Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220401586-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20220380999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố năm 2022 (NSTT, TSDĐ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 14:54:00 đến ngày 2022-04-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,606,625,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.909938E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.981987E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.625.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.250.000.000 VND.1. Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (tối thiểu 1 trệt 1 lầu), cấp công trình: cấp III, có giá trị tối thiểu là 4.625.000.000 VND2. Tài liệu đính kèm: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Bảng phụ lục khối lượng thanh toán theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư. - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán. - Hóa đơn GTGT của phần khối lượng đã thanh toán.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; - Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ đối với công trình mà nhà thầu tham gia; - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.625.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III, tối thiểu 01 trệt 01 lầu, có giá trị tối thiểu 4.625.000.000 VND trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu);Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III, tối thiểu 01 trệt 01 lầu, có giá trị tối thiểu 0 4.625.000.000 VND trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu);Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III.Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Đã từng đảm nhận Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động/ Bảo hộ lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III.Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt sắt, cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần cẩu bánh xích, Sức nâng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy ép cọc ≥ 200T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê- Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Vận thăng lồng 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Giàn giáo (bộ chân + chéo)
- Đặc điểm thiết bị - Số lượng: 200 Bộ- Đặc điểm: Còn sử dụng tốt;- Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có thể là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 200
15-Ván khuôn (thép hoặc nhựa)
- Đặc điểm thiết bị - Số lượng: 500m2- Đặc điểm: Còn sử dụng tốt;- Có thể là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới
Nhà nghĩ Thành đội
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố năm 2022 (NSTT, TSDĐ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự , địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773 836 313
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Toàn Thắng. Địa chỉ: 400 Nguyễn Hữu Kiến – Hòa An – TP. Cao lãnh – tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sao Việt. Địa chỉ: Số 666, Quốc Lộ 30, xã Mỹ Tân, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Lê Thị Hồng Gấm, phường An Thạnh, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. + Lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 13/86, đường Trần Quang Diệu, Khóm Mỹ Tây, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0985 002 935. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773 836 313.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự , địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773 836 313


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Trường hợp liên danh, tất cả thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất. - Văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN, Thuế TNCN) đến hết Quý IV năm 2021. Trường hợp liên danh, tất cả thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Cam kết tín dụng (nếu có); - Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT, Quyết định phê duyệt dự án/ báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Bằng cấp, chứng chỉ... và tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện gói thầu tương tự công trình mời thầu; - Hồ sơ máy móc thiết bị phục vụ gói thầu; - Giải pháp kỹ thuật/Biện pháp thi công thực hiện gói thầu; - Các tài liệu cần thiết khác theo yêu cầu E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu. Trường hợp không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không trung thực và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773 836 313
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.563.631.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277.3851101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI VÀ THIẾT BỊ
1Ép trước cọc BTLT D300mm dày 60mm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt25,11100m
2Ép trước cọc BTLT D300mm dày 60mm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,648100m
3Cung cấp cọc BTLT D300mm loại AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2.511M
4Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1621 mối nối
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,4484100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6448100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12,5478m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt66,303m3
9Ván khuôn móng cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,694100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5944tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,8802tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,8362tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,2366tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7103tấn
15Thép bản dày 3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt61,81kg
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,5145m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt22,252m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt37,169m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt41,2234m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt27,93m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt23,6168m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt42,833m3
23Rải nilon lótChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,6926100m2
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1474100m2
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,6988100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9,4047100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,793100m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,2156100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5935tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,636tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,548tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,3613tấn
33Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK 6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,08tấn
34Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1928tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6116tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5772tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,3398tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8183tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4859tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2065tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,304tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1475tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3538tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,9369tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8621tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1749tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,1804tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,5231tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1887tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8366tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1759tấn
52Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,2336m3
53Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2368100m2
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0193tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0492tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3739tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0315tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1275tấn
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,363100m3
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10,0245m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt27,7405m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,152m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường ốp đá)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,4985m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường bao, tường ngăn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt94,7268m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường sơn 1 mặt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt15,3712m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt17,5499m3
67Trát tường ngoài xây gạch không nung dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt236,755m2
68Trát tường ngoài xây gạch không nung, vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (ốp đá bồn hoa)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt66,075m2
69Trát tường ngoài xây gạch không nung, vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường dày 100)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt599,306m2
70Trát tường ngoài xây gạch không nung, vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường dày 100 sơn 1 mặt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt148,5472m2
71Trát tường ngoài xây gạch không nung, vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường dày 200)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt99,836m2
72Trát tường trong xây gạch không nung, vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1.539,0111m2
73Trát tường trong xây gạch không nung, vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt52,46m2
74Trát tường trong xây gạch không nung, vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (sơn P)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt39,405m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn P)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt198,315m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn P)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt56,9464m2
77Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát không sơn P)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt176,71m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn P 1 mặt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt115,6915m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát không sơn P)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt409,8261m2
80Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trần không sơn P)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt279,3m2
81Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn P)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt277,6349m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt23,684m2
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt26,395m2
84Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt17,776m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt79,04m2
86Đắp gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt151,927m
87Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt112,185m
88Ốp đá chẻ chân tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt18,6m2
89Ốp tường trụ, cột vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt36,135m2
90Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt199,773m2
91Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt574,51m2
92Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt42,66m2
93Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt43,53m2
94Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt23,49m2
95Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,36m2
96Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1.095,7842m2
97Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1.378,6431m2
98Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt792,0554m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2.170,6985m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1.095,7842m2
101Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,403100m2
102Lắp dựng xà gồ thép C100x50xx2 (TL 4,58kg/m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,5208tấn
103Xà gồ mạ kẽm 50x100x2mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt550,4m
104Lắp dựng và cung cấp cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính dày 5ly (bao gồm phụ kiện)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt64,17m2
105Lắp dựng và cung cấp cửa sổ khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm. kính dày 5ly (bao gồm phụ kiện)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt60,8m2
106Sản xuất lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ hộp ( inox 304)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt59,0054m2
107Cung cấp lắp đặt gạch kính 190x190x95mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt128viên
108Gia công khung sắt hộp mạ kẽm 20x40x1,4mm (TL 1,26kg/m), 40x80x1,4mm (TL 2,58kg/m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8155tấn
109Thép hộp mạ kẽm 20x40x1,4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt584,1864kg
110Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt231,3136kg
111Cung cấp lắp dựng khung gỗ mặt tiền CNC trang tríChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt39,48m2
112Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt31,7387m2
113Vách kính khung nhôm cố địnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt31,7387m2
114Gia công lan can thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mm (TL 3,22 kg/m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,539tấn
115Gia công lan can thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm (TL: 1,92kg/m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0058tấn
116Lắp dựng lan can thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1333tấn
117Cung cấp thép hộp mạ kẽm 100x50x1,4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt539kg
118Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,8kg
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt108,13041m2
120Cung cấp lắp đặt tay vịnh gỗ thao lao (bao gồm đánh vecni)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8,92m
121Cung cấp lắp đặt con tiện gỗ thao lao cầu thang (bao gồm đánh vecni)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt26trụ
122Cung cấp lắp đặt trụ gỗ thao lao cầu thang (bao gồm đánh vecni)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1trụ
123Trần thạch cao khung nhôm chìm (NC+VL)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt388,82m2
124Trần khung nhôm giả gỗ (NC+VL)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11,04m2
125Trần tấm prima khung nổi 600x600mm (NC+VL)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt236,46m2
126Cung cấp tủ gỗ MDF phủ melamine (bao gồm phụ kiện tay nắm, bản lề, ray ngăn kéo)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
127Cung cấp lắp dựng giá consol thép đỡ mái sảnh chínhChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
128Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt126m2
129Kẽ ron tường trang tríChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt183,91m
B ĐIỆN KHỐI NHÀ CHÍNH
1Lắp đặt đèn led panel 150x150x40mm - 1300lm - 1x12W/220VChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt29bộ
2Lắp đặt đèn led ốp trần D310x90mm - 1250lm - 1x12W/220VChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt14bộ
3Lắp đặt đèn led 1,2m - 2.000lm - 1x18W/220VChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt50bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần Ø400mm - 77,9m3/phút - 1x55W/220VChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
5Lắp đặt quạt treo tường Ø400mm - 77,9m3/phút - 1x55W/220VChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
6Lắp đặt công tắc mặt 1 - 1 chiều - 10A/220VChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
7Lắp đặt công tắc mặt 2 - 1 chiều - 10A/220VChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
8Lắp đặt công tắc mặt 3 - 1 chiều - 10A/220VChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
9Lắp đặt công tắc mặt 1 - 2 chiều - 10A/220VChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
10Lắp đặt ổ cắm mặt 2 - 2 chấu - 16A/220VChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt57cái
11Lắp đặt cáp đồng CV 1C-1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1.450m
12Lắp đặt cáp đồng CV 1C-2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt975m
13Lắp đặt cáp đồng CV 1C-2,5mm2 (dây E)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt675m
14Lắp đặt cáp đồng CV 1C-4,0mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt710m
15Lắp đặt cáp đồng CV 1C-6,0mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt330m
16Lắp đặt cáp đồng CV 1C-16,0mm2 (dây E)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11m
17Lắp đặt cáp đồng CV 1C-35,0mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt22m
18Lắp đặt chìm ống luồn cáp điện PVC Ø16x1,20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt935m
19Lắp đặt chìm ống luồn cáp điện PVC Ø20x1,36mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt510m
20Lắp đặt chìm ống luồn cáp điện PVC Ø25x1,50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt160m
21Lắp đặt máng ghen luồn cáp điện PVC 100x40mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt14m
22Lắp đặt tủ điện 2 lớp cánh 700x500x250x1,2mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt21 tủ
23Lắp đặt tủ điện âm tường đế nhựa 2 module - nắp micaChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt19tủ
24Lắp đặt đèn báo pha Ø22Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
25Lắp đặt hộp cầu chì 2AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
26Lắp đặt biến dòng MCT 200/5AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
27Lắp Volt kế 300V - 72x72mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
28Lắp Ampe kế 200/5A - 72x72mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
29Lắp đặt MCCB 2P-200A/65kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
30Lắp đặt MCCB 2P-100A/35kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
31Lắp đặt ELCB 2P-100A/35kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
32Lắp đặt MCB 2P-32A/4,5kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
33Lắp đặt MCB 2P-25A/4,5kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
34Lắp đặt MCB 2P-20A/4,5kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
35Lắp đặt MCB 2P-16A/4,5kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt31cái
36Lắp đặt MCB 2P-10A/4,5kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
37Lắp đặt MCCB 2P-200A/65kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
38Lắp đặt cáp đồng CXV/DSTA 2C-70,0mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt60m
39Lắp đặt ống ngầm, ống nhựa xoắn HDPE Ø85/65Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt60m
40Đào rãnh cáp ngầmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt221m3
41Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt k=0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt15,4206m3
42Đào hố đóng cọc tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,441m3
43Đào rãnh cáp tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt41m3
44Đắp đất hố đóng cọc tiếp địa, rãnh cáp tiếp địa, độ chặt k=0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,44m3
45Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16, L=2,4mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
46Hàn hóa nhiệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
47Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
48Kéo rải cáp đồng trần 50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt30m
49Lắp đặt chìm ống luồn cáp điện PVC Ø32x1,86mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt20m
50Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12.000Btu/h (1,5HP)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12máy
51Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24.000Btu/h (2,5HP)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7máy
52Lắp đặt ống dẫn môi chất kèm cách nhiệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,76100m
53Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC Ø21x1,6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,6100m
54Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC Ø27x1,8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
55Giá đỡ giàn nóng treo tường, thép V50x50x5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
C HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,249100m3
2Đắp cắt đệm nền móng công trình bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,064m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,064m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,884m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt27,548m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0775tấn
7Ván khuôn đan đáy hầm tự hoạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0172100m2
8Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5396100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8152m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0296100m2
11Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. ĐK 08mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0361tấn
12Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. ĐK 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0366tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt101cấu kiện
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,083100m3
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,87100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,84100m
17Lắp đặt co răng ngoài - Đường kính 27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt38cái
18Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
19Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
20Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt42cái
21Lắp đặt Tê răng ngoài - Đường kính 27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
22Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
23Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
24Lắp đặt van PVC - Đường kính 34mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
25Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
26Lắp đặt van phao D27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
27Lắp đặt Tê inox - Đường kính 27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
28Lắp đặt vòi xịt vệ sinh + van thao D27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt17bộ
29Lắp đặt Lavabo + vòi + xi phôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt17bộ
30Lắp đặt xí bệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt17bộ
31Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt17bộ
32Máy nước nóng (dùng điện) + phụ kiệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
33Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + phụ kiệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,29100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,21100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,99100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,64100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150 (168)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,55100m
39Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
40Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt35cái
41Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
42Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150(168)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
43Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
44Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150(168)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
45Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
46Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
47Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
48Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
49Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt35cái
50Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150(168)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
51Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/34mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
52Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150(168)/114mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
53Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
54Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
55Lắp đặt Tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
56Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
D HỆ THỐNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT - BÁO CHÁY
1Lắp đặt kệ để bình chữa cháy (kệ đôi)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
2Lắp đặt nội quy tiêu lệnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
3Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11 trung tâm
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,45 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,45 chuông
6Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,910 đầu
7Lắp đặt đèn báo cháy (báo phòng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,95 đèn
8Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,45 đèn
9Lắp đặt đèn sự cốChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,25 đèn
10Lắp đặt điện trởChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
11Lắp đặt bình Acquy dự phòngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
12Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt400m
13Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt50m
14Lắp đặt ống bảo hộ ĐK16, đặt nổiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt450m
15Lắp đặt hộp phân dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,5361m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,536m3
18Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng đk 8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt45m
19Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
20Lắp đặt ống nhựa Ø34 đặt nổi, nối bằng PP dán keoChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt33m
21Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
22Lắp đặt bộ đếm sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
23Lắp đặt ống STK , nối bằng PP hàn, đk 60 (DN50)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,94251m2
25Lắp chân đế, đk chân 60 (DN 50)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
26Lắp đặt bộ dây chằn trụ đở kim thu sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1đầu neo
27Lắp đặt puli sứ kẹp ở tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
28Lắp đặt kiểm tra điện trờChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
E RÃNH THOÁT NƯỚC CÔNG TRÌNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0663100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3943100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1535100m3
4Rải nilon lótChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5408100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,408m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,6095m3
7Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11,512m3
8Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,3045100m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt29,136m2
10Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt106,9776m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,8168m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1462100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0704tấn
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1343tấn
15Thép góc L70x6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt102,24kg
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt641cấu kiện
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt61,892m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,994tấn
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,018100m2
20Cắt ron sân đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt30,94610m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.909938E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.981987E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.625.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.250.000.000 VND.1. Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (tối thiểu 1 trệt 1 lầu), cấp công trình: cấp III, có giá trị tối thiểu là 4.625.000.000 VND2. Tài liệu đính kèm: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Bảng phụ lục khối lượng thanh toán theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư. - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán. - Hóa đơn GTGT của phần khối lượng đã thanh toán.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; - Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ đối với công trình mà nhà thầu tham gia; - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.625.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III, tối thiểu 01 trệt 01 lầu, có giá trị tối thiểu 4.625.000.000 VND trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu);Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự.55
2 Nhân sự phụ trách thi công xây dựng 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III, tối thiểu 01 trệt 01 lầu, có giá trị tối thiểu 0 4.625.000.000 VND trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu);Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư).53
3 Nhân sự phụ trách thi công điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III.Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư).53
4 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Đã từng đảm nhận Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.33
5 Nhân sự phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động/ Bảo hộ lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III.Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)1
2 Máy thủy bình - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)1
3 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)2
4 Máy khoan bê tông cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)2
5 Máy uốn cốt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)2
6 Máy cắt sắt, cốt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)2
7 Cần cẩu bánh xích, Sức nâng ≥ 10T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)1
8 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)3
9 Máy ép cọc ≥ 200T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê- Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)1
10 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)1
11 Máy hàn điện - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)2
12 Máy trộn bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)2
13 Vận thăng lồng 3 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)1
14 Giàn giáo (bộ chân + chéo) - Số lượng: 200 Bộ- Đặc điểm: Còn sử dụng tốt;- Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có thể là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)200
15 Ván khuôn (thép hoặc nhựa) - Số lượng: 500m2- Đặc điểm: Còn sử dụng tốt;- Có thể là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->