Gói thầu: Thi công xây dựng công trình “Cải tạo cho phòng ứng dụng công nghệ và phát triển học liệu số phục vụ công tác đổi mới giảng dạy theo phương thức trực tuyến, tiếp cận công nghệ 4.0”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220401566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình “Cải tạo cho phòng ứng dụng công nghệ và phát triển học liệu số phục vụ công tác đổi mới giảng dạy theo phương thức trực tuyến, tiếp cận công nghệ 4.0” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220401534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 14:02:00 đến ngày 2022-04-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,474,522,478 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.211783717E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.42356E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Về chủng loại và tính chất: Là Hợp đồng thi công công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.2. Về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.032.165.735 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.064.331.470 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc các ngành tương đương.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Có tài liệu chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh), không yêu cầu phải đủ 12 tháng/năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. Trong đó:+ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc các ngành tương đương.+ 01 kỹ sư ngành điện hoặc điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được xác định là một công trình cấp cao hơn).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh), không yêu cầu phải đủ 12 tháng/năm.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng hoặc các ngành khác.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia ở vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được xác định là một công trình cấp cao hơn).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư ngành xây dựng hoặc các ngành khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh), không yêu cầu phải đủ 12 tháng/năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ chức năng thí nghiệm và tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình “Cải tạo cho phòng ứng dụng công nghệ và phát triển học liệu số phục vụ công tác đổi mới giảng dạy theo phương thức trực tuyến, tiếp cận công nghệ 4.0” Đầu tư trang thiết bị nội thất, hệ thống thiết bị công nghệ thông tin và học liệu cho tòa nhà HT1 phục vụ giảng dạy, đào tạo của Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQGHN tại Hòa Lạc 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật. - Cung cấp catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của các thiết bị sau: SWITCH WS - C2960X-48TS-LL hoặc tương đương; Máy điều hòa các loại. - Bản sao công chứng/chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực (đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng). - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực) trước khi trao hợp đồng. - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đại học Quốc gia Hà Nội; Địa chỉ: Số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; SĐT: 024.3754.5658 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia Hà Nội; Địa chỉ số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch tài chính, ĐHQGHN; Địa chỉ số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch tài chính, ĐHQGHN; Địa chỉ số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 69,04 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ đầu phun báo cháy tự động | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,676 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,732 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,575 | m2 |
| 11 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,288 | m3 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,263 | 100m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,444 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,444 | m3 |
| B | CẢI TẠO PHÒNG STUDIO | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | 1m |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Liên kết thép cổ cột vào dầm móng cũ bằng phụ gia Ramset hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | lỗ khoan |
| 4 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,048 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,972 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,076 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,504 | m3 |
| 11 | Bulong M16, L=500 đặt chờ chân cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | lỗ |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,044 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 (hoàn trả) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,732 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,91 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,91 | tấn |
| 16 | Sika chân cột ( sử dụng sika grout hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | chân cột |
| 17 | Gia công dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,666 | tấn |
| 18 | Lắp dựng dầm thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,666 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ, vách tường thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,815 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ ,vách tường thép hộp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,815 | tấn |
| 21 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,768 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,768 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 135,987 | m2 |
| 24 | Lắp dựng sàn bằng tấm ceam board dày 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,706 | m2 |
| 25 | Lắp dựng tường bằng tấm ceam board dày 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,462 | m2 |
| 26 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,792 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,185 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,185 | m2 |
| 30 | Lát trả lại gạch nền 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,676 | m2 |
| 31 | Làm trần bằng tấm thạch cao + khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70,266 | m2 |
| 32 | Sơn trần bề mặt bê tông bằng sơn du lux hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,227 | m2 |
| 33 | Trải thảm sàn văn phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 118,959 | m2 |
| 34 | Lót tấm ceam board bằng cao su non đệm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,706 | m2 |
| 35 | Làm vách tiêu âm, khung xương thép hộp hoặc gỗ tẩm chống mối mọt, sợi bông thủy tinh; bên ngoài la lớp gỗ MDF chống ẩm được cắt CNC theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 139,406 | m2 |
| 36 | Mua vách kính nhôm định hình kính dày 12mm hệ Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,614 | m2 |
| 37 | Mua cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm, nhôm hệ Việt pháp dày 1.4 mm hoặc tương đương, PKKL đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,904 | m2 |
| 38 | Mua cửa kính cường lực dày 12mm bao gồm khung xương nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | m2 |
| 39 | Lắp đặt khóa cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 1bộ |
| 40 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,614 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,904 | m2 |
| 42 | Mua và lắp đặt hệ thống rèm vải thô cản sáng (mở rộng qua mép cửa 10cm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,495 | m2 |
| 43 | Lắp đặt mô tơ điều khiển rèm vải tự động | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| C | PHẦN ĐIỆN VÀ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ điện âm tường 14 module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat MCCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Cu/pvc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Cu/pvc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 354,8 | m |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp địa dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 340,6 | m |
| 11 | Máng cáp âm tường rộng 200x100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 81,6 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 177,4 | m |
| 14 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần, LED Panel KT600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 15 | Đóng cọc nối đất cho tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cọc |
| 16 | Kéo rải dây thép tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 17 | Phụ kiện tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hệ thống |
| 18 | Tủ mạng 19inch treo trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ mạng nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | 1 ổ cắm |
| 20 | Mua ổ mạng đặt nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 21 | Bấm đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96 | 1 đầu |
| 22 | Mua đầu bấm RJ45 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96 | 10m |
| 24 | Lắp đặt dây mạng Cat6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 960 | m |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | máy |
| 26 | Nạp ga bổ sung cho điều hòa cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 27 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,312 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,312 | 100m |
| 29 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,312 | 100m |
| 30 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,312 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,43 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,43 | 100m |
| 33 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,43 | 100m |
| 34 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,43 | 100m |
| 35 | Kéo dải dây điều khiển 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 222,6 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74,2 | m |
| 37 | Bảo ôn ống nhựa thoát nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 38 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 39 | Bóng chống cháy tự động | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 40 | Lắp đặt linh kiện báo cháy (đầu báo cháy lắp đặt lại) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | SWITCH WS - C2960X-48TS-LL hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 2 | Vỏ Tủ mạng FAMRACK F-CLASS 10U-D700 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 3 | Patch panel 48 port CAT6 COMMSCOPE/AMP hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Điều Hòa 1 chiều DAIKIN 18000BTU hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 5 | Điều Hòa 1 chiều DAIKIN 12000 BTU hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.211783717E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.42356E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Về chủng loại và tính chất: Là Hợp đồng thi công công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.2. Về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.032.165.735 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.064.331.470 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc các ngành tương đương.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Có tài liệu chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh), không yêu cầu phải đủ 12 tháng/năm. | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên. Trong đó:+ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc các ngành tương đương.+ 01 kỹ sư ngành điện hoặc điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được xác định là một công trình cấp cao hơn).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh), không yêu cầu phải đủ 12 tháng/năm.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng hoặc các ngành khác.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia ở vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được xác định là một công trình cấp cao hơn).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư ngành xây dựng hoặc các ngành khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh), không yêu cầu phải đủ 12 tháng/năm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Hàn vật liệu | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Phòng thí nghiệm | Có đầy đủ chức năng thí nghiệm và tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi