Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220401586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20220380999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố năm 2022 (NSTT, TSDĐ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 14:54:00 đến ngày 2022-04-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,606,625,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.909938E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.981987E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.625.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.250.000.000 VND.1. Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (tối thiểu 1 trệt 1 lầu), cấp công trình: cấp III, có giá trị tối thiểu là 4.625.000.000 VND2. Tài liệu đính kèm: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Bảng phụ lục khối lượng thanh toán theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư. - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán. - Hóa đơn GTGT của phần khối lượng đã thanh toán.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; - Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ đối với công trình mà nhà thầu tham gia; - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.625.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III, tối thiểu 01 trệt 01 lầu, có giá trị tối thiểu 4.625.000.000 VND trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu);Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III, tối thiểu 01 trệt 01 lầu, có giá trị tối thiểu 0 4.625.000.000 VND trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu);Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III.Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Đã từng đảm nhận Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động/ Bảo hộ lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III.Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt sắt, cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần cẩu bánh xích, Sức nâng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy ép cọc ≥ 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê- Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Vận thăng lồng 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Giàn giáo (bộ chân + chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Số lượng: 200 Bộ- Đặc điểm: Còn sử dụng tốt;- Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có thể là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 15-Ván khuôn (thép hoặc nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Số lượng: 500m2- Đặc điểm: Còn sử dụng tốt;- Có thể là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới Nhà nghĩ Thành đội 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố năm 2022 (NSTT, TSDĐ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Trường hợp liên danh, tất cả thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất. - Văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN, Thuế TNCN) đến hết Quý IV năm 2021. Trường hợp liên danh, tất cả thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Cam kết tín dụng (nếu có); - Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT, Quyết định phê duyệt dự án/ báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Bằng cấp, chứng chỉ... và tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện gói thầu tương tự công trình mời thầu; - Hồ sơ máy móc thiết bị phục vụ gói thầu; - Giải pháp kỹ thuật/Biện pháp thi công thực hiện gói thầu; - Các tài liệu cần thiết khác theo yêu cầu E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu. Trường hợp không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không trung thực và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773 836 313 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.563.631. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277.3851101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI VÀ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ép trước cọc BTLT D300mm dày 60mm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,11 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTLT D300mm dày 60mm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,648 | 100m |
| 3 | Cung cấp cọc BTLT D300mm loại A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.511 | M |
| 4 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 162 | 1 mối nối |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4484 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6448 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,5478 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,303 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,694 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5944 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8802 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8362 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2366 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7103 | tấn |
| 15 | Thép bản dày 3mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,81 | kg |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5145 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,252 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,169 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,2234 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,93 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,6168 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,833 | m3 |
| 23 | Rải nilon lót | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6926 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1474 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6988 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4047 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,793 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2156 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5935 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,636 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,548 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3613 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK 6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1928 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6116 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5772 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3398 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8183 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4859 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2065 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,304 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1475 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3538 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9369 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8621 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1749 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1804 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5231 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1887 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8366 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1759 | tấn |
| 52 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2336 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2368 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0193 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0492 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3739 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0315 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1275 | tấn |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,363 | 100m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,0245 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,7405 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,152 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường ốp đá) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4985 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường bao, tường ngăn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,7268 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường sơn 1 mặt) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,3712 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,5499 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài xây gạch không nung dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 236,755 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (ốp đá bồn hoa) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,075 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường dày 100) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 599,306 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường dày 100 sơn 1 mặt) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,5472 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường dày 200) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,836 | m2 |
| 72 | Trát tường trong xây gạch không nung, vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.539,0111 | m2 |
| 73 | Trát tường trong xây gạch không nung, vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,46 | m2 |
| 74 | Trát tường trong xây gạch không nung, vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (sơn P) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,405 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn P) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 198,315 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn P) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,9464 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát không sơn P) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 176,71 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn P 1 mặt) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,6915 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát không sơn P) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 409,8261 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trần không sơn P) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 279,3 | m2 |
| 81 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn P) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 277,6349 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,684 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,395 | m2 |
| 84 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,776 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,04 | m2 |
| 86 | Đắp gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,927 | m |
| 87 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,185 | m |
| 88 | Ốp đá chẻ chân tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,6 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,135 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 199,773 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 574,51 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,66 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,53 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,49 | m2 |
| 95 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.095,7842 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.378,6431 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 792,0554 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.170,6985 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.095,7842 | m2 |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,403 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50xx2 (TL 4,58kg/m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5208 | tấn |
| 103 | Xà gồ mạ kẽm 50x100x2mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 550,4 | m |
| 104 | Lắp dựng và cung cấp cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính dày 5ly (bao gồm phụ kiện) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,17 | m2 |
| 105 | Lắp dựng và cung cấp cửa sổ khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm. kính dày 5ly (bao gồm phụ kiện) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,8 | m2 |
| 106 | Sản xuất lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ hộp ( inox 304) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,0054 | m2 |
| 107 | Cung cấp lắp đặt gạch kính 190x190x95mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 128 | viên |
| 108 | Gia công khung sắt hộp mạ kẽm 20x40x1,4mm (TL 1,26kg/m), 40x80x1,4mm (TL 2,58kg/m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8155 | tấn |
| 109 | Thép hộp mạ kẽm 20x40x1,4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 584,1864 | kg |
| 110 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 231,3136 | kg |
| 111 | Cung cấp lắp dựng khung gỗ mặt tiền CNC trang trí | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,48 | m2 |
| 112 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,7387 | m2 |
| 113 | Vách kính khung nhôm cố định | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,7387 | m2 |
| 114 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mm (TL 3,22 kg/m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,539 | tấn |
| 115 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm (TL: 1,92kg/m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0058 | tấn |
| 116 | Lắp dựng lan can thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1333 | tấn |
| 117 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 100x50x1,4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 539 | kg |
| 118 | Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8 | kg |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,1304 | 1m2 |
| 120 | Cung cấp lắp đặt tay vịnh gỗ thao lao (bao gồm đánh vecni) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,92 | m |
| 121 | Cung cấp lắp đặt con tiện gỗ thao lao cầu thang (bao gồm đánh vecni) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | trụ |
| 122 | Cung cấp lắp đặt trụ gỗ thao lao cầu thang (bao gồm đánh vecni) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trụ |
| 123 | Trần thạch cao khung nhôm chìm (NC+VL) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 388,82 | m2 |
| 124 | Trần khung nhôm giả gỗ (NC+VL) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,04 | m2 |
| 125 | Trần tấm prima khung nổi 600x600mm (NC+VL) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 236,46 | m2 |
| 126 | Cung cấp tủ gỗ MDF phủ melamine (bao gồm phụ kiện tay nắm, bản lề, ray ngăn kéo) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 127 | Cung cấp lắp dựng giá consol thép đỡ mái sảnh chính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 128 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 126 | m2 |
| 129 | Kẽ ron tường trang trí | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 183,91 | m |
| B | ĐIỆN KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel 150x150x40mm - 1300lm - 1x12W/220V | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần D310x90mm - 1250lm - 1x12W/220V | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led 1,2m - 2.000lm - 1x18W/220V | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần Ø400mm - 77,9m3/phút - 1x55W/220V | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường Ø400mm - 77,9m3/phút - 1x55W/220V | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc mặt 1 - 1 chiều - 10A/220V | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc mặt 2 - 1 chiều - 10A/220V | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc mặt 3 - 1 chiều - 10A/220V | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc mặt 1 - 2 chiều - 10A/220V | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm mặt 2 - 2 chấu - 16A/220V | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 57 | cái |
| 11 | Lắp đặt cáp đồng CV 1C-1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.450 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng CV 1C-2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 975 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp đồng CV 1C-2,5mm2 (dây E) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 675 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp đồng CV 1C-4,0mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 710 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp đồng CV 1C-6,0mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 330 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp đồng CV 1C-16,0mm2 (dây E) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp đồng CV 1C-35,0mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 18 | Lắp đặt chìm ống luồn cáp điện PVC Ø16x1,20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 935 | m |
| 19 | Lắp đặt chìm ống luồn cáp điện PVC Ø20x1,36mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 510 | m |
| 20 | Lắp đặt chìm ống luồn cáp điện PVC Ø25x1,50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 21 | Lắp đặt máng ghen luồn cáp điện PVC 100x40mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m |
| 22 | Lắp đặt tủ điện 2 lớp cánh 700x500x250x1,2mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện âm tường đế nhựa 2 module - nắp mica | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | tủ |
| 24 | Lắp đặt đèn báo pha Ø22 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp cầu chì 2A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt biến dòng MCT 200/5A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Lắp Volt kế 300V - 72x72mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp Ampe kế 200/5A - 72x72mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCCB 2P-200A/65kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCCB 2P-100A/35kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ELCB 2P-100A/35kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P-32A/4,5kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 2P-25A/4,5kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 2P-20A/4,5kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 2P-16A/4,5kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 2P-10A/4,5kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCCB 2P-200A/65kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cáp đồng CXV/DSTA 2C-70,0mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 39 | Lắp đặt ống ngầm, ống nhựa xoắn HDPE Ø85/65 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 40 | Đào rãnh cáp ngầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt k=0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,4206 | m3 |
| 42 | Đào hố đóng cọc tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | 1m3 |
| 43 | Đào rãnh cáp tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất hố đóng cọc tiếp địa, rãnh cáp tiếp địa, độ chặt k=0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,44 | m3 |
| 45 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16, L=2,4m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 46 | Hàn hóa nhiệt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 48 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt chìm ống luồn cáp điện PVC Ø32x1,86mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12.000Btu/h (1,5HP) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | máy |
| 51 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24.000Btu/h (2,5HP) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | máy |
| 52 | Lắp đặt ống dẫn môi chất kèm cách nhiệt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,76 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC Ø21x1,6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC Ø27x1,8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 55 | Giá đỡ giàn nóng treo tường, thép V50x50x5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,249 | 100m3 |
| 2 | Đắp cắt đệm nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,064 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,064 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,884 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,548 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0775 | tấn |
| 7 | Ván khuôn đan đáy hầm tự hoại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0172 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5396 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8152 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0296 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. ĐK 08mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0361 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. ĐK 10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0366 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,083 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,87 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co răng ngoài - Đường kính 27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê răng ngoài - Đường kính 27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van phao D27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê inox - Đường kính 27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh + van thao D27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Lavabo + vòi + xi phông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xí bệt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 31 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 32 | Máy nước nóng (dùng điện) + phụ kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + phụ kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,29 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,99 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150 (168)mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,55 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150(168)mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150(168)mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 48 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 49 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 50 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150(168)mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150(168)/114mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT - BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt kệ để bình chữa cháy (kệ đôi) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy (báo phòng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt điện trở | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bình Acquy dự phòng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống bảo hộ ĐK16, đặt nổi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp phân dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,536 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,536 | m3 |
| 18 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng đk 8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa Ø34 đặt nổi, nối bằng PP dán keo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | m |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt bộ đếm sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống STK , nối bằng PP hàn, đk 60 (DN50)mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9425 | 1m2 |
| 25 | Lắp chân đế, đk chân 60 (DN 50)mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bộ dây chằn trụ đở kim thu sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | đầu neo |
| 27 | Lắp đặt puli sứ kẹp ở tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt kiểm tra điện trờ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0663 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3943 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1535 | 100m3 |
| 4 | Rải nilon lót | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5408 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,408 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6095 | m3 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,512 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3045 | 100m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,136 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,9776 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8168 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1462 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0704 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1343 | tấn |
| 15 | Thép góc L70x6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,24 | kg |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | 1cấu kiện |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,892 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,994 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 20 | Cắt ron sân đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,946 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.909938E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.981987E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.625.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.250.000.000 VND.1. Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (tối thiểu 1 trệt 1 lầu), cấp công trình: cấp III, có giá trị tối thiểu là 4.625.000.000 VND2. Tài liệu đính kèm: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Bảng phụ lục khối lượng thanh toán theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư. - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán. - Hóa đơn GTGT của phần khối lượng đã thanh toán.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; - Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ đối với công trình mà nhà thầu tham gia; - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.625.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III, tối thiểu 01 trệt 01 lầu, có giá trị tối thiểu 4.625.000.000 VND trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu);Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự. | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách thi công xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III, tối thiểu 01 trệt 01 lầu, có giá trị tối thiểu 0 4.625.000.000 VND trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu);Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III.Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Đã từng đảm nhận Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 3 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động/ Bảo hộ lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III.Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 2 |
| 5 | Máy uốn cốt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 2 |
| 6 | Máy cắt sắt, cốt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 2 |
| 7 | Cần cẩu bánh xích, Sức nâng ≥ 10T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 3 |
| 9 | Máy ép cọc ≥ 200T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê- Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
| 10 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 2 |
| 13 | Vận thăng lồng 3 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
| 14 | Giàn giáo (bộ chân + chéo) | - Số lượng: 200 Bộ- Đặc điểm: Còn sử dụng tốt;- Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có thể là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 200 |
| 15 | Ván khuôn (thép hoặc nhựa) | - Số lượng: 500m2- Đặc điểm: Còn sử dụng tốt;- Có thể là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi