Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220401713-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220379325
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 14:49:00 đến ngày 2022-04-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,766,039,619 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.149E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.29E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 đồng. Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình tương tự, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT để chứng minh).* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ cấp III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu >= 0,4 m3.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Coppha thép hoặc nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 200
12-Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Ô tô tự đổ, Tải trọng hàng hóa ≥ 2,5T.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Kho lưu trữ Ủy ban nhân dân huyện
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, tp Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hưng Thịnh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng Văn Khải Hoàng. + Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, tp Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Trường hợp nhà thầu được xem xét trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ qui mô, loại và cấp công trình; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân/căn cước công dân và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu; * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Dọn dẹp mặt bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,2204100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,7135100m3
3Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2 cm, L = 4,7m Vào đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.179,1875100m
4Vét bùn đầu cừChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,864m3
5Đệm cát đầu cừChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,864m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,864m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3624tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,9492tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6683tấn
10Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8419100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.52,155m3
12Đắp hoàn trảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,8232100m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4041tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,7041tấn
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,2949100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,3928m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6912tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,6673tấn
19Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,8368100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24,184m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5664tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,5982tấn
23Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,2428100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.17,212m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,3326tấn
26Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,8688100m2
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.43,28m3
28Ngâm nước xi măng chống thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.237,6m2
29Quét 3 lớp flinkoteChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.237,6m2
30Quét chống thấm kova CT - 11 A GoalChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.237,6m2
31Láng đáy sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.237,6m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3353tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4192tấn
34Ván khuôn lanh tô, tấm đan, lam bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8929100m2
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, lam bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,824m3
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1527tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2379tấn
38Ván khuôn cầu thang bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2117100m2
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,4298m3
40Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,6936m3
41Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.42,9324m3
42Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.31,4032m3
43Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,7408m3
44Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,6862m3
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.57,44m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.322,14m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.630,94m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.157,4872m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.169,854m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.432m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.72m2
52Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch ceremic 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,44m2
53Bả bằng bột bả matit vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.953,08m2
54Bả bằng bột bả matit vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.831,3412m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.491,994m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.292,4272m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.139,6m
58Đắp cát tôn nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6995100m3
59Lót nylon chống mất nước bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,0528100m2
60Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,7457tấn
61Ván khuôn đan bậc cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1307100m2
62Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20,908m3
63Lát nền, sàn - Kích thước gạch ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.400,24m2
64Lát gạch bậc tam cấp - Gạch nhám ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18,48m2
65Lát gạch bậc cầu thang đá granit 17mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.26,12m2
66Ốp đá chẻ chân tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15,93m2
67Ốp gạch gốm (50x230) màu nâu đỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,52m2
68Gia công xà gồ thép hộp 50x100 dày 14mm mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,6683tấn
69Lắp dựng xà gồ thép thép hộp 50x100 dày 14mm mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,6683tấn
70Lợp mái lợp tole màu sóng vuông dày 0.45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,79100m2
71Lắp dựng tole úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.44,5m
72Lắp dựng cửa đi khung sắt sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm, 2 cánh mở (bao gồm phụ kiện + ổ khóa + sơn tĩnh điện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21,84m2
73Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính mờ dày 5mm 2 cánh mở lùa (bao gồm khung thép bảo vệ + phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.49,92m2
74Lắp dựng khung lam nhôm hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,3472m2
75Lắp dựng lan can cầu thang inox (bao gồm phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,4m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,481m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.151,81m2
78Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm, dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,377100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm dày 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,054100m
80Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18cái
81Lắp đặt ống nối nhựa PVC, đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18cái
82Lắp đặt quả cầu chắn rác, đường kính 120mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18cái
83Lắp đèn led tube 1.2m Điện Quang, loại 1 bóng 18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6bộ
84Lắp đèn led tube 1.2m Điện Quang, loại 2 bóng (2x18W)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.26bộ
85Lắp đặt công tắc đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
86Lắp đặt quạt đảo trần ASIA 55WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24cái
87Lắp đặt ô cắm đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21cái
88Lắp đặt đèn led ốp trần Điện Quang 12W D165mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3bộ
89Lắp đặt tủ điện tổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.31 tủ
90Lắp đặt hộp điện nổi mặt nhựa dùng chứa MCB-4MODULEChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1hộp
91Lắp đặt hộp điện nổi mặt nhựa dùng chứa MCB-2MODULEChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3hộp
92Lắp đặt mặt đôi dùng cho 10 thiết bịChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
93Lắp đặt mặt đôi dùng cho 7 thiết bịChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
94Lắp đặt mặt đôi dùng cho 5 thiết bịChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
95Lắp đặt mặt đôi dùng cho 4 thiết bịChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
96Lắp đặt mặt đôi dùng cho 1 thiết bịChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
97Lắp đặt đế nổi đôi (loại tự chống cháy)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9cái
98Lắp đặt đế nổi đơn (loại tự chống cháy)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
99Lắp đặt cầu chì 10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.17hộp
100Lắp đặt MCB 10A - loại 1 tépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3bộ
101Lắp đặt MCB 20A - loại 2 tépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
102Lắp đặt MCB 32A - loại 2 tépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
103Lắp đặt MCB 50A - loại 2 tépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
104Lắp đặt cáp điện CV 1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.517m
105Lắp đặt cáp điện CV 2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.585m
106Lắp đặt cáp điện CV 4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.90m
107Lắp đặt cáp điện CV 16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.50m
108Lắp đặt ống nhựa trắng (10x30)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.540m
109Lắp đặt ống nhựa tròn D25mm, bảo vệ dây luồn trên trần, loại chống cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.120m
110Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 4 kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12bộ
111Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC MFZ4 4 kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12bộ
112Lắp đặt kệ đôi bình chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12bộ
113Lắp đặt đầu báo khóiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,710 đầu
114Lắp đặt còi báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,45 chuông
115Lắp đặt công tắc khẩnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
116Lắp đặt trung tâm báo cháy 05 kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11 trung tâm
117Lắp đặt đèn sự cốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,45 đèn
118Lắp đặt bảng chỉ dẫn lối thoát hiểmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5bộ
119Lắp đặt bộ dụng cụ phá vỡ thông thường (búa, kiềm, ...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
120Lắp đặt bộ nội qui tiêu lệnh PCCCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
121Lắp đặt trở kháng cuối dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
122Lắp đặt dây tín hiệu 4x0,5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.207m
123Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.172m
124Lắp đặt ống nhựa cứng D21, loại chống cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.160m
125Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1100m
126Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cọc
127Lắp đặt dây dẫn sét đồng trần 50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10m
128Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
129Lắp đặt bàn phím lập trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11 thiết bị
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.149E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.29E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 đồng. Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình tương tự, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT để chứng minh).* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ cấp III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu >= 0,4 m3. Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Kèm theo tài liệu chứng minh.2
3 Máy đầm dùi Kèm theo tài liệu chứng minh.2
4 Máy đóng cừ tràm Kèm theo tài liệu chứng minh.1
5 Máy đầm bàn Kèm theo tài liệu chứng minh.2
6 Máy đầm cóc Kèm theo tài liệu chứng minh.2
7 Máy cắt, uốn thép Kèm theo tài liệu chứng minh.2
8 Máy hàn Kèm theo tài liệu chứng minh.2
9 Máy phát điện Kèm theo tài liệu chứng minh.1
10 Máy bơm nước Kèm theo tài liệu chứng minh.2
11 Coppha thép hoặc nhựa (m2) Kèm theo tài liệu chứng minh.200
12 Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo) Kèm theo tài liệu chứng minh.3
13 Ô tô tự đổ, Tải trọng hàng hóa ≥ 2,5T. Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.1
14 Máy khoan Kèm theo tài liệu chứng minh.2
15 Máy cắt gạch đá Kèm theo tài liệu chứng minh.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->