Gói thầu: Gói thầu số 02: Hoá chất xét nghiệm, test thử sinh phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220401364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Hoá chất xét nghiệm, test thử sinh phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220366038 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tự chủ của đơn vị và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 14:05:00 đến ngày 2022-04-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,311,580,097 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 184,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8468E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.463E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung cấp Hóa chất xét nghiệm, test thử sinh phẩm, Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.619.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.857.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 48 giờ.- Nhà thầu phải cam kết thu hồi, đổi sản phẩm khi sản phẩm có lỗi do bên cung cấp hoặc hàng hóa không tương thích với thiết bị của Bệnh viện không sử dụng được hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cấp có thẩm quyền.- Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 3 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 24 h kể khi nhận đơn đặt hàng Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lênkèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lênkèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Hoá chất xét nghiệm, test thử sinh phẩm Mua sắm vật tư y tế, hoá chất xét nghiệm, test thử sinh phẩm năm 2022 của Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tự chủ của đơn vị và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT. c) Bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021; d) Bản chụp của một trong các tài liệu sau: Báo cáo kiểm toán; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 3 năm, từ năm 2019 đến năm 2021; Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 3 năm, từ năm 2019 đến năm 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 3 năm, từ năm 2019 đến năm 2021. e) Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính; Số lượng và trình độ nhân sự; Địa chỉ liên hệ trụ sở chính và các văn phòng, chi nhánh, trung tâm, đơn vị được ủy quyền... f) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của HSMT. g) Có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán Trang thiết bị Y tế theo quy định tại điều 41, Nghị định 98/2021/NĐ- CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ. Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với TTBYT loại A: Phiếu TNHSCBTC theo mẫu 03 quy định tại PL IV ban hành theo NĐ 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 văn bản phải được công khai trên trang TTĐT của BYT (https://dmec.moh.gov.vn/cong-khai-phan-loai-ttbyt). - Đối với TTBYT loại B, C, D: + Nếu là HH NK phải có số đăng ký hoặc giấy phép NK của BYT được QĐ tại TT 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015, (Trừ TH nhà thầu có TL chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài QĐ phải có GPLH). + Đối với TTBYT sx trong nước: GPLH của sản phẩm do BYT cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp NT có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có GPLH); Phiếu tiếp nhận công bố đủ ĐKSX TTBYT. - Nguồn gốc SP: + Nhà thầu phải có cam kết có giấy chứng nhận nguồn gốc xx (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng đối với HH NK. + HH tham dự thầu phải có giấy ủy quyền bán hàng bởi một trong các tổ chức cá nhân theo QĐ tại Điểm 6, Điều 7, TT 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của BYT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Yêu cầu chi tiết cụ thể theo TT 23/2021/TT-BYT ngày 09.12.2021 sửa đổi danh mục các TTBYT được mua bán như HH thông thường và không phải công bố đủ điều kiện mua bán được quy định tại PL III ban hành kèm TT 46/2017/TT-BYT ngày 15.12.2017.Cụ thể, danh mục các TTBYT được mua bán như HH thông thường và không phải công bố đủ ĐK mua bán bao gồm: - TTBYT chẩn đoán in vitro tự xét nghiệm thuộc loại B và TTBYT chẩn đoán in vitro tự xét nghiệm HIV; Máy đo huyết áp cá nhân; Nhiệt kế điện tử, nhiệt kế hồng ngoại; Các TTBYT được sd để đo đường huyết cá nhân: máy đo đường huyết, bút lấy máu, que thử, kim lấy máu, dung dịch chuẩn, dung dịch chứng; Máy xông khí dung; Băng y tế cá nhân; Nước mắt nhân tạo được phân loại là TTBYT; Bao cao su; Màng phim tránh thai (không chứa thuốc); Gel/dd bôi trơn âm đạo; Chườm nóng/lạnh sử dụng điện. - Quy định cụ thể từng mặt hàng quy định tại Chương V- YCKT). + Nhà thầu phải có cam kết TKHQ có dấu sao y của nhà NK (đối HH NK), HĐ mua hàng hoặc hợp đồng mua hàng đối với đơn vị cung cấp (đối với HH sản xuất trong nước) khi giao hàng. Chất lượng sản phẩm: HH phải có giấy chứng nhận đạt các tiêu chuẩn về chất lượng theo quy định chi tiết kỹ thuật tại chương V với mỗi mặt hàng. HH cung cấp phải mới 100%; sản xuất từ năm 2021 trở về sau (nhà thầu phải có cam kết). Tài liệu khác: + Tài liệu về đặc tính kỹ thuật, catalog, HDSD, quy cách đóng gói, hạn sử dụng...Ký mã hiệu/ nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà SX), tên nhà SX; Nước SX; + Lưu ý: Đối với giấy phép cấp theo phương thức thông thường: NT phải nộp bản chụp có công chứng. Đối với giấy phép cấp qua mạng NT phải nộp bản chụp có đóng dấu xác nhận của NT và phải thể hiện rõ hướng dẫn tra cứu thông tin trên mạng.Trường hợp các tài liệu cung cấp là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch công chứng hoặc chứng thực, Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong quá trình tham gia dự. NT phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các TL khai báo này. Trường hợp cần thiết CĐT yêu cầu NT cung cấp bản gốc của các TL nêu trên để làm căn cứ xét thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. -Giá dự thầu của từng mặt hàng không được chào cao hơn giá kế hoạch của mặt hàng đó. (Đơn giá kế hoạch của từng mặt hàng được Đăng cùng kế hoạch trên trang: “http://muasamcong.mpi.gov.vn”) |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu còn ≥ 30 tháng đối với những mặt hàng có thời hạn sử dụng từ 36 tháng trở lên; tối thiểu còn ≥18 tháng đối với mặt hàng có hạn dùng từ 24 tháng đến dưới 36 tháng; tối thiểu còn ≥ 12 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 18 tháng đến dưới 24tháng; tối thiểu còn ≥ 06 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 12 tháng đến dưới 18thángcó thời hạn ½ thời hạn dùng đối với các mặt hàng có thời hạn sử dụng dưới 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | E-HSDT bản gốc để đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ - Nhà thầu phải có cam kết các mặt hàng dự thầu là trang thiết bị y tế của nhà thầu tuân thủ khoản 4, điều 44, Nghị định 98/2021/NĐ- CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ: “Không được mua bán trang thiết bị y tế khi chưa có giá kê khai và không được mua bán cao hơn giá kê khai trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 184.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức
+ Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Nội
+ Điện thoại: 0966221616 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Sở Y tế TP. Hà Nội Địa chỉ số 4 Phố Sơn Tây Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ vật tư thiết bị y tế- Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Định lượng Albumin | 10 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Định lượng Uric acid | 20 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Hoá chất rửa máy sinh hoá có tính acid | 28 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Định lượng Amylase | 7 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Định lượng ALT/GPT | 25 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Định lượng AST/GOT | 25 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Hoá chất rửa máy sinh hoá có tính kiềm | 28 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Định lượng Bilirubin Total | 17 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Định lượng Bilirubin Direct | 14 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm | 8 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Định lượng calcium | 10 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Chất thử kiểm tra chất lượng các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 | 12 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Chất thử kiểm tra chất lượng các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 3 | 12 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Định lượng Cholesterol | 19 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Định lượng CK-NAC | 16 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Định lượng ASO/CRP/RF CONTROL L1 | 8 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Định lượng ASO/CRP/RF CONTROL L2 | 8 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Định lượng Creatinine | 38 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Định lượng CRP | 94 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Hoá chất kiểm chuẩn CRP | 10 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Định lượng HDL CHOLESTEROL DIRECT | 11 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Định lượng LDL-Cholesterol Direct | 7 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Định lượng Gamma GT | 12 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Định lượng Glucose | 40 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Định lượng Protein Total | 12 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Định lượng Triglyceride | 17 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Định lượng Urea | 38 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Định lượng RF | 3 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Hoá chất kiểm chuẩn xét nghiệm RF | 1 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bóng đèn Halogen 12V-20W (dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động Biolis 50i) | 8 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Cuvettes (dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động Biolis 50i) | 3 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Định lượng Albumin | 2 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Định lượng Alcohol ethanol | 4 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Hoá chất kiểm tra xét nghiệm Alcohol ethanol | 1 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Chất kiểm chuẩn Chất thử Alcohol Ethanol | 1 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Hoá chất rửa máy sinh hoá có tính kiềm | 4 | Can | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Định lượng Amylase | 2 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Hoá chất rửa diệt khuẩn trong buồng ủ phản ứng cho máy xét nghiệm sinh hoá | 15 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Định lượng Bilirubin Direct | 2 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Định lượng Bilirubin Total | 6 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Định lượng Calcium | 5 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Chất thử kiểm chuẩn chất lượng các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 3 | 2 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Định lượng Cholesterol | 28 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Định lượng CK-MB | 3 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Định lượng CK-NAC | 1 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Định lượng Creatinine | 5 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Hoá chất kiểm tra xét nghiệm CRP | 10 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | CRP định lượng Protein phản ứng C trong máu | 10 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Hoá chất kiểm chuẩn CRP | 8 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Chất thử chẩn đoán rối loạn chuyển hoá sắt | 5 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Định lượng Gamma GT | 1 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Định lượng Glucose | 10 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Định lượng GOT(AST) | 26 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Định lượng GPT(ALT) | 26 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Định lượng HDL Cholesterol | 14 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Hoá chất kiểm chuẩn xét nghiệm HDL/LDL/CKMB | 4 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Hoá chất kiểm tra xét nghiệm HDL/LDL/CKMB | 4 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Chất thử kiểm tra chất lượng các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 | 4 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Chất thử kiểm tra chất lượng các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 3 | 4 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Định lượng Iron | 10 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Định lượng LDL Cholesterol | 14 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Chất thử chẩn lượng LDH | 20 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Định lượng Lipase | 3 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Hoá chất kiểm chuẩn xét nghiệm Lipase | 1 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Hoá chất kiểm tra xét nghiệm Lipase | 2 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Hoá chất định lượng Phosphorus | 85 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Hoá chất kiểm chuẩn xét nghiệm TF | 2 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Hoá chất kiểm tra xét nghiệm TF | 3 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Định lượng Tranferitin (TSAT) | 10 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Định lượng Protein Total | 7 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Định lượng Triglyceride | 28 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Định lượng Urea | 2 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Định lượng Uric acid | 28 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Định lượng RF | 14 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Hoá chất kiểm chuẩn xét nghiệm RF | 2 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Hoá chất kiểm tra xét nghiệm RF | 2 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Cóng đựng mẫu bệnh phẩm dùng cho máy sinh hóa tự động Mornach-Module-1000 | 1.000 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Bóng đèn Halogen lamp dùng cho máy sinh hóa tự động Mornach-Module-1000 | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Cuvette (Cóng phản ứng) dùng cho máy sinh hóa tự động Mornach-Module-1000 | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Chứng âm dùng cho xét nghiệm dị ứng | 2 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Chứng dương dùng cho xét nghiệm dị ứng | 2 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Định lượng dị ứng nguyên IgA | 3 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Định lượng dị ứng nguyên IgE | 4 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Hóa chất pha loãng máu | 35 | Can | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Hóa chất ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích Hemoglobin | 21 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Hóa chất rửa đường dịch | 9 | Can | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Hóa chất rửa đường dịch trường hợp đặc biệt | 2 | Can | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Máu chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học MEK-3DN | 17 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Dây bơm máy huyết học dùng cho máy huyết học celltac anpha (Nihon Kohden- MEK6420) | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Màng lọc máy huyết học dùng cho máy huyết học celltac anpha (Nihon Kohden- MEK6420) | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Thuốc thử pha loãng máu toàn phần dùng cho máy phân tích huyết học 1x20L | 51 | Thùng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Dung dịch kiềm mạnh dùng rửa máy huyết học 20x4ml | 4 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Thuốc thử nhuộm để xác định các thành phần bạch cầu 2x42ml | 7 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Thuốc thử ly giải tính số lượng và tỉ lệ % bạch cầu trung tính, bạch cầu lympho, bạch cầu mono, và bạch cầu ưa axit 1x5L | 13 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Thuốc thử xác định nồng độ huyết sắc tố 3x500ml | 22 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Chất chuẩn cho hệ thống máy phân tích huyết học mức 1 1x3ml | 9 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Chất chuẩn cho hệ thống máy phân tích huyết học mức 2 1x3ml | 18 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Chất chuẩn cho hệ thống máy phân tích huyết học mức 3 1x3ml | 9 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Dung dịch pha loãng mẫu cho máy huyết học laze | 112 | Thùng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Dung dịch đo 3 thành phần bạch cầu MON, NEU, LYM trong máu | 112 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Dung dịch đo 2 thành phần bạch cầu EO, BASO trong máu | 59 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Dung dịch đo các thành phần huyết học trong máu | 94 | Thùng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Máu chuẩn 5 thành phần | 21 | Tuýp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Hoá chất rửa đầu kim hút mẫu máy huyết học Auto star diff 5 | 8 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Ống EDTA nắp cao su dùng cho máy huyết học Auto Star Diff 5 | 52.000 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Que thử nước tiểu 11 thông số | 260 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Hoá chất rửa dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động | 25 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Dung dịch nội kiểm nước tiểu mức 1 | 8 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Dung dịch nội kiểm nước tiểu mức 2 | 15 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Dung dịch nội kiểm nước tiểu mức 3 | 8 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Ống nghiệm dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động Auto 100 | 32.200 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Cartridge điện giải đồ (Na+, K+, Cl-) | 6 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Chất chuẩn dùng cho máy điện giải i-Smart 30 Pro | 2 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Hoá chất xét nghiệm 5 thông số (Na, K, Cl, Ca, pH) | 38 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Hoá chất kiểm tra xét nghiệm điện giải | 18 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Hoá chất rửa đầu kim hút mẫu cho máy điện giải | 6 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Hoá chất rửa đậm đặc dùng cho máy điện giải | 5 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Dung dịch đẩy hệ số Na | 2 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Điện cực Kali máy điện giải tự động | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Điện cực Na máy điện giải tự động | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Điện cực Clo máy điện giải tự động | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Điện cực Canxi máy điện giải tự động | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Điện cực pH máy điện giải tự động | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Điện cực chuẩn dùng cho máy điện giải tự động | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Dây bơm máy điện giải tự động | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Hóa chất đông máu ngoại sinh PT | 10 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Hóa chất đông máu nội sinh APTT | 5 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Hoá chất kiểm tra xét nghiệm đông máu mức N | 2 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Hoá chất kiểm tra xét nghiệm đông máu mức P | 2 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Thuốc thử Canxi CaCl2 | 5 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Cuvettes dùng cho máy đông máu bán tự động Analyticon (Coagulyzer 4) | 6 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Hóa chất đông máu nội sinh APTT | 45 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Hóa chất đông máu ngoại sinh PT | 23 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Hóa chất định lượng FIB | 14 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Hóa chất đông máu nội sinh và ngoại sinh | 10 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu | 20 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Hoá chất định lượng D- Dimer | 1 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Chất kiểm tra D-Dimer | 1 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Chất chuẩn D-Dimer | 1 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Chất thử chẩn lượng D-Dimer | 5 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Dung dịch rửa đầu kim cho máy đông máu | 15 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Dung dịch rửa pha loãng cho máy đông máu | 14 | Can | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Cóng phản ứng dùng cho máy phân tích đông máu tự động Auto S | 25.200 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Ống hoá chất dùng cho máy phân tích máu lắng RS30 | 1.400 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Dung dịch pha loãng loại xét nghiệm HbA1c loại A | 16 | Túi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Dung dịch pha loãng loại xét nghiệm HbA1c loại B | 10 | Túi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Dung dịch chuẩn HbA1c | 5 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Dung dịch kiểm tra HbA1c | 10 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Dung dịch ly giải hồng cầu cho máy xét nghiệm HbA1c | 17 | Can | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Cột sắc ký cho máy HbA1c tự động | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Màng lọc cho máy HbA1c tự động | 11 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Thẻ thu mẫu để làm xét nghiệm H.pylori dùng cho máy xét nghiệm HP | 160 | Test | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Hóa chất định lượng nồng độ a1-fetoprotein trong ung thư gan AFP | 15 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Hóa chất định lượng kháng nguyên ung thư biểu mô phôi CEA | 8 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Hóa chất định lượng nội tiết tố sinh dục Beta HCG | 4 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Hóa chất định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt toàn phần tPSA | 6 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Hóa chất xét nghiệm ung thư tuyến tiền liệt dạng tự do | 6 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Xét nghiệm định lượng dấu ấn ung thư buồng trứng CA125 | 5 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Xét nghiệm định lượng theo dõi ung thư vú CA15-3 | 5 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Xét nghiệm định lượng theo dõi ung thư gan, mật, tuyến tuỵ CA19-9 | 4 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Hóa chất định lượng kho dự trữ sắt Ferritin | 25 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Xét nghiệm định lượng theo dõi ung thư dạ dày CA72-4 | 3 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Xét nghiệm SCC chẩn đoán ung thư biểu mô tế bào vảy | 5 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Cyfra 21 (chẩn đoán và theo dõi điều trị ung thư phổi và các ung thư thực quản, vú, tụy, cổ tử cung hoặc bàng quang) | 5 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Hóa chất xét nghiệm chức năng tuyến giáp TSH | 14 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Hoá chất xét nghiệm bệnh lý tuyến giáp FT3 | 5 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Hoá chất xét nghiệm bệnh lý tuyến giáp FT4 | 15 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Hóa chất xét nghiệm chức năng tuyến giáp Anti-TPO | 2 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Hoá chất xét nghiệm định lượng PTH | 9 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Hóa chất xét nghiệm định lượng hormon tạo hoàng thể LH | 3 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Hóa chất xét nghiệm định lượng nội tiết tố sinh dục hormon kích thích tạo nang buồng trứng FSH | 3 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng nội tiết sinh dục Prolactin | 3 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Hóa chất xét nghiệm định lượng nội tiết tố sinh dục Testosterone | 2 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Xét nghiệm định lượng Estradiol | 3 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Hoá chất xét nghiệm định lượng progesterone trong máu | 4 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Xét nghiệm định lượng Virus viêm gan B | 30 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Xét nghiệm định lượng HBeAg | 6 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Hoá chất xét nghiệm định lượng Vitamin D | 22 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Xét nghiệm định lượng Anti-Hbs | 8 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Hóa chất xét nghiệm định lượng nhồi máu cơ tim Troponin | 5 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Hóa chất xét nghiệm định lượng suy tim NT-proBNP | 9 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ insulin | 2 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Hóa chất xét nghiệm bệnh đái tháo đường C-peptide | 2 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Hóa chất xét nghiệm định lương procalcitonin | 5 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Chất phát quang hoá học | 17 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Hoá chất rửa máy miễn dịch | 17 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Hoá chất pha loãng mẫu cho máy miễn dịch | 5 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Hoá chất rửa hệ thống System wash | 5 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Hoá chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm chung | 10 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Hoá chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm tuyến giáp | 10 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Cóng phản ứng dùng cho máy miễn dịch Autolumo A1000 | 25 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Kít định lượng virut viêm gan B (HBV) | 15 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Kít định lượng virut viêm gan C (HCV) | 5 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Kít định lượng ung thư cổ tử cung (HPV) | 5 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Kit định lượng vi khuẩn lao (TB) | 5 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Kít định lượng viêm cột sống dính khớp, viêm khớp, vảy nến (HLA-B27) | 5 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Test thử nước tiểu 10 thông số | 3.900 | Test | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Test thử nhanh đường huyết | 3.500 | Test | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Test thử nhanh viêm gan B (Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B) | 2.500 | Test | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Test thử nhanh viêm gan C ( test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C) | 5.200 | Test | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Test thử nhanh HIV | 4.500 | Test | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Test thử nhanh HIV (Kit thử nhanh phát hiện kháng thể HIV) | 3.000 | Test | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Test thử nhanh phát hiện thai sớm | 1.500 | Test | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Test nhanh chẩn đoán Chlamydia | 1.500 | Test | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Test thử H.P dạ dày | 100 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Test thử nhanh Giang mai | 5.200 | Test | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Test thử nhanh phát hiện kháng thể Lao | 400 | Test | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Test thử nhanh sốt xuất huyết IgG/IgM | 850 | Test | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Test thử nhanh phát hiện sốt xuất huyết Dengue Ns1 | 1.000 | Test | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Test thử nhanh virus cúm A/B | 2.000 | Test | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Test thử nhanh phát hiện H.P dạ dày trong máu | 500 | Test | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Test nhanh phát hiện kháng nguyên virus Rota | 500 | Test | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Test thử chân tay miệng EV71 | 500 | Test | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Test thử nghiện 4 chỉ số | 400 | Test | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Test thử nhanh viêm gan A (Định tính phát hiện kháng thể IgM kháng HAV) | 200 | Test | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Test thử nhanh viêm gan E ( định tính phát hiện kháng thể kháng HEV ) | 200 | Test | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Hồng cầu định nhóm máu ABO | 26 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Huyết thanh định nhóm máu ABO (Anti A + AntiB, + Anti AB) | 52 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Huyết thanh AntiD | 52 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Huyết thanh Combs (Anti Human Globulin) | 26 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8468E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.463E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung cấp Hóa chất xét nghiệm, test thử sinh phẩm, Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.619.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.857.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 48 giờ.- Nhà thầu phải cam kết thu hồi, đổi sản phẩm khi sản phẩm có lỗi do bên cung cấp hoặc hàng hóa không tương thích với thiết bị của Bệnh viện không sử dụng được hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cấp có thẩm quyền.- Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 3 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 24 h kể khi nhận đơn đặt hàng Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lênkèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lênkèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi