h, áp xuất vận hành tối đa: 10bar, tuổi thọ 9000 giờ | ||
| 32 | Công tắc | 10 | Chiếc | Bộ 1 công tắc 1 chiều 16A Size S, kiểu V03, Vonta | ||
| 33 | Áttomat | 1 | Chiếc | Loại 2 pha, ABN102C từ 15 - 100A (35kA) | ||
| 34 | Ống dẫn khí nóng | 50 | Mét | Ống ф110, Chịu nhiệt PP-R, PN20 | ||
| 35 | Nối góc 90° | 10 | Chiếc | Ống ф110, Nối góc 90° | ||
| 36 | Ba chạc 90° | 10 | Chiếc | Ống chữ T, ф110, Nối góc 90° | ||
| 37 | Cảm biến độ ẩm | 4 | Chiếc | Model: THD-R-C; dải nhiệt:-19°C-60°C, dải độ ẩm: 0,0 - 99,9%, nguồn điện 24VDC | ||
| 38 | Tấm xốp bạc cách nhiệt | 100 | Mét | Chất liệu PE, bề mặt dán màng nhôm | ||
| 39 | Hộp, Bộ điều khiển | 1 | Bộ | Tủ điều khiển tự động từ xa bằng điện thoại 5kW, Model TTE-3PHA, điều chỉnh tự động nhiệt độ, theo các thông số được cài đặt | ||
| 40 | Đèn Chiếu sáng | 4 | Chiếc | Đèn LED downlight 15W - Vonta, Mã SP: VDLW15W | ||
| 41 | Đèn khẩn cấp | 1 | Chiếc | Đèn khẩn cấp Vonta. Mã SP: VTMEM3W1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi