Gói thầu: Gói thầu số 02: Hoá chất xét nghiệm, test thử sinh phẩm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220401364-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Hoá chất xét nghiệm, test thử sinh phẩm
Số hiệu KHLCNT 20220366038
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tự chủ của đơn vị và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 14:05:00 đến ngày 2022-04-21 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,311,580,097 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 184,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8468E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.463E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung cấp Hóa chất xét nghiệm, test thử sinh phẩm, Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.619.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.857.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 48 giờ.- Nhà thầu phải cam kết thu hồi, đổi sản phẩm khi sản phẩm có lỗi do bên cung cấp hoặc hàng hóa không tương thích với thiết bị của Bệnh viện không sử dụng được hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cấp có thẩm quyền.- Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 3 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 24 h kể khi nhận đơn đặt hàng Bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lênkèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lênkèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Hoá chất xét nghiệm, test thử sinh phẩm
Mua sắm vật tư y tế, hoá chất xét nghiệm, test thử sinh phẩm năm 2022 của Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tự chủ của đơn vị và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức + Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Nội + Điện thoại: 0966221616
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Thiên Lộc – Địa chỉ: Số 22 ngõ 144/4 Phố Quan Nhân, Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội + Tư vấnThẩm định HSMT: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Thiên Đức -Địa chỉ: Số 40 tổ 27 đường Vĩnh Phúc, Phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, TP. Hà Nội. + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Thiên Lộc – Địa chỉ: Số 22 ngõ 144/4 Phố Quan Nhân, Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội + Tư vấnThẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Thiên Đức -Địa chỉ: Số 40 tổ 27 đường Vĩnh Phúc, Phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức , địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa - huyện Mỹ Đức - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức + Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Nội + Điện thoại: 0966221616


E-CDNT 10.1(a)
a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT. c) Bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021; d) Bản chụp của một trong các tài liệu sau:  Báo cáo kiểm toán;  Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 3 năm, từ năm 2019 đến năm 2021;  Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 3 năm, từ năm 2019 đến năm 2021;  Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 3 năm, từ năm 2019 đến năm 2021. e) Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính; Số lượng và trình độ nhân sự; Địa chỉ liên hệ trụ sở chính và các văn phòng, chi nhánh, trung tâm, đơn vị được ủy quyền... f) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của HSMT. g) Có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán Trang thiết bị Y tế theo quy định tại điều 41, Nghị định 98/2021/NĐ- CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ. Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III của HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Đối với TTBYT loại A: Phiếu TNHSCBTC theo mẫu 03 quy định tại PL IV ban hành theo NĐ 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 văn bản phải được công khai trên trang TTĐT của BYT (https://dmec.moh.gov.vn/cong-khai-phan-loai-ttbyt). - Đối với TTBYT loại B, C, D: + Nếu là HH NK phải có số đăng ký hoặc giấy phép NK của BYT được QĐ tại TT 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015, (Trừ TH nhà thầu có TL chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài QĐ phải có GPLH). + Đối với TTBYT sx trong nước: GPLH của sản phẩm do BYT cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp NT có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có GPLH); Phiếu tiếp nhận công bố đủ ĐKSX TTBYT. - Nguồn gốc SP: + Nhà thầu phải có cam kết có giấy chứng nhận nguồn gốc xx (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng đối với HH NK. + HH tham dự thầu phải có giấy ủy quyền bán hàng bởi một trong các tổ chức cá nhân theo QĐ tại Điểm 6, Điều 7, TT 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của BYT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Yêu cầu chi tiết cụ thể theo TT 23/2021/TT-BYT ngày 09.12.2021 sửa đổi danh mục các TTBYT được mua bán như HH thông thường và không phải công bố đủ điều kiện mua bán được quy định tại PL III ban hành kèm TT 46/2017/TT-BYT ngày 15.12.2017.Cụ thể, danh mục các TTBYT được mua bán như HH thông thường và không phải công bố đủ ĐK mua bán bao gồm: - TTBYT chẩn đoán in vitro tự xét nghiệm thuộc loại B và TTBYT chẩn đoán in vitro tự xét nghiệm HIV; Máy đo huyết áp cá nhân; Nhiệt kế điện tử, nhiệt kế hồng ngoại; Các TTBYT được sd để đo đường huyết cá nhân: máy đo đường huyết, bút lấy máu, que thử, kim lấy máu, dung dịch chuẩn, dung dịch chứng; Máy xông khí dung; Băng y tế cá nhân; Nước mắt nhân tạo được phân loại là TTBYT; Bao cao su; Màng phim tránh thai (không chứa thuốc); Gel/dd bôi trơn âm đạo; Chườm nóng/lạnh sử dụng điện. - Quy định cụ thể từng mặt hàng quy định tại Chương V- YCKT). + Nhà thầu phải có cam kết TKHQ có dấu sao y của nhà NK (đối HH NK), HĐ mua hàng hoặc hợp đồng mua hàng đối với đơn vị cung cấp (đối với HH sản xuất trong nước) khi giao hàng. Chất lượng sản phẩm: HH phải có giấy chứng nhận đạt các tiêu chuẩn về chất lượng theo quy định chi tiết kỹ thuật tại chương V với mỗi mặt hàng. HH cung cấp phải mới 100%; sản xuất từ năm 2021 trở về sau (nhà thầu phải có cam kết). Tài liệu khác: + Tài liệu về đặc tính kỹ thuật, catalog, HDSD, quy cách đóng gói, hạn sử dụng...Ký mã hiệu/ nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà SX), tên nhà SX; Nước SX; + Lưu ý: Đối với giấy phép cấp theo phương thức thông thường: NT phải nộp bản chụp có công chứng. Đối với giấy phép cấp qua mạng NT phải nộp bản chụp có đóng dấu xác nhận của NT và phải thể hiện rõ hướng dẫn tra cứu thông tin trên mạng.Trường hợp các tài liệu cung cấp là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch công chứng hoặc chứng thực, Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong quá trình tham gia dự. NT phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các TL khai báo này. Trường hợp cần thiết CĐT yêu cầu NT cung cấp bản gốc của các TL nêu trên để làm căn cứ xét thầu.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. -Giá dự thầu của từng mặt hàng không được chào cao hơn giá kế hoạch của mặt hàng đó. (Đơn giá kế hoạch của từng mặt hàng được Đăng cùng kế hoạch trên trang: “http://muasamcong.mpi.gov.vn”)
E-CDNT 14.3 Tối thiểu còn ≥ 30 tháng đối với những mặt hàng có thời hạn sử dụng từ 36 tháng trở lên; tối thiểu còn ≥18 tháng đối với mặt hàng có hạn dùng từ 24 tháng đến dưới 36 tháng; tối thiểu còn ≥ 12 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 18 tháng đến dưới 24tháng; tối thiểu còn ≥ 06 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 12 tháng đến dưới 18thángcó thời hạn ½ thời hạn dùng đối với các mặt hàng có thời hạn sử dụng dưới 12 tháng.
E-CDNT 15.2
E-HSDT bản gốc để đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ - Nhà thầu phải có cam kết các mặt hàng dự thầu là trang thiết bị y tế của nhà thầu tuân thủ khoản 4, điều 44, Nghị định 98/2021/NĐ- CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ: “Không được mua bán trang thiết bị y tế khi chưa có giá kê khai và không được mua bán cao hơn giá kê khai trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán”.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 184.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức + Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Nội + Điện thoại: 0966221616
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Sở Y tế TP. Hà Nội Địa chỉ số 4 Phố Sơn Tây Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ vật tư thiết bị y tế- Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Định lượng Albumin10HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
2Định lượng Uric acid20HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
3Hoá chất rửa máy sinh hoá có tính acid28HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
4Định lượng Amylase7HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
5Định lượng ALT/GPT25HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
6Định lượng AST/GOT25HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
7Hoá chất rửa máy sinh hoá có tính kiềm28HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
8Định lượng Bilirubin Total17HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
9Định lượng Bilirubin Direct14HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
10Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm8HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
11Định lượng calcium10HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
12Chất thử kiểm tra chất lượng các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 212HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
13Chất thử kiểm tra chất lượng các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 312HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
14Định lượng Cholesterol19HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
15Định lượng CK-NAC16HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
16Định lượng ASO/CRP/RF CONTROL L18LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
17Định lượng ASO/CRP/RF CONTROL L28LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
18Định lượng Creatinine38HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
19Định lượng CRP94HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
20Hoá chất kiểm chuẩn CRP10LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
21Định lượng HDL CHOLESTEROL DIRECT11HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
22Định lượng LDL-Cholesterol Direct7HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
23Định lượng Gamma GT12HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
24Định lượng Glucose40HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
25Định lượng Protein Total12HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
26Định lượng Triglyceride17HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
27Định lượng Urea38HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
28Định lượng RF3HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
29Hoá chất kiểm chuẩn xét nghiệm RF1LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
30Bóng đèn Halogen 12V-20W (dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động Biolis 50i)8CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
31Cuvettes (dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động Biolis 50i)3BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
32Định lượng Albumin2HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
33Định lượng Alcohol ethanol4HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
34Hoá chất kiểm tra xét nghiệm Alcohol ethanol1HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
35Chất kiểm chuẩn Chất thử Alcohol Ethanol1HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
36Hoá chất rửa máy sinh hoá có tính kiềm4CanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
37Định lượng Amylase2HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
38Hoá chất rửa diệt khuẩn trong buồng ủ phản ứng cho máy xét nghiệm sinh hoá15ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
39Định lượng Bilirubin Direct2HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
40Định lượng Bilirubin Total6HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
41Định lượng Calcium5HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
42Chất thử kiểm chuẩn chất lượng các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 32HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
43Định lượng Cholesterol28HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
44Định lượng CK-MB3HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
45Định lượng CK-NAC1HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
46Định lượng Creatinine5HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
47Hoá chất kiểm tra xét nghiệm CRP10HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
48CRP định lượng Protein phản ứng C trong máu10HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
49Hoá chất kiểm chuẩn CRP8HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
50Chất thử chẩn đoán rối loạn chuyển hoá sắt5HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
51Định lượng Gamma GT1HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
52Định lượng Glucose10HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
53Định lượng GOT(AST)26HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
54Định lượng GPT(ALT)26HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
55Định lượng HDL Cholesterol14HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
56Hoá chất kiểm chuẩn xét nghiệm HDL/LDL/CKMB4HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
57Hoá chất kiểm tra xét nghiệm HDL/LDL/CKMB4HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
58Chất thử kiểm tra chất lượng các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 24HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
59Chất thử kiểm tra chất lượng các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 34HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
60Định lượng Iron10HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
61Định lượng LDL Cholesterol14HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
62Chất thử chẩn lượng LDH20HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
63Định lượng Lipase3HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
64Hoá chất kiểm chuẩn xét nghiệm Lipase1HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
65Hoá chất kiểm tra xét nghiệm Lipase2HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
66Hoá chất định lượng Phosphorus85HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
67Hoá chất kiểm chuẩn xét nghiệm TF2HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
68Hoá chất kiểm tra xét nghiệm TF3HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
69Định lượng Tranferitin (TSAT)10HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
70Định lượng Protein Total7HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
71Định lượng Triglyceride28HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
72Định lượng Urea2HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
73Định lượng Uric acid28HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
74Định lượng RF14HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
75Hoá chất kiểm chuẩn xét nghiệm RF2HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
76Hoá chất kiểm tra xét nghiệm RF2HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
77Cóng đựng mẫu bệnh phẩm dùng cho máy sinh hóa tự động Mornach-Module-10001.000CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
78Bóng đèn Halogen lamp dùng cho máy sinh hóa tự động Mornach-Module-100010ChiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
79Cuvette (Cóng phản ứng) dùng cho máy sinh hóa tự động Mornach-Module-10001BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
80Chứng âm dùng cho xét nghiệm dị ứng2HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
81Chứng dương dùng cho xét nghiệm dị ứng2HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
82Định lượng dị ứng nguyên IgA3HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
83Định lượng dị ứng nguyên IgE4HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
84Hóa chất pha loãng máu35CanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
85Hóa chất ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích Hemoglobin21ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
86Hóa chất rửa đường dịch9CanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
87Hóa chất rửa đường dịch trường hợp đặc biệt2CanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
88Máu chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học MEK-3DN17LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
89Dây bơm máy huyết học dùng cho máy huyết học celltac anpha (Nihon Kohden- MEK6420)4CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
90Màng lọc máy huyết học dùng cho máy huyết học celltac anpha (Nihon Kohden- MEK6420)10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
91Thuốc thử pha loãng máu toàn phần dùng cho máy phân tích huyết học 1x20L51ThùngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
92Dung dịch kiềm mạnh dùng rửa máy huyết học 20x4ml4HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
93Thuốc thử nhuộm để xác định các thành phần bạch cầu 2x42ml7HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
94Thuốc thử ly giải tính số lượng và tỉ lệ % bạch cầu trung tính, bạch cầu lympho, bạch cầu mono, và bạch cầu ưa axit 1x5L13HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
95Thuốc thử xác định nồng độ huyết sắc tố 3x500ml22HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
96Chất chuẩn cho hệ thống máy phân tích huyết học mức 1 1x3ml9LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
97Chất chuẩn cho hệ thống máy phân tích huyết học mức 2 1x3ml18LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
98Chất chuẩn cho hệ thống máy phân tích huyết học mức 3 1x3ml9LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
99Dung dịch pha loãng mẫu cho máy huyết học laze112ThùngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
100Dung dịch đo 3 thành phần bạch cầu MON, NEU, LYM trong máu112ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
101Dung dịch đo 2 thành phần bạch cầu EO, BASO trong máu59ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
102Dung dịch đo các thành phần huyết học trong máu94ThùngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
103Máu chuẩn 5 thành phần21TuýpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
104Hoá chất rửa đầu kim hút mẫu máy huyết học Auto star diff 58LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
105Ống EDTA nắp cao su dùng cho máy huyết học Auto Star Diff 552.000ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
106Que thử nước tiểu 11 thông số260HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
107Hoá chất rửa dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động25ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
108Dung dịch nội kiểm nước tiểu mức 18ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
109Dung dịch nội kiểm nước tiểu mức 215ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
110Dung dịch nội kiểm nước tiểu mức 38ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
111Ống nghiệm dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động Auto 10032.200CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
112Cartridge điện giải đồ (Na+, K+, Cl-)6HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
113Chất chuẩn dùng cho máy điện giải i-Smart 30 Pro2HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
114Hoá chất xét nghiệm 5 thông số (Na, K, Cl, Ca, pH)38HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
115Hoá chất kiểm tra xét nghiệm điện giải18HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
116Hoá chất rửa đầu kim hút mẫu cho máy điện giải6LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
117Hoá chất rửa đậm đặc dùng cho máy điện giải5HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
118Dung dịch đẩy hệ số Na2LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
119Điện cực Kali máy điện giải tự động2ChiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
120Điện cực Na máy điện giải tự động2ChiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
121Điện cực Clo máy điện giải tự động2ChiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
122Điện cực Canxi máy điện giải tự động2ChiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
123Điện cực pH máy điện giải tự động2ChiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
124Điện cực chuẩn dùng cho máy điện giải tự động1ChiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
125Dây bơm máy điện giải tự động2ChiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
126Hóa chất đông máu ngoại sinh PT10HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
127Hóa chất đông máu nội sinh APTT5HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
128Hoá chất kiểm tra xét nghiệm đông máu mức N2HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
129Hoá chất kiểm tra xét nghiệm đông máu mức P2HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
130Thuốc thử Canxi CaCl25HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
131Cuvettes dùng cho máy đông máu bán tự động Analyticon (Coagulyzer 4)6HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
132Hóa chất đông máu nội sinh APTT45HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
133Hóa chất đông máu ngoại sinh PT23HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
134Hóa chất định lượng FIB14HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
135Hóa chất đông máu nội sinh và ngoại sinh10HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
136Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu20HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
137Hoá chất định lượng D- Dimer1HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
138Chất kiểm tra D-Dimer1HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
139Chất chuẩn D-Dimer1HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
140Chất thử chẩn lượng D-Dimer5HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
141Dung dịch rửa đầu kim cho máy đông máu15LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
142Dung dịch rửa pha loãng cho máy đông máu14CanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
143Cóng phản ứng dùng cho máy phân tích đông máu tự động Auto S25.200ChiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
144Ống hoá chất dùng cho máy phân tích máu lắng RS301.400ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
145Dung dịch pha loãng loại xét nghiệm HbA1c loại A16TúiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
146Dung dịch pha loãng loại xét nghiệm HbA1c loại B10TúiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
147Dung dịch chuẩn HbA1c5HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
148Dung dịch kiểm tra HbA1c10HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
149Dung dịch ly giải hồng cầu cho máy xét nghiệm HbA1c17CanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
150Cột sắc ký cho máy HbA1c tự động3ChiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
151Màng lọc cho máy HbA1c tự động11ChiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
152Thẻ thu mẫu để làm xét nghiệm H.pylori dùng cho máy xét nghiệm HP160TestTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
153Hóa chất định lượng nồng độ a1-fetoprotein trong ung thư gan AFP15HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
154Hóa chất định lượng kháng nguyên ung thư biểu mô phôi CEA8HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
155Hóa chất định lượng nội tiết tố sinh dục Beta HCG4HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
156Hóa chất định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt toàn phần tPSA6HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
157Hóa chất xét nghiệm ung thư tuyến tiền liệt dạng tự do6HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
158Xét nghiệm định lượng dấu ấn ung thư buồng trứng CA1255HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
159Xét nghiệm định lượng theo dõi ung thư vú CA15-35HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
160Xét nghiệm định lượng theo dõi ung thư gan, mật, tuyến tuỵ CA19-94HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
161Hóa chất định lượng kho dự trữ sắt Ferritin25HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
162Xét nghiệm định lượng theo dõi ung thư dạ dày CA72-43HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
163Xét nghiệm SCC chẩn đoán ung thư biểu mô tế bào vảy5HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
164Cyfra 21 (chẩn đoán và theo dõi điều trị ung thư phổi và các ung thư thực quản, vú, tụy, cổ tử cung hoặc bàng quang)5HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
165Hóa chất xét nghiệm chức năng tuyến giáp TSH14HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
166Hoá chất xét nghiệm bệnh lý tuyến giáp FT35HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
167Hoá chất xét nghiệm bệnh lý tuyến giáp FT415HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
168Hóa chất xét nghiệm chức năng tuyến giáp Anti-TPO2HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
169Hoá chất xét nghiệm định lượng PTH9HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
170Hóa chất xét nghiệm định lượng hormon tạo hoàng thể LH3HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
171Hóa chất xét nghiệm định lượng nội tiết tố sinh dục hormon kích thích tạo nang buồng trứng FSH3HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
172Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng nội tiết sinh dục Prolactin3HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
173Hóa chất xét nghiệm định lượng nội tiết tố sinh dục Testosterone2HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
174Xét nghiệm định lượng Estradiol3HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
175Hoá chất xét nghiệm định lượng progesterone trong máu4HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
176Xét nghiệm định lượng Virus viêm gan B30HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
177Xét nghiệm định lượng HBeAg6HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
178Hoá chất xét nghiệm định lượng Vitamin D22HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
179Xét nghiệm định lượng Anti-Hbs8HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
180Hóa chất xét nghiệm định lượng nhồi máu cơ tim Troponin5HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
181Hóa chất xét nghiệm định lượng suy tim NT-proBNP9HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
182Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ insulin2HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
183Hóa chất xét nghiệm bệnh đái tháo đường C-peptide2HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
184Hóa chất xét nghiệm định lương procalcitonin5HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
185Chất phát quang hoá học17HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
186Hoá chất rửa máy miễn dịch17HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
187Hoá chất pha loãng mẫu cho máy miễn dịch5HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
188Hoá chất rửa hệ thống System wash5HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
189Hoá chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm chung10HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
190Hoá chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm tuyến giáp10HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
191Cóng phản ứng dùng cho máy miễn dịch Autolumo A100025HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
192Kít định lượng virut viêm gan B (HBV)15HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
193Kít định lượng virut viêm gan C (HCV)5HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
194Kít định lượng ung thư cổ tử cung (HPV)5HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
195Kit định lượng vi khuẩn lao (TB)5HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
196Kít định lượng viêm cột sống dính khớp, viêm khớp, vảy nến (HLA-B27)5HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
197Test thử nước tiểu 10 thông số3.900TestTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
198Test thử nhanh đường huyết3.500TestTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
199Test thử nhanh viêm gan B (Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B)2.500TestTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
200Test thử nhanh viêm gan C ( test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C)5.200TestTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
201Test thử nhanh HIV4.500TestTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
202Test thử nhanh HIV (Kit thử nhanh phát hiện kháng thể HIV)3.000TestTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
203Test thử nhanh phát hiện thai sớm1.500TestTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
204Test nhanh chẩn đoán Chlamydia1.500TestTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
205Test thử H.P dạ dày100HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
206Test thử nhanh Giang mai5.200TestTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
207Test thử nhanh phát hiện kháng thể Lao400TestTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
208Test thử nhanh sốt xuất huyết IgG/IgM850TestTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
209Test thử nhanh phát hiện sốt xuất huyết Dengue Ns11.000TestTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
210Test thử nhanh virus cúm A/B2.000TestTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
211Test thử nhanh phát hiện H.P dạ dày trong máu500TestTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
212Test nhanh phát hiện kháng nguyên virus Rota500TestTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
213Test thử chân tay miệng EV71500TestTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
214Test thử nghiện 4 chỉ số400TestTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
215Test thử nhanh viêm gan A (Định tính phát hiện kháng thể IgM kháng HAV)200TestTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
216Test thử nhanh viêm gan E ( định tính phát hiện kháng thể kháng HEV )200TestTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
217Hồng cầu định nhóm máu ABO26BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
218Huyết thanh định nhóm máu ABO (Anti A + AntiB, + Anti AB)52BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
219Huyết thanh AntiD52LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
220Huyết thanh Combs (Anti Human Globulin)26LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8468E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.463E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung cấp Hóa chất xét nghiệm, test thử sinh phẩm, Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.619.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.857.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 48 giờ.- Nhà thầu phải cam kết thu hồi, đổi sản phẩm khi sản phẩm có lỗi do bên cung cấp hoặc hàng hóa không tương thích với thiết bị của Bệnh viện không sử dụng được hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cấp có thẩm quyền.- Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 3 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 24 h kể khi nhận đơn đặt hàng Bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này 1 Tốt nghiệp Đại học trở lênkèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học33
2 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này 1 Tốt nghiệp Đại học trở lênkèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->