Gói thầu: Sửa chữa Trường Tiểu học xã Phúc Than (Điểm trung tấm + Điểm trường Đội 11 + Điểm trường bản Sam Sầu) huyện Than Uyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220401386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Tiểu học xã Phúc Than |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Trường Tiểu học xã Phúc Than (Điểm trung tấm + Điểm trường Đội 11 + Điểm trường bản Sam Sầu) huyện Than Uyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220400770 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xây lắp Sửa chữa Trường Tiểu học xã Phúc Than (Điểm trung tấm + Điểm trường Đội 11 + Điểm trường bản Sam Sầu) huyện Than Uyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 14:43:00 đến ngày 2022-04-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 84,872,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình, kiêm cán bộ kỹ thuât |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ giám sát hạng III , bồi dững chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Tiểu học xã Phúc Than |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa Trường Tiểu học xã Phúc Than (Điểm trung tấm + Điểm trường Đội 11 + Điểm trường bản Sam Sầu) huyện Than Uyên Sửa chữa Trường Tiểu học xã Phúc Than (Điểm trung tấm + Điểm trường Đội 11 + Điểm trường bản Sam Sầu) huyện Than Uyên 07 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xây lắp Sửa chữa Trường Tiểu học xã Phúc Than (Điểm trung tấm + Điểm trường Đội 11 + Điểm trường bản Sam Sầu) huyện Than Uyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Nhà kho | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yều cầu BG | 2,2275 | m3 |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Theo yều cầu BG | 0,1623 | tấn |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yều cầu BG | 0,1623 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yều cầu BG | 0,0741 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yều cầu BG | 0,0741 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo yều cầu BG | 0,095 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yều cầu BG | 0,095 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Theo yều cầu BG | 0,0269 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yều cầu BG | 0,0269 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi tận dụng | Theo yều cầu BG | 0,8132 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa sắt | Theo yều cầu BG | 3,1785 | m2 |
| B | II. Sân bê tông | |||
| 1 | Phát cỏ tạo mặt bằng bằng thủ công. | Theo yều cầu BG | 1,7784 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Theo yều cầu BG | 2 | Chuyến |
| 3 | Đắp mạt đá công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yều cầu BG | 31,092 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 0,5x0,5, mác 150 | Theo yều cầu BG | 7,773 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yều cầu BG | 1,6816 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yều cầu BG | 8,6686 | m3 |
| C | II Mái tre + Lưới B40 | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yều cầu BG | 0,0074 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yều cầu BG | 0,0115 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yều cầu BG | 0,0074 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yều cầu BG | 0,0115 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo yều cầu BG | 0,0497 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yều cầu BG | 0,0497 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yều cầu BG | 0,1459 | 100m2 |
| 8 | SXLD máng nước | Theo yều cầu BG | 6 | m |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yều cầu BG | 0,0154 | tấn |
| 10 | SXLD lưới B40 loại cao 1,5m | Theo yều cầu BG | 4,1 | md |
| 11 | SXLD khung rửa tay KT1,1x0,36x1,1 | Theo yều cầu BG | 4 | chiếc |
| D | Bậc sân khấu | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yều cầu BG | 0,7605 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yều cầu BG | 5,72 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yều cầu BG | 10,4 | m2 |
| E | Điểm trường Đội 11 | |||
| F | a. Mái nhà | |||
| 1 | Máng nước | Theo yều cầu BG | 12 | m2 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo yều cầu BG | 0,036 | 100m |
| G | b. Sân Bóng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yều cầu BG | 0,54 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yều cầu BG | 0,54 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yều cầu BG | 0,0821 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yều cầu BG | 0,0821 | tấn |
| 5 | Nẹp sắt fi8 | Theo yều cầu BG | 40 | Cái |
| H | III. Điểm trường Bản Sam Sẩu | |||
| I | a. Sân bê tông | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mạt đá, mác 150 | Theo yều cầu BG | 6,6431 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yều cầu BG | 0,845 | m3 |
| 3 | SXLD lưới B40 loại cao 1,5m | Theo yều cầu BG | 67,5 | md |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yều cầu BG | 0,0605 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yều cầu BG | 0,0605 | tấn |
| 6 | Gia công khung sắt | Theo yều cầu BG | 0,0205 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yều cầu BG | 0,091 | 100m2 |
| 8 | SXLD cửa nhà kho | Theo yều cầu BG | 2,86 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi