Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220401710-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220157240
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 15:02:00 đến ngày 2022-04-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,902,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9353E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8706E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác có giá trị ≥ 9.031.400.000 VNĐ (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.031.400.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông;+ Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế;+ Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; + Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,6 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung mini dắt tay:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh thép:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 6 - 8T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 - 12T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Thiết bị nấu, tưới nhựa:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị phun tưới nước:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 4
9-Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cần cẩu:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng cẩu ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị sơn kẻ đường:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT các đoạn Km142+00- Km142+986; Km144+200 - Km150+00, Quốc lộ 48D, tỉnh Nghệ An
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An và Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và xây dựng Thành Đạt; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An và Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu; - Cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng trong quá trình thực hiện dự án; - Các tài liệu về kỹ thuật (phương án kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …) thực hiện thi công gói thầu để có cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An và Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết - KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội, số điện thoại: 84 2438 571 444, Fax: 84 2438 571 440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 Lê Hồng Phòng - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 737137.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết - KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội, số điện thoại: 84 2438 571 444, Fax: 84 2438 571 440.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông
1Đảm bảo ATGT khi thi công trên tuyến đường đang khai thác Chương V – Phần 21Toàn bộ
B Hạng mục 2: Nền, măt đường
1Vét hữu cơ Chương V – Phần 224,57m3
2Đắp nền đường K95 Chương V – Phần 2940,56m3
3Đào khuôn mới đất cấp 3 Chương V – Phần 21.267,18m3
4Đào nền + đào cấp đất cấp 3 Chương V – Phần 2254,93m3
5Đào rãnh đất cấp 3 Chương V – Phần 2120,22m3
6Bê tông nâng thành rãnh M200, đá 1x2 Chương V – Phần 2336,85m3
7Láng nhựa tiêu chuẩn 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu mặt đường làm mới) Chương V – Phần 27.708,44m2
8Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm (Kết cấu mặt đường làm mới) Chương V – Phần 27.708,44m2
9Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18cm (Kết cấu mặt đường làm mới) Chương V – Phần 27.708,44m2
10Lu lèn nền đường K95 dày 15cm (Kết cấu mặt đường làm mới) Chương V – Phần 21.156,27m3
11Láng nhựa tiêu chuẩn 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Mặt đường kết cấu 2) Chương V – Phần 225.779,71m2
12Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 9cm kết hợp bù vênh 3,0cm (Mặt đường kết cấu 2) Chương V – Phần 225.779,71m2
13Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Mặt đường kết cấu 3) Chương V – Phần 2586,98m2
14Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Mặt đường kết cấu 3) Chương V – Phần 2586,98m2
15Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày bình quân dày 3,0cm (Mặt đường kết cấu 3) Chương V – Phần 2586,98m2
16Đắp nền đường K95 (Nút giao) Chương V – Phần 25,02m3
17Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Mặt đường dân sinh) Chương V – Phần 2293,97m2
18Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Mặt đường dân sinh) Chương V – Phần 2293,97m2
19Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày bình quân dày 3,0cm (Mặt đường dân sinh) Chương V – Phần 2293,97m2
20Bê tông gia cố lề M200, đá 1x2 (Gia cố lề) Chương V – Phần 258,42m3
21Rải lớp giấy dầu tạo phẳng (Gia cố lề) Chương V – Phần 2324,54m2
22Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 10 cm (Gia cố lề) Chương V – Phần 2324,54m2
C Hạng mục 3: Hệ thống thoát nước dọc
1Đào rãnh đất cấp 3 (Rãnh kín chịu lực) Chương V – Phần 247,46m3
2Đắp đất K95 rãnh (Rãnh kín chịu lực) Chương V – Phần 220,29m3
3Bê tông M250 thân cống đúc sẵn (Rãnh kín chịu lực) Chương V – Phần 212,96m3
4Cốt thép thân cống, rãnh đúc sẵn D  Chương V – Phần 2586,79kg
5Vữa xi măng đệm M100 (Rãnh kín chịu lực) Chương V – Phần 20,13m3
6Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Rãnh kín chịu lực) Chương V – Phần 23,68m3
7Ống nhựa PVC D27 (Rãnh kín chịu lực) Chương V – Phần 227,6m
8Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Rãnh kín chịu lực) Chương V – Phần 25,06m3
9Cốt thép tấm đan đúc sẵn D  Chương V – Phần 2465,06kg
10Cốt thép ống cống đúc sẵn D  Chương V – Phần 2297,16kg
11Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (Rãnh hình thang lắp ghép đoạn thông thường) Chương V – Phần 27,83m3
12Vữa xi măng đệm M100 (Rãnh hình thang lắp ghép đoạn thông thường) Chương V – Phần 20,35m3
13Rải ni lông lót (Rãnh hình thang lắp ghép đoạn thông thường) Chương V – Phần 241,01m2
14Bê tông móng M150, đá 1x2 (Rãnh hình thang lắp ghép đoạn thông thường) Chương V – Phần 22,8m3
15Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Rãnh hình thang lắp ghép đoạn qua nhà dân) Chương V – Phần 22,13m3
16Vữa xi măng đệm M100 (Rãnh hình thang lắp ghép đoạn qua nhà dân) Chương V – Phần 20,66m3
17Rải ni lông lót (Rãnh hình thang lắp ghép đoạn qua nhà dân) Chương V – Phần 215,54m2
18Bê tông móng M150, đá 1x2 (Rãnh hình thang lắp ghép đoạn qua nhà dân) Chương V – Phần 20,82m3
19Bê tông M200 thân cống đổ tại chỗ (Rãnh chịu lực qua đường ngang nối rãnh hình thang) Chương V – Phần 24,86m3
20Cốt thép thân cống Đổ tại chỗ D  Chương V – Phần 2257,4kg
21Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Rãnh chịu lực qua đường ngang nối rãnh hình thang) Chương V – Phần 21,98m3
22Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250 (Rãnh chịu lực qua đường ngang nối rãnh hình thang) Chương V – Phần 22,97m3
23Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D  Chương V – Phần 2246,78kg
24Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D >10 mm (Rãnh chịu lực qua đường ngang nối rãnh hình thang) Chương V – Phần 2238,14kg
25Đào đất hố móng đất cấp 3 Chương V – Phần 212,07m3
26Đắp trả hố móng Chương V – Phần 21,27m3
27Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (Tấm bản qua nhà dân) Chương V – Phần 24,2m3
28Cốt thép tấm đan đúc sẵn D  Chương V – Phần 2136,5kg
29Cốt thép tấm đan đúc sẵn D >10 mm (Tấm bản qua nhà dân) Chương V – Phần 2277,2kg
30Vữa xi măng đệm M100 (Tấm bản qua nhà dân) Chương V – Phần 20,15m3
31Xây rãnh cũ bằng đá hộc, vữa XM M100( tận dụng 60% KL đá hộc cũ) Chương V – Phần 2141,94m3
32Khoan bê tông mũi khoan D12, chiều sâu Chương V – Phần 2416lỗ
33Bê tông M200 thân cống đổ tại chỗ (Nâng thành cống) Chương V – Phần 28,75m3
34Cốt thép thân cống Đổ tại chỗ D  Chương V – Phần 2155,38kg
35Cốt thép thân cống Đổ tại chỗ D  Chương V – Phần 2222,58kg
36Vữa không co ngót Sikagour 731 (Nâng thành cống) Chương V – Phần 22,55Lít
37Phá dỡ bê tông không có cốt thép (Nâng thành cống) Chương V – Phần 20,26m3
D Hạng mục 4: Hệ thống thoát nước ngang
1Đào đất hố móng đất cấp 3 (Cống tròn D0,75-D1,5m) Chương V – Phần 281,15m3
2Đắp trả hố móng (Cống tròn D0,75-D1,5m) Chương V – Phần 211,37m3
3Bê tông M150 móng cống (Cống tròn D0,75-D1,5m) Chương V – Phần 239,57m3
4Bê tông M150 thân cống (Cống tròn D0,75-D1,5m) Chương V – Phần 215,54m3
5Bê tông M200 ống cống (Cống tròn D0,75-D1,5m) Chương V – Phần 23,96m3
6Cốt thép ống cống D  Chương V – Phần 2396,4kg
7Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Cống tròn D0,75-D1,5m) Chương V – Phần 26,11m3
8Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 (Cống tròn D0,75-D1,5m) Chương V – Phần 224,49m3
9Vữa xi măng đệm M100 (Cống tròn D0,75-D1,5m) Chương V – Phần 20,034m3
10Phá dỡ bê tông không có cốt thép (Cống tròn D0,75-D1,5m) Chương V – Phần 216,69m3
11Quyét nhựa nóng (Cống tròn D0,75-D1,5m) Chương V – Phần 213,06m2
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (Cống tròn D0,75-D1,5m) Chương V – Phần 229,77m2
13Đào đất hố móng đất cấp 3 (Cống bản B=1,0m) Chương V – Phần 240,18m3
14Đắp trả hố móng (Cống bản B=1,0m) Chương V – Phần 211,32m3
15Bê tông M150 móng cống (Cống bản B=1,0m) Chương V – Phần 29,34m3
16Bê tông M150 thân cống (Cống bản B=1,0m) Chương V – Phần 29,3m3
17Bê tông mũ mố M200 (Cống bản B=1,0m) Chương V – Phần 21,95m3
18Bê tông tấm đan M250 (Cống bản B=1,0m) Chương V – Phần 22,03m3
19Cốt thép tấm đan D  Chương V – Phần 2100,77kg
20Cốt thép tấm đan D >10 mm (Cống bản B=1,0m) Chương V – Phần 2193,02kg
21Cốt thép tường, thân rãnh, mũ mố D  Chương V – Phần 225,92kg
22Cốt thép tường, thân rãnh, mũ mố D  Chương V – Phần 217,53kg
23Khoan bê tông mũi khoan D12, chiều sâu  Chương V – Phần 2166lỗ
24Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Cống bản B=1,0m) Chương V – Phần 25,91m3
25Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 (Cống bản B=1,0m) Chương V – Phần 23,14m3
26Xếp đá hộc khan (Cống bản B=1,0m) Chương V – Phần 21,02m3
27Phá dỡ bê tông không có cốt thép (Cống bản B=1,0m) Chương V – Phần 211,95m3
E Hạng mục 5: An toàn giao thông
1Nâng, nắn sửa cọc tiêu (Cọc tiêu tận dụng) Chương V – Phần 2390Cái
2Sơn sửa cọc tiêu (Cọc tiêu tận dụng) Chương V – Phần 2167,19m2
3Gắn tiêu phản quang (Cọc tiêu tận dụng) Chương V – Phần 2780cái
4Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu  Chương V – Phần 21.560lỗ
5Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công (đào di dời và trồng lại tính 2 lần) (Cọc tiêu tận dụng) Chương V – Phần 249,92m3
6Sản xuất lắp đặt cọc tiêu (Cọc tiêu làm mới) Chương V – Phần 2398cọc
7Gắn tiêu phản quang (Cọc tiêu làm mới) Chương V – Phần 2796cái
8Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu  Chương V – Phần 21.592lỗ
9Bê tông M150 móng cống đổ tại chỗ (Cọc tiêu làm mới) Chương V – Phần 221,89m3
10Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công (Cọc tiêu làm mới) Chương V – Phần 225,47m3
11Nâng, nắn sửa cọc H (Cọc H tận dụng) Chương V – Phần 254Cái
12Gắn tiêu phản quang (Cọc H tận dụng) Chương V – Phần 254cái
13Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu  Chương V – Phần 2108lỗ
14Dán màng phản quang 3M (Cọc H tận dụng) Chương V – Phần 218,14m2
15Tôn dày 2mm mạ kẽm (Cọc H tận dụng) Chương V – Phần 2284,86Kg
16Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công (đào di dời và trồng lại tính 2 lần) (Cọc H tận dụng) Chương V – Phần 26,91m3
17Nâng, nắn sửa cọc KM (Cọc Km tận dụng) Chương V – Phần 27Cái
18Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu  Chương V – Phần 228lỗ
19Gắn tiêu phản quang (Cọc Km tận dụng) Chương V – Phần 214cái
20Dán màng phản quang 3M (Cọc Km tận dụng) Chương V – Phần 26,48m2
21Tôn dày 2mm mạ kẽm (Cọc Km tận dụng) Chương V – Phần 2101,66Kg
22Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công (đào di dời và trồng lại tính 2 lần) (Cọc Km tận dụng) Chương V – Phần 21,75m3
23Sơn cột biển báo bằng thép 2 nước (Biển báo tận dụng) Chương V – Phần 21,38m2
24Dán màng phản quang 3M (Biển báo tận dụng) Chương V – Phần 214m2
25Tôn dày 2mm mạ kẽm (Biển báo tận dụng) Chương V – Phần 2219,85Kg
26Đào móng đất cấp 3 (đào di dời và trồng lại tính 2 lần) (Biển báo tận dụng) Chương V – Phần 216,5m3
27Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm (Vạch sơn) Chương V – Phần 2387,92m2
28Bê tông M150 tường hộ lan đổ tại chỗ (Hộ lan cứng) Chương V – Phần 23,84m3
29Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Hộ lan cứng) Chương V – Phần 20,6m3
30Sơn bề mặt màu trắng, đỏ (Hộ lan cứng) Chương V – Phần 212,18m2
31Đào đất hố móng đất cấp 3 (Tường chắn bê tông) Chương V – Phần 260,65m3
32Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (Tường chắn bê tông) Chương V – Phần 229,95m3
33Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Tường chắn bê tông) Chương V – Phần 23,5m3
34Bê tông M250 tường chắn (Tường chắn bê tông) Chương V – Phần 222,64m3
35Bê tông M250 tường hộ lan (Tường chắn bê tông) Chương V – Phần 23,4m3
36Cốt thép tường chắn đổ tại chỗ D  Chương V – Phần 2959,27kg
37Cốt thép tường chắn Đổ tại chỗ D  Chương V – Phần 2366,84kg
38Thi công tầng lọc đá dăm (Tường chắn bê tông) Chương V – Phần 21,8m3
39Ống nhựa PVC D27 (Tường chắn bê tông) Chương V – Phần 24m
40Rải vải địa làm tầng lọc (Tường chắn bê tông) Chương V – Phần 224m2
F Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
G Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, lắp đặt cấu kiện vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9353E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8706E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác có giá trị ≥ 9.031.400.000 VNĐ (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.031.400.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)72
2 Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh) 1 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)51
3 Đội trưởng thi công 1 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)51
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)31
5 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông;+ Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông21
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế;+ Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông21
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường 1 + Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; + Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm: Phù hợp với tính chất công việc1
2 Máy đào: Dung tích gàu ≥ 0,6 m32
3 Lu rung mini dắt tay: Phù hợp với tính chất công việc2
4 Lu bánh thép: Tải trọng 6 - 8T1
5 Lu bánh thép: Tải trọng 10 - 12T2
6 Thiết bị nấu, tưới nhựa: Phù hợp với tính chất công việc1
7 Thiết bị phun tưới nước: Phù hợp với tính chất công việc1
8 Ô tô tự đổ: Tải trọng ≥ 7T4
9 Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cần cẩu: Tải trọng cẩu ≥ 3T1
10 Thiết bị sơn kẻ đường: Phù hợp với tính chất công việc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->