Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220401511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220401494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ 70% và ngân sách xã tự cân đối 30% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 14:03:00 đến ngày 2022-04-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,556,184,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.834276E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tài liệu chứng minh công trình xây dựng, cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.790.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải có tải trọng hàng hóa từ 5T- 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình. Nhà hiệu bộ Trường tiểu học Thanh Thủy, xã Thanh Thủy, thị xã Nghi Sơn 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã hỗ trợ 70% và ngân sách xã tự cân đối 30% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Thủy
Bên mời thầu là: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh
Địa chỉ là: 114 phố Hàng Đồng, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa.
Số điện thoại: 0962005186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Thủy Địa chỉ: xã Thanh Thủy, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Thủy Địa chỉ: xã Thanh Thủy, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Thủy Địa chỉ: xã Thanh Thủy, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,2096 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (5%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,6295 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,4717 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7998 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8701 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,719 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,7063 | m3 |
| 9 | Xây móng đá hộc dày >60cm, VXM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 87,8794 | m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc dày ≤60cm, VXM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,2697 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,1472 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1594 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2167 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,5083 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7753 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2298 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3208 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đắp đất móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3208 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền nhà, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,6758 | m3 |
| B | PHẦN THÂN NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3715 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1033 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1033 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8642 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2429 | tấn |
| 6 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,3613 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,9824 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9335 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,3751 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3122 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm, ĐK >18mm, cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,0121 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7108 | tấn |
| 14 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,0646 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,304 | m3 |
| 16 | Bê tông dầm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,7202 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,566 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,7796 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,4905 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,7517 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,8328 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,1871 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,6968 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,6132 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4471 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép lanh tô, ô văng ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0845 | tấn |
| 27 | Cốt thép lanh tô, ô văng ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2758 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,0536 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lam trang trí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0781 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép lam trang trí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0898 | tấn |
| 31 | Bê tông lam trang trí M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6653 | m3 |
| 32 | Lắp đặt lam trang trí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | ck |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2276 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3346 | tấn |
| 35 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4653 | m3 |
| 37 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8586 | m3 |
| 38 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,76 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,9772 | m2 |
| 40 | SXLD lan can cầu thang, thép vuông đặc 14x14mm, tay vịn thép tròn D60 sơn tĩnh điện màu trắng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,358 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 272,096 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 91,04 | m2 |
| 43 | Trát lam ngang, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,9544 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 826,815 | m2 |
| 45 | Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,88 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56,9752 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 337,51 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 288,4024 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,9172 | m2 |
| 50 | Ốp tường gạch 300x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72,66 | m2 |
| 51 | Đắp bát cột trang trí, VXM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 52 | Ốp gạch thẻ 6x24 chân móng vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 68,832 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 327,2584 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.216,2802 | m2 |
| 55 | SXLD lan can hành lang, thép hộp 20x20x1,4mm, tay vịn thép tròn D60 sơn tĩnh điện màu trắng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,872 | m2 |
| 56 | Vách ngăn bệ tiểu, tấm compact dày 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 57 | SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12mm sơn tĩnh điện hoàn chỉnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 58 | SXLD cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,98 | m2 |
| 59 | SXLD cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính mờ dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 60 | SXLD cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m2 |
| 61 | SXLD cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính mờ dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 62 | SXLD vách kính cố định khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,59 | m2 |
| C | PHẦN MÁI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,5625 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,9204 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1918 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | tấn |
| 5 | Cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 6 | Bê tông giằng tường thu hồi, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5275 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m2 |
| 8 | Trát sê nô, mái hắt, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 94,8316 | m2 |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 77,1 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 89 | m |
| 11 | Đắp chữ táp lô, VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,6904 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm sê nô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,6904 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,4158 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1775 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1775 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 92,08 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,1562 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ rộng 600 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,22 | m |
| 20 | Đai bắt tôn Alok, Aseam (4 cái/m2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 862,48 | cái |
| 21 | Thang sắt lên mái, thép tròn trơn D18 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,697 | 100m2 |
| D | TAM CẤP, HÈ RÃNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9266 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,3067 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,6615 | m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2213 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,094 | m3 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,8724 | m3 |
| 9 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,2464 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,5792 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0738 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1984 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1501 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,4552 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 78 | ck |
| 16 | Bê tông nền hè M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m3 |
| 17 | Lót Nilon tái sinh chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,5 | m2 |
| E | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1641 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,651 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8516 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,1984 | m3 |
| 11 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,9 | m2 |
| 12 | Đánh màu tường trong bể bằng xi măng nguyên chất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 13 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,7296 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình K90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | ck |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 100m3 |
| F | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp điện 150x200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp điện 250x300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 25 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Gia công, đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây chống sét, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 29 | Kéo rải dây tiếp địa, D=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 30 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Swich port 8 cổng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | ổ cắm mạng Sino 1 lỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 33 | Cáp mạng UTP CAT5E | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 34 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 35 | Bộ phát WIFI | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Tủ đặt Swich | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Hộp khung nhôm kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KG | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 39 | Bình cứu hỏa MFZ4 4KG | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 40 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| G | CẤP, THOÁT NƯỚC, TB VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D48mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa D21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa D27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa D48mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút ren trong D21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê ren trong D21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa D21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa D48x21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Van khóa D21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Van khóa D48mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Van phao tự ngắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Máy bơm nước liên doanh (bao gồm 1 máy bơm lên két nước mái và 1 máy bơm từ giếng khoan lên bể lọc) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 16 | Giếng khoan hoàn chỉnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa D42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa D75mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa D110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa D42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa D75mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa D110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa D110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa D75mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa D42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa D75x42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa D110x42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 36 | Vòi rửa D21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu D75mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa D42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 40 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 42 | Quai nhê, ốc vít | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | BỂ LỌC, CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8992 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0905 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | tấn |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0788 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,0361 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1214 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9741 | m3 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan nắp, đáy bể | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Trát tường bể dày 1,5cm, VXM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,148 | m2 |
| 12 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,664 | m2 |
| 13 | Đánh màu thành trong bể bằng xi măng nguyên chất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 14 | Ống lọc U.PVC D60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 15 | Đắp cát vàng bể lọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,332 | m3 |
| I | PHÁ DỠ NHÀ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 178,556 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ luồng, vì kèo gỗ, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,813 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0859 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0859 | 100m3 |
| J | PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 84,4132 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ thép, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu BTCT bằng búa căn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,0076 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,9659 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,83 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 100m3 |
| K | PHÁ DỠ KHU WC GIÁO VIÊN CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTCT bằng búa căn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,9096 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,8978 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2424 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2424 | 100m3 |
| L | PHÁ DỠ NHÀ XE GIÁO VIÊN CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ luồng, vì kèo thép kết hợp vận chuyển về nơi tập kết, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| M | PHÁ DỠ MÁI TÔN KHU ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng TC, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ thép, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.834276E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tài liệu chứng minh công trình xây dựng, cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.790.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải có tải trọng hàng hóa từ 5T- 10T | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy tời điện | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi